

BÀI TẬP SÓNG CÓ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ
Presentation
•
Physics
•
1st Grade
•
Easy
cong Bui
Used 1+ times
FREE Resource
34 Slides • 9 Questions
1
by cong Bui
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
Multiple Choice
Câu 4: Bước sóng là:
A. quãng đường sóng truyền trong 1 (s).
B. khoảng cách giữa hai điểm có li độ bằng không.
C. khoảng cách giữa hai bụng sóng.
D. quãng đường sóng truyền đi trong một chu kỳ.
24
Multiple Choice
Câu 1: Một người quan sát trên mặt biển thấy chiếc phao nhô lên cao 11 lần trong 36 (s) và đo được khoảng cách hai đỉnh lân cận là 10 m. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt biển.
A. v = 2,8 m/s.
B. v = 5 m/s.
C. v = 3,6 m/s.
D. v = 0,28 m/s.
25
26
Multiple Choice
Câu 2: Sóng truyền dọc theo trục Ox có bước sóng 40 cm và tần số 8 Hz. Chu kỳ và tốc độ truyền sóng có giá trị là
A. T = 0,125 (s) ; v = 320 cm/s.
B. T = 0,125 (s) ; v = 5 cm/s.
C. T = 0,3 (s) ; v = 320 cm/s.
D. T = 8 (s) ; v = 5 cm/s.
27
28
29
30
31
Multiple Choice
Câu 3: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x – 2000t) cm, trong đó x là toạ độ được tính bằng mét, t là thời gian được tính bằng giây. Tốc độ truyền sóng có giá trị là
A. v = 100 cm/s.
B. v = 100 m/s.
C. v = 314 m/s.
D. v = 331 m/s.
32
Multiple Choice
Câu 4: Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = cos(20t - 5x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng
A. 5 m/s
B. 4 m/s
C. 40 cm/s
D. 50 cm/s
33
34
Multiple Choice
ĐH – 2011): Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. Tốc độ truyền sóng là
10cm/s
80cm/s
85cm/s
90cm/s
35
Multiple Choice
(CĐ -2012): Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4m/s và tần số sóng có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng trên dây là
42Hz
35Hz
40HZ
37Hz
36
37
38
39
40
41
42
Multiple Choice
Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dđđh theo phương thẳng đứng với phương trình uA = acosωt. Sóng do nguồn dđ này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x. Coi biên độ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là
uM=acosωt
uM=acos(ωt−πx/λ)
uM=acos(ωt+πx/λ)
uM=acos(ωt−2πx/λ)
43
Multiple Choice
Những điểm cách nguồn sóng một đoạn d thì dao động
sớm pha hơn nguồn là 2πd/λ.
trễ pha hơn nguồn là 2πd/λ.
sớm pha hơn nguồn là d/λ.
trễ pha hơn nguồn là d/λ.
by cong Bui
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 43
SLIDE
Similar Resources on Wayground
39 questions
Lec 1 y 2. Rpas
Presentation
•
1st Grade
40 questions
Siêu nhân màu hồng
Presentation
•
KG
34 questions
TANGENTES, OVALOS Y OVOIDES
Presentation
•
1st Grade
42 questions
3.3 Inequalities on the Number Line
Presentation
•
KG
31 questions
On tap lan 1
Presentation
•
1st Grade
36 questions
ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 KHỐI 10
Presentation
•
1st Grade
39 questions
MODULE 04 - THS NGUYỄN THỊ KIM THÁI - BÀI HỌC
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Physics
15 questions
Addition and Subtraction
Quiz
•
1st Grade
26 questions
SLIME!!!!!
Quiz
•
KG - 12th Grade
20 questions
Addition and Subtraction facts
Quiz
•
1st - 3rd Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
4 questions
K-2 Force and Motion Lesson
Presentation
•
KG - 2nd Grade
10 questions
Fact Families
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Identifying Physical and Chemical Changes
Interactive video
•
1st - 5th Grade
15 questions
Place Value tens and ones
Quiz
•
1st Grade