
nhật bản 11
Presentation
•
Geography
•
11th Grade
•
Easy
Hang Mai
Used 16+ times
FREE Resource
0 Slides • 15 Questions
1
Multiple Choice
Nhật Bản là quốc đảo nằm trên
A. Thái Bình Dương.
B. Ấn Độ Dương.
C. Đại Tây Dương.
D. Bắc Băng Dương.
2
Multiple Choice
Nhật Bản nằm ở khu vực nảo của châu Á?
A. Đông Nam Á.
B. Nam Á.
C. Đông Á.
D. Bắc Á.
3
Multiple Choice
Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản
A. Luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động.
B. Làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước.
C. Thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động
D. Làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao.
4
Multiple Choice
Câu 4. Đảo nào có diện tích lớn nhất Nhật Bản?
A. Hô-cai-đô.
B. Hôn-su.
C. Sa-ru-xi-ma.
D. Xi-cô-cư.
5
Multiple Choice
Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển không phải do
có nguồn khoáng sản dồi dào
có khí hậu ôn hòa, mưa nhiều
kinh tế phát triển, nhiều đô thị
có lịch sử khai thác lâu đời
6
Multiple Choice
Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là
A. Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.
B. Khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam.
C. Nghèo khoáng sản.
D. Nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau.
7
Multiple Choice
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
A. Quy mô không lớn.
B. Tập trung chủ yếu ở miền núi.
C. Tốc độ gia tăng dân số cao.
D. Dân số già.
8
Multiple Choice
Tại các vùng biển của Nhật Bản, nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau sẽ tạo nên
các mỏ dầu khí lớn
các ngư trường lớn
các hải cảng lớn
các điểm du lịch nổi tiếng
9
Multiple Choice
Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
10
Multiple Choice
Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?
Lượng mưa tương đối cao.
Thay đổi từ bắc xuống nam.
Thay đổi từ bắc xuống nam.
Mùa đông có gió hướng Đông Bắc.
11
Multiple Choice
Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do
Có nhiều bão, sóng thần.
Có diện tích rộng nhất.
Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao.
Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
12
Multiple Choice
Cho bảng số liệu:
Cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản qua các năm
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
Quy mô không lớn.
Tập trung chủ yếu ở miền núi.
Tốc độ gia tăng dân số cao.
Dân số già.
13
Multiple Choice
Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của
A. Phía bắc Nhật Bản.
B. Phía nam Nhật Bản.
C. Khu vực trung tâm Nhật Bản.
D. Ven biển Nhật Bản.
14
Multiple Choice
Mùa đông đỡ lạnh, mùa hạ đỡ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu của
A. Đảo Hô-cai-đô.
B. Đảo Kiu-xiu.
.
C. Đảo Hôn-su
D. Các đảo nhỏ phía bắc Nhật Bản.
15
Multiple Choice
Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là
A. Dầu mỏ và khí đốt.
B. Sắt và mangan.
C. Than đá và đồng.
D. Bôxit và apatit.
Nhật Bản là quốc đảo nằm trên
A. Thái Bình Dương.
B. Ấn Độ Dương.
C. Đại Tây Dương.
D. Bắc Băng Dương.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 15
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
11 questions
grate 6-7 : vocabulary
Presentation
•
KG
9 questions
Vật lí 11_Bài 2_Luyện tập, vận dụng
Presentation
•
11th Grade
13 questions
Bài thuyết trình chưa có tiêu đề
Presentation
•
KG
8 questions
Anya Forger của bạn
Presentation
•
KG
10 questions
TOÀN CẦU HÓA VÀ CÁC VẤN ĐỀ THẾ GIỚI
Presentation
•
10th Grade
10 questions
NƯỚC MĨ GIỮA HAI CUỘC CHIẾN TRANH THẾ GIỚI
Presentation
•
11th Grade
10 questions
11A4: Tin HKI Bài 1 (1)
Presentation
•
11th Grade
10 questions
Sử đúng/Sai
Presentation
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
28 questions
US History Regents Review
Quiz
•
11th Grade
36 questions
Biology Regents Review
Quiz
•
9th - 10th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
38 questions
Regents Life Science General Review
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
6th Grade
21 questions
EOY Grade 6 Benchmark Assessment - Content Skills
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Geography
28 questions
US History Regents Review
Quiz
•
11th Grade
45 questions
Earth and Space Science Regents: Exam Cram
Presentation
•
7th - 12th Grade
35 questions
US History - Regents Review - President, Amendments, Court Cases
Quiz
•
11th Grade
50 questions
US History Comprehensive Final Exam
Quiz
•
9th - 12th Grade
50 questions
US History Regents Practice Exam
Quiz
•
11th Grade
30 questions
US History Regents Review #3
Quiz
•
11th Grade
16 questions
TSI Math 2.0 Practice
Quiz
•
9th Grade - University
25 questions
US History Regents Review # 1
Quiz
•
11th Grade