
Bài 5 Tiết 2 Địa lí 11
Presentation
•
Geography
•
10th Grade
•
Medium
Nguyễn Thư
Used 25+ times
FREE Resource
1 Slide • 31 Questions
1
Bài 5 Tiết 2 Địa lí 11
Một số vấn đề của Khu vực Mĩ Latinh
2
Multiple Choice
Câu 1: Phía Tây, phía Bắc và Phía đông Mỹ la tinh lần lượt tiếp giáp
A. Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Hòa Kỳ, Biển Caribe.
B. Thái Bình Dương, Hòa Kỳ, Biển Caribe, Đại Tây Dương.
C. Hòa Kỳ, Biển Caribe, Đại Tây Dương, Thái Bình Dương.
D. Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Hòa Kỳ, Biển Caribe.
3
Multiple Choice
Câu 2: Ý nào không đúng khi nói về thuận lợi vị trí địa lí của Mĩ la tinh mang lại
A. Phát triển du lịch biển.
B. Phát triển giao thông hàng hải.
C. Ít xảy ra thiên tai.
D. Trao đổi mua bán hàng hóa.
4
Multiple Choice
Câu 3: Con sông nào có vai trò quan trọng đối nhất trong việc cung cấp nước ở Mĩ Latinh
A. Sông Nin
B. Sông Công gô
C. Sông Amazon
D. Sông Panama
5
Multiple Choice
Câu 4: Khoáng sản nổi bật ở khu vực Mĩ Latinh không phải là
A. kim loại màu.
B. kim loại quý.
C. nhiên liệu.
D. kim loại đen.
6
Multiple Choice
Câu 5: Việc khai thác nguồn tài nguyên giàu có của Mĩ La tinh chủ yếu mang lại lợi ích cho
A. Đại bộ phận dân cư
B. Người da den nhập cư
C. Các nhà tư bản, các chủ trang trại
D. Người dân bản địa (người Anh-điêng)
7
Multiple Choice
Câu 6: Cảnh quan chính ở Mĩ La tinh là
A. Hoang mạc và bán hoang mạc
B. Xavan
C. Rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm.
B. Thảo nguyên và rừng.
8
Multiple Choice
Câu 7: Cảnh quan rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm có diện tích lớn ở Mĩ La tinh vì
A. Có diện tích rộng lớn
B. Có đường Xích đạo chạy qua gần giữa khu vực
C. Bao quanh là các biển và đại dương
D. Có đường chí tuyến Nam chạy qua
9
Multiple Choice
Câu 8: Mĩ la tinh nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?
A. Nhiệt đới và cận nhiệt.
B. Cận nhiệt và ôn đới.
C. Xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới.
D. Nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới, hàn đới.
10
Multiple Choice
Câu 9: Mĩ la tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành nào dưới đây?
A. Cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc.
B. Cây lương thực, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ.
C. Cây lương thực, cây công nghiệp nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ.
D. Cây công nghiệp, cây lương thực, chăn nuôi gia đại gia súc.
11
Multiple Choice
Câu 10: Mĩ La tinh có điều kiện thuận lợi để phá triển chăn nuôi dại gia súc là do
A. Có nguồn lương thực dồi dào và khí hậu lạnh.
B. Có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm.
C. Ngành công nghiệp chế biến phát triển.
D. Nguồn thức ăn công nghiệp dồi dào.
12
Multiple Choice
Câu 11: Nhân tố quan trọng làm cho Mĩ La tinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới là
A. Thị trường tiêu thụ
B. Có nhiều loại đất khác nhau
C. Có nhiều cao nguyên
D. Có khí hậu nhiệt đới
13
Multiple Choice
Câu 12: Mĩ Latinh bao gồm các bộ phận lãnh thổ
A. Trung Mĩ và Nam Mĩ.
B. Trung Mĩ và quần đảo Caribê.
C. Quần đảo Caribê và NamMĩ.
D. Trung Mĩ, Nam Mĩ và quần đảo Caribe.
14
Multiple Choice
Câu 13: Nguồn gốc của tên gọi Mĩ Latinh bắt nguồn từ biến cố lịch sử gì ở khu vực Trung và Nam Mỹ?
