
Untitled Flashcards
Flashcard
•
Science
•
9th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
bc vdkjlv
FREE Resource
Student preview

10 questions
Show all answers
1.
FLASHCARD QUESTION
Front
mức độ cơ bản
Back
Tổng số các hạt trong phân tử là 140 → 2ZM + NM + 2.(2ZX + NX ) = 140 (1)
Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt → 2ZM + 4ZX - NM- 2.NX = 44 (2)
Giải hệ (1), (2) → 2ZM + 4ZX= 92 và NM + 2NX = 48
Tổng số hạt cơ bản trong X nhiều hơn trong M là 16 hạt→ 2ZX + NX - (2ZM + NM) = 16 (3)
Số khối của X lớn hơn số khối của M là 11 → (ZX + NX)- (ZM + NM) = 11 (4)
Lấy (3) - (4) → ZX - ZM = 5
Ta có hệ:
{2ZM+4ZX=92−ZM+ZX=5⇒{ZM=12ZX=172ZM+4ZX=92-ZM+ZX=5⇒ZM=12ZX=17
M là Mg và X là Cl
Vậy công thức của MX2 là MgCl2
2.
FLASHCARD QUESTION
Front
Back
3.
FLASHCARD QUESTION
Front
Câu 6. (3,0 điểm): Cho m gam dung dịch Ba(OH)2 4,275% vào m2 gam dung dịch H2SO4 9,8% sau phản ứng thu được chất rắn A có khối lượng 11,65 gam và dung dịch X. Cho một lượng dư Magnesium vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,479 lít một khí ở (25°C và 1 bar) và dung dịch Y.
a. Tính m1, m2?
b. Tính nồng độ phần trăm của chất tan trong dung dịch Y.
Back
phần a dựa vào công thức nồng độ phần
phần b vẽ sơ đồ quá trình
4.
FLASHCARD QUESTION
Front
Back
5.
FLASHCARD QUESTION
Front
ở TNo2 Mg ko td vs NaOH nên suy ra chất rắn ở thí nghiệm là Mg
Back
6.
FLASHCARD QUESTION
Front
Oxit của kim loại R ở mức hoá trị thấp chứa 22,54 % oxi; ở mức hoá trị cao chứa 50,45 % oxi về khối lượng. Xác định kim loại R và công thức hoá học của oxit.
Back
Đáp án:
Mn, MnO, Mn2O7
Giải thích các bước giải:
R là kim loại có nhiều hóa trị
-> mức hóa trị thấp thì R có hóa trị a
-> R2Oa -> 16a/(2R+16a)=22,54% -> R=27,5a
-> mức hóa trị cao thì R có hóa trị là b -> R2Ob -> 16b/(2R+16b)=50,45% -> R=7,85b
-> 27,5a=7,85b -> b=3,5a Thỏa mãn a=2 -> b=7 -> M R=55 -> Mn
-> oxit hóa trị thấp là MnO; hóa trị cao là Mn2O7
7.
FLASHCARD QUESTION
Front
Hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3. Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp X nung nóng. Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được 64 gam chất rắn A trong ống sứ và 11,2 lít khí B (đktc) có tỉ khối so với H2 là 20,4. Tính giá trị m.
Như vậy chất rắn A có thể gồm 3 chất Fe, FeO, Fe3O4 Fe2O3 dư hoặc ít chất hơn, điều đó không quan trọng và việc cân bằng các phương trình trên cũng không cần thiết, các bạn chỉ cần quan sát và nhận thấy luôn có: nCO2 = nCO
Back
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
ẤN ĐỘ CỔ ĐẠI
Flashcard
•
KG
10 questions
Luyện tập chủ đề Bệnh truyền nhiễm
Flashcard
•
KG
10 questions
Balancing Chemical Reactions
Flashcard
•
8th - 9th Grade
6 questions
Subprograme C++
Flashcard
•
10th Grade
10 questions
Trắc nghiệm Chủ đề 4
Flashcard
•
10th Grade
12 questions
Korean War
Flashcard
•
9th Grade
6 questions
Lịch sử Việt Nam dưới triều đại nhà Nguyễn
Flashcard
•
KG
9 questions
Solving One & Two Step Inequalities
Flashcard
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
2 Step Word Problems
Quiz
•
KG - University
20 questions
Comparing Fractions
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Latin Bases claus(clois,clos, clud, clus) and ped
Quiz
•
6th - 8th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
7 questions
The Story of Books
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Science
10 questions
Exploring Plate Tectonics and Their Boundaries
Interactive video
•
6th - 10th Grade
14 questions
Natural Selection and Adaptation
Lesson
•
9th - 12th Grade
20 questions
Atomic Structure
Quiz
•
9th Grade
15 questions
Protein synthesis
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Exploring the Human Respiratory System
Interactive video
•
6th - 10th Grade
12 questions
Cell Organelles and Their Functions
Lesson
•
9th - 12th Grade
15 questions
Evolution Review (7ABCDE)
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Chemical and Physical Changes
Interactive video
•
6th - 10th Grade