
ÔN THI HỌC KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ 6
Presentation
•
Other, Design, Instructional Technology
•
1st Grade - Professional Development
•
Practice Problem
•
Medium
Thanh Thuý Trần
Used 7+ times
FREE Resource
19 Slides • 30 Questions
1
ÔN THI HỌC KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ 6
by Thanh Thuý Trần
Ôn lại nội dung bài học trước khi thực hiện bài tập để đạt kết quả tốt nhất nhé.
Xem và thực hiện bài tập nhiều lần sẽ giúp các em ghi nhớ kiến thức tốt hơn đấy.
2
BÀI 1: NHÀ Ở ĐỐI VỚI CON NGƯỜI
1.1. Vai trò của nhà ở.
1.2. Cấu tạo chung của nhà ở
1.3. Một số kiểu nhà ở đặc trưng.
1.4. Vật liệu xây dựng nhà ở.
3
1.1. Vai trò của nhà ở.
- Nhà ở là nơi trú ngụ, bảo vệ con người tránh khỏi những ảnh hưởng xấu của thiên nhiên, môi trường, đáp ứng nhu cầu sinh hoạt của các thành viên trong gia đình.
- Nơi ngủ nghỉ có thể kết hợp với góc học tập.
- Bếp có thể kết hợp với chỗ ăn uống.
4
1.2. Cấu tạo chung của nhà ở
5
1.3. Một số kiểu nhà đặc trưng ở Việt Nam
6
1.4. Vật liệu xây dựng nhà ở
- Vật liệu có sẵn trong thiên nhiên: cát, đá, sỏi, gỗ, tre…
- Vật liệu nhân tạo: nhựa, kính, xi măng, tôn…
- Vật liệu thường dùng để xây phần mái nhà: tôn, ngói, lá.
7
Multiple Choice
Nhà ở là nơi …(1)…. của con người, …(2)… con người tránh khỏi những ảnh hưởng xấu của thiên nhiên và môi trường, đáp ứng các …(3)… hằng ngày của các thành viên trong gia đình.
(1) trú ngụ; (2) bảo vệ; (3) nhu cầu sinh hoạt.
(1) tạm trú; (2) giúp; (3) món ăn.
(1) cư trú; (2) bảo vệ; (3) hoạt động giải trí.
(1) sinh hoạt; (2) che chắn; (3) học tập và làm việc.
8
Multiple Select
Trong nhà ở, các khu vực nào có thể bố trí chung với nhau?
Nơi ngủ nghỉ và góc học tập.
Góc học tập và khu vệ sinh.
Nơi ngủ nghỉ và khu vực bếp.
Nơi ăn uống và khu vực bếp
9
Multiple Choice
Trong cấu tạo chung của ngôi nhà, bộ phận nào có chức năng che phủ và bảo vệ các bộ phận bên dưới ngôi nhà?
Móng nhà.
Thân nhà.
Sàn nhà.
Mái nhà.
10
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây đúng khi mô tả về thân nhà?
Nằm sâu dưới mặt đất, có nhiệm vụ chống đỡ các bộ phận bên trên ngôi nhà.
Gồm các bộ phận nằm bên trên mặt đất, tạo nên kiến trúc của ngôi nhà.
Là phần trên cùng của ngôi nhà.
Che phủ và bảo vệ các bộ phận bên dưới ngôi nhà.
11
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây đúng khi mô tả về móng nhà?
Nằm sâu dưới mặt đất, có nhiệm vụ chống đỡ các bộ phận bên trên ngôi nhà.
Gồm các bộ phận nằm bên trên mặt đất, tạo nên kiến trúc của ngôi nhà.
Là phần trên cùng của ngôi nhà.
Che phủ và bảo vệ các bộ phận bên dưới ngôi nhà.
12
Fill in the Blanks
Type answer...
13
Fill in the Blanks
Type answer...
14
Fill in the Blanks
Type answer...
15
Multiple Choice
Những vật liệu xây dựng có sẵn trong tự nhiên:
Gạch, xi măng, thép, nhôm.
Đá, vôi, kính, nhựa.
Gỗ, cát, tre, sỏi.
Đất sét, lá, ngói, bê tông.
16
Multiple Choice
Những vật liệu xây dựng do con người tạo ra (nhân tạo):
Đá, vôi, kính, nhựa.
Đất sét, lá, ngói, bê tông.
Gỗ, cát, tre, sỏi.
Gạch, xi măng, thép, nhôm.
17
Multiple Choice
Vật liệu thường dùng để xây dựng phần mái nhà:
Gạch, đá, thép
Tôn, ngói, lá
Sỏi, kính, nhựa
Lá, gỗ, cát
18
BÀI 3: NGÔI NHÀ THÔNG MINH
3.1. Ngôi nhà thông minh là gì?
3.2. Đặc điểm của ngôi nhà thông minh
19
3.1. Ngôi nhà thông minh là gì?
Ngôi nhà thông minh được trang bị hệ thống điều khiển tự động và bán tự động đối với các thiết bị, đồ dùng trong nhà.
Cho phép chủ nhà dễ dàng quản lí và điều khiển toàn bộ các thiết bị trong nhà từ bất cứ nơi nào bằng điện thoại thông minh hay máy tính bảng thông qua kết nối internet.
20
3.2. Đặc điểm của ngôi nhà thông minh.
Tiết kiệm năng lượng.
An ninh, an toàn.
Tiện ích
21
Multiple Select
Chọn nhiều đáp án đúng: Phát biểu nào ĐÚNG khi nói về “Ngôi nhà thông minh”?
Ngôi nhà thông minh đươc trang bị hệ thống điều khiển tự động và bán tự động đối với các thiết bị, đồ dùng trong nhà.
Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều thiết bị, đồ dùng phục vụ cho việc vui chơi, giải trí.
Nhà thông minh cho phép chủ nhà dễ dàng quản lí và điều khiển toàn bộ các thiết bị trong nhà từ bất cứ nơi nào bằng điện thoại thông minh hay máy tính bảng thông qua kết nối internet.
Không thể lắp đặt thêm hệ thống điều khiển các thiết bị tự động khi ngôi nhà đã xây xong.
22
Multiple Choice
Biểu hiện nào thể hiện đặc điểm tiết kiệm năng lượng của ngôi nhà thông minh?
Tivi chuyển kênh bằng điều khiển từ xa.
Có chuông cửa báo khách đến.
Đèn tự động bật lên khi có người đi đến và tắt khi không có người.
Có hệ thống điều khiển từ xa để tự động mở cửa
23
Multiple Select
"Rèm cửa tự động đóng/mở theo cường độ ánh sáng ngoài trời" thể hiện đặc điểm nào của ngôi nhà thông minh?
Chọn nhiều đáp án đúng.
Tiện ích.
Tiết kiệm năng lượng.
An ninh, an toàn.
Đa dạng.
24
Multiple Select
"Hệ thống camera ghi hình, hàng rào điện tử tự động hoạt động và phát tín hiệu cảnh báo" thể hiện đặc điểm nào của ngôi nhà thông minh?
Chọn nhiều đáp án đúng.
Tiện ích
Tiết kiệm năng lượng
Đa dạng.
An ninh, an toàn
25
BÀI 4: THỰC PHẨM VÀ DINH DƯỠNG
4.1. Các nhóm thực phẩm.
4.2. Chế độ ăn uống thiếu hoặc thừa chất dinh dưỡng sẽ gây hại gì cho cơ thể?
4.3. Các yếu tố của bữa ăn dinh dưỡng hợp lí.
26
4.1. Các nhóm thực phẩm
27
4.2. Chế độ ăn uống thiếu hoặc thừa chất dinh dưỡng sẽ gây hại thế nào đến cơ thể?
- Thiếu chất dinh dưỡng: Cơ thể sẽ bị suy dinh dưỡng, trí tuệ kém phát triển.
- Thừa chất dinh dưỡng: Cơ thể sẽ bị bệnh béo phì, huyết áp, tim mạch,…
28
4.3. Các yếu tố của bữa ăn dinh dưỡng hợp lí
- Có đủ thực phẩm của 4 nhóm chính
- Tỉ lệ dinh dưỡng thích hợp.
- Có đủ 3 loại món ăn chính: món canh, món mặn, món xào hoặc luộc.
29
Fill in the Blanks
Type answer...
30
Fill in the Blanks
Type answer...
31
Multiple Choice
Chức năng của nhóm thực phẩm giàu chất đường bột là gì?
Cung cấp năng lượng
Tăng sức đề kháng
Tái tạo tế bào
Giúp phát triển xương
32
Multiple Select
Chức năng của chất đạm là gì?
Chọn nhiều câu trả lời đúng
Giúp cơ thể phát triển về thể chất và trí tuệ
Tái tạo tế bào
Hoà tan Vitamin
Cung cấp năng lượng
33
Multiple Select
Chức năng của chất béo là gì?
Chọn nhiều câu trả lời đúng
Cung cấp năng lượng
Tái tạo tế bào
Hoà tan Vitamin
Bảo vệ cơ thể
34
Open Ended
Em hãy phân tích thành phần các nhóm thực phẩm có trong bữa ăn sau đây:
- Cơm trắng
- Thịt kho trứng
- Đậu que xào
- Canh bí nấu tôm
35
Multiple Choice
"Phải làm việc nhiều và nặng nhọc, cần cung cấp thực phẩm giàu năng lượng."
