wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm TTNT

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Mục tiêu của ngành trí tuệ nhân tạo là gì?

a)

Giúp máy tính suy nghĩ và hành động giống như con người

b)

Cả hai đều đúng

c)

Giúp con người thông minh hơn

d)

Cả hai đều sai

2.

Hàm heuristic là gì?

a)

Là ước lượng về khả năng dẫn đến lời giải

b)

Là về khả năng dẫn đến lời giải

c)

Là chi phí về khả năng dẫn đến lời giải

d)

Là chi phí về khả năng dẫn đến lời giải

3.

Hàm Heuristic trong thuật giải Heuristic?

a)

Giá trị phụ thuộc vào trạng thái kế tiếp

b)

Giá trị phụ thuộc vào trạng thái trước đó

c)

Giá trị phụ thuộc vào trạng thái hiện tại

d)

Giá trị phụ thuộc vào trạng thái bắt đầu T0T_0

4.

Đâu là ứng dụng của trí tuệ nhân tạo

a)

Nhận dạng tiếng nói

b)

Nhận dạng chữ viết

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

5.

Đâu không phải là vấn đề cốt lõi của trí tuệ nhân tạo?

a)

Biểu diễn

b)

Lập luận

c)

Học

d)

Chế tạo ra máy móc

6.

Ai được coi là người khai sinh ra ngành trí tuệ nhân tạo?

a)

Turing

b)

M. Minsky

c)

Bill Gate

d)

A. Newell

7.

Áp dụng thuật giải tham lam (Greedy). Tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh 1 đi qua các đỉnh và trở lại đỉnh ban đầu, tổng chiều dài đường đi là ngắn nhất. Đỉnh kế tiếp bạn chọn để theo Greedy đi là:

a)

Đỉnh 3

b)

Đỉnh 2

c)

Đỉnh 4

d)

Đỉnh 5

8.

Áp dụng thuật giải tham lam (Greedy). Tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh 1 đi qua các đỉnh và trở lại đỉnh ban đầu, tổng chiều dài đường đi là ngắn nhất. Sau khi chọn được đỉnh kế tiếp của đỉnh 1 bạn chọn tiếp đỉnh?

a)

Đỉnh 4

b)

Đỉnh 2

c)

Đỉnh 5

d)

Đỉnh 3

9.

Áp dụng thuật giải tham lam (Greedy). Tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh 1 đi qua các đỉnh và trở lại đỉnh ban đầu, tổng chiều dài đường đi là ngắn nhất. Chu trình bạn sẽ đi theo Greedy là?

a)

1,3,4,2,5,1

b)

1,2,3,4,5,1

c)

1,4,5,3,2,1

d)

1,4,3,4,2,1

10.

Áp dụng thuật giải tham lam (Greedy). Tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh 1 đi qua các đỉnh và trở lại đỉnh ban đầu, tổng chiều dài đường đi là ngắn nhất. Chi phí (độ dài đường đi) theo Greedy là?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

11.

Thuật giải tham lam (Greedy) là?

a)

Nhanh chóng tìm ra lời giải

b)

Cho kết quả tối ưu nhất

c)

Cho kết quả tốt hơn kết quả tối ưu

d)

Tất cả đều sai

12.

Thuật giải tham lam (Greedy) không sử dụng nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý hình ống

b)

Nguyên lý tham lam

c)

Nguyên lý vét cạn thông minh

d)

Nguyên lý thứ tự

13.

Thuật giải tham lam (Greedy) sử dụng nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý thứ tự

b)

Nguyên lý pipiline

c)

Nguyên lý FIFO

d)

Nguyên lý hình ống

14.

Thuật giải heuristic là?

a)

Nhanh chóng tìm ra lời giải

b)

Luôn luôn không tìm được lời giải

c)

Cho kết quả tốt hơn kết quả tối ưu

d)

Cho kết quả tối ưu nhất

15.

Phát biểu nào sai?

a)

Thuật giải sắp xếp là thuật giải heuristics

b)

Thuật giải áp dụng nguyên lý thứ tự là thuật giải heuristics

c)

Thuật giải áp dụng nguyên lý Greedy là thuật giải heuristics

d)

Thuật giải áp dụng vét cạn thông minh là thuật giải heuristics

16.

Phát biểu nào đúng?

a)

Thuật giải áp dụng nguyên lý tham Greedy là thuật giải heuristics

b)

Thuật giải sắp xếp là thuật giải heuristics

c)

Thuật giải sắp xếp chọn là thuật giải heuristics

d)

Thuật giải tìm kiếm nhị phân là thuật giải heuristics

17.

