Search Header Logo
Phiên âm tiếng anh

Phiên âm tiếng anh

Assessment

Presentation

English

7th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

trinh mailinh

Used 34+ times

FREE Resource

14 Slides • 0 Questions

1

Phiên âm tiếng anh

PHẦN 1

Slide image

2

 /ɪ/,  /i:/

  • Đây là âm i ngắn, phát âm giống âm “i” của tiếng Việt nhưng ngắn hơn, bật nhanh.

    Môi hơi mở sang hai bên, lưỡi hạ thấp

  • Là âm i dài, bạn đọc kéo dài âm “i”, âm phát từ trong khoang miệng chứ không thổi hơi ra.

    Môi mở rộng hai bên như đang mỉm cười, lưỡi nâng cao lên. 

3

 /ʊ/, /u:/

  • Âm u ngắn, khá giống âm ư của tiếng Việt. Khi phát âm, không dùng môi mà đẩy hơi rất ngắn từ cổ họng.

    Môi hơi tròn, lưỡi hạ thấp

  • Âm u dài, âm phát ra từ khoang miệng nhưng không thổi hơi ra, kéo dài âm u ngắn.

    Môi tròn, lưỡi nâng cao lên

4

 /e/, /ə/

  • Tương tự âm e tiếng Việt nhưng cách phát âm cũng ngắn hơn.

    Môi mở rộng sang hai bên rộng hơn so với âm / ɪ / , lưỡi hạ thấp hơn âm / ɪ /

  • Âm ơ ngắn, phát như âm ơ tiếng Việt nhưng ngắn và nhẹ hơn.

    Môi hơi mở rộng, lưỡi thả lỏng

5

 /ɜ:/, /ɒ/ 

  • Âm ơ dài.

    Âm này đọc là âm ơ nhưng cong lưỡi. Bạn phát âm / ə /rồi cong lưỡi lên, phát âm từ trong khoang miệng

    Môi hơi mở rộng, lưỡi cong lên, lưỡi chạm vào vòm miệng khi kết thúc âm

  • Âm u ngắn, khá giống âm ư của tiếng Việt.Khi phát âm, không dùng môi mà đẩy hơi rất ngắn từ cổ họng.

    Môi hơi tròn, lưỡi hạ thấp

6

 /ɔ:/, /æ/

  • Phát âm như âm o tiếng Việt nhưng rồi cong lưỡi lên, không phát âm từ khoang miệng.

    Tròn môi, Lưỡi cong lên chạm vào vòm miệng khi kết thúc âm

  • Âm a bẹt, hơi giống âm a e, âm có cảm giác bị nén xuống.

    Miệng mở rộng, môi dưới hạ thấp xuống. Lưỡi hạ rất thấp

7

 /ʌ/, /ɑ:/

  • Âm lai giữa âm ă và âm ơ của tiếng Việt, na ná âm ă hơn. Phát âm phải bật hơi ra.

    Miệng thu hẹp lại, lưỡi hơi nâng lên cao

  • Âm a đọc kéo dài, âm phát ra từ khoang miệng.

    Môi mở rộng, lưỡi hạ thấp

8

 /æ/, /ɪə/

  • Âm a bẹt, hơi giống âm a e, âm có cảm giác bị nén xuống.

    Miệng mở rộng, môi dưới hạ thấp xuống. Lưỡi hạ rất thấp

  • Nguyên âm đôi.Phát âm chuyển từ âm / ʊ / rồi dần sang âm /ə/.

    Môi mở rộng dần nhưng không rộng quá. Lưỡi đẩy dần ra về phía trước

9

 /eə/, /eɪ/

  • Phát âm bằng cách đọc âm  / e / rồi chuyển dần sang âm / ə /.

    Môi hơi thu hẹp. Lưỡi thụt dần về phía sau

  • Phát âm bằng cách đọc âm / e / rồi chuyển dần sang âm / ɪ /.

    Môi dẹt dần sang hai bên. Lưỡi hướng dần lên trên

10

 /ɔɪ/ , /aɪ/

  • Phát âm bằng cách đọc âm / ɔ: / rồi chuyển dần sang âm /ɪ/.

    Môi dẹt dần sang hai bên. Lưỡi nâng lên và đẩy dần về phía trước

  • Phát âm bằng cách đọc âm / ɑ: / rồi chuyển dần sang âm /ɪ/.

    Môi dẹt dần sang hai bên. Lưỡi nâng lên và hơi đẩy dần về trước

11

/əʊ/, /aʊ/

  • Phát âm bằng cách đọc âm / ə/ rồi chuyển dần sang âm / ʊ /.

    Môi từ hơi mở đến hơi tròn. Lưỡi lùi dần về phía sau

  • Phát âm bằng cách đọc âm / ɑ: / rồi chuyển dần sang âm /ʊ/.

    Môi Tròn dần. Lưỡi hơi thụt về phía sau

12

 /ʊə/

  • Đọc như uo, chuyển từ âm sau /ʊ/ sang âm giữa /ə/.

    Khi bắt đầu, môi mở khá tròn, hơi bè, hướng ra ngoài, mặt lưỡi đưa vào phía trong khoang miệng và hướng lên gần ngạc trên

    Ngay sau đó, miệng hơi mở ra, đưa lưỡi lùi về giữa khoang miệng.


13

14

Phiên âm tiếng anh

PHẦN 1

Slide image

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 14

SLIDE