A. Khu vực này là thuộc địa của Pháp, nói ngữ hệ Latinh.
B. Khu vực này đa số là thuộc địa của Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha, nói ngữ hệ Latinh.
C. Người bản địa tiếp nhận ngữ hệ Latinh từ châu Âu sáng tạo thành ngôn ngữ mới.
D. Chủ yếu là thuộc địa của Anh, nói ngữ hệ Latinh.
15
Multiple Choice
Câu 14: Dựa vào bảng 5.3, nhận xét nào đúng về tỉ trọng thu nhập các nhóm dân cư ở một số nước Mĩ La Tinh?
A. Tỉ trọng thu nhập các nhóm dân cư không có sự chênh lệch nhiều.
B. Tỉ trọng thu nhập các nhóm dân cư tăng liên tục.
C. Tỉ trọng thu nhập các nhóm dân cư có sự chênh lệch lớn.
D. Tỉ trọng thu nhập các nhóm dân cư có sự chệnh lệch lớn và khác nhau giữa các nước.
16
Multiple Choice
Câu 15: Dân cư nhiều nước Mĩ La tinh còn nghèo đói không phải là do
A. Tình hình chính trị không ổn định.
B. Hạn chế về điều kiện tự nhiên và nguồn lao động
C. Phụ thuộc vào các công ti tư bản nước ngoài.
D. Phần lớn người dân không có đất canh tác.
17
Multiple Choice
Câu 16: Phần lớn đất canh tác của khu vực Mĩ Latinh nằm do ai nắm giữ?
A. Chủ yếu người dân lao động.
B. Nhà nước.
C. Chủ trang trại.
D. Chia đều cho mọi người dân.
18
Multiple Choice
Câu 17: Ở Mĩ La tinh, các chủ trang trại chiếm giữ phần lớn diện tích đất canh tác là do
A. Cải cách ruộng đất không triệt để.
B. Không ban hành chính sách cải cách ruộng đất.
C. Người dân ít có nhu cầu sản xuất nông nghiệp.
D. Người dân tự nguyện bán đất cho các chủ trang trại.
19
Multiple Choice
Câu 18: Mĩ La tinh có tỉ lệ dân cư đô thị rất cao (năm 2013, gần 70%), nguyên nhân chủ yếu là do
A. Chiến tranh ở các vùng nông thôn.
B. Công nghiệp phá triển với tốc độ nhanh.
C. Dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố làm.
D. Điều kiện sống ở thành phố của Mĩ La tinh rất thuận lợi.
20
Multiple Choice
Câu 19: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm dân cư, xã hội của Mĩ La –tinh?
A. Số dân sống dưới mức nghèo khổ đông.
B. Đa dân tộc, tỉ lệ dân theo đạo Hồi cao.
C. Chênh lệch giàu nghèo rõ rệt.
D. Hiện tượng đô thị hóa tự phát.
21
Multiple Choice
Câu 20: Cho bảng số liệu: GDP VÀ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA MỘT SỐ NƯỚC MĨ LATINH NĂM 2004 (Đơn vị: Tỉ USD)
Dựa vào bảng số liệu trên, biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện GDP và nợ nước ngoài của các quốc gia?
A. Cột ghép.
B. Cột chồng.
C. Miền.
D. Đường.
22
Multiple Choice
Cho bảng số liệu: Tốc độ tăng GDP của một số quốc gia ở Mĩ La tinh qua các năm (Đơn vị: %)
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A. Tốc độ tăng trưởng GDP của các nước đều giảm.
B. Các nước có tốc độ tăng trưởng GDP không ổn định.
C. Các nước có tốc độ tăng trưởng GDP đều cao như nhau.
D. Không chênh lệch về tốc độ tăng trưởng GDP giữa các nước.
23
Multiple Choice
Câu 22: Khối thị trường chung Nam Mỹ có tên viết tắt là
A. EU.
B. NAFTA.
C. MERCOSUR.
D. APEC.
24
Multiple Choice
Câu 23: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phá triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mĩ La tinh?
A. Chính trị không ổn định.
B. Cạn kiệt dần tài nguyên.
C. Thiếu lực lượng lao động.
D. Thiên tai xảy ra nhiều.
25
Multiple Choice
Câu 24: Trên 50% nguồn FDI đầu tư vào Mĩ La tinh là từ
A. Tây Ban Nha và Anh
B. Hoa Kì và Tây Ban Nha
C. Bồ Đào Nha và Nam Phi
D. Nhật Bản và Pháp
26
Multiple Choice
Quốc gia có tỉ lệ nợ nước ngoài (tổng số nợ/GDP) cao nhất trong số các nước Mĩ la tinh là
A. Bra-xin
B. Mê-hi-cô
C. Ac-hen-ti-na.
D. Chi-lê
27
Multiple Choice
Câu 26: Các nước Mĩ la tinh giành độc lập khá sớm nhưng nền kinh tế phát triển chậm, ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến tình trạng trên?
A. Duy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dài.
B. Chưa xây dựng được đường lối phát triển kinh tế-xã hội độc lập, tự chủ.
C. Nền kinh tế tự chủ, sự cản trở của tôn giáo và phát triển nền kinh tế đa ngành.
D. Các thế lực bảo thủ thiên chúa giáo tiếp tục cản trở.
28
Multiple Choice
Câu 27: Nguyên nhân nào không phải là nguyên nhân khiến tình hình kinh tế nhiều nước ở Mĩ la tinh từng bước được cải thiện?
A. Tập trung củng cố bộ máy nhà nước, cải cách kinh tế.
B. Phát triển giáo dục, quốc hữu hóa một số ngành kinh tế.
C. Thực hiện công nghiệp hóa, tăng cường buôn bán với nước ngoài.
D. Đẩy mạnh chống tham nhũng, tăng cường buôn bán nội địa.
29
Multiple Choice
Câu 28: Qua trình cải cách kinh tế của các quốc gia Mĩ La tinh đang gặp phải sự phản ứng của
A. Những người nông dân mất ruộng
B. Các thế lực bị mất quyền lợi từ nguồn tài khuyên giàu có
C. Một nhóm người không cùng chung mục đích
D. Các thế lực từ bên ngoài
30
Multiple Choice
Câu 29: Các nước Mĩ La tinh hiện nay còn phụ thuộc nhiều nhất vào
A. Hoa Kì.
B.Tây Ba Nha.
C. Anh.
D.Pháp. B.Tây Ba Nha.
31
Multiple Choice
Câu 30: Nhận xét nào dưới đây đúng nhất về khu vực Mỹ La - tinh?
A. Nền kinh tế của hầu hết các nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân ít được cải thiện, chênh lệch giàu nghèo còn ít.
B. Nền kinh tế của một số nước còn phụ thuộc vào bên ngoài, đời sống người dân ít được cải thiện, chênh lệch giàu nghèo rất lớn.
C. Nền kinh tế của hầu hết các nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân ít được cải thiện, chênh lệch giàu nghèo rất lớn.
D. Nền kinh tế một số nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân được cải thiện nhiều, chênh lệch giàu nghèo giảm mạnh
32
Multiple Choice
Câu 31: Khoáng sản chủ yếu ở Mĩ La tinh
A. Quặng kim loại màu, kim loại quý và nhiên liệu
B. Khoáng sản phi kim loại
C. Vật liệu xây dựng
D. Đất chịu lửa, đá vôi
Bài 5 Tiết 2 Địa lí 11
Một số vấn đề của Khu vực Mĩ Latinh
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 32
SLIDE
Similar Resources on Wayground
23 questions
Toán 9_Hiểu về hình bằng nhau (tiết 2, 3)
Presentation
•
10th Grade
21 questions
AN TOÀN GIAO THÔNG
Presentation
•
9th Grade
23 questions
Học truyện trinh thám qua trải nghiệm trò chơi phá án
Presentation
•
9th Grade
20 questions
Untitled Presentation
Presentation
•
10th Grade
27 questions
BÀI 3 Trái Đất. Thuyết kiến tạo mảng
Presentation
•
10th Grade
24 questions
BÀI 24. KIỂU XÂU
Presentation
•
10th Grade
25 questions
BÀI 2: SỰ ƯU VIỆT CỦA MÁY TÍNH VÀ NHỮNG THÀNH TỰU TIN HỌC
Presentation
•
10th Grade
22 questions
Tây Âu thời trung đại
Presentation
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade