wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học cơ bản – Phần câu hỏi trắc nghiệm (trích)

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ điều hành Windows, muốn đóng tệp hiện hành nhưng không thoát khỏi chương trình ta:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F4

b)

Vào bảng chọn File và chọn Exit.

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F4.

d)

Nháy chuột vào biểu tượng của tệp trên thanh công việc (Task bar)

2.

Tên của chương trình soạn thảo văn bản có sẵn trong Windows

a)

WordPad

b)

MS Excel

c)

MS Word

d)

Paint

3.

Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là:

a)

Ctrl+X

b)

Ctrl+C

c)

Ctrl+V

d)

Ctrl+Z

4.

Phím tắt để cắt một đối tượng vào ClipBoard là:

a)

Ctrl+X

b)

Ctrl+C

c)

Ctrl+V

d)

Ctrl+Z

5.

Phím tắt để dán một đối tượng từ ClipBoard là:

a)

Ctrl+X

b)

Ctrl+C

c)

Ctrl+V

d)

Ctrl+Z

6.

Trong Control Panel để gỡ bỏ (Uninstall) một phần mềm ta chọn:

a)

Administrative Tools

b)

System

c)

Add or Remove Programs

d)

Add Hardware

7.

Ứng dụng có thể đọc các file có phần mở rộng là PPT

a)

Microsoft Office Word

b)

Microsoft Office Excel

c)

Microsoft Office Publisher

d)

Microsoft Office Power Point

8.

Tập tin .PDF (Portable Document Format) là?

a)

Định dạng tài liệu di động, tập tin văn bản khá phổ biến của hãng Adobe Systems.

b)

Cũng giống như định dạng Word, PDF hỗ trợ văn bản với font chữ, hình ảnh, âm thanh và nhiều hiệu ứng khác, hơn nữa nó có kích thước rất nhỏ

c)

Một văn bản PDF sẽ được hiển thị giống nhau trên những môi trường làm việc khác nhau

d)

Cả A,B,C đều đúng

9.

Tập tin có phần mở rộng là JPG cho ta biết đây là:

a)

File thực thi

b)

File văn bản

c)

File ảnh

d)

File âm thanh

10.

Tập tin có phần mở rộng là MP3 cho ta biết đây là:

a)

File thực thi

b)

File văn bản

c)

File ảnh

d)

File âm thanh

11.

Tập tin có phần mở rộng là RAR, ZIP cho ta biết đây là:

a)

File Video

b)

File văn bản

c)

File nén

d)

File âm thanh

12.

Múi giờ của Việt Nam được quy định là:

a)

UTC+07:00

b)

GMT+06:00

c)

GMT+07:00

d)

UTC+06:00

13.

Phím tắt để mở Window Explorer:

a)

Window+E

b)

Window+F

c)

Window+R

d)

Window+D

14.

Phím tắt được sử dụng để chuyển sang các cửa sổ đang mở khác:

a)

Ctrl+Tab

b)

Shift+Tab

c)

Alt+Tab

d)

Window+Tab

15.

Biểu tượng này là của:

a)

MyComputer

b)

Recycle Bin

c)

Internet Explorer

d)

My Network Places

16.

Biểu tượng này là của:

a)

My Computer

b)

Recycle Bin

c)

Internet Explorer

d)

My Network Places

17.

Chức năng của biểu tượng này là gì

a)

Đóng cửa sổ

b)

Tối đa kích thước cửa sổ

c)

Tối thiểu kích thước cửa sổ

d)

Khôi phục kích thước cửa sổ

18.

Chức năng của biểu tượng này là gì

a)

Đóng cửa sổ

b)

Tối đa kích thước cửa sổ

c)

Tối thiểu kích thước cửa sổ

d)

Khôi phục kích thước cửa sổ

19.

Chức năng của biểu tượng này là gì

a)

Đóng cửa sổ

b)

Tối đa kích thước cửa sổ

c)

Tối thiểu kích thước cửa sổ

d)

Khôi phục kích thước cửa sổ

20.

Trong một chương trình, chẳng hạn WordPad, phím tắt nào được sử dụng để lưu tập tin?

a)

Alt+S

b)

Ctrl+S

c)

Shift+S

d)

Tab+S

21.

Trong một chương trình, chẳng hạn WordPad, phím tắt nào được sử dụng để mở tập tin?

a)

Alt+O

b)

Ctrl+O

c)

Shift+O

d)

Tab+O

22.