Áp dụng thuật giải tham lam (Greedy), tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh A đi qua các đỉnh và trở lại đỉnh ban đầu, tổng chiều dài đường đi là ngắn nhất. Căn cứ vào giá trị nào để chọn đỉnh kế tiếp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Áp dụng thuật giải tham lam (Greedy), tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh A đi qua các đỉnh và trở lại đỉnh ban đầu, tổng chiều dài đường đi là ngắn nhất. Căn cứ vào giá trị nào để chọn đỉnh kế tiếp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Áp dụng thuật giải tham lam (Greedy), tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh A đi qua các đỉnh và trở lại đỉnh ban đầu, tổng chiều dài đường đi là ngắn nhất. Chu trình đường đi ngắn nhất là?

a)

A,C,D,B,E,A

b)

A,D,E,B,C,A

c)

A,E,D,B,C,A

d)

A,B,D,E,C,A

20.

Áp dụng thuật giải tham lam (Greedy) trên đồ thị có 5 đỉnh A, B, C, D, E với trọng số trên các cạnh như hình, tìm đường đi ngắn nhất xuất phát từ A, đi qua tất cả các đỉnh rồi trở về A. Tổng chiều dài đường đi ngắn nhất theo Greedy là bao nhiêu?

a)

16

b)

15

c)

17

d)

18

21.

Cho 2 máy P1, P2 và 5 công việc có thời gian thực hiện: t1 = 6, t2 = 2, t3 = 1, t4 = 4, t5 = 3. Áp dụng kỹ thuật Heuristic lập lịch để thời gian hoàn thành toàn bộ công việc là nhỏ nhất, thứ tự các công việc được sắp xếp theo thời lượng là gì?

a)

t1=6, t4=4, t5=3, t2=2, t3=1

b)

t3=1, t2=2, t5=3, t4=4, t1=6

c)

t4=4, t5=3, t2=2, t3=1, t1=6

d)

t2=2, t5=3, t4=4, t1=6, t3=1

22.

Cho 2 máy P1, P2 và 5 công việc có thời gian thực hiện: t1 = 6, t2 = 2, t3 = 1, t4 = 4, t5 = 3. Áp dụng kỹ thuật Heuristic lập lịch, ở bước đầu tiên các máy nhận công việc nào?

a)

P1: t1=6, P2: t4=4

b)

P1: t3=1, P2: t4=4

c)

P1: t2=2, P2: t3=1

d)

P1: t1=6, P2: t3=1

23.

Cho 2 máy P1, P2 và 5 công việc có thời gian thực hiện: t1 = 6, t2 = 2, t3 = 1, t4 = 4, t5 = 3. Áp dụng kỹ thuật Heuristic lập lịch, các công việc thực hiện trên máy P1 là gì?

a)

P1: t1=6, t2=2

b)

P1: t1=6, t4=4

c)

P1: t1=6, t2=2, t3=1

d)

P1: t1=6, t3=1

24.

Cho 2 máy P1, P2 và 5 công việc có thời gian thực hiện: t1 = 6, t2 = 2, t3 = 1, t4 = 4, t5 = 3. Áp dụng kỹ thuật Heuristic lập lịch, các công việc thực hiện trên máy P2 là gì?

a)

P2: t1=6, t2=2, t3=1

b)

P2: t1=6, t4=4

c)

P2: t1=6, t2=2

25.

Cho 2 máy P1, P2 và 5 công việc có thời gian thực hiện công việc như sau: t1 = 6, t2 = 2, t3 = 1, t4 = 4, t5 = 3. Áp dụng kỹ thuật của thuật giải Heuristic sắp xếp công việc vào các máy sao cho thời gian thực hiện xong công việc nhanh nhất. Thời gian thực hiện theo nguyên lý thứ tự của kỹ thuật heuristic là?

a)

8

b)

6

c)

7

d)

9

26.

Cho 3 máy P1, P2, P3 và 7 công việc có thời gian thực hiện công việc như sau: t1 = 5, t2 = 8, t3 = 1, t4 = 4, t5 = 3, t6 = 7, t7 = 9. Áp dụng kỹ thuật của thuật giải Heuristic sắp xếp công việc vào các máy sao cho thời gian thực hiện xong công việc nhanh nhất. Ở bước 1 máy thứ 1 (P1), máy thứ 2 (P2), máy thứ 3 (P3) gồm các công việc?

a)

P1: t7=9, P2: t2=8, P3: t6=7

b)

P1: t5=3, P2: t2=8, P3: t6=7

c)

P1: t5=3, P2: t4=4, P3: t6=7

d)

P1: t5=3, P2: t4=4, P3: t1=5

27.

