
Ngữ pháp Shinkanzen N3 b11
Presentation
•
World Languages
•
10th Grade - Professional Development
•
Easy
Sandy Lee
Used 8+ times
FREE Resource
12 Slides • 10 Questions
1
新完全マスターN3文法
by Sandy Lee
2
第11課
~ことにする/~ことにしている
~ようにする/~ようにしている
~(よ)とする
~つもりだ
3
1. ~ ことにする/~ことにしている
Vる
Vている
Vない
ことにする
]
Vる
Vない
]
ことにしている
=>
Quyết định là .....
=>
Đang quyết tâm .....
Biểu thị ý định, ý chí, quyết định sẽ làm hoặc không làm gì đó
Dùng thể hiện ý chí người nói. ことにした: Đã quyết định nhưng chưa thực hiện; ことにする: quyết định ngay tại thời điểm nói; ことにしている: đã quyết định và đang thực hiện.
4
冷蔵庫が壊れてので、新しいのを買うことにした。
口を出すと怒られるので、何も言わないで黙っていることにした。
娘:「お父さん、今度の休みにディズニーランドに連れていってよ。」
父:「よし、わかった。じゃ、友達とゴルフに行く約束は断ることにするよ。」
部長の言葉はいつもとても厳しいが、私は気にしないことにしている。
5
Open Ended
Việt - Nhật:
Vì không cần sử dụng nên tôi đã quyết định bán đi.
6
Open Ended
Việt - Nhật:
Vì sức khỏe, tôi quyết tâm ăn rau mỗi ngày.
7
Open Ended
Việt - Nhật:
Từ nay về sau, tôi quyết định không ăn nhiều đồ cay nữa.
8
2. ~ ようにする/~ようにしている
Vる
Vない
ようにする/ようにしている
]
=>
Cố gắng sẽ .....
Cố gắng làm/ không làm ...
Diễn tả quyết tâm cao của người nói nổ lực để hình thành thói quen.
ようにしている: Biểu hiện nổ lực vẫn đang được duy trì từ quyết định thành lập trong quá khứ.
=>
Cố gắng không .....
9
水や電気は大切に使うようにしましょう。
集合時間は遅れないようにしてください。
妻:「あなたの帰りが毎日遅いから、子供たちが寂しがっているわ。」
夫:「そうか。これからはもっと早く帰るようにするよ。」
私はなるべく自分で料理を作って食べるようにしている。
10
Open Ended
Việt - Nhật:
Tôi sẽ cố gắng không lãng phí thời gian nữa
11
Open Ended
Việt - Nhật:
Hàng ngày tôi cố gắng dậy sớm rồi tập thể dục.
12
明日から日本語を勉強することにする
-> Từ ngày mai, tôi quyết tâm sẽ học tiếng Nhật.
* Cam kết, cam đoán, thề thốt 100% thực hiện được.
明日から日本語を勉強するようにする
-> Từ ngày mai, tôi sẽ cố gắng học tiếng Nhật.
* Ngay tại thời điểm nói, bộc phát ý nghĩ, đưa ra lời hứa, mức độ cam đoan giảm nhẹ so với ことにする.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
3. ~(よ)うとする
Thể ý chí + とする
=>
Định (cố gắng)
Diễn đạt điều mình muốn làm, có ý định thực hiện, mang tính tức thì, không lâu dài.
Diễn tả hành động sắp sửa bắt đầu.
Diễn tả hành động muốn làm nhưng xảy ra không như mong muốn.
Khi câu ở thể phủ định và chủ ngữ không phải là người nói thì sẽ diễn tả ý định người đó hoàn toàn không có ý định thực hiện hành động.
=>
Sắp (chuẩn bị hành động ...)
=>
Không chịu, không có ý định thực hiện V
14
あの子は一生懸命手を伸ばして、テーブルの上のおもちゃを取ろうとしている。
昨日の夜は眠ろうとしても、なかなか眠れなかった。
家を出ようとしたとき、突然雨が降り出した。
重い荷物を持ち上げようとしたら、腰が痛くなってしまった。
いくら進めても、夫は病院へ行こうとしない。
父に事情を説明しようとしたが、父は話を聞こうとしなかった。
15
Open Ended
Việt - Nhật:
Con chó sắp cắn giày của mày đấy.
16
Open Ended
Việt - Nhật:
Khi định từ bỏ, hãy nhớ lại lý do mình bắt đầu.
17
Open Ended
Việt - Nhật:
Khi định lên tàu thì cửa đóng lại, không lên được.
18
4. ~つもりだ
Vる
Vた
Aい
Aな
Nの
=>
Nghĩ rằng ...
Khi chủ ngữ là ngôi 1, thì cách nói này có nghĩa " Người nói tin là như thế, nghĩ là như thế". Dù nó có khác hay không với điều mà người khác cho là sự thật cũng không sao.
Khi CN là ngôi 2, 3 thì diễn tả ý muốn nói những gì người đó đang nghĩ khác hẳn với những gì người khác nghĩ.
=>
Tưởng rằng ...
―|
|
―|
~つもりだ
19
私は今年77歳ですが、まだまだ若いつもりです。
冗談で言ったつもりの言葉だったが、彼は怒ったような顔をした。
彼女はすべてを知っているつもりだが、本当に何も知らない。
よく調べて書いたつもりですが、まだ間違いがあるかもしれない。
20
Open Ended
Việt - Nhật:
Tôi cứ tưởng mình đã kiểm tra kỹ rồi mới in, nhưng hóa ra vẫn còn sai sót.
21
Open Ended
Việt - Nhật:
Cái gì cơ? Anh nghĩ anh là ba tôi chắc?
22
新完全マスターN3文法
第11課
以上です!
新完全マスターN3文法
by Sandy Lee
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 22
SLIDE
Similar Resources on Wayground
10 questions
〜けど、〜
Presentation
•
KG - University
10 questions
MARUGOTO BAB 5
Presentation
•
KG - University
19 questions
N2文法 [ものだ]まとめ
Presentation
•
3rd Grade
17 questions
宇宙10_金星の見え方
Presentation
•
8th Grade - University
22 questions
KANJI 13
Presentation
•
KG
15 questions
京2水質
Presentation
•
KG - University
18 questions
3.1.3
Presentation
•
9th - 12th Grade
22 questions
to + verb
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
19 questions
Naming Polygons
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Prime Factorization
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for World Languages
21 questions
Spanish Preterito verbos irregulares
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Preterite vs. Imperfect
Quiz
•
10th Grade
20 questions
preterito vs imperfecto
Quiz
•
5th - 12th Grade
60 questions
Realidades 1 6A Vocabulary
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Mandatos formales
Quiz
•
9th - 10th Grade
25 questions
Preterito regular
Quiz
•
10th - 12th Grade
65 questions
Preterito vs Imperfecto
Quiz
•
9th - 10th Grade