

SINH HỌC 8 - TUẦN 5 - 4/10 - 9/10
Presentation
•
Biology
•
KG
•
Hard
Phan Long
Used 4+ times
FREE Resource
23 Slides • 14 Questions
1
SINH HỌC 8 - TUẦN 5
by Phan Long
2
3
4
5
Multiple Choice
Máu gồm các thành phần cấu tạo nào?
A. Tế bào máu: hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu
B. Nguyên sinh chất, huyết tương
C. Protein, Lipít, muối khoáng
D. Các tế bào máu, huyết tương
6
7
8
9
10
Multiple Choice
Thành phần chiếm 45% thể tích của máu là:
A. Huyết tương
B. Các tế bào máu
C. Hồng cầu
D. Bạch cầu
11
12
Multiple Choice
Máu gồm mấy thành phần:
2
3
4
5
13
14
Multiple Choice
Thành phần nào chiếm 55% thể tích của máu.
A. Hồng cầu
B. Bạch cầu
C. Huyết tương
D. Tiểu cầu
15
16
Multiple Choice
Thành phần của máu có đặc điểm màu vàng, lỏng là:
A. Hồng cầu
B. Bạch cầu
C. Huyết tương
D. Tiểu cầu
17
18
19
Multiple Choice
Loại tế bào máu có đặc điểm màu hồng, hình đĩa, lõm 2 mặt, không có nhân là:
A. Hồng cầu
B. Bạch cầu
C. Tiểu cầu
D. Tất cả các đáp án trên
20
Multiple Choice
Đặc điểm nào dưới đây không có ở hồng cầu người?
A. Hình đĩa, lõm hai mặt
B. Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán
C. Màu đỏ hồng
D. Tham gia vào chức năng vận chuyển khí
21
22
23
24
Multiple Choice
Điền từ phù hợp vào chỗ trống: … là nơi vận chuyển oxi từ phổi đến tim rồi đến các cơ quan (máu đỏ tươi) và vận chuyển CO2 từ các cơ quan về tim về phổi (máu đỏ thẫm)
A. Hồng cầu
B. Bạch cầu
C. Tiểu cầu
D. Huyết tương
25
Multiple Choice
Khả năng vận chuyển khí của hồng cầu có được là nhờ loại sắc tố nào?
A. Hêmôerythrin
B. Hêmôxianin
C. Hêmôglôbin
D. Miôglôbin
26
27
Multiple Choice
Điền từ phù hợp vào chỗ trống: … là nơi vận chuyển, đồng thời là môi trường chuyển hóa của các quá trình trao đổi chất.
A. Huyết tương
B. Hồng cầu
C. Bạch cầu
D. Tiểu cầu
28
29
30
Multiple Choice
Loại tế bào máu có đặc điểm trong suốt, kích thước khá lớn, có nhân là:
A. Hồng cầu
B. Bạch cầu
C. Tiểu cầu
D. Tất cả các đáp án trên
31
32
33
Multiple Choice
Vai trò của môi trường trong cơ thể là?
A. Bao quanh tế bào để bảo vệ tế bào
B. Giúp tế bào trao đổi chất với bên ngoài
C. Tạo môi trường lỏng để vận chuyển các chất
D. Giúp tế bào thải chất thừa trong quá trình sống
34
Multiple Choice
Môi trường trong cơ thể được tạo thành bởi:
A. Máu
B. Nước mô
C. Bạch huyết
D. Tất cả các đáp án trên
35
36
Multiple Choice
Môi trường trong của cơ thể gồm:
A. Nước mô, các tế bào máu, kháng thể.
B. Máu, nước mô, bạch huyết
C. Huyết tương, các tế bào máu, kháng thể
D. Máu, nước mô, bạch cầu
37
SINH HỌC 8 - TUẦN 5
by Phan Long
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 37
SLIDE
Similar Resources on Wayground
29 questions
SINH HỌC 12 - TUẦN 1 - TIẾT 2
Presentation
•
1st Grade
40 questions
ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 ĐỊA LÍ NĂM 2024
Presentation
•
7th Grade
33 questions
New Products Say Hi - Vòng 1
Presentation
•
Professional Development
31 questions
Từ vựng part 7
Presentation
•
1st Grade
30 questions
Luật kinh doanh bảo hiểm
Presentation
•
Professional Development
29 questions
E-V Translation Review
Presentation
•
University
25 questions
BÀI 3. PHẦN MỀM MÃ NGUỒN MỞ VÀ PHẦN MỀM CHẠY TRÊN INTERNET
Presentation
•
11th Grade
38 questions
KHÁM PHÁ BỘ NÃO
Presentation
•
KG - Professional Dev...
Popular Resources on Wayground
6 questions
PRIDE Always and Everywhere
Presentation
•
12th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
26 questions
KOR Review Kahoot Questions
Quiz
•
8th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria
Presentation
•
9th - 12th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Riddles Riddles fun Riddles
Quiz
•
6th - 12th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
12 questions
Nouns and Verbs
Quiz
•
KG - 2nd Grade
20 questions
Disney Characters
Quiz
•
KG
10 questions
Four Types of Sentences
Quiz
•
KG - 12th Grade
11 questions
Colors in Spanish - Los Colores
Quiz
•
KG - 2nd Grade
20 questions
Basic Addition Facts
Quiz
•
KG - 3rd Grade
12 questions
graphs
Quiz
•
KG - 2nd Grade
10 questions
short vowels
Quiz
•
KG - 1st Grade