Search Header Logo
SINH 10 - ÔN TẬP - TUẦN 3

SINH 10 - ÔN TẬP - TUẦN 3

Assessment

Presentation

Biology

KG

Hard

Created by

Phan Long

Used 1+ times

FREE Resource

35 Slides • 14 Questions

1

SINH 10 - ÔN TẬP - TUẦN 3

by Phan Long

2

media

3

media

4

media

5

media

6

Multiple Choice

(1) Cơ thể.    (2) tế bào    (3) quần thể

(4) quần xã    (5) hệ sinh thái

Các cấp độ tổ chức sống trên được sắp xếp theo đúng nguyên tắc thứ bậc là

1

A. 2 → 1 → 3 → 4 → 5

2

   B. 1 → 2 → 3 → 4 → 5

3

C. 5 → 4 → 3 → 2 → 1

4

D. 2 → 3 → 4 → 5 → 1

7

media

8

Multiple Choice

Cho các ý sau:

(1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

(2) Là hệ kín, có tính bền vững và ổn định.

(3) Liên tục tiến hóa.

(4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.

(5) Có khả năng cảm ứng và vận động.

(6) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cơ bản?

1

6

2

3

3

4

4

5

9

Multiple Choice

Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là:

1

A. Trao đổi chất và năng lượng

2

B. Sinh sản

3

C. Sinh trưởng và phát triển

4

D. Khả năng tự điều chỉnh và cân bằng nội môi

10

media

11

(1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

(2) Là hệ kín, có tính bền vững và ổn định.

(3) Liên tục tiến hóa.

(4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.

(5) Có khả năng cảm ứng và vận động.

(6) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cơ bản?

12

media

13

media

14

media

15

Multiple Choice

Thế giới sinh vật được phân thành các nhóm theo trình tự là

1

A. Loài → chi → họ →bộ→lớp→ngành → giới.

2

B. chi → họ → bộ→lớp→ngành → giới→ loài

3

C. Loài → chi → bộ → họ →lớp→ngành → giới.

4

D. Loài → chi →lớp → họ →bộ →ngành → giới.

16

media

17

Multiple Choice

Trong hệ thống phân loại 5 giới, vi khuẩn thuộc

1

A. giới Khởi sinh. 

2

B. giới Nấm.

3

C. giới Nguyên sinh.

4

D. giới Động vật.

18

media

19

Multiple Choice

(1) Hầu hết đơn bào.

(2) Sinh trưởng, sinh sản nhanh.

(3) Phân bố rộng.

(4) Thích ứng cao với điều kiện sống.

(5) Có khả năng chịu nhiệt và chịu lạnh tốt.

(6) Quan sát được bằng mắt thường.

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của vi sinh vật nói chung?

1

2

2

3

3

4

4

5

20

(1) Hầu hết đơn bào.

(2) Sinh trưởng, sinh sản nhanh.

(3) Phân bố rộng.

(4) Thích ứng cao với điều kiện sống.

(5) Có khả năng chịu nhiệt và chịu lạnh tốt.

(6) Quan sát được bằng mắt thường.

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của vi sinh vật nói chung?

21

media

22

Multiple Choice

(1) nhân thực

(2) đơn bào hoặc đa bào

(3) phương thức dinh dưỡng đa dạng

(4) có khả năng chịu nhiệt tốt

(5) sinh sản vô tính hoặc hữu tính

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của giới Nguyên sinh?

1

2

2

3

3

4

4

5

23

(1) nhân thực

(2) đơn bào hoặc đa bào

(3) phương thức dinh dưỡng đa dạng

(4) có khả năng chịu nhiệt tốt

(5) sinh sản vô tính hoặc hữu tính

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của giới Nguyên sinh?

24

media

25

media

26

Multiple Choice

Các ngành chính trong giới thực vật là

1

A. Rêu, Quyết, Hạt trần, Hạt kín.

2

B. Rêu, Hạt trần, Hạt kín.

3

C. Tảo lục đa bào, Quyết, Hạt trần, Hạt kín.

4

D. Quyết, Hạt trần, Hạt kín.

27

media

28

Multiple Choice

Thực vật thích nghi với đời sống dưới nước không có đặc điểm nào sau đây?

1

A. Hệ mạch dẫn phát triển

2

B. Thụ phấn nhờ gió, nước, côn trùng

3

C. Thụ tinh kép, hình thành nội nhũ nuôi phôi

4

D. Tạo thành hạt và quả để bảo vệ, duy trì nòi giống

29

Thực vật thích nghi với đời sống dưới nước không có đặc điểm nào sau đây?

A. Hệ mạch dẫn phát triển

B. Thụ phấn nhờ gió, nước, côn trùng

C. Thụ tinh kép, hình thành nội nhũ nuôi phôi

D. Tạo thành hạt và quả để bảo vệ, duy trì nòi giống

30

media

31

media

32

media

33

media

34

Multiple Choice

Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?

1

A. Bệnh bướu cổ   

2

 B. Bệnh còi xương

3

C. Bệnh cận thị

4

   D. Bệnh tự kỉ

35

media

36

Multiple Choice

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccarit ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

1

A. khối lượng của phân tử

2

B. độ tan trong nước

3

C. số loại đơn phân có trong phân tử

4

D. số lượng đơn phân có trong phân tử

37

media

38

media

39

Multiple Choice

Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là gì?

1

A. Glucozo

2

B. Kitin

3

C. Saccarozo

4

D. Fructozo

40

media

41

media

42

media

43

Multiple Choice

Nguyên liệu chủ yếu cung cấp cho quá trình hô hấp của tế bào là

1

A. Xenlulozo

2

B. Glucozo

3

C. Saccarozo

4

D. Fructozo

44

media

45

media

46

media

47

media

48

media

49

Multiple Choice

Cơ thể người không tiêu hóa được loại đường nào?

1

A. Lactozo

2

   B. Mantozo

3

   C. Xenlulozo

4

D. Saccarozo

SINH 10 - ÔN TẬP - TUẦN 3

by Phan Long

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 49

SLIDE