Search Header Logo
BÀI 1: THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ

BÀI 1: THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ

Assessment

Presentation

Chemistry

10th Grade

Medium

Created by

Trần Trang

Used 27+ times

FREE Resource

19 Slides • 17 Questions

1

media

Bài 1: ​THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ

Yêu cầu:

media

Trả lời bằng chữ thường, các ý cách nhau bằng dấu phẩy và khoảng trống

Các em theo dõi ghi nội dung cần thiết ở các silde có hình vào vở

Nên theo dõi mỗi slide vì sau đó có câu hỏi

2

I. THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ

3

media

Lịch sử phát triển thuyết nguyên tử

4

5

Fill in the Blanks

Type answer...

6

7

Multiple Choice

Mặc dù Aristotle "chỉ" là một triết gia, những ý tưởng của ông nói chung là đúng mà không cần bất kỳ bằng chứng khoa học nào.

1

Đúng

2

Sai

8

9

10

Fill in the Blanks

media image

Type answer...

11

Multiple Choice

electron mang điện tích

1

không mang điện

2

âm

3

dương

4

trung hòa

12

​​​I. THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ

​1. Electron

  1. a. Sự tìm ra electron

media
media

13

​​​​I. THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ

​1. b. Khối lượng và điện tích e

media

14

E. Rutherford​ không bị thuyết phục bởi thuyết của Thomson nên ông cùng các học trò thực hiện thí nghiệm bắn phá lá vàng

15

16

17

Multiple Select

Question image

Hạt nhân nguyên tử

1

rất nhỏ

2

rất nặng

3

mang điện dương

4

ở tâm nguyên tử, e chuyển động xung quanh

18

​​​I. THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ

media

​2. Sự tìm ra hạt nhân

Nguyên tử có cấu tạo rỗng, chứa phần mang điện dương là hạt nhân

Xung quanh hạt nhân có các e tạo nên vỏ nguyên tử.

Khối lượng nguyên tử tập trung hầu hết ở hạt nhân

media

19

​​​I. THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ

​3. Cấu tạo hạt nhân nguyên tử

media

Hạt nhân nguyên tử được tạo thành bởi các proton(p) và nơtron.

-Proton, p, mang điện tích dương 1+.

-Nơtron, n, không mang điện.

-Trong nguyên tử: Số proton = số electron.

20

media
media

​​​​I. THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ

​Khối lượng điện tích các loại hạt

21

Multiple Choice

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

1

proton

2

notron

3

electron

4

ion

22

Multiple Choice

So sánh khối lượng của p, n:

1

mp > mn

2

mp <mn

3

mp \approx  mn=1u

4

không xác định

23

Fill in the Blanks

Type answer...

24

Fill in the Blanks

Type answer...

25

media

​II. KÍCH THƯỚC- KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ

​1. Kích thước

​Đơn vị biểu diễn (angtron) hay nm(nanomet)

​1nm=10-9m; 1nm=10 ; 1 =10-10m

media
media
media
media

26

​II. KÍCH THƯỚC- KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ

2. Khối lượng

  • Đơn vị khối lượng nguyên tử , ký hiệu là u, còn gọi đvC.

media
media

khối lượng nguyên tử tính theo u có giá trị    nguyên tử khối (M)

27

media
media

28

media

29

Multiple Choice

Các hạt cấu tạo nên hầu hết nguyên tử là

1

Proton và notron

2

Electron và proton

3

Proton, electron và notron

4

Electron và notron

30

Multiple Choice

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử là

1

Proton và notron

2

Electron và proton

3

Proton, electron và notron

4

Electron và notron

31

Multiple Choice

Trong nguyên tử, hạt mang điện là:

1

electron và proton

2

proton và notron

3

electron

4

electron và notron

32

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng?

1

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

2

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt eletron.

3

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.

4

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt notron.

33

Multiple Choice

Các hạt electron mang điện tích:

1

A. 1-

2

B. 1+

3

C. Không mang điện

4

D. Không thể xác định.

34

Multiple Choice

Nguyên tử nào nhỏ nhất, có bán kính khoảng 0,053nm?

1

A. Hiđro.

2

B. Oxi.

3

C. Natri.

4

D. Bari.

35

Multiple Choice

Question image

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

1

Proton, notron

2

Electron

3

Notron

4

Proton

36

Multiple Choice

Hạt proton và notron lần lượt mang điện tích là

1

dương, âm.

2

dương, không mang điện

3

âm, không mang điện

4

âm, dương

media

Bài 1: ​THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ

Yêu cầu:

media

Trả lời bằng chữ thường, các ý cách nhau bằng dấu phẩy và khoảng trống

Các em theo dõi ghi nội dung cần thiết ở các silde có hình vào vở

Nên theo dõi mỗi slide vì sau đó có câu hỏi

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 36

SLIDE