
ôn tập hằng đẳng thức
Presentation
•
Mathematics
•
1st Grade
•
Medium
my phan
Used 38+ times
FREE Resource
1 Slide • 19 Questions
1
ôn tập hằng đẳng thức
by my phan
2
Multiple Choice
(A+B)2 =.............Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.
A2+2AB−B2
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
A2−2AB−B2
3
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm
(A − B)2 =...........................
A2−2AB +B2
A2−2AB −B2
A2+2AB +B2
A2−B2
4
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A2−B2=...................................
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
5
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)3=...............................
A3+B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3+3A2B+3AB2+B3
A3+B3 +3AB
6
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+B3 =.........................
(A+B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB−B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB+B2)
7
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3−B3=.......................
(A+B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2−AB−B2)
A3−3A2B+3AB2+B3
8
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A−B)3=.....................................
A3+3A2B+3AB2+B3
A3−3A2B−3AB2−B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3−B3
9
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A−B)3=.....................................
A3+3A2B+3AB2+B3
A3−3A2B−3AB2−B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3−B3
10
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(2x−1)2=..............................
4x2−4x+1
4x2+4x−1
11
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(3a)2−(5b)2 =...........................
(3a−5b)(3a+5b)
9a2−30ab+25b2
12
Multiple Choice
100−A2 =
(100−A)(100+A)
(A−10)(A+10)
A2−102
(10−A)(10+A)
13
Multiple Choice
(3−2x)2=
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
14
Multiple Choice
(3−2x)2=
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
15
Multiple Choice
(2x+21)2=
2x2+x+21
4x2+4x+21
4x2+2x+41
2x2+x+41
16
Multiple Choice
(x + y)(x - y) =
x2+a2
x2+2xy+y2
x2−y2
x2+y2
17
Multiple Choice
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu
9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
18
Multiple Choice
Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:
x2 − x +41 =
(x−21)2
(x+21)2
(x−21)(x+21)
x2−(21)2
19
Multiple Choice
Tính nhanh:
312 =
961
930
441
992
20
Multiple Choice
x2 + 4xy + 16y2 = (x + 4y)2 đúng hay sai
đúng
sai
ôn tập hằng đẳng thức
by my phan
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 20
SLIDE
Similar Resources on Wayground
14 questions
Đoán logo thương hiệu
Presentation
•
KG
12 questions
Pokemon Go
Presentation
•
1st Grade
15 questions
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ HIỆU LỚP 4
Presentation
•
1st Grade
18 questions
nhân số có 2 chữ số với có 1 chữ số lớp 3
Presentation
•
1st Grade
15 questions
LỄ PHÁT ĐỘNG VÀ TỌA ĐÀM
Presentation
•
KG
11 questions
Toán lớp 5
Presentation
•
1st Grade
16 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
1st Grade
11 questions
Phiếu cuối tuần 6 - Lớp 5
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
10 questions
Main Idea and Supporting Details
Quiz
•
3rd - 6th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
25-26 SY 8th Grade EOY Benchmark
Quiz
•
8th Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
21 questions
EOY Grade 6 Benchmark Assessment - Content Skills
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Mathematics
20 questions
Telling Time to the Hour and Half hour
Quiz
•
1st Grade
20 questions
Addition and Subtraction facts
Quiz
•
1st - 3rd Grade
12 questions
Summer Trivia
Quiz
•
1st - 5th Grade
15 questions
single digit addition
Quiz
•
1st Grade
21 questions
Addition and Subtraction Within 20
Quiz
•
1st Grade
16 questions
Counting Coins counting money
Quiz
•
1st - 2nd Grade
20 questions
Examen de sumas Tri. III
Quiz
•
1st Grade
15 questions
Video Games
Quiz
•
KG - 12th Grade