Trong hệ điều hành Windows, muốn mở bảng chọn tắt (Shortcut menu) của một đối tượng nào đó, ta sử dụng thao tác nào sau đây với chuột máy tính?

a)

Click

b)

Double Click

c)

Left Click

d)

Right Click

23.

Để hiển thị được giờ theo mẫu sau 13:50:20 PM ta phải dùng định dạng (format) nào trong các dạng sau:

a)

h:mm:ss tt

b)

hh:mm:ss tt

c)

H:mm:ss tt

d)

HH:mm:ss

24.

Trong Windows, thao tác nhấn chuột phải vào tập tin và chọn Properties là để:

a)

Xóa tập tin

b)

Đổi tên tập tin

c)

Xem thuộc tính tập tin

d)

Sao chép tập tin

25.

Trong Windows, chương trình thường được sử dụng để xem các trang web được gọi là:

a)

Trình xem web

b)

Trình duyệt web

c)

Trình biên tập web

d)

Tất cả đúng

26.

Trong Windows, để sắp xếp các biểu tượng trên desktop ta click chuột phải vào vùng trống màn hình và chọn:

a)

Sort Ascending

b)

Sort Descending

c)

Sort by

d)

Sort in

27.

Trong Windows Explorer, chức năng của biểu tượng được in cạnh câu hỏi là gì?

a)

Xóa mục đang chọn

b)

Cho phép bạn chọn tùy chọn hiển thị

c)

Sao chép một mục vào ClipBoard

d)

Cắt một mục vào ClipBoard

28.

Trong hệ điều hành Windows, để xem trạng thái và dung lượng đĩa cứng, CD/DVD, USB, ta dùng chương trình:

a)

Control Panel

b)

My Computer

c)

My Document

d)

Taskbar and Start menu

29.

Phát biểu nào là sai khi nói về phần mềm MS Word:

a)

Cho phép nhập, chỉnh sửa văn bản

b)

Cho phép quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Cho phép lưu trữ văn bản trên đĩa hoặc có thể qua mạng

d)

Cho phép in văn bản theo hướng đứng hoặc ngang của trang giấy

30.

Phần mở rộng của tập tin văn bản MS Word là:

a)

TXT, RTF

b)

XLS, XLSX

c)

DOC, DOCX

d)

PPT, PPTX

31.

Phần mở rộng của tập tin bảng tính MS Excel là:

a)

TXT, RTF

b)

XLS, XLSX

c)

DOC, DOCX

d)

PPT, PPTX

32.

Phần mở rộng của tập tin trình chiếu MS PowerPoint là:

a)

TXT, RTF

b)

XLS, XLSX

c)

DOC, DOCX

d)

PPT, PPTX

33.

Trong Microsoft Word, để xóa một khối đã được chọn, dùng phím:

a)

Delete

b)

Enter

c)

BackSpace

d)

Cả A, B, C đều đúng

34.

Trong Microsoft Word, để gõ nhanh các từ, cụm từ lặp đi lặp lại nhiều lần, ta cài chế độ tốc ký ở:

a)

Cài trong chương trình hỗ trợ tiếng Việt

b)

File/Options/Proofing/AutoCorrect Options – Replace: từ tắt, With: nguyên từ

c)

File/Options/Language/Grammar

d)

Không có chức năng này

35.

Trong Microsoft Word, sau khi chọn chức năng vẽ đoạn thẳng, muốn kẻ cho thật thẳng phải nhấn phím gì trước khi kéo chuột:

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Ctrl + Alt

d)

Alt + Shift

36.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về cuối văn bản:

a)

Shift + End

b)

Ctrl + End

c)

Alt + End

d)

Ctrl + Alt + End

37.

Microsoft Word là:

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Phần mềm quản lý

d)

Phần mềm xử lý bảng tính

38.

Trong Microsoft Word, để gạch chân hai nét ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + U

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + D

d)

Ctrl + Shift + D

39.

Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + H là:

a)

Tạo văn bản mới

b)

Chức năng tìm và thay thế

c)

Định dạng chữ hoa

d)

Lưu văn bản vào đĩa

40.

Trong Microsoft Word, để canh trái văn bản ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + J

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + R

41.

Trong Microsoft Word, để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + Z

42.

Trong Microsoft Word, để định dạng chỉ số dưới (ví dụ H2) ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Shift + <

b)

Ctrl + =

c)

Ctrl + Shift + >

d)

Ctrl + Shift + =

43.

Trong Microsoft Word, để giảm cỡ chữ ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + [

b)

Ctrl + >

c)

Ctrl + ]

d)

Ctrl + <

44.

Trong Microsoft Word, để ngắt trang bắt buộc có thể nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Enter

b)

Alt + Enter

c)

Shift + Enter

d)

Ctrl + Shift + Enter

45.

Trong Microsoft Word, để canh giữa cho một đoạn văn bản đã được chọn, ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + R

46.

Trong Microsoft Word, để định dạng chữ đậm ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + D

47.

Trong Microsoft Word, sau khi đã khởi động xong, để mở một văn bản đã có, ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + O

c)

Ctrl + R

48.

Sau khi soạn thảo xong, để đóng văn bản, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

File/ Exit

b)

File/ Close

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

49.

Trong Microsoft Word, để tạo một văn bản mới ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + R

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + S

50.

Trong Microsoft Word, để canh đều hai lề cho một đoạn văn bản đã được chọn. Ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + R

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + J

51.

Trong Microsoft Word, để chuyển đoạn văn bản đã được chọn từ chữ thường thành chữ có gạch chân ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Shift + D

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + Alt + W

d)

Cả A, B, C đều sai

52.

Trong Microsoft Word, để định dạng chữ nghiêng ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + D

53.

Trong Microsoft Word, để di chuyển một đoạn văn bản từ vị trí này sang vị trí khác ta lần lượt dùng cặp phím:

a)

Ctrl + C và Ctrl + V

b)

Ctrl + X và Ctrl + C

c)

Ctrl + V và Ctrl + X

d)

Ctrl + X và Ctrl + V

54.

Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + S là:

a)

Tạo tập tin văn bản mới

b)

Chèn kí hiệu đặc biệt

c)

Xóa tập tin văn bản

d)

Lưu tập tin văn bản vào thiết bị nhớ.

55.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu văn bản?

a)

Atl + Home

b)

Ctrl + Alt + Home

c)

Shift + Home

d)

Ctrl + Home

56.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu trang văn bản

a)

Atl + Home

b)

Ctrl + Alt + Home

c)

Shift + Home

d)

Ctrl + Page Up

57.

Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + V là:

a)

Cắt một đoạn văn bản.

b)

Sao chép một đoạn văn bản.

c)

Cắt và sao chép một đoạn văn bản.

d)

Dán một đoạn văn bản từ Clipboard.

58.

Trong Microsoft Word, để gạch dưới mỗi từ một nét đơn, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Shift + B

b)

Ctrl + Shift + A

c)

Ctrl + Shift + K

d)

Ctrl + Shift + W

59.

Trong Microsoft Word, để định dạng chỉ số trên (ví dụ: cm 2) ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Shift + <

b)

Ctrl + =

c)

Ctrl + Shift + >

d)

Ctrl + Shift + =

60.

Để thay đổi cỡ chữ cho một nhóm ký tự, ta có thể dùng:

a)

Home/ Font/ Size

b)

Ctrl + D

c)

Ctrl + Shift + P

d)

Cả A,B,C đều đúng

61.

Trong Microsoft Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện:

a)

Nhấp đôi chuột vào từ cần chọn

b)

Nhấn Ctrl + A

c)

Nhấp chuột vào từ cần chọn

d)

Nhấn Enter

62.

Trong Microsoft Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè, ta nhấn phím:

a)

Insert

b)

Tab

c)

Del

d)

Caps Lock

63.

Trong Microsoft Word, để chèn ký tự đặc biệt ở tại vị trí con trỏ, ta thực hiện:

a)

Vào Insert/ Symbols/ Symbol

b)

Vào Format/ Bullets and Numbering

c)

Nhấp công cụ Bullets trên thanh công cụ Formatting

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

64.

Trong Microsoft Word, lệnh Table Tools/ Layout/ Merge cells dùng để nối nhiều ô theo:

a)

Hàng ngang

b)

Hàng dọc

c)

Các ô liên tục nhau

d)

Đường chéo

65.

Trong Microsoft Word, khi chia cột (Columns) để ngắt một đoạn văn bản sang cột khác ta chọn:

a)

View/ Break/ Column Break

b)

Đặt điểm chèn tại nơi cần ngắt, vào Page Layout/ Breaks/ Column

c)

Vào Format/ Change Case

d)

Tất cả đều sai

66.

Trong Microsoft Word, muốn đưa các ký hiệu khoa học, toán học (căn số, tích phân, ma trận...) vào văn bản, ta dùng chức năng?

a)

Microsoft Object

b)

Microsoft Equation

c)

Microsoft SmartArt

d)

Microsoft Bookmark

67.

Trong Microsoft Word, để tách một ô của Table thành nhiều ô, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Tools/ Split Cells

b)

Tables/ Cells

c)

Tables/ Merge Cells

d)

Table Tools/ Layout/ Split Cells

68.

Trong Microsoft Word, để hiển thị hai thước (dọc, ngang) trên màn hình soạn thảo, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

View/ Toolbars/ Ruler

b)

View/ Toolbars/ Standard

c)

View/Navigation Pane

d)

View/ Ruler

69.

Trong Microsoft Word, khi cần sử dụng thanh công cụ hỗ trợ vẽ các hình đồ họa như hình tròn, hình vuông, hình elip, hình mũi tên, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

View/ Toolbars/ Formating

b)

Insert/ Toolbars/ Control toolbox

c)

Insert/ Illustrations/ Shapes

d)

View/ Toolbars/ Standard

70.

Trong Microsoft Word, chức năng Insert/ Text group/ Drop Cap dùng để thể hiện:

a)

Làm tăng cỡ chữ cho văn bản trong đoạn

b)

Chữ hoa đặc biệt cho ký tự đầu của toàn bộ đoạn văn bản

c)

Làm lệch ký tự đầu tiên của đoạn

d)

Chữ hoa cho toàn bộ đoạn văn bản

71.

Trong Microsoft Word, để chèn tiêu đề đề trang (đầu trang và chân trang) ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Insert/ Header & Footer

b)

Tools/ Header and Footer

72.

Trong Microsoft Word, muốn định dạng lại trang giấy in, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Layout/ Page Setup/ Page

b)

File/Properties

c)

File/Print

d)

File/Print Preview

73.

Trong Microsoft Word, muốn đánh ký số tự động ở đầu dòng cho các đoạn văn bản đang được chọn, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Format/ Bullet and Numbering

b)

Format/Paragraph

c)

Home/Paragraph/ Numbering

d)

Cả A, B, C đều sai

74.

Trong Microsoft Word, để dãn khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn văn bản đang được chọn, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Home/ Paragraph/ Line And Paragraph Spacing

b)

Format/Font rồi chọn Strikethrough

c)

Format/ Font rồi chọn Character spacing

d)

Cả A, B, C đều sai

75.

Trong Microsoft Word, để tách đôi table ra làm hai table riêng biệt theo hàng ngang, ta đặt con trỏ ở dòng cần tách rồi thực hiện thao tác nào?

a)

Table Tools/ Layout/ Merge/ Split Table

b)

Table/ Split Table / Rows below

c)

Dùng nút công cụ Insert Table để chêm thêm dòng mới

d)

Table/ Split cell rồi cung cấp giá trị là 2

76.

Trong Microsoft Word, để chuyển một đoạn văn bản đã chọn từ chữ thường thành chữ hoa, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Home/ Font/ Change case/ Lowercase

b)

Format/ Change case/ UPPERCASE

c)

Home/ Font/ Change case/ UPPERCASE

d)

Format/ Change case/ Sentence Case

77.

Trong Microsoft Word, thao tác copy và thao tác cut dữ liệu có điểm chung gì?

a)

Cắt dữ liệu

b)

Di chuyển dữ liệu

c)

Nhân bản dữ liệu

d)

Cùng tạm lưu dữ liệu được chỉ định vào vùng nhớ trung gian Clipboard

78.

Trong Microsoft Word, để giãn khoảng cách giữa các ký tự trong một đoạn văn bản đang chọn. Ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Format/ Font rồi chọn Strikethrough

b)

Home/ Paragraph/ rồi chọn Line And Character spacing

c)

Format/ Character spacing

d)

Các câu A, B, C đều sai

79.

Trong Microsoft Word, khi đã chọn một cột của Table, muốn thêm cột phía bên trái, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Format/ Insert/ Column to the Left

b)

Table Tools/ Layout/Rows &Columns/ Insert Left

c)

Table/ Insert/ Column to the Left

d)

Các câu A, B, C đều sai

80.

Trong Microsoft Word, để tạo số trang tự động cho văn bản. Ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Insert/ Header & Footer/ Page Number

b)

Insert/ Numbers page

c)

Edit/ Page Numbers

d)

Insert/ Symbol page

81.

Để chèn hình ảnh từ đĩa USB (đang sử dụng tại máy tính soạn thảo văn bản) vào văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert/ AutoText

b)

Insert/ Pictures/ Clip Art...

c)

Insert/ Illustrations/Pictures

d)

Insert/ Object...

