
6. PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC, CÂU LỆNH GÁN
Presentation
•
Computers
•
11th Grade
•
Hard
Dương Tiến Dũng
Used 18+ times
FREE Resource
13 Slides • 10 Questions
1
6. PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC, CÂU LỆNH GÁN
by Dương Tiến Dũng
2
1. Phép toán
3
Multiple Choice
9 / 4 = ?
2,25
2.25
2
1
4
Multiple Choice
9 div 4 = ?
2,25
2.25
2
1
5
Multiple Choice
9 mod 4 = ?
2,25
2.25
2
1
6
Fill in the Blank
9 > 4 = ?
7
1. Phép toán
Chú ý:
Kết quả của các phép toán quan hệ cho giá trị logic.
Một trong những ứng dụng của phép toán logic là để tạo ra các biểu thức phức tạp từ các quan hệ đơn giản.
8
2. Biểu thức số học
Một số quy tắc:
Chỉ dùng cặp ngoặc tròn để xác định trình tự thực hiện các phép toán trong trường hợp cần thiết;
Viết lần lượt từ trái sang phải;
Không được bỏ qua dấu nhân (*) trong tích.
9
2. Biểu thức số học
Thứ tự ưu tiên của các phép toán:
Thực hiện các phép toán trong ngoặc trước;
Trong dãy các phép toán không chứa ngoặc thì thực hiện từ trái sang phải, theo thứ tự các phép toán nhân (*), chia (/), chia nguyên (div), lấy phần dư (mod) thực hiện trước và các phép toán cộng (+), trừ (-) thực hiện sau.
10
Multiple Choice
Biểu thức 9+3:3=?
4
10
27
9
11
2. Biểu thức số học
Ví dụ:
12
Multiple Choice
Biểu thức ca+b được viết trong Pascal là
a+b/c
a+b:c
(a+b) div c
(a+b)/c
13
Multiple Choice
Biểu thức 3zx+2y được viết trong Pascal là
(x+2y)/(3z)
(x+2*y)/(3*z)
(x+2*y)/3*z
x+2*y/3*z
14
2. Biểu thức số học
Chú ý:
Nếu biểu thức chứa hằng hay biến kiểu thực thì ta có biểu thức số học thực, giá trị của biểu thức cũng thuộc kiểu thực.
Trong một số trường hợp ta nên dùng biến trung gian để có thể tránh được việc tính một biểu thức nhiều lần.
15
3. Hàm số học chuẩn
16
Multiple Choice
Biểu thức x2+3y được viết trong Pascal là
sqrt(sqr(x) + 3y)
sqrt(sqr(x) + 3*y)
sqrt(x*x + 3y)
sqr(sqrt(x) + 3*y)
17
4. Biểu thức quan hệ
Biểu thức quan hệ có dạng:
<biểu thức 1> <phép toán quan hệ> <biểu thức 2>
trong đó, biểu thức 1 và biểu thức 2 cùng là xâu hoặc cùng là biểu thức số học.
18
4. Biểu thức quan hệ
Biểu thức quan hệ có dạng:
<biểu thức 1> <phép toán quan hệ> <biểu thức 2>
trong đó, biểu thức 1 và biểu thức 2 cùng là xâu hoặc cùng là biểu thức số học.
Thứ tự thực hiện một phép toán quan hệ:
Tính giá trị các biểu thức;
Thực hiện phép toán quan hệ.
19
Multiple Choice
(2+1)>=3
Giá trị của biểu thức trên là
true
false
3
6
20
5. Biểu thức logic
- Biểu thức logic đơn giản là biến logic hoặc hằng logic.
- Biểu thức logic là các biểu thức logic đơn giản, các biểu thức quan hệ liên kết với nhau bởi phép toán logic.
+ Giá trị của biểu thức logic là true hoặc false.
21
Multiple Choice
(x > 2) and (x < 10)
tương đương với biểu thức nào trong toán học?
x < 10
x > 2
hoặc x < 10
x > 2
2 < x < 10
22
6. Câu lệnh gán
Trong Pascal, câu lệnh gán có dạng:
<tên biến> := <biểu thức>;
23
Ví dụ:
program VdGanGiaTri;
var a, b : integer;
begin
a := 3;
b := 5;
end.
6. PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC, CÂU LỆNH GÁN
by Dương Tiến Dũng
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 23
SLIDE
Similar Resources on Wayground
16 questions
ÔN TẬP GIỮA KỲ 1 TIN 10
Lesson
•
10th Grade
22 questions
Organizing Literary Analysis Writing
Lesson
•
11th Grade
19 questions
Lớp 11 _ Kiểu tệp
Lesson
•
11th Grade
15 questions
BÀI 6: XEM TIN VÀ GIẢI TRÍ TRÊN INTERNET
Lesson
•
KG
15 questions
Snake Python
Lesson
•
KG
20 questions
Funciones trigonométricas
Lesson
•
11th Grade
19 questions
Ai thông minh nhất
Lesson
•
12th Grade
20 questions
Mecanisme de transmitere a parametrilor
Lesson
•
10th - 11th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
5.P.1.3 Distance/Time Graphs
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Fire Drill
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Hargrett House Quiz: Community & Service
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade