Search Header Logo
Phiên Mã & Dịch Mã

Phiên Mã & Dịch Mã

Assessment

Presentation

Biology, Education

12th Grade

Easy

Created by

Trang Nguyen

Used 7+ times

FREE Resource

1 Slide • 40 Questions

1

Phiên Mã & Dịch Mã

by Trang Nguyen

2

Multiple Choice

Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E. coli diễn ra ở đâu?

1

tế bào chất

2

ribôxôm.

3

nhân tế bào.

4

ti thể

3

Multiple Choice

Loại enzim nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã của các gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?

1

Ligaza.

2

Restrictaza.

3

ARN pôlimeraza.

4

ADN pôlimeraza.

4

Multiple Choice

Sơ đồ nào sau đây phản ánh đúng quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ gene đến tính trạng?

1

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \rightarrow\ RNA\ \rightarrow\ protein\ \rightarrow\ tính\ trạng

2

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \rightarrow\ RNA\ \leftrightarrow\ protein\ \rightarrow\ tính\ trạng

3

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \leftrightarrow\ RNA\ \leftrightarrow\ protein\ \leftrightarrow\ tính\ trạng

4

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \leftarrow\ RNA\ \leftrightarrow\ protein\ \leftrightarrow\ tính\ trạng

5

Multiple Choice

Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là

1

A. codon.

2

B. axit amin.

3

C. anticodon

4

D. triplet

6

Multiple Choice

Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của

1

A. mạch mã hoá

2

B. mARN

3

C. tARN

4

D. mạch mã gốc

7

Multiple Choice

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

1

A. ADN và ARN

2

B. prôtêin

3

C. ARN

4

D. ADN

8

Multiple Choice

Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?

1

A. 3’ → 3’

2

B. 3’ → 5’

3

C. 5’ → 3’

4

D. 5’ → 5’.

9

Multiple Choice

Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là

1

A. axit amin hoạt hoá.

2

B. axit amin tự do

3

C. chuỗi polipeptit

4

D. phức hợp aa-tARN

10

Multiple Choice

Khi nói về quá trình phiên mã, phát biểu nào sau đây đúng?

1

Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN - pôlimeraza.

2

Trong quá trình phiên mã có sự tham gia của các ribôxôm.

3

Sản phẩm của quá trình phiên mã là mARN, tARN, rARN.

4

Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bán bảo toàn.

11

Multiple Select

Đặc điểm của phân tử ARN

1

1 mạch

2

cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm các đơn phân A, T, G, X

3

2 mạch

4

cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm các đơn phân A, U, G, X

12

Multiple Choice

Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có liên kết hidrô?

1

U và T

2

T và A

3

 A và U

4

G và X

13

Multiple Choice

Question image

Đây là loại ARN nào?

1

mARN

2

tARN

3

rARN

4

cả 3 cùng đúng

14

Multiple Choice

Question image

Loại axit nucleic nào sau đây không có liên kết hidrô  giữa các nucleotit trong phân tử?

1

mARN

2

ADN

3

mARN

4

tARN

15

Multiple Choice

Question image

Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm?

1

rARN

2

mARN

3

tARN

4

ADN

16

Multiple Choice

Loại ARN nào sau đây có chức năng truyền đạt thông tin di truyền từ ADN tới chuỗi polipeptit

1

tARN

2

mARN

3

rARN

4

cả 3 loại ARN

17

Multiple Choice

Loại axit nucleic nào sau đây có kích thước lớn nhất?

1

mARN

2

ADN

3

mARN

4

tARN

18

Multiple Choice

Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là

1

ADN-polimeraza

2

restrictaza

3

ADN-ligaza

4

ARN-polimeraza

19

Multiple Choice

Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?

1

3’ → 3’

2

3’ → 5’

3

5’ → 3’

4

5’ → 5’.

20

Multiple Choice

Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mARN được gọi là

1

anticodon

2

codon

3

triplet

4

axit amin

21

Multiple Select

Question image

Quan sát hình: Mạch nào của ADN là khuôn để phiên mã?

1

Cả hai mạch

2

Một mạch bất kì

3

Mạch 3' - 5'

4

Mạch 5' - 3'

22

Multiple Choice

Từ 1 phân tử ADN qua 1 lần phiên mã tạo ra

1

2 phân tử ARN mạch đơn

2

1 phân tử ARN mạch đơn

3

1 phân tử ADN mạch kép

4

2 phân tử ARN mạch kép

23

Multiple Choice

Nguyên tắc bổ sung trong quá trình phiên mã thể hiện như thế nào?

1

A-U, G-X, X-G, T-A

2

A-T, G-X

3

A-G, T-X

4

U-A, X-G

24

Multiple Select

Question image

Những phát biểu nào sau đây về hình trên là đúng?

1

Đây là hình mô tả quá trình phiên mã ở tế bào nhân sơ.

2

mRNA trưởng thành ngắn hơn so với gen tổng hợp nên nó.

3

Có thể có nhiều loại mRNA trưởng thành khác nhau được hình thành từ gen này.