Yêu cầu dinh dưỡng này phù hợp với đối tượng nào?
Trẻ em đang lớn
Người lớn tuổi
Người lao động nặng
Tất cả đều đúng
36
Multiple Choice
"Các cơ quan trong cơ thể hoạt động suy yếu, cần ăn thức ăn dễ tiêu hoá, ít dầu mỡ, hạn chế muối."
Yêu cầu dinh dưỡng này phù hợp với đối tượng nào?
Trẻ em đang lớn
Người lớn tuổi
Người lao động nặng
Tất cả đều đúng
37
Multiple Choice
"Đang trong giai đoạn phát triển, cần ăn đa dạng thực phẩm"
Yêu cầu dinh dưỡng này phù hợp với đối tượng nào?
Trẻ em đang lớn
Người lớn tuổi
Người lao động nặng
Tất cả đều đúng
38
BÀI 5: BẢO QUẢN VÀ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM TRONG GIA ĐÌNH
5.1. Vai trò của việc bảo quản thực phẩm.
5.2. Các phương pháp bảo quản thực phẩm.
5.3. Vai trò của việc chế biến thực phẩm.
5.4. Các phương pháp chế biến thực phẩm
39
5.1. Vai trò của việc bảo quản thực phẩm.
Việc bảo quản thực phẩm có vai trò ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật có hại, làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm.
40
5.2. Các phương pháp bảo quản thực phẩm.
41
5.3. Vai trò của việc chế biến thực phẩm.
Việc chế biến thực phẩm có vai trò giúp thực phẩm trở nên chín mềm, dễ tiêu hoá, đảm bảo vệ sinh và an toàn cho người sử dụng.
42
5.4. Các phương pháp chế biến thực phẩm
43
Multiple Select
Vai trò của việc bảo quản thực phẩm là gì?
Chọn nhiều câu trả lời đúng.
Giúp thực phẩm dễ tiêu hoá hơn
Ngăn chặn sự xâm nhập của vi sinh vật gây hại
Ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật gây hại
Làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm
44
Open Ended
Ghi các phương pháp bảo quản thực phẩm tương ứng với hình minh hoạ.
(Hướng dẫn trả lời:
1. ....
2. ....
......)
45
Multiple Select
Vai trò của việc chế biến thực phẩm là gì?
Chọn nhiều câu trả lời đúng.
Giúp thực phẩm chín mềm, dễ tiêu hoá.
Đảm bảo vệ sinh và an toàn thực phẩm
Giữ thực phẩm tươi lâu hơn
46
Open Ended
Ghi các phương pháp chế biến thực phẩm phù hợp vào ô số từ 1 đến 8
(Hướng dẫn trả lời:
1. ......../2. ......../3. .........
.........)
47
Multiple Choice
Điểm giống nhau giữa phương pháp Rán (chiên) và Xào là gì?
Đều là phương pháp làm chín thực phẩm trong nước.
Đều là phương pháp làm chín thực phẩm trong béo.
Đều là phương pháp làm chín thực phẩm bằng hơi nước.
Đều là phương pháp làm chín thực phẩm bằng nhiệt trực tiếp.
48
Multiple Select
Điểm khác nhau giữa phương pháp Rán (chiên) và Xào là gì?
Chọn nhiều câu trả lời đúng
Rán dùng nhiều chất béo, đun lửa vừa
Rán dùng ít chất béo, đun lửa to
Xào dùng chất béo vừa phải, đun lửa to
Xào dùng chất béo nhiều, đun lửa nhỏ
49
Thứ tư, 12/01/2022 - THI CÔNG NGHỆ
ÔN THI HỌC KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ 6
by Thanh Thuý Trần
Ôn lại nội dung bài học trước khi thực hiện bài tập để đạt kết quả tốt nhất nhé.
Xem và thực hiện bài tập nhiều lần sẽ giúp các em ghi nhớ kiến thức tốt hơn đấy.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 49
SLIDE
Similar Resources on Wayground
42 questions
SINHHOC
Presentation
•
KG
50 questions
On tâp cuối ki 2 địa lí 10
Presentation
•
KG
44 questions
untitled
Presentation
•
KG - University
52 questions
Bài tập đố vui 1
Presentation
•
KG - University
35 questions
ENT1225. Unit 1+2: Introduce someone
Presentation
•
KG
40 questions
81-120
Presentation
•
KG
47 questions
CHUẨN BỊ CHU ĐÁO CHO CON TỚI TRƯỜNG TỪ 14/2/2022
Presentation
•
KG - Professional Dev...
50 questions
Quiz 1
Presentation
•
KG - University
Popular Resources on Wayground
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
36 questions
6th Grade Math STAAR Review
Quiz
•
6th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for Other
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
36 questions
6th Grade Math STAAR Review
Quiz
•
6th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade