
test
Presentation
•
Arts
•
1st Grade
•
Hard
Hùng Minh
Used 3+ times
FREE Resource
0 Slides • 131 Questions
1
Multiple Choice
Câu nào dưới đây không phải là bộ phận hợp thành của hệ thống kiểm soát nội bộ
a)Rủi ro kiểm toán
a)Hoạt động kiểm toán
a)Thông tin và truyền thông
a)Môi trường kiểm soát.
2
Multiple Choice
Câu nào dưới đây không phải là bộ phận hợp thành của hệ thống kiểm soát nội bộ:
a)Rủi ro kiểm toán
a)Hoạt động kiểm toán
a)Thông tin và truyền thông
a)Môi trường kiểm soát.
3
Multiple Choice
Chính sách phát triển và huấn luyện đội ngũ nhân viên liên quan đến bộ phận nào sau đây của hệ thống kiểm soát nội bộ?
Hoạt động kiểm soát
a)Môi trường kiểm soát
a)Thông tin và truyền thông
a)Hệ thống kiểm soát chất lượng
4
Multiple Choice
Thủ tục nào dưới đây kiểm toán viên không áp dụng khi thực hiện các thử nghiệm kiểm soát
quan sát
kiểm tra tài liệu
xác nhận
phỏng vấn
5
Multiple Choice
Khi nghiên cứu và đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ, kiểm toán viên không bắt buộc phải
Điều tra mọi khiếm khuyết của hệ thống kiểm soát nội bộ
Tìm hiểu môi trường kiểm soát và hệ thống kế toán
Xác định liệu các thủ tục kiểm soát được thiết kế có được thực hiện trên thực tế
Thực hiện các thủ tục kiểm toán để xem hệ thống kế toán có hoạt động hữu hiệu trong suốt thời kỳ xem xét không?
6
Multiple Choice
Trong giai đoạn tiền kế hoạch, việc phỏng vấn kiểm toán viên tiền nhiệm là một thủ tục rất cần thiết nhằm:
Trong giai đoạn tiền kế hoạch, việc phỏng vấn kiểm toán viên tiền nhiệm là một thủ tục rất cần thiết nhằm:
Trong giai đoạn tiền kế hoạch, việc phỏng vấn kiểm toán viên tiền nhiệm là một thủ tục rất cần thiết nhằm:
Thu thập ý kiến của kiểm toán viên tiền nhiệm về hệ thống kiểm soát nội bộ của khách hàng.
Đánh giá về khả năng nhận lời mời kiểm toán.
7
Multiple Choice
Kiểm toán viên sẽ tăng cường các thử nghiệm cơ bản nếu:
a)mức rủi ro phát hiện thấp
a)Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát đánh giá cao
a)Kiểm soát nội bộ được đánh giá là yếu kém
a)Cả 3 câu trên đúng
8
Multiple Choice
Thông tin về yếu kém của Kiểm soát nội bộ do kiểm toán viên gởi cho đơn vị:
Phải trình bày mọi yếu kém của Kiểm soát nội bộ
Là mục tiêu chính của việc xem xét Kiểm soát nội bộ của đơn vị
Là vấn đề phụ của việc tìm hiểu và đánh giá Kiểm soát nội bộ
Câu a và câu c đúng
9
Multiple Choice
Khoản nào dưới đây là một yếu tố của kiểm soát nội bộ
Khuyến khích việc tôn trọng triệt để các chính sách của công ty
Bảo đảm việc kế toán ghi chép chính xác và đáng tin cập
Khuyến khích hiệu quả hoạt động
Tất cả các câu trên đều là các yếu tố của Kiểm soát nội bộ
10
Multiple Choice
Đặc tính nào trong những đặc tính của hệ thống kiểm soát nội bộ hiệu quả mà chúng ta sẽ vi phạm bởi việc cho phép một nhân viên, người vừa làm thủ kho cũng đồng thời kế toán kho hàng?
Con người có khả năng và đáng tin cậy
phân quyền rõ ròng
phân chia trách nhiệm
Tách biệt các nhiệm vụ
11
Multiple Choice
Rủi ro kiểm soát là loại rủi ro
Khi hệ thống kiểm soát nội bộ không ngăn chặn được mọi sai phạm
Khi kiểm toán viên đưa ra nhận xét không xác đáng về một thông tin tài chính
Khi kiểm toán viên không phát hiện được mọi sai phạm
Khi kiểm toán viên không phát hiện được mọi sai phạm
12
Multiple Choice
Kiểm toán viên phải xem xét, tìm hiểu kiểm soát nội bộ của khách hàng để:
a)Thực hiện các thử nghiệm chi tiết
a)Hiểu biết về tình hình kinh doanh của khách hàng
Thực nghiệm các thử nghiệm kiểm soát
Đánh giá các rủi ro kiểm soát
13
Multiple Choice
Nói chung yếu kém trọng yếu của Kiểm soát nội bộ có thể định nghĩa là một trường hợp trong đó các sai sót và gian lận trọng yếu thường không được phát hiện kịp thời bởi:
Kiểm toán viên trong quá trình nghiên cứu và đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ
Kế toán trưởng trong quá trình đối chiếu, kiểm tra các số liệu trên sổ cái.
Các nhân viên trong quá trình thực hiện một cách bình thường các chức năng được giao.
Giám đốc tài chính trong quá trình kiểm tra báo cáo tài chính trong kỳ.
14
Multiple Choice
Trong quá trình tìm hiểu về môi trường kiểm soát của một đơn vị, Kiểm toán viên nên chú ý đến thực chất của các chính sách và thủ tục kiểm soát của người quản lý hơn là hình thức của chúng bởi vì
Kiểm toán viên có thể cho rằng các chính sách và thủ tục đó không thích hợp với đơn vị
Hội đồng quản trị có thể không biết thái độ của những người quản lý đối với môi trường kiểm soát
Các nhà quản lý có thể thiết kế các thủ tục thích hợp nhưng không thực hiện chúng trong thực tế
Các nhà quản lý có thể thiết kế các thủ tục thích hợp nhưng không thực hiện chúng trong thực tế
15
Multiple Choice
Bằng chứng kiểm toán là
Mọi thông tin tài chính của doanh nghiệp
Tài liệu chứng minh cho ý kiến nhận xét về báo cáo tài chính của kiểm toán viên
Bằng chứng về bất kỳ gian lận và sai sót nào của doanh nghiệp
cả ba câu trên đúng
16
Multiple Choice
Việc kiểm kê tài sản cố định của đơn vị sẽ cung cấp bằng chứng chủ yếu về
Sự chính xác của giá trị tài sản cố định hiện có
Sự tồn tại của tài sản cố định hiện thời
Các tài sản cố định thuộc quyền sở hữu của đơn vị
Các tài sản cố định được khai báo đầy đủ
17
Multiple Choice
Thư trả lời của khách hàng xác nhận đồng ý về số nợ đó là bằng chứng về:
a)Khả năng thu hồi được món nợ đó
a)Khoản phải thu đó được đánh giá đúng
a)Khoản phải thu đó là có thực
Câu b và c đúng
18
Multiple Choice
Mục đích của “Thư giải trình của Giám đốc” là:
Giới thiệu tổng quát về tổ chức nhân sự, quyền lợi và trách nhiệm trong đơn vị
Giúp kiểm toán viên tránh khỏi các trách nhiệm về pháp lý đối với cuộc kiểm toán
Nhắc nhở nhà quản lý đơn vị về trách nhiệm của họ đối với báo cáo tài chính.
