Search Header Logo
test

test

Assessment

Presentation

Arts

1st Grade

Hard

Created by

Hùng Minh

Used 3+ times

FREE Resource

0 Slides • 131 Questions

1

Multiple Choice

Câu nào dưới đây không phải là bộ phận hợp thành của hệ thống kiểm soát nội bộ

1

a)Rủi ro kiểm toán                                                  

2

a)Hoạt động kiểm toán

3

a)Thông tin và truyền thông                                     

4

a)Môi trường kiểm soát.

2

Multiple Choice

Câu nào dưới đây không phải là bộ phận hợp thành của hệ thống kiểm soát nội bộ:

1

a)Rủi ro kiểm toán                                                  

2

a)Hoạt động kiểm toán

3

a)Thông tin và truyền thông                                     

4

a)Môi trường kiểm soát.

3

Multiple Choice

Chính sách phát triển và huấn luyện đội ngũ nhân viên liên quan đến bộ phận nào sau đây của hệ thống kiểm soát nội bộ?

1

Hoạt động kiểm soát 

2

a)Môi trường kiểm soát

3

a)Thông tin và truyền thông                                       

4

a)Hệ thống kiểm soát chất lượng

4

Multiple Choice

Thủ tục nào dưới đây kiểm toán viên không áp dụng khi thực hiện các thử nghiệm kiểm soát

1

quan sát

2

kiểm tra tài liệu

3

xác nhận

4

phỏng vấn

5

Multiple Choice

Khi nghiên cứu và đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ, kiểm toán viên không bắt buộc phải

1

Điều tra mọi khiếm khuyết của hệ thống kiểm soát nội bộ

2

Tìm hiểu môi trường kiểm soát và hệ thống kế toán

3

Xác định liệu các thủ tục kiểm soát được thiết kế có được thực hiện trên thực tế

4

Thực hiện các thủ tục kiểm toán để xem hệ thống kế toán có hoạt động hữu hiệu trong suốt thời kỳ xem xét không?

6

Multiple Choice

Trong giai đoạn tiền kế hoạch, việc phỏng vấn kiểm toán viên tiền nhiệm là một thủ tục rất cần thiết nhằm:

1

Trong giai đoạn tiền kế hoạch, việc phỏng vấn kiểm toán viên tiền nhiệm là một thủ tục rất cần thiết nhằm:

2

Trong giai đoạn tiền kế hoạch, việc phỏng vấn kiểm toán viên tiền nhiệm là một thủ tục rất cần thiết nhằm:

3

Thu thập ý kiến của kiểm toán viên tiền nhiệm về hệ thống kiểm soát nội bộ của khách hàng.

4

Đánh giá về khả năng nhận lời mời kiểm toán.

7

Multiple Choice

Kiểm toán viên sẽ tăng cường các thử nghiệm cơ bản nếu:

1

a)mức rủi ro phát hiện thấp

2

a)Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát đánh giá cao

3

a)Kiểm soát nội bộ được đánh giá là yếu kém  

4

a)Cả 3 câu trên đúng

8

Multiple Choice

Thông tin về yếu kém của Kiểm soát nội bộ do kiểm toán viên gởi cho đơn vị:

1

Phải trình bày mọi yếu kém của Kiểm soát nội bộ

2

Là mục tiêu chính của việc xem xét  Kiểm soát nội bộ của đơn vị

3

Là vấn đề phụ của việc tìm hiểu và đánh giá Kiểm soát nội bộ

4

Câu a và câu c đúng

9

Multiple Choice

Khoản nào dưới đây là một yếu tố của kiểm soát nội bộ

1

Khuyến khích việc tôn trọng triệt để các chính sách của công ty

2

Bảo đảm việc kế toán ghi chép chính xác và đáng tin cập

3

Khuyến khích hiệu quả hoạt động

4

Tất cả các câu trên đều là các yếu tố của Kiểm soát nội bộ

10

Multiple Choice

Đặc tính nào trong những đặc tính của hệ thống kiểm soát nội bộ hiệu quả mà chúng ta sẽ vi phạm bởi việc cho phép một nhân viên, người vừa làm thủ kho cũng đồng thời kế toán kho hàng?

1

Con người có khả năng và đáng tin cậy

2

phân quyền rõ ròng

3

phân chia trách nhiệm

4

Tách biệt các nhiệm vụ

11

Multiple Choice

Rủi ro kiểm soát là loại rủi ro

1

Khi hệ thống kiểm soát nội bộ không ngăn chặn được mọi sai phạm

2

Khi kiểm toán viên đưa ra nhận xét không xác đáng về một thông tin tài chính

3

Khi kiểm toán viên không phát hiện được  mọi sai phạm

4

Khi kiểm toán viên không phát hiện được  mọi sai phạm

12

Multiple Choice

Kiểm toán viên phải xem xét, tìm hiểu kiểm soát nội bộ của khách hàng để:

1

a)Thực hiện các thử nghiệm chi tiết          

2

a)Hiểu biết về tình hình kinh doanh của khách hàng

3

Thực nghiệm các thử nghiệm kiểm soát

4

Đánh giá các rủi ro kiểm soát

13

Multiple Choice

Nói chung yếu kém trọng yếu của Kiểm soát nội bộ có thể định nghĩa là một trường hợp trong đó các sai sót và gian lận trọng yếu thường không được phát hiện kịp thời bởi:

1

Kiểm toán viên trong quá trình nghiên cứu và đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ

2

Kế toán trưởng trong quá trình đối chiếu, kiểm tra các số liệu trên sổ cái.

3

Các nhân viên trong quá trình thực hiện một cách bình thường các chức năng được giao.

4

Giám đốc tài chính trong quá trình kiểm tra báo cáo tài chính trong kỳ.

14

Multiple Choice

Trong quá trình tìm hiểu về môi trường kiểm soát của một đơn vị, Kiểm toán viên nên chú ý đến thực chất của các chính sách và thủ tục kiểm soát của người quản lý hơn là hình thức của chúng bởi vì

1

Kiểm toán viên có thể cho rằng các chính sách và thủ tục đó không thích hợp với đơn vị

2

Hội đồng quản trị có thể không biết thái độ của những người quản lý đối với môi trường kiểm soát

3

Các nhà quản lý có thể thiết kế các thủ tục thích hợp nhưng không thực hiện chúng trong thực tế

4

Các nhà quản lý có thể thiết kế các thủ tục thích hợp nhưng không thực hiện chúng trong thực tế

15

Multiple Choice

Bằng chứng kiểm toán là

1

Mọi thông tin tài chính của doanh nghiệp

2

Tài liệu chứng minh cho ý kiến nhận xét về báo cáo tài chính của kiểm toán viên

3

Bằng chứng về bất kỳ gian lận và sai sót nào của doanh nghiệp

4

cả ba câu trên đúng

16

Multiple Choice

Việc kiểm kê tài sản cố định của đơn vị sẽ cung cấp bằng chứng chủ yếu về

1

Sự chính xác của giá trị tài sản cố định hiện có

2

Sự tồn tại của tài sản cố định hiện thời

3

Các tài sản cố định thuộc quyền sở hữu của đơn vị

4

Các tài sản cố định được khai báo đầy đủ

17

Multiple Choice

Thư trả lời của khách hàng xác nhận đồng ý về số nợ đó là bằng chứng về:

1

a)Khả năng thu hồi được món nợ đó           

2

a)Khoản phải thu đó được đánh giá đúng

3

a)Khoản phải thu đó là có thực                   

4

Câu b và c đúng

18

Multiple Choice

Mục đích của “Thư giải trình của Giám đốc”  là:

1

Giới thiệu tổng quát về tổ chức nhân sự, quyền lợi và trách nhiệm trong đơn vị

2

Giúp kiểm toán viên tránh khỏi các trách nhiệm về pháp lý đối với cuộc kiểm toán

3

Nhắc nhở nhà quản lý đơn vị về trách nhiệm của họ đối với báo cáo tài chính.

