
VẬT LÝ 11- ÔN TẬP CHƯƠNG 1-2 LẦN 1
Presentation
•
Physics
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Loan Vu
Used 48+ times
FREE Resource
1 Slide • 19 Questions
1
ÔN TẬP CHƯƠNG 1-2
2
Multiple Choice
Câu 1: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
3
Multiple Choice
Câu 2: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?
q1 > 0 và q2 < 0.
q1 < 0 và q2 > 0.
q1.q2 > 0.
q1.q2 < 0.
4
Multiple Choice
Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai?
Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 C.
Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 kg.
Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.
Êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác.
5
Multiple Choice
Câu 4: Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là
E=9.109r2Q
E=−9.109r2Q
E=−9.109rQ
E=9.109rQ
6
Multiple Choice
Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là
V/m2.
V.m.
V/m
V.m2
7
Multiple Choice
Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều là A = qEd. Trong đó d là
chiều dài MN.
chiều dài đường đi của điện tích.
đường kính của quả cầu tích điện.
hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức.
8
Multiple Choice
Một electron bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, giữa hai điểm có hiệu điện thế UMN = 100 V. Công lực điện trường sinh ra là
1,6.10-19 J.
- 1,6.10-19 J.
1,6.10-17 J.
- 1,6.10-17 J.
9
Multiple Choice
Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét không đúng là
Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.
Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn.
Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).
Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.
10
Multiple Choice
Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện ?
C=qF
E=dU
U=qAM∞
C=UQ
11
Multiple Choice
Dòng điện được định nghĩa là
dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.
dòng chuyển động của các điện tích.
là dòng chuyển dời có hướng của electron.
là dòng chuyển dời có hướng của ion dương.
12
Multiple Choice
Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
tác dụng lực của nguồn.
tích điện cho hai cực của nguồn.
thực hiện công của nguồn.
dự trữ điện tích của nguồn.
13
Multiple Choice
Đơn vị nào sau đây không dùng để đo cường độ dòng điện
ampe (A).
sC.
Miliampe (mA).
MicrôFara ().
14
Multiple Choice
Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần không đổi, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch
giảm 2 lần.
giảm 4 lần.
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
15
Multiple Choice
Công thức xác định công của nguồn điện là
A= E.I
A=U.I
A=U.I.t
A= E.I.t
16
Multiple Choice
Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2 A chạy qua một điện trở thuần 100 Ω là
48 kJ.
24 J.
24000 kJ.
400 J.
17
Multiple Choice
Biểu thức định luật Ôm đối với toàn mạch là
I=RN+rξ
I=ξRN+r
I=RN−rξ
I=ξRN−r
18
Multiple Choice
Khi khởi động xe máy, không nên nhấn quá lâu nhiều lần liên tục vì
động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng.
tiêu hao quá nhiều năng lượng.
dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy.
hỏng nút khởi động.
19
Multiple Choice
Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch
tăng nhanh đến giá trị cực đại.
tăng giảm liên tục.
giảm về 0.
không đổi.
20
Multiple Choice
Việc ghép nối tiếp các nguồn điện để có được bộ nguồn có
suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn.
suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn.
điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn.
điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài.
ÔN TẬP CHƯƠNG 1-2
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 20
SLIDE
Similar Resources on Wayground
18 questions
Reading praactice 1 - Pre - Lindy
Presentation
•
KG
19 questions
ENT1225. Unit 8: Abilities
Presentation
•
KG
15 questions
LỄ PHÁT ĐỘNG VÀ TỌA ĐÀM
Presentation
•
KG
16 questions
Vật lí 10 Mới. CĐ biến đổi
Presentation
•
10th Grade
16 questions
Bài 1: Làm quen với MS_Excel 2016
Presentation
•
11th Grade
17 questions
ENT1225. Unit 7: Directions
Presentation
•
KG
10 questions
Vượt chướng ngại vật
Presentation
•
11th Grade
17 questions
Anh tìm mua gì ?
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
6 questions
Secondary Safety Quiz
Presentation
•
9th - 12th Grade
10 questions
MyPath Diagnostic Overview
Presentation
•
6th - 8th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Decimals
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
21 questions
Lab Safety
Quiz
•
10th Grade