Xác nhận bằng văn bản sự chấp nhận của nhà quản lý về giới hạn của phạm vi kiểm toán
19
Multiple Choice
Trong các bằng chứng sau đây, loại nào có độ tin cậy thấp nhất
Hóa đơn nhà cung cấp của đơn vị đã được duyệt khấu trừ (hoàn thuế) VAT
Hóa đơn bán hàng của đơn vị (liên lưu)
Biên lai kiểm kê của đơn vị có chữ ký của kiểm toán viên
Thư xác nhận của ngân hàng gởi trực tiếp cho kiểm toán viên
20
Multiple Choice
Kiểm toán viên kiểm tra việc cộng dồn trong bảng kê số dư chi tiết các khoản phải trả, và đối chiếu với sổ cái và sổ chi tiết tài khoản tương ứng, đó là thủ tục nhằm đạt mục tiêu kiểm toán về:
Sự ghi chép đầy chính xác
Sự đầy đủ
Sự hiện hữu
Trình bày và khai báo
21
Multiple Choice
Việc kiểm tra chứng từ gốc của các nghiệp vụ ghi chép trên sổ sách của đơn vị là một thủ tục kiểm toán nhằm thu thập bằng chứng chủ yếu về:
Sự phát sinh thực sự của nghiệp vụ ghi chép trên sổ sách
Sự đầy đủ của việc ghi chép các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ
Đơn vị không bỏ sót các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ
Cả 3 câu trên đều đúng
22
Multiple Choice
Trong một cuộc kiểm toán, kiểm toán viên có được thư giải trình của quản lý. Điều nào dưới đây không phải là mục đích của thư này?
Tiết kiệm chi phí kiểm toán bằng cách giảm bớt một số thủ tục kiểm toán như: quan sát, kiểm tra và xác nhận
Nhắc nhở người quản lý đơn vị về trách nhiệm cá nhân của họ đối với báo cáo tài chính
Lưu trữ hồ sơ kiểm toán về những giải trình miệng của đơn vị trong quá trình kiểm toán
Cung cấp thêm bằng chứng về những dự tính tương lai của đơn vị
23
Multiple Choice
Doanh thu hoạt động sản xuất kinh doanh chính tại một công ty địa ốc là
Tiền lãi của các tín phiếu kho bạc
Tiền thu từ việc bán một ngôi nhà trước đây là nhà tập thể của nhân viên công ty.
Tiền thu từ việc bán căn hộ do công ty xây dựng để kinh doanh
Cả 3 câu trên đúng
24
Multiple Choice
Doanh nghiệp phải kê khai tài sản khi:
a)Bắt đầu kiểm toán
a)Cuối niên độ kế toán
a)Sáp nhập hay giải thể đơn vị
a)Câu b và câu c đúng
25
Multiple Choice
Loại nào trong các bằng chứng sau đây được kiểm toán viên đánh giá là có độ tin cậy cao nhất:
Xác nhận của khách nợ của đơn vị được gởi qua bưu điện trực tiếp đến kiểm toán viên
Thư giải trình của nhà quản lý đơn vị xác nhận đã cung cấp đầy đủ chứng từ cho kiểm toán viên
Hóa đơn của đơn vị có chữ ký của khách hàng
Hóa đơn của người bán lưu trữ tại đơn vị
26
Multiple Choice
Điều nào dưới đây không phải là mục đích của hồ sơ kiểm toán
Làm cơ sở cho báo cáo kiểm toán đã kiểm toán
Chứng minh rằng cuộc kiểm toán đã tiến hành phù hợp với các chuẩn mực kiểm toán
Trợ giúp cho việc xử lý các phát sinh sau cuộc kiểm toán
Làm cơ sở cho báo cáo kiểm toán của kiểm toán viên
27
Multiple Choice
Dù gồm rất nhiều loại với nội dung, số lượng khác nhau (tùy trường hợp), nhưng nói chung, hồ sơ kiểm toán gồm:
Đánh giá của lãnh đạo công ty kiểm toán về công việc và năng lực của kiểm toán viên
Những đề suất của kiểm toán viên về hiệu quả công việc của nhân viên đơn vị
Các thủ tục kiểm toán đã tiến hành và các bằng chứng kiểm toán thu thập được
Bản sao các sổ sách của đơn vị đã được kiểm toán viên kiểm tra
28
Multiple Choice
Ví dụ nào sau đây là thủ tục phân tích:
Tính tốc độ luân chuyển của hàng tồn kho và đối chiếu tỉ số này với số của năm trước
Phân tích tài khoản thành số dư đầu kỳ, các nghiệp vụ tăng, giảm trong kỳ để kiểm tra chứng từ gốc
Phân tích số dư tài khoản phải thu theo tuổi món nợ, tiến hành đối chiếu với sổ chi tiết
Phân chia các khoản phải trả thành các nhóm, tiến hành kiểm tra từng nhóm riêng lẻ
29
Multiple Choice
Loại nào trong các bằng chứng kiểm toán sau đây được Kiểm toán viên đánh giá là có độ tin cậy cao nhất
a)Hóa đơn từ nhà cung cấp của đơn vị
a)Sổ phụ ngân hàng được lưu tại đơn vị
a)Các tính toán của kiểm toán viên
a)Phiếu chi của đơn vị được đánh số liên tục
30
Multiple Choice
Kiểm toán viên có thể đảm bảo hợp lý rằng Báo cáo tài chính không có sai lệch trọng yếu, bởi vì:
Những hạn chế tiềm tàng của kiểm toán
Kiểm toán viên thường dựa trên việc chọn mẫu hoặc các thử nghiệm
Trong quá trình kiểm toán, Kiểm toán viên thường phải thực hiện sự xét đoán nghề nghiệp
Các hạn chế vốn có của hệ thống kế toán và kiểm soát nội bộ
31
Multiple Choice
Phạm vi kiểm toán là:
Mức độ mà kiểm toán viên thực hiện việc kiểm tra trên mọi số dư tài khoản hay một loại nghiệp vụ cụ thể
Số lượng các khoản mục mà kiểm toán viên kiểm tra trên báo cáo tài chính
Những thủ tục và công việc kiểm toán cần thiết mà kiểm toán viên phải xác định và thực hiện trong quá trình kiểm toán để đạt được mục tiêu kiểm toán
Cả 3 câu trên đúng
32
Multiple Choice
Khi thu thập bằng chứng kiểm toán từ hai nguồn khác nhau mà cho kết quả khác nhau kiểm toán viên sẽ:
Thu thập thêm bằng chứng thứ ba và kết luận theo đa số thắng tiểu số
Dựa trên bằng chứng có độ tin cậy cao
Tìm hiểu và giải thích nguyên nhân trước khi đi đến kết luận
Cả 3 câu trên đúng
33
Multiple Choice
Bằng chứng kiểm toán đầy đủ là:
Bằng chứng kiểm toán viên đã thực hiện đầy đủ các thủ tục kiểm toán cần thiết
Bằng chứng của kiểm toán viên về sự chính xác của tất cả các khoản mục trên báo cáo tài chính
Một vấn đề thuộc về sự xét đoán nghề nghiệp của kiểm toán viên
Cả 3 câu trên đúng
34
Multiple Choice
Việc kiểm tra các tài liệu của một nghiệp vụ từ khi phát sinh đến khi vào sổ sách cho bằng chứng về:
Các nghiệp vụ ghi chép trên sổ sách đếu có thực
Sổ sách ghi chép đầy đủ các nghiệp vụ phát sinh
Sự chính xác của số liệu trên sổ sách kế toán
Cả 3 câu trên đúng
35
Multiple Choice
Khi lập kế hoạch kiểm toán, kiểm toán viên nên:
Xem xét việc giảm thiểu các thử nghiệm cơ bản dựa trên kết quả của bảng câu hỏi về kiểm soát nội bộ
Xây dựng các mức trọng yếu ban đầu
Thu thập bằng chứng để chứng minh cho kết luận rằng các thủ tục kiểm soát nội bộ là hữu hiệu
Cả 3 câu trên đúng
36
Multiple Choice
Một số vấn đề trở nên trọng yếu nếu:
Làm cho người sử dụng báo cáo tài chính nhận xét hoặc quyết định sai
Có số tiền lớn hơn 1 tỷ đồng
Được cơ quan thuế cho là quan trọng
Cả 3 câu trên đúng
37
Multiple Choice
Theo VSA 560, Sự kiện phát sinh sau ngày khóa sổ kế toán lập báo cáo tài chính được định nghĩa là những sự kiện có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính phát sinh trong khoảng thời gian từ sau:
Ngày phát hành báo cáo kiểm toán
Ngày ghi trên bảng cân đối
Ngày khóa sổ kế toán lập báo cáo tài chính để kiểm toán đến ngày ký báo cáo kiểm toán và những sự kiện được phát hiện sau ngày ký báo cáo kiểm toán.
Ngày xuất hiện những khoản nợ tiềm tàng không được phản ánh trên báo cáo tài chính.
38
Multiple Choice
Khi kiểm toán các khoản nợ tiềm tàng, thủ tục nào sau đây được xem là kém hiệu quả nhất:
a)Phỏng vấn ban giám đốc của khách hàng
a)Phỏng vấn ban giám đốc của khách hàng
Xem xét thư xác nhận của luật sư
Xem xét thư xác nhận từ khách hàng.
39
Multiple Choice
Kiểm toán viện sẽ phát hành báo cáo không chấp nhận khi:
Có các giới hạn nghiêm trọng về phạm vi kiểm toán.
Có những vi phạm đáng kể về sự trình bày trung thực và hợp lý báo cáo tài chính đến nỗi kiểm toán viên không thể đưa ra ý kiến chấp nhận có loại trừ
Các thủ tục kiểm toán được sử dụng không đầy đủ để cho ý kiến về sự trình bày trung thực và hợp lý của báo cáo tài chính về mặt tổng thể.
Giả định hoạt động liên tục bị vi phạm nghiêm trọng.
40
Multiple Choice
Khi thu thập những bằng chứng liên quan đến những tranh chấp tại tòa án, kiểm toán viên sẽ ít quan tâm đến việc xác định:
Thời gian và nguyên nhân của vụ kiện
Thời điểm kết thúc vụ kiện
Ước tính những khoản thiệt hại có thể phát sinh
Khả năng xuất hiện những kết quả bất lợi cho khách hàng
41
Multiple Choice
Thư giải trình của giám đốc:
Là một bằng chứng thay thế cho việc kiểm tra của kiểm toán viên.
Là yếu tố quan trọng trong việc chuẩn bị chương trình kiểm toán
Làm giảm trách nhiệm của kiểm toán viên
Không làm giảm trách nhiệm của kiểm toán viên
42
Multiple Choice
Câu nào dưới đây không phải là bộ phận hợp thành của hệ thống kiểm soát nội bộ:
Rủi ro kiểm toán
Hoạt động kiểm toán
Thông tin và truyền thông
Môi trường và kiểm soát
43
Multiple Choice
Chính sách phát triển và huấn luyện đội ngũ nhân viên liên quan đến bộ phận nào sau đây của hệ thống kiểm soát nội bộ?
Hoạt động kiểm soát
Môi trường kiểm soát
Thông tin và truyền thông
Hệ thống kiểm soát chất lượng
44
Multiple Choice
Khi nghiên cứu và đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ, kiểm toán viên không bắt buộc phải:
Điều tra mọi khiếm khuyết của hệ thống kiểm soát nội bộ
Tìm hiểu môi trường kiểm soát và hệ thống kế toán
Xác định liệu các thủ tục kiểm soát được thiết kế có được thực hiện trên thực tế
Thực hiện các thủ tục kiểm toán để xem hệ thống kế toán có hoạt động hữu hiệu trong suốt thời kỳ xem xét không?
45
Multiple Choice
Thủ tục nào dưới đây kiểm toán viên không áp dụng khi thực hiện các thử nghiệm kiểm soát:
Quan sát
Kiểm tra tài liệu
Xác nhận
Phỏng vấn
46
Multiple Choice
Trong giai đoạn tiền kế hoạch, việc phỏng vấn kiểm toán viên tiền nhiệm là một thủ tục rất cần thiết nhằm:
Thu thập ý kiến của kiểm toán viên tiền nhiệm về hệ thống kiểm soát nội bộ của khách hàng.
Xem xét liệu có nên sử dụng kết quả công việc của kiểm toán viên tiền nhiệm hay không
Xác định khách hàng có thường xuyên thay đổi kiểm toán viên hay không?
Đánh giá về khả năng nhận lời mời kiểm toán.