82.

Trong Microsoft Word, những font chữ nào sau đây dùng để soạn thảo văn bản tiếng Việt khi dùng bằng mã Unicode trong chương trình tiếng Việt Unikey?

a)

.VnTimes, .VniArial, Tahoma

b)

Tahoma, Arial, .VnAvant

c)

.VnTimes, Times New Roman, Arial

d)

Times New Roman, Arial, Tahoma

83.

Trong Microsoft Word, khi con trỏ đang ở ô cuối cùng bên phải của Table, muốn thêm dòng tiếp theo sau, ta chọn thao tác trên menu hay tổ hợp phím nào?

a)

Nhấn phím Enter

b)

nhấn phím Tab

c)

Nhấn phím Shift + Enter

d)

Tất cả đều sai

84.

Trong Microsoft Word, muốn tạo một tập tin mới, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Insert/ New File

b)

Edit/ New File

c)

File/ New

d)

View/ New File

85.

Trong Microsoft Word, muốn trình bày văn bản trong khổ giấy theo hướng ngang ta chọn mục:

a)

Portrait

b)

Left

c)

Right

d)

Landscape

86.

Trong Microsoft Word, muốn di chuyển từ một ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một Table ta bấm phím:

a)

Esc

b)

Ctrl

c)

Tab

d)

Caps Lock

87.

Để xem tài liệu trước khi in, ta chọn File/ Print Preview hoặc nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + F2

b)

Shift + F2

c)

Alt + F2

d)

Tất cả đều sai

88.

Trong Microsoft Word, khi nhấp chuột vào biểu tượng, để:

a)

In văn bản

b)

Scan hình ảnh

c)

Copy đoạn văn bản

d)

Cả A, B, C đều đúng

89.

Để chia cột cho một đoạn văn bản Trong Microsoft Word ta chọn:

a)

Page Layout/ Columns

b)

Format/ Cells

c)

View/ Columns

d)

Tools/ Columns

90.

Trong Microsoft Word muốn chèn chữ nghệ thuật vào văn bản ta chọn chức năng:

a)

Text Art

b)

Oganization Art

c)

WordArt

d)

Clip Art

91.

Trong Microsoft Word, nếu kết thúc một đoạn (Paragraph) và muốn sang một đoạn mới:

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter

b)

Bấm phím Enter

c)

Bấm tổ hợp phím Shift + Enter

d)

Word tự động, không cần bấm phím

92.

Trong Microsoft Word, để in trang hiện hành, ta chọn thao tác nào?

a)

File/ Print/Setting chọn All

b)

File/ Print/Setting chọn Pages

c)

File/ Print/Setting chọn Current page

d)

File/ Print/Setting chọn Selection

93.

Trong Microsoft Word, để tạo đường viền trang ta dùng:

a)

Format/ Border and Shading/ Page Border

b)

Home/ chọn Border and Shading/ Page Border

c)

Home/ chọn Border and Shading/ Page Border

d)

Cả 3 câu trên đều sai

94.

Trong Microsoft Word để ngắt trang, ta dùng chức năng:

a)

Insert/ Break/ Text Wrapping Break

b)

Insert/ Break/ Page Break

c)

Insert/ Page Break

d)

Insert/ Break/ Section Break

95.

Trong soạn thảo văn bản Word, muốn lưu tập tin với một tên khác, ta thực hiện:

a)

File - Save

b)

File - Save As

c)

Window - Save

d)

Window - Save As

96.

Trong Microsoft Word, để đặt hay gỡ bỏ việc kiểm tra chính tả và ngữ pháp ta dùng:

a)

File/ Options/ Advanced/ bỏ chọn Check Spelling và Check Grammar

b)

File/ Options/ Proofing/ bỏ chọn Check Spelling và Check Grammar

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

97.

Trong Microsoft Word, khi gõ các từ tiếng Việt được gạch chân răng cưa màu hồng là do:

a)

Viết sai chính tả tiếng Việt

b)

Đã thiết lập kiểm tra lỗi chính tả và ngữ pháp

c)

Máy tính bị nhiễm virus

d)

Tất cả A, B, C đều đúng

98.

Trong Microsoft Word, có thể gạch chân một đoạn văn bản bằng:

a)

Đường nét đơn

b)

Đường nét đôi

c)

Đường răng cưa (gợn sóng)

d)

Cả A, B, C đều đúng