Cho 3 máy P1, P2, P3 và 7 công việc có thời gian thực hiện công việc như sau: t1 = 5, t2 = 8, t3 = 1, t4 = 4, t5 = 3, t6 = 7, t7 = 9. Áp dụng kỹ thuật của thuật giải Heuristic sắp xếp công việc vào các máy sao cho thời gian thực hiện xong công việc nhanh nhất. Công việc thực hiện ở máy 1 là?

a)

P1: t7=9, t5=3, t3=1

b)

P1: t7=9, t6=7, t1=5

c)

P1: t5=3, t4=4, t6=7

d)

P1: t5=3, t4=4, t1=5

28.

Cho 3 máy P1, P2, P3 và 7 công việc có thời gian thực hiện công việc như sau: t1 = 5, t2 = 8, t3 = 1, t4 = 4, t5 = 3, t6 = 7, t7 = 9. Áp dụng kỹ thuật của thuật giải Heuristic sắp xếp công việc vào các máy sao cho thời gian thực hiện xong công việc nhanh nhất. Công việc thực hiện ở máy 2 là?

a)

P2: t2=8, t4=4

b)

P2: t7=9, t6=7

c)

P2: t5=3, t4=4

d)

P2: t4=4, t1=5

29.

Cho 3 máy P1, P2, P3 và 7 công việc có thời gian thực hiện công việc như sau: t1 = 5, t2 = 8, t3 = 1, t4 = 4, t5 = 3, t6 = 7, t7 = 9. Áp dụng kỹ thuật của thuật giải Heuristic sắp xếp công việc vào các máy sao cho thời gian thực hiện xong công việc nhanh nhất. Công việc thực hiện ở máy 3 là?

a)

P3: t6=7, t1=5

b)

P3: t7=9, t6=7, t1=5

c)

P3: t5=3, t4=4, t6=7

d)

P3: t4=4, t1=5, t3=1

30.

Cho 3 máy P1, P2, P3 và 7 công việc có thời gian thực hiện công việc như sau: t1 = 5, t2 = 8, t3 = 1, t4 = 4, t5 = 3, t6 = 7, t7 = 9. Áp dụng kỹ thuật của thuật giải Heuristic sắp xếp công việc vào các máy sao cho thời gian thực hiện xong công việc nhanh nhất. Thời gian thực hiện theo nguyên lý thứ tự của kỹ thuật heuristic là?

a)

13

b)

12

c)

14

d)

15

31.

Không gian trạng thái là gì?

a)

Không gian trạng thái là tập tất cả các trạng thái có thể có và tập các toán tử của bài toán.

b)

Không gian trạng thái là trạng thái đầu

c)

Không gian trạng thái là trạng thái cuối

d)

Không gian trạng thái là trạng thái đầu và trạng thái cuối

32.

Không gian trạng thái của bài toán đong nước là bộ bốn T, S, G, F. Trạng thái đầu là S = (0,0) là gì?

a)

Trạng thái đầu là S = (0,0)

b)

Trạng thái đầu là S = (0,1)

c)

Trạng thái đầu là S = (1,0)

d)

Trạng thái đầu là S = (1,1)

33.

Không gian trạng thái của bài toán đong nước là bộ bốn T, S, G, F. Trong đó T = { (x,y) / 0 <= x <= m; 0 <= y <= n } là gì?

a)

Tập tất cả các trạng thái có thể có của bài toán

b)

Trạng thái đầu

c)

Trạng thái cuối

d)

Trạng thái đầu và trạng thái cuối

34.

Không gian trạng thái của bài toán Tháp Hà Nội với n = 3, trong đó S = (1,1,1) là gì?

a)

Trạng thái bắt đầu

b)

Trạng thái kết thúc

c)

Tất cả trạng thái có thể có của bài toán

d)

Tất cả đều sai

35.

Không gian trạng thái của bài toán Tháp Hà Nội với n = 3, trong đó G = {(3,3,3)} là gì?

a)

Trạng thái kết thúc

b)

Trạng thái bắt đầu

c)

Tất cả trạng thái có thể có của bài toán

d)

Tất cả đều sai

36.

Logic mệnh đề là gì?

a)

Công cụ toán logic, trong đó có các mệnh đề và các biểu thức.

b)

Tập các ký hiệu và tập các luật xây dựng công thức.

c)

Xác định ngữ nghĩa của các công thức trong thế giới hiện thực.

d)

Biểu diễn tri thức về thế giới với các đối tượng.

37.

Cú pháp của logic mệnh đề là gì?

a)

Công cụ toán logic, trong đó có các mệnh đề và các biểu thức.

b)

Tập các ký hiệu và tập các luật xây dựng công thức.

c)

Xác định ngữ nghĩa của các công thức trong thế giới hiện thực.

d)

Biểu diễn tri thức về thế giới với các đối tượng.

38.

Ngữ nghĩa của logic mệnh đề là gì?

a)

Công cụ toán logic, trong đó có các mệnh đề và các biểu thức.

b)

Tập các ký hiệu và tập các luật xây dựng công thức.

c)

Xác định ngữ nghĩa của các công thức trong thế giới hiện thực.

d)

Biểu diễn tri thức về thế giới với các đối tượng.

39.

Logic vị từ là gì?

a)

Công cụ toán logic, trong đó có các mệnh đề được gán cho biến hoặc hằng và các biểu thức liên kết biến, hằng với một số toán tử nhất định.

b)

Tập các ký hiệu, biến, hằng, toán tử và tập các luật xây dựng công thức logic.

c)

Xác định ngữ nghĩa của các công thức trong thế giới hiện thực bằng cách kết hợp mỗi ký hiệu với sự kiện nào đó.

d)

Biểu diễn tri thức về thế giới với các đối tượng, các thuộc tính của đối tượng và mối quan hệ giữa chúng.

40.

Có mấy phép kết nối logic trong logic mệnh đề?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

41.

Công thức nào tương đương với công thức A => B?

a)

NOT A AND B

b)

NOT A OR B

c)

NOT A AND NOT B

d)

NOT A OR NOT B

42.

Công thức nào tương đương với công thức NOT(A AND B)?

a)

NOT A AND B

b)

NOT A OR B

c)

NOT A AND NOT B

d)

NOT A OR NOT B

43.

Công thức nào tương đương với công thức NOT(A OR B)?

a)

NOT A AND B

b)

NOT A OR B

c)

NOT A AND NOT B

d)

NOT A OR NOT B

44.

Công thức nào tương đương với công thức A => B?

a)

NOT B => NOT A

b)

NOT A OR B

c)

NOT A AND NOT B

d)

NOT A OR NOT B

45.

Công thức nào tương đương với công thức A AND B?

a)

B AND A

b)

B OR A

c)

NOT(B AND A)

d)

A => B

46.

Công thức nào tương đương với công thức A OR B?

a)

B AND A

b)

B OR A

c)

NOT(B AND A)

d)

A => B

47.

Công thức nào tương đương với công thức (NOT(A) AND NOT(B))?

a)

A AND B

b)

A OR B

c)

NOT (A AND B)

d)

NOT (A OR B)

48.

Công thức nào tương đương với công thức (NOT(A) OR NOT(B))?

a)

NOT (A AND B)

b)

NOT (A OR B)

c)

A AND B

d)

A OR B

49.

Cho A=True, B=True khi đó phép toán A-> B cho kết quả?

a)

True

b)

False

c)

Không cho giá trị

d)

Cho một giá trị khác

50.

Cho A=False, B=True khi đó phép toán A<=> B cho kết quả?

a)

False

b)

Cho một giá trị khác

c)

Không cho giá trị

d)

True

51.

Cho A=False, B=True khi đó phép toán A-> B cho kết quả?

a)

True

b)

Cho một giá trị khác

c)

Không cho giá trị

d)

False

52.

Tìm kiếm chiều sâu được viết tắt

a)

DFS

b)

BFS

c)

SFD

d)

SFB

53.

Depth – First Search là phương pháp tìm kiếm

a)

Chiều sâu

b)

Chiều rộng

c)

Tối ưu

d)

Leo đồi

54.

Tìm kiếm chiều rộng được viết tắt

a)

DFS

b)

BFS

c)

SFD

d)

SFB

55.

Breath - First Search là phương pháp tìm kiếm

a)

Chiều sâu

b)

Chiều rộng

c)

Tối ưu

d)

Leo đồi

56.

Quá trình thăm các đỉnh của đồ thị sau bằng phương pháp BFS

a)

A, B, C, D, E, G

b)

A, B, D, G, E, C

c)

A, B, C, D, G, E

d)

A, B, E, G, D, C

57.

Quá trình thăm các đỉnh của đồ thị sau bằng phương pháp DFS

a)

A, B, C, D, E, G

b)

A, D, G, E, C

c)

A, B, D, G, E, C

d)

A, B, E, G, C

58.

Quá trình thăm các đỉnh của đồ thị sau bằng phương pháp BFS

a)

A, B, C, D, E, F, G, H, K

b)

A, B, D, G, E, C, K, H, F

c)

A, B, C, D, G, E, F, H, K

d)

A, B, E, G, D, C

59.

Quá trình thăm các đỉnh của đồ thị sau bằng phương pháp DFS

a)

A, B, E, G, K, H, F, D, C

b)

A, B, D, C, G, E, K

c)

A, B, C, D, G, E

d)

A, B, E, G, D, C

60.

Tìm kiếm chiều sâu và tìm kiếm chiều rộng đều là các phương pháp tìm kiếm truyền thống đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Tìm kiếm theo chiều rộng gồm mấy bước

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Tìm kiếm theo chiều sâu gồm mấy bước

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Quá trình thăm các đỉnh của đồ thị sau bằng phương pháp DFS

a)

A, B, D, F, E, G, C

b)

A, B, C, F, E, D, G

c)

A, B, D, F, E

d)

A, B, D, F, E, G, C

64.

Thuật toán dưới đây là thuật toán dùng để tìm kiếm theo Begin ( * Initialization*) For v ∈ V do Chuaxet[v] := true ; For v ∈ V do If Chuaxet[v] then DFS(v) ; End;

a)

Chiều sâu

b)

Chiều rộng

c)

Leo đồi

d)

Tối ưu

65.

Thuật toán dưới đây là thuật toán dùng để tìm kiếm theo Begin ( * Initialization*) For f ∈ V do Chuaxet[v] := true ; For v ∈ V do If Chuaxet[v] then BFS(v) ; End;

a)

Chiều sâu

b)

Chiều rộng

c)

Leo đồi

d)

Tối ưu

66.

Lưu lượng bộ nhớ sử dụng để lưu trữ các trạng thái của phương pháp tìm kiếm BFS

a)

Chỉ lưu lại các trạng thái chưa xét đến

b)

Lưu lại các trạng thái đã xét

c)

Không lưu lại các trạng thái chưa xét đến

d)

Phải lưu toàn bộ các trạng thái

67.

Lưu lượng bộ nhớ sử dụng để lưu trữ các trạng thái của phương pháp tìm kiếm DFS

a)

Chỉ lưu lại các trạng thái chưa xét đến

b)

Lưu lại các trạng thái đã xét

c)

Không lưu lại các trạng thái chưa xét đến

d)

Phải lưu toàn bộ các trạng thái

68.

Hình ảnh của tìm kiếm theo chiều rộng

a)

Dầu loang

b)

Không giống dầu loang

c)

Dòng suối chảy

69.

Trường hợp tốt nhất của tìm kiếm theo chiều sâu

a)

Phương án chọn hướng đi tuyệt đối chính xác. Lời giải được xác định một cách chính xác

b)

Vét toàn bộ

c)

Không cho lời giải

d)

Phương án chọn hướng đi không chính xác

70.

Trường hợp xấu nhất của tìm kiếm theo chiều sâu và chiều rộng.

a)

Phương án chọn hướng đi tuyệt đối chính xác. Lời giải được xác định một cách chính xác

b)

Vét toàn bộ

c)

Không cho lời giải

d)

Phương án chọn hướng đi không chính xác

71.

Thế nào là máy học?

a)

Máy học = cải thiện hiệu quả một công việc thông qua kinh nghiệm

b)

Máy học = phát triển các kỹ thuật cho phép các máy tính có thể học

c)

Máy học = thống kê, nghiên cứu việc phân tích dữ liệu

d)

Tất cả đều đúng

72.

Ở ngoài đời quá trình học diễn ra dưới những hình thức nào?

a)

Học thuộc lòng, học theo kinh nghiệm, học theo kiểu nghe nhìn...

b)

Học thuộc lòng, học dựa theo trường hợp, học theo kiểu nghe nhìn...

c)

Học vẹt, học dựa theo trường hợp, học theo kiểu nghe nhìn...

d)

Tất cả đều đúng

73.

Thế nào là cây quyết định?

a)

Là cây mà các nút của cây là thuộc tính dẫn xuất

b)

Là một cấu trúc phân cấp của các nút và các nhánh

c)

Là một cấu trúc phân cấp của các nút

d)

Là một cấu trúc phân cấp của các nhánh

74.

Kỹ thuật máy học dùng trong cây quyết định được gọi là gì?

a)

Là học theo cấu trúc phân cấp

b)

Là xây dựng các tập luật

c)

Học theo cây quyết định

d)

Tất cả đều sai

75.

Cho hai bình rỗng X và Y có thể tích lần lượt là VX và VY, giả sử VX < VY, dùng hai bình này để đong ra z lít nước (z <= min(VX , VY)). Luật nào thể hiện thao tác đong nước: Nếu bình X đầy thì đổ hết nước trong bình X đi?

a)

If (x=Vx) then x=0

b)

If (y=0) then y=Vy

c)

If (x=0) then x=Vx

d)

If (y=Vy) then y=0

76.

Cho hai bình rỗng X và Y có thể tích lần lượt là VX và VY, dùng hai bình này để đong ra z lít nước (z <= min(VX , VY)). Nếu bình X đầy ta thực hiện thao tác đong nước nào sau đây?

a)

Nếu bình X rỗng, bình Y rỗng thì đổ đầy nước vào 2 bình

b)

Đổ hết nước trong bình X đi

c)

Đổ đầy nước vào bình Y

d)

Đổ nước từ bình Y sang bình X cho đến khi bình X đầy hoặc bình Y rỗng

77.

Cho hai bình rỗng X và Y có thể tích lần lượt là VX và VY, dùng hai bình này để đong ra z lít nước (z <= min(VX , VY)). Nếu bình X không đầy và bình Y không rỗng ta thực hiện thao tác đong nước nào sau đây?

a)

Nếu bình X rỗng, bình Y rỗng thì đổ đầy nước vào 2 bình 

b)

Đổ hết nước trong bình X đi

c)

Đổ đầy nước vào bình Y

d)

Đổ nước từ bình Y sang bình X cho đến khi bình X đầy hoặc bình Y rỗng

78.

Cho hai bình rỗng X và Y có thể tích lần lượt là VX và VY, giả sử VX < VY, dùng hai bình này để đong ra z lít nước (z <= min(VX , VY)). Luật nào thể hiện thao tác đong nước: Nếu bình Y rỗng thì đổ đầy nước vào bình Y?

a)

If (x=Vx) then x=0

b)

If (y=0) then y=Vy

c)

If (x=0) then x=Vx

d)

If (y=Vy) then y=0

79.

Cho hai bình rỗng X và Y có thể tích lần lượt Vx=5 lít, Vy=9 lít, dùng hai bình này để đong ra 3 lít nước. Có bao nhiêu luật được áp dụng trong bài toán đong nước trên?

a)

1 luật

b)

2 luật

c)

3 luật

d)

4 luật

80.

Cho hai bình rỗng X và Y có thể tích lần lượt Vx=5 lít, Vy=9 lít, dùng hai bình này để đong ra 3 lít nước. Bài toán đong nước trên được thực hiện bao nhiêu bước?

a)

6 bước

b)

8 bước

c)

10 bước

d)

12 bước

81.

Dựa vào Hình 1 sử dụng thuật toán Quinlan để tính vector đặc trưng Vvị(chua) =(T(chua, độc), T(chua, không độc)).

a)

1/2, 1/2)

b)

(2/2, 0/2)

c)

 (0/2, 2/2)

d)

Tất cả đều sai

82.

Dựa vào Hình 1 sử dụng thuật toán Quinlan để tính vector đặc trưng VMàu(đỏ) =(T(vàng, độc), T(vàng, không độc)).

a)

(2/3, 1/3)

b)

 (1/3, 2/3)

c)

(3/3, 0/3)

d)

(0/3, 3/3)

83.

Dựa vào Hình 1 sử dụng thuật toán Quinlan để tính vector đặc trưng VVỏ(có gai) =(T(có gai, độc), T(có gai, không độc)).

a)

(2/4, 2/4)

b)

(4/4, 0/4)

c)

(0/4, 4/4)

d)

Tất cả đều sai

84.

 Dựa vào Hình 2 sử dụng thuật toán Quinlan cho biết thuộc tính nào được phân hoạch lần 2.

a)

Màu

b)

 Vị

c)

Vỏ

d)

Độc

85.

Nhìn vào Hình 2 sử dụng thuật toán Quinlan cho biết phân hoạch lần 2: Số vector đơn vị của thuộc tính Vỏ là.

a)

2

b)

3

c)

8

d)

1