47
Multiple Choice
Kiểm toán viên sẽ tăng cường các thử nghiệm cơ bản nếu:
a)Mức rủi ro phát hiện thấp
a)Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát đánh giá cao
Kiểm soát nội bộ được đánh giá là yếu kém
Cả 3 câu trên đúng
48
Multiple Choice
Thông tin về yếu kém của Kiểm soát nội bộ do kiểm toán viên gởi cho đơn vị:
Phải trình bày mọi yếu kém của Kiểm soát nội bộ
Là mục tiêu chính của việc xem xét Kiểm soát nội bộ của đơn vị
Là vấn đề phụ của việc tìm hiểu và đánh giá Kiểm soát nội bộ
Câu a và câu c đúng
49
Multiple Choice
Khoản nào dưới đây là một yếu tố của kiểm soát nội bộ
Bảo đảm việc kế toán ghi chép chính xác và đáng tin cập
Khuyến khích hiệu quả hoạt động
Khuyến khích việc tôn trọng triệt để các chính sách của công ty
Tất cả các câu trên đều là các yếu tố của Kiểm soát nội bộTất cả các câu trên đều là các yếu tố của Kiểm soát nội bộ
50
Multiple Choice
Đặc tính nào trong những đặc tính của hệ thống kiểm soát nội bộ hiệu quả mà chúng ta sẽ vi phạm bởi việc cho phép một nhân viên, người vừa làm thủ kho cũng đồng thời kế toán kho hàng?
a)Con người có khả năng và đáng tin cậy
a)Phân quyền rõ ràng
Phân chia trách nhiệm
Tách biệt các nhiệm vụ
51
Multiple Choice
Rủi ro kiểm soát là loại rủi ro
Khi hệ thống kiểm soát nội bộ không ngăn chặn được mọi sai phạm
Khi kiểm toán viên đưa ra nhận xét không xác đáng về một thông tin tài chính
Khi kiểm toán viên không phát hiện được mọi sai phạm
Cả 3 câu trên sai
52
Multiple Choice
So sánh doanh thu thực tế với kế hoạch là:
Thủ tục phân tích
Thử nghiệm kiểm soát
Thử nghiệm chi tiết
Các câu trên đều sai
53
Multiple Choice
So sánh số phát sinh có trên tài khoản 214 (giá trị hao mòn lũy kế) với chi phí khấu hao ghi trên các tài khoản chi phí là:
:Thủ tục phân tích
Thử nghiệm kiểm soát
Thử nghiệm chi tiết
Các câu trên đều sai
54
Multiple Choice
Báo các kiểm toán là báo cáo bằng văn bản do
Kiểm toán viên lập
Kiểm toán viên lập
Công ty kiểm toán lập
Câu a và c đúng
55
Multiple Choice
Báo cáo kiểm toán chấp nhận toàn phần khi:
Báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực hợp lý trên mọi khía cạnh
Những thay đổi về nguyên tắc kế toán đã được trình bày trong phần thuyết minh báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính có những sai sót nhưng đã được điều chỉnh theo ý kiến kiểm toán viên
Tất cả các câu trên
56
Multiple Choice
Phân tích bảng kê chi tiết của tài khoản tiền và đối chiếu với số dư trên sổ cái:
Thủ tục phân tích
Thử nghiệm chi tiết
Thử nghiệm kiểm soát
Các câu trên đều sai
57
Multiple Choice
Báo cáo kiểm toán từ chối được phát hành khi bị giới hạn về phạm vi kiểm toán là quan trọng và
Kiểm toán viên đã có đủ bằng chứng để làm cơ sở cho ý kiến của mình
Kiểm toán viên không thể thu thập đầy đủ bằng chứng để làm cơ sở cho ý kiến của mình
Kiểm toán viên bất đồng nghiêm trọng với giám đốc đơn vị về việc áp dụng các chuẩn mực kế toán.
Câu a và c đúng
58
Multiple Choice
Báo cáo kiểm toán là báo cáo bằng văn bản do:
Kiểm toán viên lập
Đơn vị được kiểm toán lập
Công ty kiểm toán lập
Câu a và c đúng
59
Multiple Choice
Kiểm tra tính độc lập trong việc kiểm kê quỹ là:
Thử nghiệm chi tiết
Thử nghiệm kiểm soát
Thủ tục phân tích
Các câu trên đều sai
60
Multiple Choice
Trường hợp nào sau đây không phải là kiểm toán tuân thủ:
Kiểm toán đơn vị trực thuộc về việc chấp hành các quy chế của doanh nghiệp
Kiểm toán của cơ quan thuế đối với doanh nghiệp
Kiểm toán DN theo yêu cầu của ngân hàng về việc chấp hành các điều khoản về hợp đồng tín dụng.
Kiểm toán đánh giá hoạt động của một phân xưởng
61
Multiple Choice
Nội dung nghiên cứu hệ thống kiểm soát nội bộ và hệ thống kế toán trong giai đoạn thực hiện kiểm toán là:
Xác nhận tính hợp pháp của các thông tin trên báo cáo tài chính
Kiểm tra hệ thống kế toán
Tìm hiểu, đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ
Câu a và c đúng
62
Multiple Choice
trong suốt quá trình kiểm toán cho công ty A, Kiểm toán viên nghi ngờ rằng khoản phải thu của một khách hàng có khả năng bị khai khống và đây là khoản mục trọng yếu. Công ty A đã không cho phép kiểm toán viên mở rộng phạm vi kiểm toán cũng như không cung cấp thông tin gì về những khách hàng này. Trong trường hợp này kiểm toán viên sẽ phát hành báo cáo kiểm toán
Chấp nhận từng phần
Chấp nhận toàn phần
Không chấp nhận
Từ chối nhận xét
63
Multiple Choice
Kiểm tra việc đánh giá hữu hiệu và hiệu quả trong hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị là:
Kiểm toán tuân thủ
Kiểm toán nội bộ
Kiểm toán báo cáo tài chính
Kiểm toán hoạt động
64
Multiple Choice
Gian lận là hành vi:
Cố ý làm sai lệch thông tin
Không cố ý làm sai lệch thông tin kinh tế tài chính
Không ảnh hưởng đến báo cáo tài chính
Câu a và c đúng
65
Multiple Choice
Hồ sơ kiểm toán là tài liệu do kiểm toán viên lập nhằm mục đích:
Lưu giữ toàn bộ ý kiến nhận xét của kiểm toán viên
Thực hiện công việc kiểm toán cho những lần sau:
Là căn cứ xác định chi phí kiểm toán
Tất cả các câu trên
66
Multiple Choice
Mục đích của kiểm toán nội bộ là đánh giá:
Mức độ tin cậy của báo cáo tài chính
Tính tuân thủ các quy định của nhà nước
Tính hiệu lực và hiệu quả trong hoạt động của đơn vị
Tất cả đều đúng
67
Multiple Choice
Phân loại kiểm toán theo mục đích kiểm toán là việc :
Xác định cuộc kiểm toán theo yêu cầu của cơ quan quản lý
Xác định cuộc kiểm toán do ai thực hiện
Xác định cuộc kiểm toán để phục vụ cho yêu cầu gì
Tất cả đều đúng
68
Multiple Choice
Yêu cầu của kế hoạch chiến lược là:
Phải lập cho mọi cuộc kiểm toán
Phải chi tiết để làm cơ sở lập chương trình kiểm toán
Do người phụ trách kiểm toán lập
Tất cả các câu trên
69
Multiple Choice
Kiểm tra hóa đơn mua vật tư đối chiếu với đơn đặt vật tư để xem sự phê chuẩn về bán chịu là:
Thử nghiệm kiểm soát
Thủ tục phân tích
Thử nghiệm chi tiết
Tất cả đều đúng
70
Multiple Choice
Báo cáo kiểm toán chấp nhận từng phần được phát hành khi:
Bị giới hạn về phạm vi kiểm toán nhưng chưa ảnh hưởng đến tổng thể báo cáo tài chính
Sự không phù hợp của các thông tin ghi trong báo cáo tài chính làm cho tổng thể báo cáo tài chính sai lầm một cách trọng yếu
Khi thiếu thông tin liên quan đến một số khối lượng lớn các khoản mục trên báo cáo tài chính.
