
JLPT N4 Grammar Flashcards (18 loại cơ bản)
Flashcard
•
World Languages
•
1st Grade
•
Practice Problem
•
Easy
里菜 若村
Used 1+ times
FREE Resource
Student preview

31 questions
Show all answers
1.
FLASHCARD QUESTION
Front
~ながら
Back
Vừa... vừa... (Cách dùng: Động từ thể ます bỏ ます + ながら) Ví dụ: 音楽を聞きながら勉強します。
2.
FLASHCARD QUESTION
Front
~てしまう
Back
Làm... mất rồi (Cách dùng: Động từ thể て + しまう) Ví dụ: 宿題を忘れてしまった。
3.
FLASHCARD QUESTION
Front
~みたい
Back
Giống như, có vẻ như (Cách dùng: Động từ thể thông thường + みたい) Ví dụ: 彼は学生みたいです。
4.
FLASHCARD QUESTION
Front
~かもしれない
Back
Có lẽ, có thể (Cách dùng: Động từ thể thông thường + かもしれない) Ví dụ: 明日は雨が降るかもしれません。
5.
FLASHCARD QUESTION
Front
~でしょう
Back
Có lẽ (dự đoán) (Cách dùng: Động từ thể thông thường + でしょう) Ví dụ: 明日は晴れるでしょう。
6.
FLASHCARD QUESTION
Front
~たり~たりする
Back
Lúc thì... lúc thì... (Cách dùng: Động từ thể た + り + Động từ thể た + りする) Ví dụ: 週末は映画を見たり、買い物をしたりします。
7.
FLASHCARD QUESTION
Front
~ほうがいい
Back
Nên làm gì đó (Cách dùng: Động từ thể た + ほうがいい) Ví dụ: もっと勉強したほうがいいです。
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?