4

Xác nhận bằng văn bản sự chấp nhận của nhà quản lý về giới hạn của phạm vi kiểm toán

19

Multiple Choice

Trong các bằng chứng sau đây, loại nào có độ tin cậy thấp nhất

1

Hóa đơn nhà cung cấp của đơn vị đã được duyệt khấu trừ (hoàn thuế) VAT

2

Hóa đơn bán hàng của đơn vị (liên lưu)

3

Biên lai kiểm kê của đơn vị có chữ ký của kiểm toán viên

4

Thư xác nhận của ngân hàng gởi trực tiếp cho kiểm toán viên

20

Multiple Choice

Kiểm toán viên kiểm tra việc cộng dồn trong bảng kê số dư chi tiết các khoản phải trả, và đối chiếu với sổ cái và sổ chi tiết tài khoản tương ứng, đó là thủ tục nhằm đạt mục tiêu kiểm toán về:

1

Sự ghi chép đầy chính xác

2

Sự đầy đủ

3

Sự hiện hữu

4

Trình bày và khai báo

21

Multiple Choice

Việc kiểm tra chứng từ gốc của các nghiệp vụ ghi chép trên sổ sách của đơn vị là một thủ tục kiểm toán nhằm thu thập bằng chứng chủ yếu về:

1

Sự phát sinh thực sự của nghiệp vụ ghi chép trên sổ sách

2

Sự đầy đủ của việc ghi chép các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ

3

Đơn vị không bỏ sót các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ

4

Cả 3 câu trên đều đúng

22

Multiple Choice

Trong một cuộc kiểm toán, kiểm toán viên có được thư giải trình của quản lý. Điều nào dưới đây không phải là mục đích của thư này?

1

Tiết kiệm chi phí kiểm toán bằng cách giảm bớt một số thủ tục kiểm toán như: quan sát, kiểm tra và xác nhận

2

Nhắc nhở người quản lý đơn vị về trách nhiệm cá nhân của họ đối với báo cáo tài chính

3

Lưu trữ hồ sơ kiểm toán về những giải trình miệng của đơn vị trong quá trình kiểm toán

4

Cung cấp thêm bằng chứng về những dự tính tương lai của đơn vị

23

Multiple Choice

Doanh thu hoạt động sản xuất kinh doanh chính tại một công ty địa ốc là

1

Tiền lãi của các tín phiếu kho bạc

2

Tiền thu từ việc bán một ngôi nhà trước đây là nhà tập thể của nhân viên công ty.

3

Tiền thu từ việc bán căn hộ do công ty xây dựng để kinh doanh

4

Cả 3 câu trên đúng

24

Multiple Choice

Doanh nghiệp phải kê khai tài sản khi:

1

a)Bắt đầu kiểm toán                                        

2

a)Cuối niên độ kế toán

3

a)Sáp nhập hay giải thể đơn vị                        

4

a)Câu b và câu c đúng

25

Multiple Choice

Loại nào trong các bằng chứng sau đây được kiểm toán viên đánh giá là có độ tin cậy cao nhất:

1

Xác nhận của khách nợ của đơn vị được gởi qua bưu điện trực tiếp đến kiểm toán viên

2

Thư giải trình của nhà quản lý đơn vị xác nhận đã cung cấp đầy đủ chứng từ cho kiểm toán viên

3

Hóa đơn của đơn vị có chữ ký của khách hàng

4

Hóa đơn của người bán lưu trữ tại đơn vị

26

Multiple Choice

Điều nào dưới đây không phải là mục đích của hồ sơ kiểm toán

1

Làm cơ sở cho báo cáo kiểm toán đã kiểm toán

2

Chứng minh rằng cuộc kiểm toán đã tiến hành phù hợp với các chuẩn mực kiểm toán

3

Trợ giúp cho việc xử lý các phát sinh sau cuộc kiểm toán

4

Làm cơ sở cho báo cáo kiểm toán của kiểm toán viên

27

Multiple Choice

Dù gồm rất nhiều loại với nội dung, số lượng khác nhau (tùy trường hợp), nhưng nói chung, hồ sơ kiểm toán gồm:

1

Đánh giá của lãnh đạo công ty kiểm toán về công việc và năng lực của kiểm toán viên

2

Những đề suất của kiểm toán viên về hiệu quả công việc của nhân viên đơn vị

3

Các thủ tục kiểm toán đã tiến hành và các bằng chứng kiểm toán thu thập được

4

Bản sao các sổ sách của đơn vị đã được kiểm toán viên kiểm tra

28

Multiple Choice

Ví dụ nào sau đây là thủ tục phân tích:

1

Tính tốc độ luân chuyển của hàng tồn kho và đối chiếu tỉ số này với số của năm trước

2

Phân tích tài khoản thành số dư đầu kỳ, các nghiệp vụ tăng, giảm trong kỳ để kiểm tra chứng từ gốc

3

Phân tích số dư tài khoản phải thu theo tuổi món nợ, tiến hành đối chiếu với sổ chi tiết

4

Phân chia các khoản phải trả thành các nhóm, tiến hành kiểm tra từng nhóm riêng lẻ

29

Multiple Choice

Loại nào trong các bằng chứng kiểm toán sau đây được Kiểm toán viên đánh giá là có độ tin cậy cao nhất

1

a)Hóa đơn từ nhà cung cấp của đơn vị       

2

a)Sổ phụ ngân hàng được lưu tại đơn vị

3

a)Các tính toán của kiểm toán viên            

4

a)Phiếu chi của đơn vị được đánh số liên tục

30

Multiple Choice

Kiểm toán viên có thể đảm bảo hợp lý rằng Báo cáo tài chính không có sai lệch trọng yếu, bởi vì:

1

Những hạn chế tiềm tàng của kiểm toán

2

Kiểm toán viên thường dựa trên việc chọn mẫu hoặc các thử nghiệm

3

Trong quá trình kiểm toán, Kiểm toán viên thường phải thực hiện sự xét đoán nghề nghiệp

4

Các hạn chế vốn có của hệ thống kế toán và kiểm soát nội bộ

31

Multiple Choice

Phạm vi kiểm toán là:

1

Mức độ mà kiểm toán viên thực hiện việc kiểm tra trên mọi số dư tài khoản hay một loại nghiệp vụ cụ thể

2

Số lượng các khoản mục mà kiểm toán viên kiểm tra trên báo cáo tài chính

3

Những thủ tục và công việc kiểm toán cần thiết mà kiểm toán viên phải xác định và thực hiện trong quá trình kiểm toán để đạt được mục tiêu kiểm toán

4

Cả 3 câu trên đúng

32

Multiple Choice

Khi thu thập bằng chứng kiểm toán từ hai nguồn khác nhau mà cho kết quả khác nhau kiểm toán viên sẽ:

1

Thu thập thêm bằng chứng thứ ba và kết luận theo đa số thắng tiểu số

2

Dựa trên bằng chứng có độ tin cậy cao

3

Tìm hiểu và giải thích nguyên nhân trước khi đi đến kết luận

4

Cả 3 câu trên đúng

33

Multiple Choice

Bằng chứng kiểm toán đầy đủ là:

1

Bằng chứng kiểm toán viên đã thực hiện đầy đủ các thủ tục kiểm toán cần thiết

2

Bằng chứng của kiểm toán viên về sự chính xác của tất cả các khoản mục trên báo cáo tài chính

3

Một vấn đề thuộc về sự xét đoán nghề nghiệp của kiểm toán viên

4

Cả 3 câu trên đúng

34

Multiple Choice

Việc kiểm tra các tài liệu của một nghiệp vụ từ khi phát sinh đến khi vào sổ sách cho bằng chứng về:

1

Các nghiệp vụ ghi chép trên sổ sách đếu có thực

2

Sổ sách ghi chép đầy đủ các nghiệp vụ phát sinh

3

Sự chính xác của số liệu trên sổ sách kế toán

4

Cả 3 câu trên đúng

35

Multiple Choice

Khi lập kế hoạch kiểm toán, kiểm toán viên nên:

1

Xem xét việc giảm thiểu các thử nghiệm cơ bản dựa trên kết quả của bảng câu hỏi về kiểm soát nội bộ

2

Xây dựng các mức trọng yếu ban đầu

3

Thu thập bằng chứng để chứng minh cho kết luận rằng các thủ tục kiểm soát nội bộ là hữu hiệu

4

Cả 3 câu trên đúng

36

Multiple Choice

Một số vấn đề trở nên trọng yếu nếu:

1

Làm cho người sử dụng báo cáo tài chính nhận xét hoặc quyết định sai

2

Có số tiền lớn hơn 1 tỷ đồng

3

Được cơ quan thuế cho là quan trọng

4

Cả 3 câu trên đúng

37

Multiple Choice

Theo VSA 560, Sự kiện phát sinh sau ngày khóa sổ kế toán lập báo cáo tài chính được định nghĩa là những sự kiện có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính phát sinh trong khoảng thời gian từ sau:

1

Ngày phát hành báo cáo kiểm toán                               

2

Ngày ghi trên bảng cân đối

3

Ngày khóa sổ kế toán lập báo cáo tài chính để kiểm toán đến ngày ký báo cáo kiểm toán và những sự kiện được phát hiện sau ngày ký báo cáo kiểm toán.

4

Ngày xuất hiện những khoản nợ tiềm tàng không được phản ánh trên báo cáo tài chính.

38

Multiple Choice

Khi kiểm toán các khoản nợ tiềm tàng, thủ tục nào sau đây được xem là kém hiệu quả nhất:

1

a)Phỏng vấn ban giám đốc của khách hàng      

2

a)Phỏng vấn ban giám đốc của khách hàng      

3

Xem xét thư xác nhận của luật sư                

4

Xem xét thư xác nhận từ khách hàng.

39

Multiple Choice

Kiểm toán viện sẽ phát hành báo cáo không chấp nhận khi:

1

Có các giới hạn nghiêm trọng về phạm vi kiểm toán.

2

Có những vi phạm đáng kể về sự trình bày trung thực và hợp lý báo cáo tài chính đến nỗi kiểm toán viên không thể đưa ra ý kiến chấp nhận có loại trừ

3

Các thủ tục kiểm toán được sử dụng không đầy đủ để cho ý kiến về sự trình bày trung thực và hợp lý của báo cáo tài chính về mặt tổng thể.

4

Giả định hoạt động liên tục bị vi phạm nghiêm trọng.

40

Multiple Choice

Khi thu thập những bằng chứng liên quan đến những tranh chấp tại tòa án, kiểm toán viên sẽ ít quan tâm đến việc xác định:

1

Thời gian và nguyên nhân của vụ kiện                

2

Thời điểm kết thúc vụ kiện

3

Ước tính những khoản thiệt hại có thể phát sinh

4

Khả năng xuất hiện những kết quả bất lợi cho khách hàng

41

Multiple Choice

Thư giải trình của giám đốc:

1

Là một bằng chứng thay thế cho việc kiểm tra của kiểm toán viên.

2

Là yếu tố quan trọng trong việc chuẩn bị chương trình kiểm toán

3

Làm giảm trách nhiệm của kiểm toán viên

4

Không làm giảm trách nhiệm của kiểm toán viên

42

Multiple Choice

Câu nào dưới đây không phải là bộ phận hợp thành của hệ thống kiểm soát nội bộ:

1

Rủi ro kiểm toán

2

Hoạt động kiểm toán

3

Thông tin và truyền thông

4

Môi trường và kiểm soát

43

Multiple Choice

Chính sách phát triển và huấn luyện đội ngũ nhân viên liên quan đến bộ phận nào sau đây của hệ thống kiểm soát nội bộ?

1

Hoạt động kiểm soát

2

Môi trường kiểm soát

3

Thông tin và truyền thông

4

Hệ thống kiểm soát chất lượng

44

Multiple Choice

Khi nghiên cứu và đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ, kiểm toán viên không bắt buộc phải:

1

Điều tra mọi khiếm khuyết của hệ thống kiểm soát nội bộ

2

Tìm hiểu môi trường kiểm soát và hệ thống kế toán

3

Xác định liệu các thủ tục kiểm soát được thiết kế có được thực hiện trên thực tế

4

Thực hiện các thủ tục kiểm toán để xem hệ thống kế toán có hoạt động hữu hiệu trong suốt thời kỳ xem xét không?

45

Multiple Choice

Thủ tục nào dưới đây kiểm toán viên không áp dụng khi thực hiện các thử nghiệm kiểm soát:

1

Quan sát

2

Kiểm tra tài liệu

3

Xác nhận

4

Phỏng vấn

46

Multiple Choice

Trong giai đoạn tiền kế hoạch, việc phỏng vấn kiểm toán viên tiền nhiệm là một thủ tục rất cần thiết nhằm:

1

Thu thập ý kiến của kiểm toán viên tiền nhiệm về hệ thống kiểm soát nội bộ của khách hàng.

2

Xem xét liệu có nên sử dụng kết quả công việc của kiểm toán viên tiền nhiệm hay không

3

Xác định khách hàng có thường xuyên thay đổi kiểm toán viên hay không?

4

Đánh giá về khả năng nhận lời mời kiểm toán.

47

Multiple Choice

Kiểm toán viên sẽ tăng cường các thử nghiệm cơ bản nếu:

1

a)Mức rủi ro phát hiện thấp                               

2

a)Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát đánh giá cao

3

Kiểm soát nội bộ được đánh giá là yếu kém  

4

Cả 3 câu trên đúng

48

Multiple Choice

Thông tin về yếu kém của Kiểm soát nội bộ do kiểm toán viên gởi cho đơn vị:

1

Phải trình bày mọi yếu kém của Kiểm soát nội bộ

2

Là mục tiêu chính của việc xem xét  Kiểm soát nội bộ của đơn vị

3

Là vấn đề phụ của việc tìm hiểu và đánh giá Kiểm soát nội bộ

4

Câu a và câu c đúng

49

Multiple Choice

Khoản nào dưới đây là một yếu tố của kiểm soát nội bộ

1

Bảo đảm việc kế toán ghi chép chính xác và đáng tin cập

2

Khuyến khích hiệu quả hoạt động

3

Khuyến khích việc tôn trọng triệt để các chính sách của công ty

4

Tất cả các câu trên đều là các yếu tố của Kiểm soát nội bộTất cả các câu trên đều là các yếu tố của Kiểm soát nội bộ

50

Multiple Choice

Đặc tính nào trong những đặc tính của hệ thống kiểm soát nội bộ hiệu quả mà chúng ta sẽ vi phạm bởi việc cho phép một nhân viên, người vừa làm thủ kho cũng đồng thời kế toán kho hàng?

1

a)Con người có khả năng và đáng tin cậy              

2

a)Phân quyền rõ ràng

3

Phân chia trách nhiệm                                         

4

Tách biệt các nhiệm vụ

51

Multiple Choice

Rủi ro kiểm soát là loại rủi ro

1

Khi hệ thống kiểm soát nội bộ không ngăn chặn được mọi sai phạm

2

Khi kiểm toán viên đưa ra nhận xét không xác đáng về một thông tin tài chính

3

Khi kiểm toán viên không phát hiện được  mọi sai phạm

4

Cả 3 câu trên sai

52

Multiple Choice

So sánh doanh thu thực tế với kế hoạch là:

1

Thủ tục phân tích

2

Thử nghiệm kiểm soát

3

Thử nghiệm chi tiết

4

Các câu trên đều sai

53

Multiple Choice

So sánh số phát sinh có trên tài khoản 214 (giá trị hao mòn lũy kế) với chi phí khấu hao ghi trên các tài khoản chi phí là:

1

:Thủ tục phân tích

2

Thử nghiệm kiểm soát

3

Thử nghiệm chi tiết

4

Các câu trên đều sai

54

Multiple Choice

Báo các kiểm toán là báo cáo bằng văn bản do

1

Kiểm toán viên lập                                                 

2

Kiểm toán viên lập                                                 

3

Công ty kiểm toán lập                                           

4

Câu a và c đúng

55

Multiple Choice

Báo cáo kiểm toán chấp nhận toàn phần khi:

1

Báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực hợp lý trên mọi khía cạnh

2

Những thay đổi về nguyên tắc kế toán đã được trình bày trong phần thuyết minh báo cáo tài chính

3

Báo cáo tài chính có những sai sót nhưng đã được điều chỉnh theo ý kiến kiểm toán viên

4

Tất cả các câu trên

56

Multiple Choice

Phân tích bảng kê chi tiết của tài khoản tiền và đối chiếu với số dư trên sổ cái:

1

Thủ tục phân tích                                                  

2

Thử nghiệm chi tiết

3

Thử nghiệm kiểm soát                                          

4

Các câu trên đều sai

57

Multiple Choice

Báo cáo kiểm toán từ chối được phát hành khi bị giới hạn  về phạm vi kiểm toán là quan trọng và

1

Kiểm toán viên đã có đủ bằng chứng để làm cơ sở cho ý kiến của mình

2

Kiểm toán viên không thể thu thập đầy đủ bằng chứng để làm cơ sở cho ý kiến của mình

3

Kiểm toán viên bất đồng nghiêm trọng với giám đốc đơn vị về việc áp dụng các chuẩn mực kế toán.

4

Câu a và c đúng

58

Multiple Choice

Báo cáo kiểm toán là báo cáo bằng văn bản do:

1

Kiểm toán viên lập                                        

2

Đơn vị được kiểm toán lập

3

Công ty kiểm toán lập                                   

4

Câu a và c đúng

59

Multiple Choice

Kiểm tra tính độc lập trong việc kiểm kê quỹ là:

1

Thử nghiệm chi tiết                                       

2

Thử nghiệm kiểm soát

3

Thủ tục phân tích                                           

4

Các câu trên đều sai

60

Multiple Choice

Trường hợp nào sau đây không phải là kiểm toán tuân thủ:

1

Kiểm toán đơn vị trực thuộc về việc chấp hành các quy chế của doanh nghiệp

2

Kiểm toán của cơ quan thuế đối với doanh nghiệp

3

Kiểm toán DN theo yêu cầu của ngân hàng về việc chấp hành các điều khoản về hợp đồng tín dụng.

4

Kiểm toán đánh giá hoạt động của một phân xưởng

61

Multiple Choice

Nội dung nghiên cứu hệ thống kiểm soát nội bộ và hệ thống kế toán trong giai đoạn thực hiện kiểm toán là:

1

Xác nhận tính hợp pháp của các thông tin trên báo cáo tài chính

2

Kiểm tra hệ thống kế toán

3

Tìm hiểu, đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ

4

Câu a và c đúng

62

Multiple Choice

trong suốt quá trình kiểm toán cho công ty A, Kiểm toán viên nghi ngờ rằng khoản phải thu của một khách hàng có khả năng bị khai khống và đây là khoản mục trọng yếu. Công ty A đã không cho phép kiểm toán viên mở rộng phạm vi kiểm toán cũng như không cung cấp thông tin gì về những khách hàng này. Trong trường hợp này kiểm toán viên sẽ phát hành báo cáo kiểm toán

1

Chấp nhận từng phần                                              

2

Chấp nhận toàn phần

3

Không chấp nhận                                                    

4

Từ chối nhận xét

63

Multiple Choice

Kiểm tra việc đánh giá hữu hiệu và hiệu quả trong hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị là:

1

Kiểm toán tuân thủ                                                  

2

Kiểm toán nội bộ

3

Kiểm toán báo cáo tài chính                                    

4

Kiểm toán hoạt động

64

Multiple Choice

Gian lận là hành vi:

1

Cố ý làm sai lệch thông tin                          

2

Không cố ý làm sai lệch thông tin kinh tế tài chính

3

Không ảnh hưởng đến báo cáo tài chính    

4

Câu a và c đúng

65

Multiple Choice

Hồ sơ kiểm toán là tài liệu do kiểm toán viên lập nhằm mục đích:

1

Lưu giữ toàn bộ ý kiến nhận xét của kiểm toán viên

2

Thực hiện công việc kiểm toán cho những lần sau:

3

Là căn cứ xác định chi phí kiểm toán

4

Tất cả các câu trên

66

Multiple Choice

Mục đích của kiểm toán nội bộ là đánh giá:

