
Trường
Presentation
•
Mathematics
•
11th Grade
•
Hard
Trường Đăng
Used 5+ times
FREE Resource
10 Slides • 12 Questions
1
Bài 1
Phương trình lượng giác
2
Hệ thức lượng cơ bản
3
Multiple Choice
Câu 1: Rút gọn biểu thức
sin(x)+cos(x)2cos2(x) −1
cos(x)−sin(x)
sin(x)−cos(x)
cos(x)+sin(x)
4
Multiple Choice
Câu 2: Vẫn là rút gọn biểu thức nhưng khó hơn
sin2(x)1−sin2(x)cos2(x)−sin2(x)
cos2(x)
tan2(x)
cot2(x)
sin2(x)
5
Cung liên kết
Đối cos - bù sin - phụ chéo
6
Cung liên kết
Đối cos - bù sin - phụ chéo
7
Cung liên kết
Đối cos - bù sin - phụ chéo
8
Multiple Choice
Câu 3: Đơn giản biểu thức
sin(π+x)−cos(2π−x)+cot(2π−x)+tan(23π−x)
−2sin(x)
−sin(x)
−2cos(x)
−cos(x)
9
Multiple Choice
Câu 4: Tính giá trị của biểu thức
sin(425π)+cos(49π)+tan(34π)−cot(619π)
3
22
23
2
10
Công thức cộng
Cos thì cos cos sin sin
Sin thì sin cos cos sin rõ ràng
Cos thì đổi dấu hỡi nàng
Sin thì giữ dấu xin chàng nhớ cho!
Tang tổng thì lấy tổng tang
Chia 1 trừ tích tang, dễ òm.
11
Pp nhận loại giá trị của hàm lượng giác
12
Multiple Choice
Câu 5: Tính giá trị biểu thức
A=cos(x−6π), biết rằng cox(x) =21 và 0≤x≤2π .
23
21
2−3
2−1
13
Multiple Choice
Câu 6: Rút gọn biểu thức
A =sin(6π+x)+cos(3π+x)sin(6π+x)−cos(3π+x)
tan(x)
3tan(x)
cot(x)
3cot(x)
14
Công thức nhân đôi
Sin gấp đôi hai sin cos
Cos gấp đôi - bình cox bình sin - hai cos bình trừ 1 hoặc 1 trừ 2 sin bình
15
Fill in the Blanks
Type answer...
16
Multiple Choice
Câu 8: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào luôn đúng
(1)1+sin(2a)cos(2a)= cos(a)+sin(a)cos(a)−sin(a)
(2)1+cos(2x)sin(2x)=tan(x)
(3)cos3(x)sin(x)−sin3(x)cos(x)=sin(4x)
(2),(3)
(1),(2)
(1), (3)
(1),(2),(3)
17
Công thức nhân ba
3 sin trừ 4 sỉn
4 cổ trừ 3 cô
Công thức hạ bậc
sin bình bằng một trừ cos 2 chia đôi - cos bình thì phải đổi dấu thôi mà!
18
Multiple Choice
Câu 9: Tính giá trị biểu thức
A = sin2x biết rằng cos(2x) = 53 .
51
52
53
54
19
Multiple Choice
Câu 10: Rút gọn biểu thức sau
A =1−cos(2x)1+cos(2x)tan2(x)−cos2(2x)
sin2(x)
cos2(x)
tan2(x)
cot2(x)
20
Tích thành tổng
cos cộng thì 2 cos cos
cos trừ thì trừ 2 sin sin
sin cộng thì 2 sin cos
sin trừ thì 2 cos sin
Tổng thành tích
Sin cos bằng 1/2 sin sin
Cos cos bằng 1/2 cos cos
Sin sin bằng trừ 1/2 cos cos dấu trừ
21
Multiple Choice
Câu 11: Trong các đẳng thức sau đây. đẳng thức nào luôn đúng
(1) sin3x.cosx = 21(sin4x+sin2x)
(2) sin2x.sinx = 21(cos3x−cosx)
(3) cos3x.cos4x = 21(cos7x+cosx)
(1),(2)
(1),(2),(3)
(2),(3)
(1),(3)
22
Open Ended
Câu 12: Chứng minh rằng
sin(x)+cos(x)=2sin(x+4π)
Bài 1
Phương trình lượng giác
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 22
SLIDE
Similar Resources on Wayground
18 questions
phần mềm máy tinh
Presentation
•
10th Grade
16 questions
Combination - Permutation
Presentation
•
11th Grade
19 questions
Perang melawan Penjajahan Belanda
Presentation
•
11th Grade
17 questions
LOGARIT
Presentation
•
11th - 12th Grade
18 questions
Right Triangle Trig
Presentation
•
9th - 11th Grade
21 questions
4.4 Graphing sine and cosine Functions.
Presentation
•
11th Grade
17 questions
Previsión del impacto ambiental
Presentation
•
10th Grade
16 questions
Graphing Secant and Cosecant
Presentation
•
11th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade
Discover more resources for Mathematics
23 questions
Cumulative Vocabulary Practice
Quiz
•
9th - 11th Grade
22 questions
Permutations and Combinations Worksheet
Quiz
•
11th Grade
34 questions
NC Math 1 EOC Review
Quiz
•
9th - 11th Grade
18 questions
CCG Review - SA & V
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
8th Grade Math Review
Quiz
•
8th Grade - University
10 questions
11.1 Circumference and Arc Length
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
NC Math 3 EOC Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
HL Triangle Congruence
Presentation
•
9th - 12th Grade