Tất cả các câu trên
71
Multiple Choice
Thử nghiệm kiểm soát là thử nghiệm để:
Chứng minh cho sự thích hợp và hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ
Chứng minh cho các dữ liệu do hệ thống kế toán cung cấp
Thu thập bằng chứng về cơ sở dẫn liệu của từng bộ phận, khoản mục trên báo cáo tài chính
Câu b và c đúng
72
Multiple Choice
Sự khác biệt giữa kiểm toán độc lập và kiểm toán nội bộ là:
Kiểm toán độc lập phục vụ cho bên ngoài doanh nghiệp, kiểm toán nội bộ phục vụ cho nhà quản lý
Kiểm toán độc lập do người bên ngoài thực hiện, kiểm toán nội bộ do người trong đơn vị thực hiện
Kiểm toán độc lập tiến hành khi kết thúc niên độ kế toán, kiểm toán nội bộ tiến hành khi cần thiết.
Câu a,b và c đúng
73
Multiple Choice
Kế hoạch chiến lược là:
Những định hướng cơ bản của cuộc kiểm toán
Nội dung trọng tâm của cuộc kiểm toán
Phương pháp tiếp cận chung của cuộc kiểm toán
Tất cả đều đúng
74
Multiple Choice
Rủi ro tiềm tàng là:
Do các bước thực hiện kiểm toán không phát hiện được các sai phạm
Do hệ thống kiểm soát nội bộ yếu kém
Do môi trường kinh doanh của doanh nghiệp đang cạnh tranh gay gắt
Tất cả các câu trên đều sai
75
Multiple Choice
Kiểm tra xác nhận tính trung thực hợp lý của báo cáo tài chính là:
Kiểm toán hoạt động
Kiểm toán độc lập
Kiểm toán báo cáo tài chính
Kiểm toán nhà nước
76
Multiple Choice
Trong giai đoạn thực hiện kiểm toán, kiểm toán viên nghiên cứu hệ thống kế toán và hệ thống kiểm soát nội bộ là để:
Sơ bộ đánh giá được tất cả các loại rủi ro trong quá trình kiểm toán
Giúp kiểm toán viên đưa ra ý kiến nhận xét về báo cáo tài chính đã được kiểm toán
Giúp kiểm toán viên đánh giá những mặt mạnh và yếu của hệ thống kiểm soát nội bộ
Tất cả các câu trên đúng
77
Multiple Choice
Kiểm tra số tổng cộng trên sổ quỹ tiền gửi và lần theo số tổng cộng trên sổ cái tài khoản tiền mặt, tiền gửi, các khoản phải thu,... là:
Thử nghiệm kiểm soát
Thủ tục phân tích
Thử nghiệm chi tiết
Tất cả đều đúng
78
Multiple Choice
Xem xét việc nhập, xuất vật tư có đúng nguyên tắc kế toán hay không đó là:
Thử nghiệm kiểm soát
Thủ tục phân tích
Thử nghiệm chi tiết
Tất cả đều đúng
79
Multiple Choice
Kiểm toán khoản mục doanh thu nhằm mục đích:
Đảm bảo doanh thu là có thật và được ghi sổ đầy đủ, chính xác, đúng kỳ
Đảm bảo cho quyền lợi của các cổ đông và khách hàng
Cho ý kiến về tình hình tài chính của doanh nghiệp
Cả 3 câu trên đúng
80
Multiple Choice
Loại bằng chứng nào dưới đây có độ tin cậy cao nhất:
Hóa đơn bán hàng của doanh nghiệp
Hóa đơn bán hàng của nhà cung cấp do doanh nghiệp lưu trữ
Các xác nhận của khách hàng do doanh nghiệp lưu giữ
Thư xác nhận của bên thừ ba gửi cho kiểm toán viên
81
Multiple Choice
Yêu cầu của kế hoạch chiến lược là:
Do người phụ trách kiểm toán lập
Phải lập cho mọi cuộc kiểm toán
Phải chi tiết để làm cơ sở lập chương trình kiểm toán
Tất cả các câu trên
82
Multiple Choice
Chọn mẫu để kiểm tra chứng từ gốc với hóa đơn, đơn đặt hàng để kiểm tra tính có thực của khoản phải thu là:
Thử nghiệm chi tiết
Thủ tục phân tích
Thử nghiệm kiểm soát
Tất cả đều đúng
83
Multiple Choice
Kiểm tra số tổng cộng trên sổ quỹ tiền mặt và lần theo số tổng cộng trên sổ cái tài khoản tiền mặt là:
Thử nghiệm chi tiết
Thử nghiệm kiểm soát
Thủ tục phân tích
Các câu trên đều sai
84
Multiple Choice
Khi kiểm tra việc ghi sổ sách kế toán có thể gặp các sai phạm như:
Ghi thiếu
Ghi không đúng quy tắc
Chữa sổ không đúng phương pháp
Tất cả đúng
85
Multiple Choice
Tính toán tỷ suất vòng quay hàng tồn kho và so sánh với dữ liệu trong ngành là:
Thủ tục phân tích
Thử nghiệm chi tiết
Thử nghiệm kiểm soát
Các câu trên đều sai
86
Multiple Choice
Thử nghiệm chi tiết là việc:
Kiểm tra chi tiết nghiệp vụ và số dư
Phân tích số liệu để tìm ra mối quan hệ mâu thuẫn
Chứng minh cho sự thích hợp và hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ
Tất cả các câu trên
87
Multiple Choice
Chương trình kiểm toán là:
Những chỉ dẫn của công ty kiểm toán
Những chỉ dẫn của kiểm toán viên và trợ lý kiểm toán
Phương pháp tiếp cận chi tiết về nội dung và lịch trình của thủ tục kiểm toán
Câu b và c đúng
88
Multiple Choice
Rủi ro tiềm tàng thì:
Tỷ lệ nghịch với rủi ro kiểm toán và tỷ lệ thuận với việc thu thập bằng chứng KT
Tỷ lệ thuận với rủi ro kiểm toán và tỷ lệ nghịch với việc thu thập bằng chứng KT
Tỷ lệ nghịch với rủi ro kiểm toán và tỷ lệ nghịch với việc thu thập bằng chứng KT
Tỷ lệ thuận với rủi ro kiểm toán và tỷ lệ thuận với việc thu thập bằng chứng KT
89
Multiple Choice
Phương pháp thử nghiệm cơ bản là phương pháp
Dùng để thu thập bằng chứng kiểm toán để chứng minh cho sự thích hợp và hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ
Dựa vào quy chế kiểm soát của trong hệ thống kiểm soát nội bộ
Được thiết kế và sử dụng nhằm thu thập các bằng chứng liên quan đến các giữ liệu do hệ thống kế toán xử lý và cung cấp
Các câu trên đều đúng
90
Multiple Choice
Sau khi thực hiện xong cuộc kiểm toán
Nếu báo cáo tài chính của đơn vị được kiểm toán phản ánh trung thực hợp lý thì lập báo cáo kiểm toán, nếu không thì không cần lập báo cáo kiểm toán
Nếu phát hiện sai phạm thì kiểm toán viên yêu cầu đơn vị sửa chữa, sau đó mới lập báo cáo kiểm toán. Nếu đơn vị được kiểm toán không sửa chữa thì sẽ không lập báo cáo kiểm toán
Tùy theo tình hình cụ thể của từng đơn vị mà kiểm toán viên quyết định nên lập hay không lập báo cáo kiểm toán
Kiểm toán viên tiến hành lập báo cáo kiểm toán
91
Multiple Choice
Kiểm toán nhà nước là loại kiểm toán:
Do các công chức nhà nước thực hiện
Do các kiểm toán viên của đơn vị thực hiện
Do các kiểm toán viên độc lập thực hiện
Tất cả các câu trên
92
Multiple Choice
Tình huống nào sau đây chứng tỏ kiểm toán viên đã thận trọng đúng mức trong việc kiểm tra để phát hiện sai lệch trọng yếu đối với hàng tồn kho:
Kiểm toán viên dựa vào giấy chứng nhận về đánh giá hàng tồn kho do một chuyên gia độc lập cung cấp và chấp nhận kết quả này mà không thẩm tra thêm.
Kiểm toán viên có kinh nghiệp thiết kế chương trình kiểm toán hàng tồn kho, còn việc thực hiện chương trình này được giao cho một kiểm toán viên ít kinh
Chủ tịch hội đồng quản trị của đơn vị đảm bảo rằng hàng tồn kho cuối kỳ đã được đánh giá đúng, nhưng kiểm toán viên vẫn điều tra thêm về sự khác biệt giữa số liệu ước tính của mình và số liệu sổ sách của đơn vị.
Tương tự như những năm trước, kiểm toán viên độc lập đã dựa vào những phát hiện của kiểm toán viên nội bộ nhiều hơn là tự kiểm tra độc lập.
93
Multiple Choice
Khi xem xét về sự thích hợp của bằng chứng kiểm toán, ý kiến nào sau đây là luôn luôn đúng:
Bằng chứng thu thập từ bên ngoài đơn vị thì rất đáng tin cậy
Số liệu kế toán được cung cấp từ đơn vị có hệ thống kiểm soát nội bộ hữu hiệu thì thích hợp hơn số liệu được cung cấp ở đơn vị có hệ thống kiểm soát nội bộ yếu kém.
Trả lời phỏng vấn của nhà quản lý là bằng chứng không có giá trị
Bằng chứng thu thập phải đáng tin cậy và phù hợp với mục tiêu kiểm toán mới được xem là thích hợp.
94
Multiple Choice
Kiểm toán viên phải thu thập thư giải trình của nhà quản lý và lưu vào hồ sơ kiểm toán. Câu nào sau đây không phải là mục đích của thủ tục này:
Nhằm tăng hiệu quả của cuộc kiểm toán bằng cách bỏ bớt một số thủ tục như quan sát, kiểm tra và gửi thư xác nhận
Nhằm nhắc nhở nhà quản lý về trách nhiệm cá nhân của họ đối với báo cáo tài chính của đơn vị
Nhằm lưu vào hồ sơ kiểm toán về các câu trả lời của khách hàng đối với những câu hỏi của kiểm toán viên trong thời gian kiểm toán
Nhằm cung cấp bằng chứng về những dự định trong tương lai của nhà quản lý.
95
Multiple Choice
Khi bằng chứng kiểm toán từ hai nguồn khác nhau cho kết quả khác biệt trọng yếu, kiểm toán viên nên:
Thu thập thêm bằng chứng thứ ba và kết luận theo nguyên tắc đa số thắng thiểu số
Dựa vào bằng chứng có độ tin cậy cao hơn
Thu thập, bổ sung bằng chứng và đánh giá kết luận xem là nên dựa vào bằng chứng nào.
Tất cả các câu trên sai
96
Multiple Choice
Thí dụ nào sau đây là thủ tục phân tích
Phân tích số dư nợ phải thu theo từng khách hàng, đối chiếu với sổ chi tiết
Phân chia các khoản nợ phải thu thành các nhóm theo thời gian quá hạn để kiểm tra việc lập dự phòng nợ khó đòi.
Tính tốc độ luân chuyển hàng tồn kho và đối chiếu với tỷ số này cuả năm trước.
Phân tích tài khoản thành số dư đầu kỳ, các nghiệp vụ tăng giảm trong kỳ để kiểm tra chứng từ gốc.
97
Multiple Choice
Phân tích tài khoản thành số dư đầu kỳ, các nghiệp vụ tăng giảm trong kỳ để kiểm tra chứng từ gốc.
Là một gian lận của bộ phận kế toán mà làm sai lệch bản chất tài chính của vấn đề
Có số tiền lớn hơn mức lương hàng tháng của giám đốc công ty
Là sai sót được các kiểm toán viên phát hiện ra
Cả 3 câu trên đúng
98
Multiple Choice
Một vấn đề trở nên trọng yếu nếu:
Là bất kỳ khoản chi không hợp lý, hợp lệ nào mà bị cán bộ thuế xuất toán khi duyệt quyết toán
Được kiểm toán viên cho là có ảnh hưởng nghiêm trọng đến vấn đề đang xem xét
Là bất kỳ sai sót nào mà nhân viên kế toán cố tình che giấu
Cả 3 câu trên đúng
99
Multiple Choice
Kiểm toán viên đã không kiểm tra lại các bảng tính khấu hao. Tình huống này liên quan đến loại rủi ro nào?
Rủi ro tiềm tàng
Rủi ro kiểm soát
Rủi ro phát hiện
Rủi ro kiểm soát
100
Multiple Choice
Một giá trị trọng yếu hàng tồn kho bị lỗi thời của khách hàng không được lập dự phòng giảm giá nhưng kiểm toán viên đã phát hành báo cáo kiểm toán “Chấp nhận toàn bộ”. tình huống này liên quan đến loại rủi ro gì?
Rủi ro tiềm tàng
Rủi ro kiểm soát
Rủi ro phát hiện
Rủi ro kiểm toán
101
Multiple Choice
Kiểm toán viên đã không xem xét các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc niên độ tại đơn vị. Tình huống này liên quan đến loại rủi ro gì?
Rủi ro tiềm tàng
Rủi ro kiểm soát
Rủi ro phát hiện
Rủi ro kiểm toán
102
Multiple Choice
Loại bằng chứng nào dưới đây có độ tin cậy cao nhất:
Thư xác nhận của bên thừ ba gửi cho kiểm toán viên
Hóa đơn bán hàng của doanh nghiệp
Hóa đơn bán hàng của nhà cung cấp do doanh nghiệp lưu trữ
Các xác nhận của khách hàng do doanh nghiệp lưu giữ
103
Multiple Choice
Yêu cầu của kế hoạch chiến lược là
Do người phụ trách kiểm toán lập
Phải lập cho mọi cuộc kiểm toán
Phải chi tiết để làm cơ sở lập chương trình kiểm toán
Tất cả các câu trên
104
Multiple Choice
Chọn mẫu để kiểm tra chứng từ gốc với hóa đơn, đơn đặt hàng để kiểm tra tính có thực của khoản phải thu là:
a)Thủ tục phân tích
a)Thử nghiệm kiểm soát
Thử nghiệm chi tiết
Tất cả đều đúng
105
Multiple Choice
Kiểm tra số tổng cộng trên sổ quỹ tiền mặt và lần theo số tổng cộng trên sổ cái tài khoản tiền mặt là:
a)Thử nghiệm kiểm soát
a)Thủ tục phân tích
Thử nghiệm chi tiết
Các câu trên đều sai
106
Multiple Choice
Khi kiểm tra việc ghi sổ sách kế toán có thể gặp các sai phạm như:
a)Ghi thiếu
a)Ghi không đúng quy tắc
Chữa sổ không đúng phương pháp
Tất cả đúng
107
Multiple Choice
Tính toán tỷ suất vòng quay hàng tồn kho và so sánh với dữ liệu trong ngành là:
Thử nghiệm chi tiết
Thử nghiệm kiểm soát
Thủ tục phân tích
Các câu trên đều sai
108
Multiple Choice
Thử nghiệm chi tiết là việc:
Phân tích số liệu để tìm ra mối quan hệ mâu thuẫn
Chứng minh cho sự thích hợp và hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ
Kiểm tra chi tiết nghiệp vụ và số dư
Tất cả các câu trên
109
Multiple Choice
Chương trình kiểm toán là:
Những chỉ dẫn của công ty kiểm toán
Những chỉ dẫn của kiểm toán viên và trợ lý kiểm toán
Phương pháp tiếp cận chi tiết về nội dung và lịch trình của thủ tục kiểm toán
Câu c và b đúng
110
Multiple Choice
Phương pháp cơ bản (thử nghiệm cơ bản) là phương pháp
Dựa vào quy chế kiểm soát của trong hệ thống kiểm soát nội bộ
Được thiết kế và sử dụng nhằm thu thập các bằng chứng liên quan đến các giữ liệu do hệ thống kế toán xử lý và cung cấp.
Dùng để thu thập bằng chứng kiểm toán để chứng minh cho sự thích hợp và hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ
Các câu trên đều đúng
111
Multiple Choice
Sau khi thực hiện xong cuộc kiểm toán
Nếu báo cáo tài chính của đơn vị được kiểm toán phản ánh trung thực hợp lý thì lập báo cáo kiểm toán, nếu không thì không cần lập báo cáo kiểm toán
Nếu phát hiện sai phạm thì kiểm toán viên yêu cầu đơn vị sửa chữa, sau đó mới lập báo cáo kiểm toán. Nếu đơn vị được kiểm toán không sửa chữa thì sẽ không lập báo cáo kiểm toán
Tùy theo tình hình cụ thể của từng đơn vị mà kiểm toán viên quyết định nên lập hay không lập báo cáo kiểm toán.
Kiểm toán viên tiến hành lập báo cáo kiểm toán
112
Multiple Choice
Kiểm toán viên thiết kế và thực hiện các thử nghiệm kiểm soát khi:
Kiểm soát nội bộ của đơn vị yếu kém
Rủi ro kiểm soát được đánh giá là cao
Cần thu thập bằng chứng về sự hiện hữu của hệ thống kiểm soát nội bộ
Cả 3 câu trên đúng
113
Multiple Choice
Hệ thống kiểm soát nội bộ có thể gặp các hạn chế vì:
Các biện pháp kiểm tra thường nhắm vào các sai phạm dự kiểm trước, chứ không phải các trường hợp ngoại lệ
Nhân viên thiếu thận trọng, sao lãng hoặc hiểu sai các chỉ dẫn
Sự thông đồng của một số nhân viên
Tất cả những câu trên đúng
114
Multiple Choice
Hệ thống kiểm soát được thiết lập để:
Phục vụ cho bộ phận kiểm soát nội bộ
Thực hiện chế độ quản lý tài chính kế toán của nhà nước
Thực hiện các mục tiêu của các nhà quản lý đơn vị
Giúp kiểm toán viên độc lập dễ lập kế hoạch kiểm toán
115
Multiple Choice
Kiểm toán viên độc lập tiến hành xem xét kiểm soát nội bộ của đơn vị nhằm mục đích chính:
Tuân thủ yêu cầu của chuẩn mực kiểm toán
Đánh giá kết quả của công việc quản lý
Duy trì một thái độ độc lập đối với các vấn đề liên quan đến cuộc kiểm toán
Xác định nội dung, thời gian, phạm vi của công việc kiểm toán.
116
Multiple Choice
Điều gì sau đây không đúng với khái niệm kiểm soát nội bộ:
Do mối quan hệ giữa lợi ích và chi phí, nên đơn vị chỉ có thể thực hiện thủ tục kiểm soát trên cơ sở chọn mẫu
Phải ủy quyền một cách đúng đắn
Các thủ tục kiểm soát bảo đảm không có sự thông đồng giữa các nhân viên trong đơn vị
Không một cá nhân nào vừa được giao trách nhiệm bảo quản tài sản, vừa ghi chép kế toán với tài sản đó
117
Multiple Choice
Kiểm toán viên sẽ tăng cường các thử nghiệm cơ bản nếu:
a)Mức rủi ro phát hiện thấp
a)Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát đánh giá cao
Kiểm soát nội bộ được đánh giá là yếu kém
Cả 3 câu trên đúng
118
Multiple Choice
Thông tin về yếu kém của Kiểm soát nội bộ do kiểm toán viên gởi cho đơn vị:
Phải trình bày mọi yếu kém của Kiểm soát nội bộ
Là mục tiêu chính của việc xem xét Kiểm soát nội bộ của đơn vị
Là vấn đề phụ của việc tìm hiểu và đánh giá Kiểm soát nội bộ
Câu a và câu c đúng
119
Multiple Choice
Khoản nào dưới đây là một yếu tố của kiểm soát nội bộ
Bảo đảm việc kế toán ghi chép chính xác và đáng tin cập
Khuyến khích hiệu quả hoạt động
So sánh số phát sinh trên tài khoản nợ phải thu, phải trả, cộng dồn số dư cuối kỳ với với số liệu được khách hàng xác nhận nợ
Tất cả các câu trên đều là các yếu tố của Kiểm soát nội bộ.
120
Multiple Choice
Đặc tính nào trong những đặc tính của hệ thống kiểm soát nội bộ hiệu quả mà chúng ta sẽ vi phạm bởi việc cho phép một nhân viên, người vừa làm thủ kho cũng đồng thời kế toán kho hàng?
a)Con người có khả năng và đáng tin cậy
a)Phân quyền rõ ràng
Phân chia trách nhiệm
Tách biệt các nhiệm vụ
121
Multiple Choice
Rủi ro kiểm soát là loại rủi ro
Khi hệ thống kiểm soát nội bộ không ngăn chặn được mọi sai phạm
Khi kiểm toán viên đưa ra nhận xét không xác đáng về một thông tin tài chính
Khi kiểm toán viên không phát hiện được mọi sai phạm
Cả 3 câu trên sai
122
Multiple Choice
Kiểm toán viên phải xem xét, tìm hiểu kiểm soát nội bộ của khách hàng để:
Thực hiện các thử nghiệm chi tiết
Hiểu biết về tình hình kinh doanh của khách hàng
Thực hiện các thử nghiệm kiểm soát
Đánh giá rủi ro kiểm soát
123
Multiple Choice
Bằng chứng kiểm toán là:
Mọi thông tin tài chính của doanh nghiệp
Tài liệu chứng minh cho ý kiến nhận xét về báo cáo tài chính của kiểm toán viên
Bằng chứng về bất kỳ gian lận và sai sót nào của doanh nghiệp
Cả 3 câu trên đúng
124
Multiple Choice
Việc kiểm kê tài sản cố định của đơn vị sẽ cung cấp bằng chứng chủ yếu về:
Sự chính xác của giá trị tài sản cố định hiện có
Sự tồn tại của tài sản cố định hiện thời
Các tài sản cố định thuộc quyền sở hữu của đơn vị
Các tài sản cố định được khai báo đầy đủ
125
Multiple Choice
Thư trả lời của khách hàng xác nhận đồng ý về số nợ đó là bằng chứng về:
Khoản phải thu đó được đánh giá đúng
Khoản phải thu đó là có thực
Câu b và câu c đúng
126
Multiple Choice
Mục đích của “Thư giải trình của Giám đốc” là:
Giới thiệu tổng quát về tổ chức nhân sự, quyền lợi và trách nhiệm trong đơn vị
Giúp kiểm toán viên tránh khỏi các trách nhiệm về pháp lý đối với cuộc kiểm toán
Nhắc nhở nhà quản lý đơn vị về trách nhiệm của họ đối với báo cáo tài chính.
127
Multiple Choice
Trong các bằng chứng sau đây, loại nào có độ tin cậy thấp nhất
Hóa đơn nhà cung cấp của đơn vị đã được duyệt khấu trừ (hoàn thuế) VAT
Hóa đơn bán hàng của đơn vị (liên lưu)
Biên lai kiểm kê của đơn vị có chữ ký của kiểm toán viên
Thư xác nhận của ngân hàng gởi trực tiếp cho kiểm toán viên
128
Multiple Choice
Kiểm toán viên kiểm tra việc cộng dồn trong bảng kê số dư chi tiết các khoản phải trả, và đối chiếu với sổ cái và sổ chi tiết tài khoản tương ứng, đó là thủ tục nhằm đạt mục tiêu kiểm toán về:
Sự ghi chép chính xác
Sự đầy đủ
Sự hiện hữu
Trình bày và khai báo
129
Multiple Choice
Việc kiểm tra chứng từ gốc của các nghiệp vụ ghi chép trên sổ sách của đơn vị là một thủ tục kiểm toán nhằm thu thập bằng chứng chủ yếu về:
Sự phát sinh thực sự của nghiệp vụ ghi chép trên sổ sách
Sự đầy đủ của việc ghi chép các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ
Đơn vị không bỏ sót các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ
Cả 3 câu trên đúng
130
Multiple Choice
So sánh số phát sinh trên tài khoản 152, cộng dồn số dư cuối kỳ với với số liệu kiểm kê thực tế tại kho là
Thủ tục phân tích
Thử nghiệm kiểm soát
Thử nghiệm chi tiết
Các câu trên đều sai
131
Multiple Choice
So sánh số phát sinh trên tài khoản nợ phải thu, phải trả, cộng dồn số dư cuối kỳ với với số liệu được khách hàng xác nhận nợ
Thủ tục phân tích
Thử nghiệm kiểm soát
Thử nghiệm chi tiết
Các câu trên đều sai
Câu nào dưới đây không phải là bộ phận hợp thành của hệ thống kiểm soát nội bộ
a)Rủi ro kiểm toán
a)Hoạt động kiểm toán
a)Thông tin và truyền thông
a)Môi trường kiểm soát.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 131
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
128 questions
Untitled Lesson
Lesson
•
1st Grade
100 questions
汉语(1)
Lesson
•
KG
101 questions
test2
Lesson
•
KG
113 questions
recorder
Lesson
•
7th Grade
101 questions
Ôn tập tin 4
Lesson
•
3rd Grade
151 questions
Review Grade 5 HKI 2024-2025
Lesson
•
5th Grade
88 questions
Untitled Presentation
Lesson
•
1st - 5th Grade
87 questions
Bài thuyết trình chưa có tiêu đề
Lesson
•
3rd Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade