
Chương 1 Tài Chính Tiền Tệ
Flashcard
•
Business
•
9th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Thuỷ Vũ
Used 2+ times
FREE Resource
Student preview

8 questions
Show all answers
1.
FLASHCARD QUESTION
Front
Chức năng của tiền
Back
1. Chức năng đơn vị định giá: Có giá trị danh nghĩa pháp định, tiền đơn vị, ngân hàng trung ương kiểm soát lượng tiền trong lưu thông. 2. Phương tiện trao đổi: Được tạo ra hàng loạt, được chấp nhận rộng rãi, nhiều mệnh giá, khó bị hư hỏng. 3. Phương tiện dự trữ giá trị: Phải là phương tiện chuyển tải giá trị hiện thực, dự trữ bằng vàng hoặc dấu hiệu giá trị, tính ổn định.
2.
FLASHCARD QUESTION
Front
Các khối tiền tệ
Back
M1 = Khối lượng tiền tệ giao dịch + tiền mặt + tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn. M2 = M1 + Tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn. M3 = M2 + Các chứng chỉ có giá. MS = M3 + Các phương tiện thanh toán khác.
3.
FLASHCARD QUESTION
Front
Cầu tiền tệ
Back
1. Giao dịch 2. Tích lũy 3. Cất trữ 4. Dự phòng
4.
FLASHCARD QUESTION
Front
Cung tiền cho lưu thông
Back
Kênh cung ứng tiền của NHTW: Cho NHTM vay, phát hành tiền qua TT vàng và ngoại tệ, cho NSNN vay, nghiệp vụ thị trường mở: mua giấy tờ có giá. Các cách cung ứng tiền: NHTW phát hành tiền, hệ thống NHTM tạo tiền chuyển khoản.
5.
FLASHCARD QUESTION
Front
Lạm phát
Back
Phân loại: Dựa vào tính chất (Cân bằng, Không cân bằng, Báo trước, Thất thường), Chỉ số lạm phát (LP vừa phải, LP phi mã, Siêu lạm phát). Nguyên nhân: LP cầu kéo, LP chi phí đẩy, LP do chính trị không ổn định. Giải pháp: Công cụ trực tiếp (ấn định LS tiền gửi và cho vay cao, NHTW phát hành tín phiếu), Công cụ gián tiếp (Tăng lãi suất tái chiết khấu, Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, Thông qua nghiệp vụ thị trường mở).
6.
FLASHCARD QUESTION
Front
Thiểu phát
Back
Nguyên nhân: Sự tăng nhanh của tổng cung, Sự suy giảm của tổng cầu. Biện pháp: Tăng tổng cầu, giảm tổng cung.
7.
FLASHCARD QUESTION
Front
Chính sách tiền tệ
Back
1. Chính sách tiền tệ mở rộng: Tăng cung tiền để kích thích kinh tế. 2. Chính sách tiền tệ thắt chặt: Giảm cung tiền để kiểm soát lạm phát. 3. Công cụ: Lãi suất, tỷ lệ dự trữ bắt buộc, nghiệp vụ thị trường mở.
8.
FLASHCARD QUESTION
Front
Nguyên tắc cung cầu
Back
1. Quy luật cung: Khi giá tăng, lượng cung tăng. 2. Quy luật cầu: Khi giá giảm, lượng cầu tăng. 3. Cân bằng thị trường: Điểm giao nhau giữa đường cung và đường cầu.
Similar Resources on Wayground
8 questions
Cách mạng công nghiệp lần thứ hai
Flashcard
•
10th Grade
10 questions
ĐỊA LÝ 11 : LIÊN BANG NGA
Flashcard
•
11th Grade
10 questions
BÀI1,2 CHỦ ĐỀ F
Flashcard
•
9th - 12th Grade
14 questions
GS6_Level3_Bài 19: Giao tiếp trong môi trường kỹ thuật số
Flashcard
•
8th Grade
15 questions
Hệ thức Vi-Ét
Flashcard
•
9th Grade
9 questions
BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
Flashcard
•
10th Grade
6 questions
Chủ đề 8: Nhật Bản
Flashcard
•
11th Grade
11 questions
Bài 9 - Định giá
Flashcard
•
KG
Popular Resources on Wayground
5 questions
This is not a...winter edition (Drawing game)
Quiz
•
1st - 5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Identify Iconic Christmas Movie Scenes
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Christmas Trivia
Quiz
•
6th - 8th Grade
18 questions
Kids Christmas Trivia
Quiz
•
KG - 5th Grade
11 questions
How well do you know your Christmas Characters?
Lesson
•
3rd Grade
14 questions
Christmas Trivia
Quiz
•
5th Grade
20 questions
How the Grinch Stole Christmas
Quiz
•
5th Grade