
GA17.ÔN TẬP ESTER ĐẾN AMINE
Presentation
•
Chemistry
•
12th Grade
•
Hard
Hang Giang
Used 11+ times
FREE Resource
5 Slides • 40 Questions
1
GA17.ÔN TẬP ESTER ĐẾN AMINE
by Hang Giang
2
AMINE
3
Multiple Choice
Amine được định nghĩa như sau:
N liên kết với nguyên tử H
N liên kết với gốc hydrocarbon
Khi thay thế 1, 2 hoặc 3 nguyên tử H của phân tử NH3 bằng các gốc hydrocarbon ta được amine
Amine là hợp chất tác dụng được với acid
4
Multiple Choice
Công thức nào dưới đây là công thức của amine no, đơn chức, mạch hở bậc I
CnH2n+3N
CnH2n+1NH2
CnH2n+2+tNt
CnH2n+3NH2
5
Multiple Choice
Công thức của amine no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n+1N (n ≥ 2)
CnH2n+3N (n ≥ 1)
CnH2n-5N (n ≥ 6)
CnH2n-1N (n ≥ 2)
6
Multiple Choice
Công thức nào dưới đây là công thức của amin no, mạch hở
CnH2n+3N
CnH2n+1NH2
CnH2n+2+tNt
CnH2n+3Nt
7
Multiple Choice
Công thức nào dưới đây là công thức chung của dãy đồng đẳng amine thơm (chứa vòng benzene), đơn chức bậc nhất?
CnH2n-7NH2
CnH2n+1NH2
C6H5NHCnH2n+1
CnH2n-3NHCnH2n-7
8
Multiple Choice
Bậc của amine là
Số nguyên tử H liên kết trực tiếp với N
Bậc của nguyên tử C
Là số gốc hydrocarbonliên kết trực tiếp với N
Cả A, B, C đều sai
9
Multiple Choice
Trong các chất dưới đây, chất nào là amine bậc hai:
H2N-[CH2]6-NH2
(CH3)2CHNH2
(CH3)2NH
C6H5NH2
10
Multiple Choice
Cho amine có cấu tạo : CH3-CH(CH3)-NH2. Tên gọi đúng của amine là trường hợp nào sau đây?
Propan-1-amin
Etylamin
Đimetylamin
Propan-2-amin
11
Multiple Choice
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất (CH3)2CH-NH2?
Methyl ethyl amine
Ethyl methyl amine
Isopropanamine
Isopropylamine
12
Multiple Choice
Tên gọi của amine nào sau đây không đúng ?
CH3-NH-CH3: dimethyl amine
CH3-CH2-CH2NH2: propan-1- amine
CH3-CH(CH3)-NH2: propyl amine
C6H5NH2: aniline
13
CARBOHYDRATE
LÝ THUYẾT
14
Multiple Choice
Đặc điểm của cellulose
là thành phần chính tạo nên lớp màng tế bào thực vật
là hợp chất glucide
có thể được dùng để điều chế ethanol trong công nghiệp
A, B, C đều đúng
15
Multiple Choice
Tinh bột và cellulose là:
monosaccharide
disaccharide
đồng phân
polysaccharide
16
Multiple Choice
Khi thủy phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là chất nào?
fructose
glucose
saccharose
maltose
17
Multiple Choice
Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ← X → Y → sorbitol. X, Y lần lượt là
cellulose, glucose
tinh bột, ethanol
maltose, ethanol
saccharose, ethanol
18
Multiple Choice
Chất lỏng hòa tan được cellulose là:
benzene
nước Svayde
ethanol
ether
19
Multiple Choice
Nhóm mà tất cả các chất đều tham gia phản ứng thủy phân là:
saccharose, CH3COOCH3, benzene
C2H6,CH3COOCH3, tinh bột
C2H4, CH4, C2H2
tinh bột, C2H4, C2H2
20
Multiple Choice
Dung dịch iod tác dụng với hồ tinh bột cho màu tím xanh đặc trưng, sau đó đun nóng ta thấy
màu tím xanh đậm hơn.
màu tím xanh nhạt hơn
màu tím xanh chuyển sang màu vàng rơm
màu tím xanh biến mất
21
Multiple Choice
Nhận xét nào sau đây không đúng?
Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh
Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt
Nhỏ dung dịch iod lên miếng chuối xanh xuất hiện màu xanh
Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc
22
Multiple Choice
Cho các hợp chất sau: (1) glycerol (2) glucose (3) fructose (4) saccharose (5) maltose (6) tinh bột (7) cellulose. Những hợp chất tác dụng với Cu(OH)2 cho dd màu xanh lam là
1,2,6
1,2,3,4,5
1,2,4,7
1,2,3,4
23
Multiple Choice
Trong các chất sau: (1) glucose (2) saccharose (3) fructose (4) tinh bột (5) C3H5(OOCC15H31)3 (6) maltose . Các chất tham gia phản ứng với dd acid H2SO4 loãng là
2,4,5,6
2,4,6
1,3,4
2,3,4,5
24
LIPID
LÝ THUYẾT
25
Multiple Choice
Acid nào sau đây là acid béo
Acetic acid
Glutamic acid
Stearic acid
Adipic acid
26
Multiple Choice
Cho các chất lỏng sau: acetic acid, glycerol, triolein, để phân biệt các chất này có thể dùng
nước và quỳ tím
nước và dung dịch NaOH
dung dịch NaOH
nước bromine
27
Multiple Choice
Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp số phản ứng xảy ra
2
3
5
4
28
Multiple Choice
Cho một ít mỡ lợn (sau khi rán) vào bát sứ đựng dung dịch NaOH, sau đó đun nóng và khuấy đều. Hiện tượng đúng là
Miếng mỡ nổi, sau đó tan dần
Miếng mỡ nổi, sau đó không thay đổi gì khi đun nóng
Miếng mỡ chìm xuống, sau đó tan dần
Miếng mỡ chìm xuống, không tan
29
Multiple Choice
Dầu hướng dương có hàm lượng gốc linoleate là 85% còn cacao có hàm lượng gốc stearate và palmitate là 75%. Vậy so với cacao thì nhiệt độ nóng chảy của dầu hướng dương là:
cao hơn
thấp hơn
bằng nhau
không thể so sánh
30
Multiple Choice
Trong cơ thể người, chất béo bị oxi hóa thành những chất nào sau đây?
NH3, CO2
NH3, CO2, H2O
H2O, CO2
NH3, H2O
31
Multiple Choice
Tiến hành thí nghiệm xà phòng hoá chất béo:
Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 2ml dầu dừa và 6ml dd NaOH 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh trong 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không thay đổi rồi để nguội hỗn hợp
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 7 - 10ml dd NaOH bão hoà nóng, khuấy nhẹ rồi để yên hỗn hợp
Phát biểu nào sau đây đúng?
Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn nổi lên là glixerol
Thêm dung dịch NaCl bão hoà nóng để làm tăng hiệu suất phản ứng
Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thuỷ phân không xảy ra
Trong thí nghiệm này, có thể thay dầu dừa bằng dầu nhờn bôi trơn máy
32
Multiple Choice
Cho các phát biểu sau:
(1) Thủy phân hoàn toàn ester no, đơn chức mạch hở trong dung dịch kiềm thu được muối và alcohol
(2) Phản ứng ester hóa giữa carboxylic acid với alcohol (xt H2SO4 đặc) là phản ứng thuận nghịch
(3) Phản ứng ester hóa giữa acetic acid và ethanol (xt H2SO4 đặc), nguyên tử O của phân tử H2O có nguồn gốc từ acid
(4) Đốt cháy hoàn toàn ester no đơn chức mạch hở luôn thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau
(5) Các acid béo đều là các carboxylic acid đơn chức và có số nguyên tử carbon chẳn
Số phát biểu đúng là:
5
4
3
2
33
Multiple Choice
Cho glycerol phản ứng với hỗn hợp acid béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH,số loại triester được tạo ra tối đa là
6
3
5
4
34
Multiple Choice
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo thuộc loại hợp chất ester
(b) Các ester không tan trong nước do nhẹ hơn nước
(c) Các ester không tan trong nước do không có liên kết hydrogen với nước
(d) Khi đun chất béo lỏng với hydrogen có Ni xúc tác thì thu được chất béo rắn
(e) Chất béo lỏng là các triglyceride chứa các gốc acid béo không no
Số phát biểu đúng là:
3
2
1
4
35
ESTER
LÝ THUYẾT
36
Multiple Choice
Công thức tổng quát của ester no được tạo ra từ alcohol đơn chức và carboxylic acid đơn chức
CnH2n-2O4 (n ≥ 2)
CnH2n-2O2 (n ≥ 4)
CnH2nO2 (n ≥ 2)
CnH2n-2O2 (n ≥ 4)
37
Multiple Choice
Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?
CH3COOH, HCOOCH3, CH3CH2CH2OH, C2H5COOH
CH3COOH, CH3CH2CH2OH, HCOOCH3, C2H5COOH
CH3CH2CH2OH, HCOOCH3, CH3COOH, C2H5COOH
HCOOCH3, CH3CH2CH2OH, CH3COOH, C2H5COOH
38
Multiple Choice
Vinyl acetate có công thức là
CH3COOCH3
CH3COOCH=CH2
CH2=CHCOOCH3
HCOOCH3
39
Multiple Choice
Benzyl ac có công thức là
CH3COOC6H5
CH3COOCH2C6H5
C6H5COOCH3
CH3COO–C6H4–CH3
40
Multiple Choice
Ester có mùi chuối chín là:
Isoamyl acetate
Amyl propionate
Ethyl formate
Ethyl acetate
41
Multiple Choice
Ester X có công thức phân tử là C4H8O2 khi thủy phân thu được sản phẩm có khả năng thực hiện phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3. Công thức cấu tạo của X thỏa mãn là
2
4
3
1
42
Multiple Choice
Ester C4H8O2 khi thủy phân tạo methylic alcohol, công thức cấu tạo của este đó là
CH3COOC2H5
C2H5COOCH3
HCOOC3H7
CH3COOCH3
43
Multiple Choice
Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml ethyl acetate.
Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2SO4 20% vào ống thứ nhất; 4 ml dung dịch NaOH 30% vào ống thứ hai.
Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội.
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều phân thành hai lớp.
(b) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất.
(c) Sau bước 3, ở hai ống nghiệm đều thu được sản phẩm giống nhau.
(d) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng).
(e) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm.
Số phát biểu đúng là:
2
4
5
3
44
Multiple Choice
Cho dãy các chất: phenyl acetate, benzyl propionate, allyl acetate, methyl acetate, ethyl formate, vinyl acetate. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra alcohol là:
4
2
5
3
45
Multiple Choice
X + phenol → phenyl propionate. Vậy X là:
CH3CH2COOH
CH3COOH
(CH3CH2CO)2O
(CH3CO)2O
GA17.ÔN TẬP ESTER ĐẾN AMINE
by Hang Giang
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 45
SLIDE
Similar Resources on Wayground
35 questions
dialy
Presentation
•
12th Grade
43 questions
SS1 - BA Introduction
Presentation
•
University
43 questions
Bài 20 Kinh tế LB Nga
Presentation
•
11th Grade
43 questions
谈祝贺。
Presentation
•
University
40 questions
Vận dụng trục tọa độ giải hình học không gian
Presentation
•
11th - 12th Grade
41 questions
QLTC 11 - Tiết 4: Tôi kinh doanh gì?
Presentation
•
11th Grade
39 questions
đề c địa
Presentation
•
University
38 questions
NCE 9+ POSITION OF ADJECTIVES
Presentation
•
University
Popular Resources on Wayground
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
30 questions
GVMS House Trivia 2026
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Calculating pH and pOH
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Le Chatelier's Principle
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
AP Chem Review: Units 6-9
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Uranium: Twisting the Dragon's Tail
Quiz
•
10th - 12th Grade
13 questions
Nuclear Chemistry
Presentation
•
9th - 12th Grade
5 questions
DOL: Ideal Gas Law
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
pH/pOH Calculations
Quiz
•
12th Grade