Search Header Logo
Nói NC  - Bài 4 猫的遐想

Nói NC - Bài 4 猫的遐想

Assessment

Presentation

World Languages

University

Hard

Created by

Khanh Tuyết

Used 2+ times

FREE Resource

20 Slides • 43 Questions

1

Nói NC - Bài 4 猫的遐想

Slide image

2

遐想 xiá xiǎng

  • 很远的思想或想象

  • nghĩ xa xăm, viễn tưởng

  • 例:望着辽远的夜空,我不仅产生无尽的遐想。

3

Fill in the Blank

Nhìn vẻ mặt của anh, anh không biết anh đang nghĩ gì nữa.(遐想)

4

Fill in the Blank

Nhìn bầu trời đêm xa xăm, tôi không khỏi bồi hồi bất tận. (无尽的遐想)

5

下岗

  • 没有了工作单位

6

Fill in the Blank

Sau khi bị nghỉ việc, chú Trịnh đã tìm được việc làm và lại có một cuộc sống yên bình.

7

丑 chǒu

  • 不好看

8

Fill in the Blank

Trên đời này đẹp nhất là phụ nữ, dễ bị xấu xí nhất cũng là phụ nữ.

9

心烦

  • 心里不舒畅或急躁

10

Fill in the Blank

Bố mẹ lại cãi nhau khiến tôi buồn phiền, chỉ có một mình tôi ở trên lầu, tôi buồn bả khóc.

11

难为

  • 使人为难

  • 麻烦

  • 多亏

12

Fill in the Blank

Không trải qua khổ trong khổ, khó trở thành người hơn người khác.

13

Multiple Select

我决定辞职了,因为我的上司经常有意……我。

1

难为

2

为难

14

Multiple Select

朋友突然向我借一万块钱,这件事让我好……。

1

难为

2

为难

15

Multiple Select

……你给我提一桶水来。

1

难为

2

为难

16

Multiple Select

一边是母亲,一边是妻子,我很……。

1

难为

2

为难

17

节育

  • 限制生育或者控制生育

18

冒牌

  • 不是商票的产品,以假当真

19

宠物

  • 家里养的、深爱主任喜爱的小宠物

20

  • 幸运

21

  • 不幸

22

尽头

  • 最后

23

Fill in the Blank

Đi đến cuối con đường này là nhà của tôi.

24

Fill in the Blank

Cái kết của thất bại là thành công, kết thúc của nỗ lực là vinh quang.

25

品位

  • 质量高,有档次

26

Fill in the Blank

Bạn có thể tin tưởng thẩm mỹ quần áo của anh ta (衣着品位), hoàn toàn không có vấn đề.

27

4-2 练习一

听录音,找出每一组句子的共同地方

28

Open Ended

第一组

29

Open Ended

第二组

30

Open Ended

第三组

31

Open Ended

第四组

32

Open Ended

第五组

33

Open Ended

第六组

34

4-3 练习二

回答问题

35

Open Ended

1.

写文章的是什么人?

36

Open Ended

2.

她有烦恼吗?是什么?

37

Open Ended

3.

她最想要的或者说她羡慕的是什么?为什么这么说?

38

4-3-1 练习三

选择答案

39

Multiple Select

一下哪些是猫可以做的? 🐱1

1

不用工作

2

想干什么就干什么

3

不愿意跑步也得跑

4

常有烦心事

5

有人管吃管住

40

Multiple Select

一下哪些是猫可以做的? 🐱2

1

不用为生活担心

2

睡觉要挨骂

3

整天玩

4

不用早起

5

天天要早起

41

4-3-1 练习四

填空

42

Open Ended

1、人天天要早早……去上学。

43

Open Ended

2、人天天要写……,不写完又……。

44

Open Ended

3、人要做难题,做不出那题会心里不……。

45

Open Ended

4、人要写……、有事碰上个难写的作文会睡……觉。

46

Open Ended

5、人要考试,要是……,轻则挨顿骂,重则上不成学。

47

Open Ended

6、人要……,跑不动也得跑。

48

4-3-1 练习四

填空

49

Open Ended

1、人天天要早早……去学校。

50

Open Ended

2.人要早早写……,不写完又……。

51

Open Ended

3、人要做难题,做不出难题会心里不……。

52

Open Ended

4、人要写……,又是碰上个难写的作文会睡……觉。

53

Open Ended

5、人要考试,要是……,总则挨顿骂,重则上不成学。

54

Open Ended

6、人要……,跑不动也得跑。

55

4-3-2 练习五

56

Open Ended

Question image

做猫的缺点有哪些?

57

4-4 作业七

填空

58

Fill in the Blank

(透 ~ 瞎 ~埃 ~ 想来就来 ~ 管 ~ 重 ~ 轻 ~ 想走就走)


1、我上小学的时候,学校离家特别远,每天五点半就得起床,晚点儿就要……骂。

59

Fill in the Blank

(透 ~ 瞎 ~埃 ~ 想来就来 ~ 管 ~ 重 ~ 轻 ~ 想走就走)


2、我小时候最怕的是考试,一旦考不好,……则挨顿骂,……则上不成学。

60

Fill in the Blank

(透 ~ 瞎 ~埃 ~ 想来就来 ~ 管 ~ 重 ~ 轻 ~ 想走就走)


3、您回家用用试试吧,不好……换。

61

Fill in the Blank

(透 ~ 瞎 ~埃 ~ 想来就来 ~ 管 ~ 重 ~ 轻 ~ 想走就走)


4、天气真,闷得人……不过气。

62

Fill in the Blank

(透 ~ 瞎 ~埃 ~ 想来就来 ~ 管 ~ 重 ~ 轻 ~ 想走就走)


5、……说什么呀?谁要结婚了!

63

Fill in the Blank

(透 ~ 瞎 ~埃 ~ 想来就来 ~ 管 ~ 重 ~ 轻 ~ 想走就走)


6、学校不是自由市场,可不能……,……

Nói NC - Bài 4 猫的遐想

Slide image

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 63

SLIDE