Search Header Logo
ÔN TIẾNG VIỆT

ÔN TIẾNG VIỆT

Assessment

Presentation

•

Education

•

5th Grade

•

Easy

Created by

Nga Duong

Used 3+ times

FREE Resource

30 Slides • 26 Questions

1

ÔN TIẾNG VIỆT

Slide image

2

Fill in the Blanks

Chọn một trong những từ dưới đây rồi điền vào chỗ chấm cho thích hợp.

hờ hững, xanh rờn, đậm đặc, đậm nhạt, li ti, diệp lục.


Trời xuân chỉ hơi lạnh, vừa đủ để giữ một vệt sương mỏng như chiếc khăn voan vắt

Type answer...

trên sườn đồi.

3

Slide image

4

Fill in the Blanks

Chọn một trong những từ dưới đây rồi điền vào chỗ chấm cho thích hợp.

hờ hững, xanh rờn, đậm đặc, đậm nhạt, li ti, diệp lục.


Rừng hôm nay như một ngày hội của màu xanh, màu xanh với nhiều góc độ

Type answer...

, dày mỏng khác nhau.

5

Slide image

6

Fill in the Blanks

Chọn một trong những từ dưới đây rồi điền vào chỗ chấm cho thích hợp.

hờ hững, xanh rờn, đậm đặc, đậm nhạt, li ti, diệp lục.


Những rừng cây bụ bẫm còn đang ở màu nâu hồng chưa có đủ chất

Type answer...

để chuyển sang màu xanh.

7

Slide image

8

Fill in the Blanks

Chọn một trong những từ dưới đây rồi điền vào chỗ chấm cho thích hợp.

hờ hững, xanh rờn, đậm đặc, đậm nhạt, li ti, diệp lục.


Những lá sưa mỏng manh và

Type answer...

như một thứ lụa xanh ngọc thạch với những chùm hoa nhỏ li ti và trắng như những hạt mưa bay.

9

Slide image

10

Slide image

lá sưa

11

Fill in the Blanks

Chọn một trong những từ dưới đây rồi điền vào chỗ chấm cho thích hợp.

hờ hững, xanh rờn, đậm đặc, đậm nhạt, li ti, diệp lục.


Những chiếc lá ngoã non to như cái quạt. Tất cả những sắc non ấy in trên nền xanh sẫm

Type answer...

của những tán lá già của những cây vải, cây dâu da, cây đa.

12

Slide image

13

Slide image

lá ngoã

14

Multiple Choice

Cặp từ nào dưới đây là cặp từ đồng nghĩa?

1

oi ả - mát mẻ

2

sần sùi - mịn màng

3

nồng nàn - nồng ấm

15

Slide image

16

Multiple Choice

Cặp từ nào dưới đây là cặp từ trái nghĩa?

1

tự tin - tự ti

2

mê li - mê hồn

3

sống động - sinh động

17

Slide image

18

Multiple Choice

Cặp từ dưới đây là từ đồng âm hay nhiều nghĩa?

đàn cò - đàn guitar

1

đồng âm

2

nhiều nghĩa

19

Slide image

20

Fill in the Blanks

Thêm dấu thanh phù hợp vào từ in đậm và viết lại từ đó.

Nhà tôi ở ven sông, tuổi thơ tôi gắn với cái bến trươc cửa làng.

Type answer...

21

Slide image

22

Fill in the Blanks

Thêm dấu thanh phù hợp vào từ in đậm và viết lại từ đó.

Quên sao những chiếc thuyền về đậu kín bến, tiếng ngươi lao xao trong tiếng hạ buồm cót két

Type answer...

23

Slide image

24

Fill in the Blanks

Thêm dấu thanh phù hợp vào từ in đậm và viết lại từ đó.

Quên sao những chiếc thuyền về đậu kín bến, tiếng người lao xao trong tiếng hạ buồm cót két và mùi tanh nồng của những tấm lươi giăng dọc bờ cát.

Type answer...

25

Slide image

26

Fill in the Blanks

Thêm dấu thanh phù hợp vào từ in đậm và viết lại từ đó.


Ở đó, tôi có những đứa bạn nương cá giỏi như người lớn

Type answer...

27

Slide image

28

Fill in the Blanks

Thêm dấu thanh phù hợp vào từ in đậm và viết lại từ đó.


Chúng lấy lươi dao, bới đất lên thành bếp lò, vơ cỏ khô đốt lên và đặt xâu cá nẹp chạm vào ngọn lửa.

Type answer...

29

Slide image

30

Fill in the Blanks

Thêm dấu thanh phù hợp vào từ in đậm và viết lại từ đó.


Trong những phút yên tinh của buổi chiều làng, tôi nhận thấy mùi cá nướng hanh hao là một thứ phong vị.

Type answer...

31

Slide image

32

Multiple Choice

Cặp từ in đậm nào dưới đây là từ nhiều nghĩa?

1

Cây soi bóng xuống nước - Bóng bay lên trời xanh

2

Bọt nước tung trắng xoá - Bầu trời mây đen kịt

3

Thắng cảnh ở lưng trời - Hồ nước ở lưng núi

33

Slide image

34

Fill in the Blanks

Điền tiếp vào chỗ chấm để hoàn thành câu ca dao/ thành ngữ/ tục ngữ sau:


Uống nước nhớ

Type answer...

35

Slide image

36

Fill in the Blanks

Điền tiếp vào chỗ chấm để hoàn thành câu ca dao/ thành ngữ/ tục ngữ sau:


Ăn quả nhớ kẻ

Type answer...

37

Slide image

38

Fill in the Blanks

Điền tiếp vào chỗ chấm để hoàn thành câu ca dao/ thành ngữ/ tục ngữ sau:


Thương người như thể

Type answer...

39

Slide image

40

Fill in the Blanks

Điền tiếp vào chỗ chấm để hoàn thành câu ca dao/ thành ngữ/ tục ngữ sau:


Một con ngựa đau

Type answer...

bỏ cỏ

41

Slide image

42

Fill in the Blanks

Điền tiếp vào chỗ chấm để hoàn thành câu ca dao/ thành ngữ/ tục ngữ sau:


Lá

Type answer...

đùm lá rách

43

Slide image

44

Fill in the Blanks

Tìm từ trái nghĩa với từ in đậm để hoàn thành câu sau:


Tích

Type answer...

thành đại

45

Slide image

46

Fill in the Blanks

Tìm từ trái nghĩa với từ in đậm để hoàn thành câu sau:


Sống oanh liệt,

Type answer...

vẻ vang

47

Slide image

48

Fill in the Blanks

Tìm từ trái nghĩa với từ in đậm để hoàn thành câu sau:


Sáng

Type answer...

chiều mưa

49

Slide image

50

Fill in the Blanks

Tìm từ trái nghĩa với từ in đậm để hoàn thành câu sau:


Type answer...

thì sống, chia rẽ thì chết.

51

Slide image

52

Fill in the Blanks

Điền tiếp vào chỗ chấm để hoàn thành câu ca dao/ thành ngữ/ tục ngữ sau:


Thương người như thể

Type answer...

53

Multiple Choice

Vần iu hay iêu?

“Trời đã về ch..., sương xuống làm cho cảnh vật càng thêm h... hắt, từng đàn chim r... ran trên những ngọn cây tre đầu làng. Xa xa, từng đàn trâu đang thung thăng gặm cỏ.”

1

chiều - hiu - ríu

2

chiều - hiêu - riếu

3

chìu - hiu - riếu

4

chiều - hiêu - ríu

Đáp án và lời giải

54

Slide image

55

Slide image

56

ÔN TIẾNG VIỆT

pattern-tertiary

ÔN TIẾNG VIỆT

Slide image

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 56

SLIDE