1

Mức độ tin cậy của báo cáo tài chính                             

2

Tính tuân thủ các quy định của nhà nước

3

Tính hiệu lực và hiệu quả trong hoạt động của đơn vị   

4

Tất cả đều đúng

67

Multiple Choice

Phân loại kiểm toán theo mục đích kiểm toán là việc :

1

Xác định cuộc kiểm toán theo yêu cầu của cơ quan quản lý

2

Xác định cuộc kiểm toán do ai thực hiện

3

Xác định cuộc kiểm toán để phục vụ cho yêu cầu gì

4

Tất cả đều đúng

68

Multiple Choice

Yêu cầu của kế hoạch chiến lược là:

1

Phải lập cho mọi cuộc kiểm toán        

2

Phải chi tiết để làm cơ sở  lập chương trình kiểm toán

3

Do người phụ trách kiểm toán lập      

4

Tất cả các câu trên

69

Multiple Choice

Kiểm tra hóa đơn mua vật tư đối chiếu với đơn đặt vật tư để xem sự phê chuẩn về bán chịu là:

1

Thử nghiệm kiểm soát

2

Thủ tục phân tích

3

Thử nghiệm chi tiết

4

Tất cả đều đúng

70

Multiple Choice

Báo cáo kiểm toán chấp nhận từng phần được phát hành khi:

1

Bị giới hạn về phạm vi kiểm toán nhưng chưa ảnh hưởng đến tổng thể báo cáo tài chính

2

Sự không phù hợp của các thông tin ghi trong báo cáo tài chính làm cho tổng thể báo cáo tài chính sai lầm một cách trọng yếu

3

Khi thiếu thông tin liên quan đến một số khối lượng lớn các khoản mục trên báo cáo tài chính.

4

Tất cả các câu trên

71

Multiple Choice

Thử nghiệm kiểm soát là thử nghiệm để:

1

Chứng minh cho sự thích hợp và hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ

2

Chứng minh cho các dữ liệu do hệ thống kế toán cung cấp

3

Thu thập bằng chứng về cơ sở dẫn liệu của từng bộ phận, khoản mục trên báo cáo tài chính

4

Câu b và c đúng

72

Multiple Choice

Sự khác biệt giữa kiểm toán độc lập và kiểm toán nội bộ là:

1

Kiểm toán độc lập phục vụ cho bên ngoài doanh nghiệp, kiểm toán nội bộ phục vụ cho nhà quản lý

2

Kiểm toán độc lập do người bên ngoài thực hiện, kiểm toán nội bộ do người trong đơn vị thực hiện

3

Kiểm toán độc lập tiến hành khi kết thúc niên độ kế toán, kiểm toán nội bộ tiến hành khi cần thiết.

4

Câu a,b và c đúng

73

Multiple Choice

Kế hoạch chiến lược là:

1

Những định hướng cơ bản của cuộc kiểm toán          

2

Nội dung trọng tâm của cuộc kiểm toán

3

Phương pháp tiếp cận chung của cuộc kiểm toán      

4

Tất cả đều đúng

74

Multiple Choice

Rủi ro tiềm tàng là:

1

Do các bước thực hiện kiểm toán không phát hiện được các sai phạm

2

Do hệ thống kiểm soát nội bộ yếu kém

3

Do môi trường kinh doanh của doanh nghiệp đang cạnh tranh gay gắt

4

Tất cả các câu trên đều sai

75

Multiple Choice

Kiểm tra xác nhận tính trung thực hợp lý của báo cáo tài chính là:

1

Kiểm toán hoạt động                                        

2

Kiểm toán độc lập

3

Kiểm toán báo cáo tài chính                             

4

Kiểm toán nhà nước

76

Multiple Choice

Trong giai đoạn thực hiện kiểm toán, kiểm toán viên nghiên cứu hệ thống kế toán và hệ thống kiểm soát nội bộ là để:

1

Sơ bộ đánh giá được tất cả các loại rủi ro trong quá trình kiểm toán

2

Giúp kiểm toán viên đưa ra ý kiến nhận xét về báo cáo tài chính đã được kiểm toán

3

Giúp kiểm toán viên đánh giá những mặt mạnh và yếu của hệ thống kiểm soát nội bộ

4

Tất cả các câu trên đúng

77

Multiple Choice

Kiểm tra số tổng cộng trên sổ quỹ tiền gửi và  lần theo số tổng cộng trên sổ cái tài khoản tiền mặt, tiền gửi, các khoản phải thu,... là:

1

Thử nghiệm kiểm soát                                           

2

Thủ tục phân tích

3

Thử nghiệm chi tiết                                                

4

Tất cả đều đúng

78

Multiple Choice

Xem xét việc nhập, xuất vật tư có đúng nguyên tắc kế toán hay không đó là:

1

Thử nghiệm kiểm soát                                            

2

Thủ tục phân tích

3

Thử nghiệm chi tiết                                                

4

Tất cả đều đúng

79

Multiple Choice

Kiểm toán khoản mục doanh thu nhằm mục đích:

1

Đảm bảo doanh thu là có thật và được ghi sổ đầy đủ, chính xác, đúng kỳ

2

Đảm bảo cho quyền lợi của các cổ đông và khách hàng

3

Cho ý kiến về tình hình tài chính của doanh nghiệp

4

Cả 3 câu trên đúng

80

Multiple Choice

Loại bằng chứng nào dưới đây có độ tin cậy cao nhất:

1

Hóa đơn bán hàng của doanh nghiệp

2

Hóa đơn bán hàng của nhà cung cấp do doanh nghiệp lưu trữ

3

Các xác nhận của khách hàng do doanh nghiệp lưu giữ

4

Thư xác nhận của bên thừ ba gửi cho kiểm toán viên

81

Multiple Choice

Yêu cầu của kế hoạch chiến lược là:

1

Do người phụ trách kiểm toán lập

2

Phải lập cho mọi cuộc kiểm toán

3

Phải chi tiết để làm cơ sở lập chương trình kiểm toán      

4

Tất cả các câu trên

82

Multiple Choice

Chọn mẫu để kiểm tra chứng từ gốc với hóa đơn, đơn đặt hàng để kiểm tra tính có thực của khoản phải thu là:

1

Thử nghiệm chi tiết

2

Thủ tục phân tích

3

Thử nghiệm kiểm soát                                 

4

Tất cả đều đúng

83

Multiple Choice

Kiểm tra số tổng cộng trên sổ quỹ tiền mặt và lần theo số tổng cộng trên sổ cái tài khoản tiền mặt là:

1

Thử nghiệm chi tiết                                       

2

Thử nghiệm kiểm soát

3

Thủ tục phân tích                                           

4

Các câu trên đều sai

84

Multiple Choice

Khi kiểm tra việc ghi sổ sách kế toán có thể gặp các sai phạm như:

1

Ghi thiếu                                                         

2

Ghi không đúng quy tắc

3

Chữa sổ không đúng phương pháp                 

4

Tất cả đúng

85

Multiple Choice

Tính toán tỷ suất vòng quay hàng tồn kho và so sánh với dữ liệu trong ngành là:

1

Thủ tục phân tích                                            

2

Thử nghiệm chi tiết

3

Thử nghiệm kiểm soát                                    

4

Các câu trên đều sai

86

Multiple Choice

Thử nghiệm chi tiết là việc:

1

Kiểm tra chi tiết nghiệp vụ và số dư

2

Phân tích số liệu để tìm ra mối quan hệ mâu thuẫn

3

Chứng minh cho sự thích hợp và hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ

4

Tất cả các câu trên

87

Multiple Choice

Chương trình kiểm toán là:

1

Những chỉ dẫn của công ty kiểm toán

2

Những chỉ dẫn của kiểm toán viên và trợ lý kiểm toán

3

Phương pháp tiếp cận chi tiết về nội dung và lịch trình của thủ tục kiểm toán

4

Câu b và c đúng

88

Multiple Choice

Rủi ro tiềm tàng thì:

1

Tỷ lệ nghịch với rủi ro kiểm toán và tỷ lệ thuận với việc thu thập bằng chứng KT

2

Tỷ lệ thuận với rủi ro kiểm toán và tỷ lệ nghịch với việc thu thập bằng chứng KT

3

Tỷ lệ nghịch với rủi ro kiểm toán và tỷ lệ nghịch với việc thu thập bằng chứng KT

4

Tỷ lệ thuận với rủi ro kiểm toán và tỷ lệ thuận với việc thu thập bằng chứng KT

89

Multiple Choice

Phương pháp thử nghiệm cơ bản là phương pháp

1

Dùng để thu thập bằng chứng kiểm toán để chứng minh cho sự thích hợp và hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ

2

Dựa vào quy chế kiểm soát của trong hệ thống kiểm soát nội bộ

3

Được thiết kế và sử dụng nhằm thu thập các bằng chứng liên quan đến các giữ liệu do hệ thống kế toán xử lý và cung cấp

4

Các câu trên đều đúng

90

Multiple Choice

Sau khi thực hiện xong cuộc kiểm toán

1

Nếu báo cáo tài chính của đơn vị được kiểm toán phản ánh trung thực hợp lý thì lập báo cáo kiểm toán, nếu không thì không cần lập báo cáo kiểm toán

2

Nếu phát hiện sai phạm thì kiểm toán viên yêu cầu đơn vị sửa chữa, sau đó mới lập báo cáo kiểm toán. Nếu đơn vị được kiểm toán không sửa chữa thì sẽ không lập báo cáo kiểm toán

3

Tùy theo tình hình cụ thể của từng đơn vị mà kiểm toán viên quyết định nên lập hay không lập báo cáo kiểm toán

4

Kiểm toán viên tiến hành lập báo cáo kiểm toán

91

Multiple Choice

Kiểm toán nhà nước là loại kiểm toán:

1

Do các công chức nhà nước thực hiện               

2

Do các kiểm toán viên của đơn vị thực hiện

3

Do các kiểm toán viên độc lập thực hiện           

4

Tất cả các câu trên

92

Multiple Choice

Tình huống nào sau đây chứng tỏ kiểm toán viên đã thận trọng đúng mức trong việc kiểm tra để phát hiện sai lệch trọng yếu đối với hàng tồn kho:

1

Kiểm toán viên dựa vào giấy chứng nhận về đánh giá hàng tồn kho do một chuyên gia độc lập cung cấp và chấp nhận kết quả này mà không thẩm tra thêm.

2

Kiểm toán viên có kinh nghiệp thiết kế chương trình kiểm toán hàng tồn kho, còn việc thực hiện chương trình này được giao cho một kiểm toán viên ít kinh

3

Chủ tịch hội đồng quản trị của đơn vị đảm bảo rằng hàng tồn kho cuối kỳ đã được đánh giá đúng, nhưng kiểm toán viên vẫn điều tra thêm về sự khác biệt giữa số liệu ước tính của mình và số liệu sổ sách của đơn vị.

4

Tương tự như những năm trước, kiểm toán viên độc lập đã dựa vào những phát hiện của kiểm toán viên nội bộ nhiều hơn là tự kiểm tra độc lập.

93

Multiple Choice

Khi xem xét về sự thích hợp của bằng chứng kiểm toán, ý kiến nào sau đây là luôn luôn đúng:

1

Bằng chứng thu thập từ bên ngoài đơn vị thì rất đáng tin cậy

2

Số liệu kế toán được cung cấp từ đơn vị có hệ thống kiểm soát nội bộ hữu hiệu thì thích hợp hơn số liệu được cung cấp ở đơn vị có hệ thống kiểm soát nội bộ yếu kém.

3

Trả lời phỏng vấn của nhà quản lý là bằng chứng không có giá trị

4

Bằng chứng thu thập phải đáng tin cậy và phù hợp với mục tiêu kiểm toán mới được xem là thích hợp.

94

Multiple Choice

Kiểm toán viên phải thu thập thư giải trình của nhà quản lý và lưu vào hồ sơ kiểm toán. Câu nào sau đây không phải là mục đích của thủ tục này:

1

Nhằm tăng hiệu quả của cuộc kiểm toán bằng cách bỏ bớt một số thủ tục như quan sát, kiểm tra và gửi thư xác nhận

2

Nhằm nhắc nhở nhà quản lý về trách nhiệm cá nhân của họ đối với báo cáo tài chính của đơn vị

3

Nhằm lưu vào hồ sơ kiểm toán về các câu trả lời của khách hàng đối với những câu hỏi của kiểm toán viên trong thời gian kiểm toán

4

Nhằm cung cấp bằng chứng về những dự định trong tương lai của nhà quản lý.

95

Multiple Choice

Khi bằng chứng kiểm toán từ hai nguồn khác nhau cho kết quả khác biệt trọng yếu, kiểm toán viên nên:

1

Thu thập thêm bằng chứng thứ ba và kết luận theo nguyên tắc đa số thắng thiểu số

2

Dựa vào bằng chứng có độ tin cậy cao hơn

3

Thu thập, bổ sung bằng chứng và đánh giá kết luận xem là nên dựa vào bằng chứng nào.

4

Tất cả các câu trên sai

96

Multiple Choice

Thí dụ nào sau đây là thủ tục phân tích

1

Phân tích số dư nợ phải thu theo từng khách hàng, đối chiếu với sổ chi tiết

2

Phân chia các khoản nợ phải thu thành các nhóm theo thời gian quá hạn để kiểm tra việc lập dự phòng nợ khó đòi.

3

Tính tốc độ luân chuyển hàng tồn kho và đối chiếu với tỷ số này cuả năm trước.

4

Phân tích tài khoản thành số dư đầu kỳ, các nghiệp vụ tăng giảm trong kỳ để kiểm tra chứng từ gốc.

97

Multiple Choice

Phân tích tài khoản thành số dư đầu kỳ, các nghiệp vụ tăng giảm trong kỳ để kiểm tra chứng từ gốc.

1

Là một gian lận của bộ phận kế toán mà làm sai lệch bản chất tài chính của vấn đề

2

Có số tiền lớn hơn mức lương hàng tháng của giám đốc công ty

3

Là sai sót được các kiểm toán viên phát hiện ra

4

Cả 3 câu trên đúng

98

Multiple Choice

Một vấn đề trở nên trọng yếu nếu:

1

Là bất kỳ khoản chi không hợp lý, hợp lệ nào mà bị cán bộ thuế xuất toán khi duyệt quyết toán

2

Được kiểm toán viên cho là có ảnh hưởng nghiêm trọng đến vấn đề đang xem xét

3

Là bất kỳ sai sót nào mà nhân viên kế toán cố tình che giấu

4

Cả 3 câu trên đúng

99

Multiple Choice

Kiểm toán viên đã không kiểm tra lại các bảng tính khấu hao. Tình huống này liên quan đến loại rủi ro nào?

1

Rủi ro tiềm tàng

2

Rủi ro kiểm soát

3

Rủi ro phát hiện

4

Rủi ro kiểm soát

100

Multiple Choice

Một giá trị trọng yếu hàng tồn kho bị lỗi thời của khách hàng không được lập dự phòng giảm giá nhưng kiểm toán viên đã phát hành báo cáo kiểm toán “Chấp nhận toàn bộ”. tình huống này liên quan đến loại rủi ro gì?

1

Rủi ro tiềm tàng

2

Rủi ro kiểm soát

3

Rủi ro phát hiện

4

Rủi ro kiểm toán

101

Multiple Choice

Kiểm toán viên đã không xem xét các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc niên độ tại đơn vị. Tình huống này liên quan đến loại rủi ro gì?

1

Rủi ro tiềm tàng

2

Rủi ro kiểm soát

3

Rủi ro phát hiện

4

Rủi ro kiểm toán

102

Multiple Choice

Loại bằng chứng nào dưới đây có độ tin cậy cao nhất:

1

Thư xác nhận của bên thừ ba gửi cho kiểm toán viên

2

Hóa đơn bán hàng của doanh nghiệp

3

Hóa đơn bán hàng của nhà cung cấp do doanh nghiệp lưu trữ

4

Các xác nhận của khách hàng do doanh nghiệp lưu giữ

103

Multiple Choice

Yêu cầu của kế hoạch chiến lược là

1

Do người phụ trách kiểm toán lập

2

Phải lập cho mọi cuộc kiểm toán

3

Phải chi tiết để làm cơ sở lập chương trình kiểm toán

4

Tất cả các câu trên

104

Multiple Choice

Chọn mẫu để kiểm tra chứng từ gốc với hóa đơn, đơn đặt hàng để kiểm tra tính có thực của khoản phải thu là:

1

a)Thủ tục phân tích                                                       

2

a)Thử nghiệm kiểm soát

3

Thử nghiệm chi tiết    

4

Tất cả đều đúng

105

Multiple Choice

Kiểm tra số tổng cộng trên sổ quỹ tiền mặt và lần theo số tổng cộng trên sổ cái tài khoản tiền mặt là:

1

a)Thử nghiệm kiểm soát                                                  

2

a)Thủ tục phân tích

3

Thử nghiệm chi tiết                                                       

4

Các câu trên đều sai

106

Multiple Choice

Khi kiểm tra việc ghi sổ sách kế toán có thể gặp các sai phạm như:

1

a)Ghi thiếu                                                              

2

a)Ghi không đúng quy tắc

3

Chữa sổ không đúng phương pháp                      

4

Tất cả đúng

107

Multiple Choice

Tính toán tỷ suất vòng quay hàng tồn kho và so sánh với dữ liệu trong ngành là:

1

Thử nghiệm chi tiết

2

Thử nghiệm kiểm soát

3

Thủ tục phân tích

4

Các câu trên đều sai

108

Multiple Choice

Thử nghiệm chi tiết là việc:

1

Phân tích số liệu để tìm ra mối quan hệ mâu thuẫn

2

Chứng minh cho sự thích hợp và hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ

3

Kiểm tra chi tiết nghiệp vụ và số dư

4

Tất cả các câu trên

109

Multiple Choice

Chương trình kiểm toán là:

1

Những chỉ dẫn của công ty kiểm toán

2

Những chỉ dẫn của kiểm toán viên và trợ lý kiểm toán

3

Phương pháp tiếp cận chi tiết về nội dung và lịch trình của thủ tục kiểm toán

4

Câu c và b đúng

110

Multiple Choice

Phương pháp cơ bản (thử nghiệm cơ bản) là phương pháp

1

Dựa vào quy chế kiểm soát của trong hệ thống kiểm soát nội bộ

2

Được thiết kế và sử dụng nhằm thu thập các bằng chứng liên quan đến các giữ liệu do hệ thống kế toán xử lý và cung cấp.

3

Dùng để thu thập bằng chứng kiểm toán để chứng minh cho sự thích hợp và hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ

4

Các câu trên đều đúng

111

Multiple Choice

Sau khi thực hiện xong cuộc kiểm toán

1

Nếu báo cáo tài chính của đơn vị được kiểm toán phản ánh trung thực hợp lý thì lập báo cáo kiểm toán, nếu không thì không cần lập báo cáo kiểm toán

2

Nếu phát hiện sai phạm thì kiểm toán viên yêu cầu đơn vị sửa chữa, sau đó mới lập báo cáo kiểm toán. Nếu đơn vị được kiểm toán không sửa chữa thì sẽ không lập báo cáo kiểm toán

3

Tùy theo tình hình cụ thể của từng đơn vị mà kiểm toán viên quyết định nên lập hay không lập báo cáo kiểm toán.

4

Kiểm toán viên tiến hành lập báo cáo kiểm toán

112

Multiple Choice

Kiểm toán viên thiết kế và thực hiện các thử nghiệm kiểm soát khi:

1

Kiểm soát nội bộ của đơn vị yếu kém

2

Rủi ro kiểm soát được đánh giá là cao

3

Cần thu thập bằng chứng về sự hiện hữu của hệ thống kiểm soát nội bộ

4

Cả 3 câu trên đúng 

113

Multiple Choice

Hệ thống kiểm soát nội bộ có thể gặp các hạn chế vì:

1

Các biện pháp kiểm tra thường nhắm vào các sai phạm dự kiểm trước, chứ không phải các trường hợp ngoại lệ

2

Nhân viên thiếu thận trọng, sao lãng hoặc hiểu sai các chỉ dẫn

3

Sự thông đồng của một số nhân viên

4

Tất cả những câu trên đúng

114

Multiple Choice

Hệ thống kiểm soát được thiết lập để:

1

Phục vụ cho bộ phận kiểm soát nội bộ

2

Thực hiện chế độ quản lý tài chính kế toán của nhà nước

3

Thực hiện các mục tiêu của các nhà quản lý đơn vị

4

Giúp kiểm toán viên độc lập dễ lập kế hoạch kiểm toán

115

Multiple Choice

Kiểm toán viên độc lập tiến hành xem xét kiểm soát nội bộ của đơn vị nhằm mục đích chính:

1

Tuân thủ yêu cầu của chuẩn mực kiểm toán

2

Đánh giá kết quả của công việc quản lý

3

Duy trì một thái độ độc lập đối với các vấn đề liên quan đến cuộc kiểm toán

4

Xác định nội dung, thời gian, phạm vi của công việc kiểm toán.

116

Multiple Choice

Điều gì sau đây không đúng với khái niệm kiểm soát nội bộ:

1

Do mối quan hệ giữa lợi ích và chi phí, nên đơn vị chỉ có thể thực hiện thủ tục kiểm soát trên cơ sở chọn mẫu

2

Phải ủy quyền một cách đúng đắn

3

Các thủ tục kiểm soát bảo đảm không có sự thông đồng giữa các nhân viên trong đơn vị

4

Không một cá nhân nào vừa được giao trách nhiệm bảo quản tài sản, vừa ghi chép kế toán với tài sản đó

117

Multiple Choice

Kiểm toán viên sẽ tăng cường các thử nghiệm cơ bản nếu:

1

a)Mức rủi ro phát hiện thấp                                     

2

a)Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát đánh giá cao

3

Kiểm soát nội bộ được đánh giá là yếu kém        

4

Cả 3 câu trên đúng

118

Multiple Choice

Thông tin về yếu kém của Kiểm soát nội bộ do kiểm toán viên gởi cho đơn vị:

1

Phải trình bày mọi yếu kém của Kiểm soát nội bộ

2

Là mục tiêu chính của việc xem xét  Kiểm soát nội bộ của đơn vị

3

Là vấn đề phụ của việc tìm hiểu và đánh giá Kiểm soát nội bộ

4

Câu a và câu c đúng

119

Multiple Choice

Khoản nào dưới đây là một yếu tố của kiểm soát nội bộ

1

Bảo đảm việc kế toán ghi chép chính xác và đáng tin cập

2

Khuyến khích hiệu quả hoạt động

3

So sánh số phát sinh trên tài khoản nợ phải thu, phải trả, cộng dồn số dư cuối kỳ với với  số liệu được khách hàng xác nhận nợ

4

Tất cả các câu trên đều là các yếu tố của Kiểm soát nội bộ.

120

Multiple Choice

Đặc tính nào trong những đặc tính của hệ thống kiểm soát nội bộ hiệu quả mà chúng ta sẽ vi phạm bởi việc cho phép một nhân viên, người vừa làm thủ kho cũng đồng thời kế toán kho hàng?

1

a)Con người có khả năng và đáng tin cậy                        

2

a)Phân quyền rõ ràng

3

Phân chia trách nhiệm                                                  

4

Tách biệt các nhiệm vụ

121

Multiple Choice

Rủi ro kiểm soát là loại rủi ro

1

Khi hệ thống kiểm soát nội bộ không ngăn chặn được mọi sai phạm

2

Khi kiểm toán viên đưa ra nhận xét không xác đáng về một thông tin tài chính

3

Khi kiểm toán viên không phát hiện được  mọi sai phạm

4

Cả 3 câu trên sai

122

Multiple Choice

Kiểm toán viên phải xem xét, tìm hiểu kiểm soát nội bộ của khách hàng để:

1

Thực hiện các thử nghiệm chi tiết

2

Hiểu biết về tình hình kinh doanh của khách hàng

3

Thực hiện các thử nghiệm kiểm soát

4

Đánh giá rủi ro kiểm soát

123

Multiple Choice

Bằng chứng kiểm toán là:

1

Mọi thông tin tài chính của doanh nghiệp

2

Tài liệu chứng minh cho ý kiến nhận xét về báo cáo tài chính của kiểm toán viên

3

Bằng chứng về bất kỳ gian lận và sai sót nào của doanh nghiệp

4

Cả 3 câu trên đúng

124

Multiple Choice

Việc kiểm kê tài sản cố định của đơn vị sẽ cung cấp bằng chứng chủ yếu về:

1

Sự chính xác của giá trị tài sản cố định hiện có

2

Sự tồn tại của tài sản cố định hiện thời

3

Các tài sản cố định thuộc quyền sở hữu của đơn vị

4

Các tài sản cố định được khai báo đầy đủ

125

Multiple Choice

Thư trả lời của khách hàng xác nhận đồng ý về số nợ đó là bằng chứng về:

1

Khoản phải thu đó được đánh giá đúng

2

Khoản phải thu đó là có thực

3

Câu b và câu c đúng

126

Multiple Choice

Mục đích của “Thư giải trình của Giám đốc”  là:

1

Giới thiệu tổng quát về tổ chức nhân sự, quyền lợi và trách nhiệm trong đơn vị

2

Giúp kiểm toán viên tránh khỏi các trách nhiệm về pháp lý đối với cuộc kiểm toán

3

Nhắc nhở nhà quản lý đơn vị về trách nhiệm của họ đối với báo cáo tài chính.

127

Multiple Choice

Trong các bằng chứng sau đây, loại nào có độ tin cậy thấp nhất

1

Hóa đơn nhà cung cấp của đơn vị đã được duyệt khấu trừ (hoàn thuế) VAT

2

Hóa đơn bán hàng của đơn vị (liên lưu)

3

Biên lai kiểm kê của đơn vị có chữ ký của kiểm toán viên

4

Thư xác nhận của ngân hàng gởi trực tiếp cho kiểm toán viên

128

Multiple Choice

Kiểm toán viên kiểm tra việc cộng dồn trong bảng kê số dư chi tiết các khoản phải trả, và đối chiếu với sổ cái và sổ chi tiết tài khoản tương ứng, đó là thủ tục nhằm đạt mục tiêu kiểm toán về:

1

Sự ghi chép chính xác

2

Sự đầy đủ

3

Sự hiện hữu

4

Trình bày và khai báo

129

Multiple Choice

Việc kiểm tra chứng từ gốc của các nghiệp vụ ghi chép trên sổ sách của đơn vị là một thủ tục kiểm toán nhằm thu thập bằng chứng chủ yếu về:

1

Sự phát sinh thực sự của nghiệp vụ ghi chép trên sổ sách

2

Sự đầy đủ của việc ghi chép các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ

3

Đơn vị không bỏ sót các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ

4

Cả 3 câu trên đúng

130

Multiple Choice

So sánh số phát sinh trên tài khoản 152, cộng dồn số dư cuối kỳ với với  số liệu kiểm kê thực tế tại kho là

1

Thủ tục phân tích                                                    

2

Thử nghiệm kiểm soát

3

Thử nghiệm chi tiết                                                

4

Các câu trên đều sai

131

Multiple Choice

So sánh số phát sinh trên tài khoản nợ phải thu, phải trả, cộng dồn số dư cuối kỳ với với  số liệu được khách hàng xác nhận nợ

1

Thủ tục phân tích

2

Thử nghiệm kiểm soát

3

Thử nghiệm chi tiết

4

Các câu trên đều sai

Câu nào dưới đây không phải là bộ phận hợp thành của hệ thống kiểm soát nội bộ

1

a)Rủi ro kiểm toán                                                  

2

a)Hoạt động kiểm toán

3

a)Thông tin và truyền thông                                     

4

a)Môi trường kiểm soát.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 131

MULTIPLE CHOICE