4

Axit amin mở đầu của polipeptit do gen này mã hóa là foocmin metionin.

25

Multiple Choice

Một gen cấu trúc được bắt đầu bằng trình tự các cặp nucleotit như sau:

         3' TAX – GAT – XAT - ATA ---5'   (mạch gốc)

                  5' ATG – XTA – GTA – TAT --- 3'   (mạch bổ sung)

Trình tự các nucleotit trong mARN do gen trên tổng hợp sẽ là:

1

3' AUG – XUA – GUA – UAU---5'

2

3' UAX – GAU – XAU – AUA---5'

3

5' UAX – GAU – XAU – AUA---3'

4

5' AUG – XUA – GUA – UAU---3'

26

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây chưa chính xác

1

Đơn phân cấu trúc của ADN là A T G X

2

Ở sinh vật nhân chuẩn, axit amin mở đầu cho chuỗi polipeptit là metionin

3

Ở sinh vật nhân sơ, sau phiên mã phân tử mARN được cắt bỏ các đoạn intron

4

Chiều dịch chuyển của riboxom ở trên mARN là 5'-3'

27

Multiple Choice

Có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X. Đây là đặc điểm của

1

ARN.

2

rARN.

3

tARN.

4

mARN.

28

Multiple Choice

Cho các thông tin sau đây:

(1) mARN sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp protein.

(2) Khi riboxom tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất.

(3) Nhờ một enzim đặc hiệu, axit amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi polipeptit vừa tổng hợp.

(4) mARN sau phiên mã phải được cắt bỏ intron, nối các exon lại với nhau thành mARN trưởng thành.

Các thông tin về quá trình phiên mã và dịch mã đúng với cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là:

1

(1) và (4)

2

(2) và (4)

3

(3) và (4)

4

(2) và (3)

29

Multiple Choice

Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào.

1

Nhân đôi nhiễm sắc

2

Phiên mã

3

Dịch mã

4

Tái bản ADN (nhân đôi ADN)

30

Multiple Choice

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

1

mARN

2

ADN

3

prôtêin

4

mARN và prôtêin

31

Multiple Choice

Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

1

ADN

2

mARN

3

tARN

4

Riboxom

32

Multiple Choice

ARN nào làm khuôn cho quá trình dịch mã?

1

mARN

2

tARN

3

rARN

4

ADN

33

Multiple Choice

Question image

Ribôxôm trượt qua mARN có chiều nào?

1

5’→ 3’.

2

3’→ 5’.

3

5’→ 3’ hoặc 3’→ 5’.

4

Không có chiều có định.

34

Multiple Choice

Trong quá trình dịch mã, trên 1 phần tử mARN thường có 1 số ribôxôm cùng hoạt động. Hiện tượng này được gọi là

1

Pôlinuclêôtit

2

Pôlipeptit

3

Pôlinuclêôxôm

4

Pôliribôxôm

35

Multiple Choice

Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp

1

tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.

2

điều hoà sự tổng hợp prôtêin.

3

tổng hợp các protein cùng loại

4

tổng hợp được nhiều loại prôtêin.

36

Multiple Choice

Trong quá trình dịch mã, anticôđon nào sau đây khớp bổ sung với côđon 5’AUG3’?

1

3’UAX5’.

2

3’AUG5’.

3

5’UAX3’.

4

5’AUG3’.

37

Multiple Choice

Có bao nhiêu thành phần sau đây tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit?

I. Gen.

II. mARN.

III. Axit amin.

IV. tARN.

V. Ribôxôm.

1

4

2

3

3

5

4

5

38

Multiple Choice

Quá trình dịch mã kết thúc khi

1

Riboxom rời khỏi mARN và trở lại dạng tự do với 2 tiểu đơn vị lớn và bé.

2

Riboxom di chuyển đến mã bộ ba AUG.

3

Riboxom tiếp xúc với 1 trong các bộ ba UAA, UAG, UGA.

4

Riboxom tiếp xúc với 1 trong các bộ ba UAU, UAX, UXG.

39

Multiple Choice

Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp

1

tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.

2

điều hoà sự tổng hợp prôtêin.

3

tổng hợp các protein cùng loại.

4

tổng hợp được nhiều loại prôtêin.

40

Multiple Choice

Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I. Dịch mã tổng hợp prôtêin.

II. Dịch mã hoàn tất khi ribôxôm tiếp xúc codon kết thúc

III. Dịch mã xảy ra theo nguyên tắc bán bảo tồn.

IV. Hoạt động của pôlixôm làm tăng hiệu suất tổng hợp của prôtêin.

1

1

2

2

3

3

4

4

41

Multiple Choice

Mối quan hệ giữa gen và tính trạng được biểu hiện qua sơ đồ nào sau đây ?

1

Gen → mARN → polipeptit→ protein → tính trạng

2

Gen → mARN → tARN → polipeptit → tính trạng

3

Gen → rARN → mARN → protein → tính trạng

4

ADN → tARN → protein → polipeptit → tính trạng

Phiên Mã & Dịch Mã

by Trang Nguyen

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 41

SLIDE