Search Header Logo
Review tag questions

Review tag questions

Assessment

Presentation

English

12th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Thu Nguyễn

Used 44+ times

FREE Resource

24 Slides • 34 Questions

1

Review tag question


Slide image

2

Multiple Select

"She is beautiful" là câu phủ định hay câu khẳng định?

1

câu phủ định

2

câu khẳng định

3

Multiple Select

"They went to school" là câu khẳng định hay phủ định?

1

Câu khẳng định

2

Câu phủ định

4

Multiple Select

"Ian never cooks dinner" là câu khẳng định hay câu phủ định?

1

khẳng định

2

phủ định

5

"Ian never cooks dinner"

"never" mang nghĩa không bao giờ

"Ian không bao giờ nấu cơm tối" là 1 câu phủ định

6

Multiple Select

"Neither I or her like chocolate" là câu khẳng định hay phủ định?

1

câu khẳng định

2

câu phủ định

7

"Neither I or her like chocolate"

"Neither" mang nghĩa "cả 2 đều không

"Either" cũng như vậy

=> Đây là câu phủ định

2 từ trên trái nghĩa với "too" và "so" trong "I like chocolate and she does, too"

và "I like chocolate and so does she"

8

Slide image


9

Fill in the Blank

She is beautiful,_____?

10

Multiple Choice

They went to school,____?

1

did they

2

didn't they

3

did they go

4

didn't they go

11

Multiple Choice

Ian never cooks dinner,____?

1

doesn't he

2

did he

3

does he

12

Multiple Choice

Neither I nor her likes chocolate,____?

1

do we

2

don't we

13

Các trường hợp đặc biệt

  • "I am..." đi với câu hỏi đuôi là "aren't I?"

  • "Let's.." đi với "Shall we?"

  • Sau câu mệnh lệnh, câu hỏi đuôi là "will you?"

  • Cách dùng câu hỏi đuôi với "must"

  • Câu cảm thán đi với đuôi "is, am, are"

  • "Had better"

  • "Would rather"

14

"I am..." đi với câu hỏi đuôi là "aren't I?"

ví dụ:

I am a student, aren't I?

(chỉ dùng trong câu khẳng định)

><

I am not a student, am I?

15

"Let's.." đi với "Shall we?"

"Let's go to a picnic, shall we?"

=> câu rủ rê "Chúng mình đi picnic nhé?"

Câu bắt đầu bằng "Let's..." thì đuôi hỏi là "shall we?"

16

Sau câu mệnh lệnh, câu hỏi đuôi là "will you?"

Câu mệnh lệnh:

Open the door (Mở cửa ra)

Don't be late ( Đừng đi muộn đấy)

=> Open the door, will you? (Phiền bạn mở giùm cái cửa, được không?)

17

Fill in the Blank

I am a great artist,_____?

18

Multiple Choice

Let's go shopping,_____?

1

will us

2

won't we

3

shall we

4

shalln't we

19

Multiple Choice

"You must stop" nghĩa là gì?

1

Bạn nên dừng lại

2

Bạn bắt buộc phải dừng lại

20

Câu hỏi đuôi đi với "Must" (bắt buộc)

Must không nhất thiết có đuôi là "mustn't"

21

"Must" chỉ sự cần thiết => dùng "needn't"

They must study hard, needn't they?

Họ cần học thật chăm, phải không?

(không bắt buộc nhưng rất cần thiết)

22

"Must" chỉ sự cấm đoán => dùng "musn't"

You mustn't come late, must you?

Bạn không được phép đến muộn, phải không? (tính bắt buộc cao)

23

Multiple Choice

They must work hard,____?

1

must they

2

musn't they

3

needn't they

4

need they

24

Multiple Choice

You musn't cheat on the final term,_____?

1

must you

2

musn't you

3

needn't you

4

need you?

25

"must" để dự đoán hiện tại

Khi “must” chỉ sự dự đoán ở hiện tại, ta dựa vào động từ theo sau “must” để chọn động từ cho thích hợp


vd: She must be a very kind woman, isn’t she? (Bà ta ắt hẳn là một người phụ nữ tốt bụng, phải không?)


must be= chắc hẳn là

26

"must" để dự đoán quá khứ

Khi “must” chỉ sự dự đoán ở quá khứ


"must have" đi với đuôi là "haven't...?"


Ví dụ:

You must have stolen my wallet, haven’t you? (Chị chắc hẳn là đã lấy cắp ví tiền của tôi, đúng không?)

27

Multiple Choice

She must be the new student in our class,____?

1

isn't she

2

mustn't she

28

Multiple Choice

He must have forgotten his wallet,____?

1

haven't he

2

hasn't he

3

must he

4

musn't he

29

"What a beautiful dress!" nghĩa là gì?


30

"What a beautiful dress!" nghĩa là gì?

Cái váy đẹp quá!

31

"How fun the game is!" nghĩa là gì?

32

"How fun the game is!" nghĩa là gì?

Game hay quá!

33

Câu cảm thán trong câu hỏi đuôi

Khi mệnh đề chính là một câu cảm thán, ta lấy danh từ trong câu đổi thành đại từ, đồng thời dùng động từ là: 

Is, are, am


Ví dụ:

What a beautiful day, isn’t it? (Một ngày thật đẹp, đúng không?)

34

Multiple Choice

What a beautiful dress,___?

1

isn't he

2

isn't she

3

isn't it

35

Multiple Choice

How handsome he is,____?

1

isn't it

2

isn't he

3

is he

4

isn't it

36

"Had better"

Khi cầu đầu sử dụng động từ “had better”, ta mượn trợ động từ “had” để lập câu hỏi đuôi.


Ví dụ:

He had better stay, hadn’t he? (Anh ta tốt hơn là nên ở nhà, đúng không?)

37

"Would rather"

Khi cầu đầu sử dụng động từ “would rather”, ta mượn trợ động từ “would” để lập câu hỏi đuôi.


Ví dụ:

You would rather go, wouldn’t you? (Bạn muốn đi phải không?)

38

Multiple Choice

Lan and Mai had better clean their room,____?

1

doesn't she

2

don't they

3

hasn't she

4

hadn't they

39

Multiple Choice

They'd rather go,____?

1

had they

2

don't they

3

wouldn't they

4

couldn't they

40

Review time

Finish the quizz

41

Multiple Choice

She doesn’t believe that the children like that film, _____?

1

does she

2

doesn't she

3

don't they

4

do they

42

Multiple Choice

I am good at this,____?

1

am I

2

am I not

3

are I

4

aren't I

43

Fill in the Blank

It's going to rain soon,___?

44

Multiple Choice

I don't believe Marry can do it,____?

1

do I

2

does she

3

can she

4

can I

45

Multiple Choice

Let's go to the cafe,____?

1

do we

2

shall we

3

will you

4

do you

46

Multiple Choice

Don't go out,____?

1

will you

2

do you

3

shall we

47

Multiple Choice

I wish to study English,____?

1

may I

2

can I

3

do I

4

will I

48

Câu đầu là "I wish" thì dùng "may"

I wish to meet the doctor, may I? 

Tôi muốn được gặp bác sĩ, được chứ?


49

Multiple Choice

Nothing can happen,____?

1

can they

2

can it

3

can't they

4

can't it

50

Nothing can happen,____?

Nothing: ko có gì = phủ định

=> vế sau phải là khẳng định "can"

"nothing, anything, something, everything, this, that" (từ chỉ vật ko xác định)

=> thay bằng "it"

51

Multiple Choice

Somebody wanted a drink,___?

1

did they

2

did it

3

didn't they

4

didn't it

52

Somebody wanted a drink, didn't they?

"Somebody, anybody, someone, anyone, everyone, no one, nobody..." (từ chỉ ng ko xác định)


=> chuyển thành "they"

53

Multiple Choice

He must be a very intelligent student,____?

1

must he

2

is he

3

musn't he

4

isn't he

54

Multiple Choice

What a cute girl,___?

1

are you

2

is she

3

isn't she

4

aren't you

55

Multiple Choice

Nobody phoned,____?

1

did it

2

did she

3

didn't they

4

didn't you

56

Multiple Choice

He must have gone to that place,____?

1

mustn't he

2

hasn't he

3

must it

4

hasn't it

57

Multiple Choice

She goes to Tran Hung Dao High,____?

1

is she

2

isn't she

3

does she

4

doesn't she

58

Multiple Choice

Wash the dishes,___?

1

do you

2

does she

3

will he

4

will you

Review tag question


Slide image

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 58

SLIDE