Search Header Logo
N1漢字

N1漢字

Assessment

Presentation

•

World Languages

•

University

•

Hard

Created by

Phong Nguyen An

FREE Resource

5 Slides • 0 Questions

1

​飼 TỰ  か.う    

​

◆牛飼い<うしかい>Người chăn bò, nuôi bò

​◆飼養<しよう>Tự dưỡng

​◆飼育<しいく>Sự nuôi

◆飼料<しりょう>Thức ăn cho gia súc

◆放し飼い<はなしがい>Chăn thả

​

司(TI, TƯ)→ つかさどる[寿司、上司]Chủ. Sở quan.

​伺(TÝ, TỨ)→ うかがう[伺候]Dò xét

​詞(TỪ)→ [名詞]Lời văn

​嗣(TỰ)→ [後嗣]Nối. Con cháu.

2

​遭 TAO あ.う    あ.わせる

​

◆痛い目に遭わせる<いたいめにあわせる> Để làm (một người) trả tiền (cái gì đó)

​◆事故に遭う<じこにあう> Gặp tai nạn

◆難に遭う<なんにあう> Gặp tai hoạ

◆危険に遭う<きけんにあう> Liều

◆大難に遭う<だいなんにあう> Trầy trật

​◆遭遇<そうぐう>Cuộc chạm trán, sự bắt gặp thình lình, sự bắt gặp .

​

​曹(TÀO)→[曹司]Họ Tào

​槽(TÀO) →[水槽]Cái máng

​

3

​沿 DUYÊN  そ.う

​

◆期待に沿う<きたいにそう> Đáp ứng kì vọng

◆山沿い<やまぞい> Dọc theo sườn núi

◆川沿い<かわぞい>Dọc theo dòng sông

◆沿路<えんろ>Tuyến đường

◆沿線<えんせん>Dọc tuyến đường (tàu hoả)

​

​

​船(THUYỀN)→ふね[船長]Tàu thuyền

​鉛(CHÌ)→なまり[鉛筆]Chất chì

4

​縫 PHÙNG  ぬ.う

​

◆裁ち縫う<たちぬう> Đáp ứng kì vọng

◆縫い代<ぬいしろ> Mép khâu

◆縫い物<ぬいもの>Đồ khâu tay

◆仮縫い<かりぬい>Sự khâu lược; sự đính tạm

◆裁縫師<えんせん>Thợ may

​◆合間を縫う<あいまをぬう>Chớp lấy thời gian rảnh

​

逢(PHÙNG)Trùng phùng→ [逢引き]Sự hẹn hò bí mật

​峰(PHONG)Núi cao → [連峰]Dãy núi

​蜂(PHONG)Con ong→ [蜂蜜]Mật ong

5

​酔 TÚY  よ.う

​

◆生酔い<なまよい> Hơi say, chếnh choáng

◆心酔<しんすい> Sự say mê, sự mê mẩn

◆船酔い<ふなよい>Say sóng

◆酔い覚め<よいざめ>Tỉnh rượu, tỉnh táo

​

◆裁縫師<えんせん>Thợ may

​◆合間を縫う<あいまをぬう>Chớp lấy thời gian rảnh

​

逢(PHÙNG)Trùng phùng→ [逢引き]Sự hẹn hò bí mật

​峰(PHONG)Núi cao → [連峰]Dãy núi

​蜂(PHONG)Con ong→ [蜂蜜]Mật ong

pattern-tertiary
​飼 TỰ  か.う    

​

◆牛飼い<うしかい>Người chăn bò, nuôi bò

​◆飼養<しよう>Tự dưỡng

​◆飼育<しいく>Sự nuôi

◆飼料<しりょう>Thức ăn cho gia súc

◆放し飼い<はなしがい>Chăn thả

​

司(TI, TƯ)→ つかさどる[寿司、上司]Chủ. Sở quan.

​伺(TÝ, TỨ)→ うかがう[伺候]Dò xét

​詞(TỪ)→ [名詞]Lời văn

​嗣(TỰ)→ [後嗣]Nối. Con cháu.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 5

SLIDE