

Untitled Presentation
Presentation
•
Education
•
1st - 5th Grade
•
Easy
Trinh Nguyễn Thị Ngọc
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 88 Questions
1
Multiple Choice
Những biện pháp cải thiện tưới máu ở tổ chức mô trên NB suy tim. Chọn câu SAI:
A. Tăng cường vận động để tăng lưu lượng máu đến các mô.
B. Thực hiện y lệnh thuốc tăng co bóp tim (digoxin)
C. Thực hiện y lệnh thuốc dãn mạch.
D.Cung cấp dinh dưỡng giảm calo, giảm muối, hạn chế nước.
2
Multiple Choice
Chế độ ăn hạn chế muối ở NB suy tim:
A. 3 - 4 gam muối/ngày khi có phù nhẹ.
B. 2 - 3 gam muối/ngày khi có phù nhẹ.
C. < 2 gam muối/ngày khi có phù nhẹ.
D. < 0,5 g muối/ngày khi có phù nhẹ.
3
Multiple Choice
Trong hồi sức cấp cứu NB sốc mất máu, biện pháp nào dưới dây chưa là ưu tiên thực hiện:
A. Truyền NaCI 0,9%.
B. Truyền máu.
C. Dùng thuốc vận mạch nâng huyết áp.
D. Thở 02
4
Multiple Choice
ĐD khuyên NB suy tim:
A. Hạn chế sử dụng thuốc lá, bia rượu.
B. Tích cực điều trị trong thời gian bệnh bộc phát.
C. Nếu là nữ: chỉ nên sinh 2 con.
D. Duy trì chế độ ăn hạn chế muối suốt đời.
5
Multiple Choice
ĐD xử trí cấp cứu đúng khi gặp NB sốc mất máu:
A. Nằm đầu cao. Thở 02 qua mũi 8 lít/phút. Lập đường truyền TM tốt. TD DSH.
B. Nằm đầu thấp. Thở 02 qua mũi 6 lít/phút, Truyền TM Glucose 10%. TD DSH.
C. Nằm đầu thấp. Thở 02 qua mũi 4 lít/phút. Truyền TM NaCI 0,9%. TD DSH.
D. Nằm đầu thấp. Thở O2 qua mask 6 lit/phút. Truyền TM NaCl 0,9 %. TD DSH.
6
Multiple Choice
Thiểu niệu khi nước tiểu trong 24h:
A. < 100 ml. (vô niệu)
B. < 200 ml.
C. < 300 ml.
D. < 500 ml.
>2oooml: da nieu
7
Multiple Choice
Khi NB suy tim độ IV sẽ bị....
A. hạn chế nhẹ vận động.
B. hạn chế nhiều vận động.
C. hạn chế gần hoàn hoàn vận động.
D. hạn chế hoàn toàn vận động.
8
Multiple Choice
Các biểu hiện lâm sàng quan trọng của NB sốc là:
A. Lơ mơ, mệt lả, hốt hoảng, có thể hôn mê.
B. Da xanh tái, lạnh, ẩm mồ hôi, nồi vân tím, đầu chi lạnh, tím.
C. Thở nhanh 30 lần/ phút, HA tâm thu dưới 90mmHg, mạch nhanh nhỏ 128 lần/phút.
D. Tiểu nhiều, khát nhiều.
9
Multiple Choice
Các động tác cấp cứu ban đầu nào sau đây là đúng đối với NB sốc:
A. Cho NB nằm đầu thấp nếu còn tụt huyết áp.
B. Thở oxy qua ống thông mũi hoặc mặt nạ.
cD. Mắc máy Monitor theo dõi liên tục nhịp thở, nhịp tim, HA, SpO2,....
10
Multiple Choice
Tình huống: ĐD nhận định tình trạng NB: tỉnh, tiếp xúc chậm; da niêm nhạt; thở 22 lần/phút; HA 80/40 mmHg; M120 lần/phút; SpO, 94%; xét nghiệm Het 27%; bụng chướng.
Chẩn đoán ĐD là: "Giảm thể tích tuần hoàn liên quan..."
A. Mất dịch.
B. Mất máu.
C. Ứ trệ tuần hoàn ngoại biên.
D. Thuyên tắc động mạch.
11
Multiple Choice
NB vẫn tiếp tục nặng lên: khó thở 30 lần/ phút, HA tụt 80/40 mmHg, tím tái. Các xử trí cấp cứu tiếp theo của ĐD là :
A. Tăng lượng 02, thở qua mũi lên 10l/phút vì NB tím, thở nhanh, nông.
B. Nâng cao đầu giường vì NB khó thở.
C. Bóp bóng qua mặt nạ (mask) có oxy 10 lít/phút.
D. Chuẩn bị và phụ giúp bác sĩ đặt nội khí quản.
12
Multiple Choice
ĐD đánh giá kết quả chăm sóc NB sốc không tốt, NGOẠI TRỪ:
A.Nước tiểu 300ml/24h
B.Mạch 128 lần/phút
C.Huyết áp 140/100 mmHg
D.Nhịp thở 36 lần/phút
13
Multiple Choice
Khi Điều dưỡng thực hiện truyền dịch cho NB bị sốc giảm thể tích dịch, tất cả thông tin dưới đây đều đúng.Thông tin nào là quan trong đầu tien:
14
Multiple Choice
Dấu hiệu của NB thiếu nước?. Chọn câu SAI:
A. Dấu véo da (+).
B. Mắt trũng, miệng lưỡi khô.
C. Áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP) trên 12 cmH,0.
D. Tiểu 400ml/ngày.
15
Multiple Choice
Mục dích đặt thông tiểu ở NB sốc:
A. Bí tiểu.
B. TD nước tiểu mỗi giờ.
C. Đánh giá kết quả điều trị.
D. Câu B và C đúng.
16
Multiple Choice
Chất nào trong cơ thể nếu cao > 6 mmol/lít có thể gây rối loạn nhịp tim, ngừng tim?
A. Na+
B. Ca++
C. K+
D. CI-
17
Multiple Choice
Số lượng Hồng cầu của 01 người lớn bình thường là: (3,5 – 4,5tr/mm3)
A. 2- 3 triệu/mm3
B. 3 - 4 triệu/mm3
C. 4 - 5 triệu/mm3
D. 6 - 7 triệu/mm3
18
Multiple Choice
Các biếu hiện nào sau đây của NB qua được sốc:
A. Nhịp thở 18 lần/phút, mạch 98 lần/phút, huyết áp 100/70 mmHg.
B. Huyết áp 75/55 mmHg, mạch 135 lần/phút.
C. Tự thở 12 lần/phút.
D. Nước tiểu 20 ml/giờ.
19
Multiple Choice
Vô niệu khi nước tiểu trong 24h:
A.< 100 ml.
B.< 200 ml
C.< 300 ml.
D.< 400 ml.
20
Multiple Choice
NB vô niệu thường có Kali máu tăng cao. Đây là nguyên nhân gây:
A. Hôn mê.
B. Toan máu.
C. Rồi loạn nhịp tim.
D. Phù phổi cấp.
21
Multiple Choice
B nam, 70 tuổi, được chân đoán suy thận cấp. Nhận định của ĐD dấu hiệu nào sau đây của NB cần xử trí cấp cứu:
A.Mạch 90 lần/phút.
B. Huyết áp 140/80 mmHg.
C. Nhịp thở 30 lần/phút.
D.Tất cả đều sai.
22
Multiple Choice
Nguyên nhân thường gặp gây suy tim phải:
A. Tăng huyết áp.
B. Hẹp van 2 lá.
C.Hẹp van 3 lá.
D.Nhối máu cơ tim.
23
Multiple Choice
Có mấy mức độ suy tim (theo Hội Tim Mạch New York):
A.3
B.4
C.5
D.6
24
Multiple Choice
Triệu chứng cơ năng chính: khó thở và ho chủ yếu gặp ở NB:
A. Suy tim trái
B. Suy tim phải
C. Suy tim toàn bộ
D. Tất cả đều đúng
25
Multiple Choice
Nguyên do cuối cùng gây rối loạn ý thức trên NB sốc là:
26
Multiple Choice
ĐD xử trí cấp cứu đúng khi gặp NB sốc mất máu:
A.Nằm đầu cao. Thở oxy qua mũi 8 lít/phút. Lập đường truyền tĩnh mạch tốt. Theo dõi sát dấu sinh hiệu.
B.Năm đầu thấp. Thở oxy qua mũi 6 lít/phút. Truyền tĩnh mạch dung dịch. Glucose 10%. TD sát dấu sinh hiệu.
C.Nằm dầu thấp. Thở oxy qua mũi 4 lít/phút. Truyền TM dung dịch NaCl 0,9%. TD sát DSH.
D.Nằm đầu thấp. Thờ oxy qua mask 6 lít/phút, Truyền TM dung dịch NaCl 5%. TD sát DSH.
27
Multiple Choice
Nguyên tắc nuôi dưỡng NB bị suy thận cấp trong giai đoạn vô niệu. CHỌN CÂU SAI:
A. Đú calo, đủ glucid, it protid, đủ lipid, ít nước, ít muối, ít kali.
B. Đủ calo, đủ glucid, đủ lipid, ít nước, ít muối, ít kali.
C. Đủ calo, đủ glucid, it protid, đủ lipid, ít nước, ít muối.
D. Đủ calo, đủ glucid, đủ protid, đủ nước, đủ muối, đủ kali.
28
Multiple Choice
Thuốc Adrenalin được tiêm bắp khi chân đoán phản vệ từ:
A.Độ I trở lên.
B.Độ II trở lên.
C.Độ III trở lên.
D.Độ IV trở lên.
29
Multiple Choice
Theo qui định của Bộ Y Tế năm 2017, hộp thuốc cấp cứu phản vệ phải được để ở:
A. Tủ thuốc trực cấp cứu.
B. Vali cấp cứu hô hấp - tuần hoàn.
D. Trên mỗi xe tiêm.
31
Multiple Choice
Trong chân đoán ĐD NB suy thận câp: "Thở nhanh liên quan....
A. Tăng kali máu.
B. Toan chuyển hóa.
C.Tăng NH3, ure máu.
D. Giảm thể tích tuần hoàn.
32
Multiple Choice
Dịch truyền không dược truyền cùng lúc với truyền máu:
A. Lactate Ringer (Lactate Ringer 20 mlk/kg)
В.NaHCO
C.Natri clorua 0,9%
D.A và B đúng
33
Multiple Choice
Nguyên nhân thường gặp gây suy thận cấp sau thận.
A. Mất máu nặng.
B. Thiếu máu ở thận kéo dài.
C. Bông nặng.
D. Sỏi niệu quản.
34
Multiple Choice
Một NB nam, 55 tuổi, nhập viện vì bị chảy máu tiêu hóa mức độ nặng, NB này có nguy cơ tôn thương thận câp thuộc loại:
A. Trước thận.
B. Tại thận.
C. Sau thận.
D. Cả 3 câu trên.
36
Multiple Choice
Xét nghiệm creatinine máu bình thường: bth (53-115umol/L)
A. 60 umol/L.
B. 200 umol/L.
C. 400 umol/L.
D. 600 umol/L
Ure máu bth: 2,5 – 7,5mmol/L
37
Multiple Choice
Phản vệ là phân ứng dị ứng khi cơ thể tiếp xúc với dị nguyên là:
A. Thuốc
B. Thức ăn
C. Vaccin
D. Tất cà đều dúng
38
Multiple Choice
Hàm lượng thuốc Adrenalin:
A.0.01 mg/1 ml
B.0,1 mg/ 1 ml
C.1 mg/ 2 ml
D.1mg/1 ml
Trẻ em: 0,2ml – 0,5 ml
Người lớn: 0,5ml – 1ml
39
Multiple Choice
Tỉnh huống: Ngay vừa tiêm thuốc cho NB ở một khoa ngoại, xãy ra sốc phần vệ, mức độ III.
Xử trí ĐD khẩn cấp lúc đó:
A.Chuyển NB xuống khoa cấp cứu.
B. Tiêm băp Adrenalin 0,5mg - 1mg
C.Đặt đường truyền TM.
D. Báo bác sĩ, chờ y lệnh.
40
Multiple Choice
Theo Thông tư 51/2017 của Bộ Y Tế, thử test thuốc khi:
A. Mỗi lần ĐD tiêm kháng sinh cho NB.
B. NB lần đầu sử dụng kháng sinh.
C. NB khai có tiền sử dị ứng thuốc.
D. Tất cả đều đúng.
41
Multiple Choice
NB bị sốc phản vệ do thuốc, được hồi sức cấp cứu hiệu quả. Giai đoạn ổn dịnh, NB được theo dõi tiếp tục trong:
A.< 6 giờ
B.<12 giờ
C.<18h
D.24h
42
Multiple Choice
Bệnh lý thường gặp gây suy thận cấp trước thận:
A.Nhiễm trùng máu.
B. Thuốc cản quang.
C.Sốc giảm thể tích tuần hoàn.
D.Tất cả đều đúng,
43
Multiple Choice
Sốc phản vệ là....... do đột ngột giãn toàn bộ hệ thống mạch và co thắt phế quản có thế gây tử vong trong vòng một vài phút.
A mức độ nặng nhất của phản vệ
B. tình trạng tụt huyết áp
C.nguyên nhân gây phản vệ
D. tình trạng suy hô hấp
44
Multiple Choice
NB bị phản vệ do thuốc. ĐD tiêm tĩnh mạch chậm Adrenalin 1 ống. Thực hành nào sau đây của ĐD là đúng:
A.Sử dụng ống tiêm 1ml.
B.Pha loãng thuốc ½ (1 ống Adrenalin + 1 ml nước cất).
D.Pha loãng thuốc 1/10 (1 ống Adrenalin + 9 ml nước cất).
45
Multiple Choice
Hai nguyên nhân chính gây viêm tụy cấp tính:
A. Nghiện rượu và cholesterol máu cao
B. Hút thuốc nhiều và tiểu đường
C. Béo phì và ung thư tuyến tụy
D. Sỏi mật và nghiện rượu
46
Multiple Choice
Mục đích chính của đặt ống thông mũi - dạ dày trong viêm tụy cấp là
A. Nuôi NB khi không ăn uống được
B. Hút dịch dạ dày. Giảm tiết dịch vị, để tụy nghỉ ngơi
C. Giảm chướng bụng
D. TD diễn tiến bệnh
47
Multiple Choice
Kết quả xét nghiệm máu nào để nghĩ nhiều đến chuẩn đoán viêm tụy cấp:
A. Ure, Creatinine
B. Bilirubin, Calcium
C. Amylase, Lipase
D. Hồng cầu, bạch cầu
48
Multiple Choice
Nhận định 1 Nb suy thận cấp, DD thấy NB đau đầu dữ dội, nôn liên tục, mạch 120 l/p, huyết áp 180/100 mmHG, thở 30l/p, vật vã kích thích. Những biểu hiện trên có thể gợi í tình trạng hiện tại của NB là:
A. phù phổi cấp
B. Cao huyết áp
C. Tai biến mạch máu não
D. Hội chứng tăng ure máu
49
Multiple Choice
Khi đặt ống thông mũi - dạ dày cho NB tỉnh táo bị viêm tụy cấp. DD nên:
A. Làm nhẹ nhàng và im lặng
B. Nói với NB mọi chuyển sẽ ổn
C. Hướng dẫn và động viên NB hợp tác
D. Để ống thông tự di chuyển theo nhu động ruột vào dạ dày
50
Multiple Choice
1. Để phát hiện bệnh nhân suy hô hấp, dd cần
A. Tần số thở, kiểu thở
B. Tri giác, da nêm có vàng hay k?
C. Tần số thở, da nêm có tím tái?
D. Kiểu thở, tri giác, tần số thở da nêm có tím tái
51
Multiple Choice
2. Theo dõi bn hôn mê, trên mo... mức Spo2 bình thường là bao nhiêu?
A. 85-90%
B. >90%
C. >95%
D. 95-100%
52
Multiple Choice
3. Nguyên tắc hút đàm nhớt khi Bn đang thở máy, điều đầu tiên trước khi hút, dd cần phải làm gì?
A. Xem tri giác bệnh nhân
B. Nhấn nút làm giàu oxi trên máy thở
C. Mang găng vô trùng
D. Đo huyết áp bệnh nhân
53
Multiple Choice
4. Bn vào viện với hội chứng đáp ứng viêm hệ thống, bị sốc tuần hoàn, bệnh sử tiêu chảy 2 ngày trước khi nhập viện, tiêu chay khoảng 31/ngày. Đầu tiên nghĩ Bn có thể sốc:
A. Sốc giảm thể tích
B. Sốc nhiễm trùng
C. Sốc tắc nghẽn
D. Sốc phản vệ
54
Multiple Choice
5. Khi bn tỉnh, lên cơn co giật toàn thân, nguy cơ có thế xay ra cho bn, ngoại trừ:
A. Cắn lưỡi
B. Co thắt đường thở
C. Hôn mê sâu
D. Té khỏi giường
55
Multiple Choice
6. Nguyên tắc khi tiêm thuốc để cắt cơn co giật, hoặc tiêm thuốc an thần cho Bn, dd cần:
A. Bơm thuốc thật nhanh để cắt cơn co giật
B. Pha loãng, bơm chậm
C. Pha loằng, bơm chậm, quan sát nhịp thở Bn
D. K cần pha loãng, bơm nhanh và quan sát nhịp thở bn
56
Multiple Choice
7. Khi bệnh nhân ngừng hô hấp tuần hoàn, thuốc đầu tiên được dùng là:
A. Noradrenalin
B. Dobutamin
C. Adrenalin
D. Atropin
57
Multiple Choice
. Khi Bn sốc, hồi sức dịch đủ mà huyết áp không tăng, thuốc đầu tiên Bs cho dùng để tăng huyết áp là:
A. Dobutamin
B. Noradrenalin
C. Dopamin
D. Adrenalin
58
Multiple Choice
9. Khi Bn xuất huyết tiêu hóa, để đánh giá mức độ thiếu máu của bệnh nhân, xét nghiệm thường dùng là:
A. Công thức máu
B. Hb, công thức máu
C. Hb, Hematocrit, công thức máu
D. Ho, het
59
Multiple Choice
10. Hemoglobin bình thường là bao nhiêu? Khi nào gọi là thiếu máu
A. 14-16g/d1, >13g/di
B. 12-15g/d1, <12g/d1
C. 11-16g/d1, <12g/dl
D. 13-16g/đ1, <13g/dl
60
Multiple Choice
11. Bn được phẫu thuật nội soi cắt túi mật, sau phẫu thuật Bn có mạch nhanh, da xanh, huyết áp tâm thu <90mmhg, bụng căng, dẫn lưu hạ sườn phải k ra dịch, nghĩ nhiều nhất bn bị:
A. Sốc nhiễm trùng
B. Sốc mất máu
C. Xuất huyết nội do chảy máu giương túi mật gây sốc mất máu
D. Xuất huyết nội và sốc nhiễm trùng
61
Multiple Choice
12. Nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn do bi nhiễm chất độc:
A. Asen
B. Adenovirus
C. Rotavirus
D. Norwalkvirus
62
Multiple Choice
13. Bufotoxin là loại chất độc có chứa ở:
A61. Da cóc, trứng cóc
B. Mật gấu
C. Cà độc dược
D. Cá nóc
63
Multiple Choice
14. Nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn do chất độc có tư nhiên trong thực phẩm:
A. Vi trùng sống trong thịt hộp
B. Các chất phóng xạ
C. Cà độc dược
D. Ly trực trùng
64
Multiple Choice
15. Liều lượng than hoạt cho người bệnh để ngan chặn chất độc vào máu:
A. 5-10g
B. 20-30g
C. 40-60g
D. 50-70g
65
Multiple Choice
16. Thuốc nhuận tràng có thể dùng trong xử trí ngộ độc thức ăn:
A. oresol
B. Sobitol
66
Multiple Choice
17. Đối tượng bị ngộ độc thức ăn thường dẫn đến trụy tim mạch và có thể bị sốc:
A. Trẻ nhỏ dưới 1 tuổi
B. Thanh niên
C. Trung niên
D. Trẻ em
67
Multiple Choice
18. Loại bệnh phẩm làm xét nghiệm tìm nhanh nguyên nhân ngộ độc thức ăn:
A. Máu
B. Đàm
C. Nước tiêu
D. Chất nôn
68
Multiple Choice
19. Loại dịch truyền thường dùng xử trí mất nước trong ngộ độc thức ăn:
A. Đắng trương
C. Oresol
D. Cao phân tử
B. Đạm
69
Multiple Choice
20. Rửa dạ dày trên người ngộ độc thức ăn khi:
A. Uống phải xăng
B. Lượng chất độc nhiều
C. Nuốt phải dầu gió
D. Ngộ độc được 7h
70
Multiple Choice
21. Chỉ định cho thuốc kháng độc ở người bị ngộ độc thức ăn:
A. Trước khi rửa dạ dày
B. Khi biết rõ độc chất
C. Nghi ngờ độc chất vào máu
D. Khi mọi cố găng thất bại
71
Multiple Choice
22. Mức độ hôn mê trung bình được đánh giá khi glasgow:
A. 3-6
B. 5-8
C. 8- 13
D. 13-
72
Multiple Choice
23. Chỉ định hồi sức cho bệnh nhân hôn mê khi glasgow:
A. 3 điểm
B. 8 điểm
C. 12 điểm
D. 13 điểm
73
Multiple Choice
24. Mức độ hôn mê nhẹ được đánh giá khi glasgow:
A. >= 3
B. <=8
C. >=13
D.<= 12
74
Multiple Choice
25. Mức độ hôn mê nặng dược đánh giá khi glasgow
A. >=3
B. <=8
C. <=13
D. >=12
75
Multiple Choice
26. Mục đích cung cấp đầy đủ dinh dưỡng cho bn hôn mê:
A. Mau lành vết loét
B. Mau hồi tỉnh
C. Bù đấp những tổn thương
D. Duy trì cân năng
76
Multiple Choice
27. Nguyên nhân thường gặp xuất huyết tiêu hóa cao:
A. Loét da dày, tá tràng
B. Vỡ giãn TM thực quản
C. Tổn thường đường tiêu hóa do stress
D. Tổn thương đường tiêu hóa do thuốc: aspirin, coticoid
77
Multiple Choice
28. Biểu hiện thường gặp trong hôn mê do tai biến mạch máu não:
A. Rối loạn hô hấp
B. Rối loạn thân nhiệt
C. Rối loạn tuần hoàn
D. Rối loạn nước tiểu
78
Multiple Choice
29. Mục đích của việc vệ dinh cá nhân hằng ngày trên Bn hôn mê:
A. Tránh viêm kết mạc, viêm mũi
B. Tránh nhiễm trùng tiểu, bộ phận SD
C. Tránh bội nhiễm, viêm phối
D. Tránh nhiễm trùng da, vết loét
79
Multiple Choice
31. Khi theo dõi Bn làm dấu chừng nào nghi ngờ Bn sốc?
A. Tri giác lơ mơ, tay chân lạnh, vã mỗ hôi, thiếu niệu
B. Huyết áp tâm thu <90mmhg, tay chân lạnh
C. Huyết áp tâm thu <90mmhg, mạch quay nhanh nhỏ, tay chân lạnh
D. Huyết áp tâm thu <90 mmhg, mạch nhanh nhỏ, tay chân lanh, tri giác lơ mơ
80
Multiple Choice
32. Hậu quả của sốc ngoại trừ:
B. Tử vong
C. Tụt huyết áp
D. Tổn thường các cơ quan ( suy đa tạng)
A. Chết tế bào
81
Multiple Choice
33. Phân loại sốc thường được áp dụng trên lâm sàng:
A. Theo nguyên nhân gây sốc
B. Theo cơ chế gây sốc
C. Theo hậu quả của sốc
D. Theo nguyên nhân và cơ chế
82
Multiple Choice
34. Sốc thường được phân chia bao nhiêu nhóm?
A.2
B.3
C.4
D.5
83
Multiple Choice
35. Bỏng thường là nguyên nhân của sốc:
A. Sốc do rối loạn phân bổ máu tronh hệ thuống mạch
B. Sốc do tim
C. Sốc do giảm thể tích tuần hoàn
D. Sốc do nguyên nhân gây tắc nghẽn ngoài
84
Multiple Choice
C36. Hẹp van động mạch chủ nặng là nguyên nhân của sốc:
B. Sốc do giảm thể tích tuần hoàn
C. Sốc do nguyên nhân gây tắc nghẽn ngoài tim
D. Sốc do R1 phân bổ máu trong hệ thống mạch
A. Sốc do tim
85
Multiple Choice
37. Sốc phản vệ được phân loại nhóm
B. Sốc do R1 phân bổ máu trong hệ thống mạch
C. Sốc do tim
D. Sốc do giảm thể tích tuần hoàn
A. Sốc do nguyên nhân gây tắc nghẽn ngoài tim
86
Multiple Choice
38. Tràn khí áp lực là nguyên nhân của loại sốc:
A. Sốc do nguyên nhân gây tắc nghẽn ngoài tim
B. Sốc do tim
C. Sốc do giảm thể tích tuần hoàn
D. Sốc do rối loạn phân bổ máu trong hệ thống mạch
87
Multiple Choice
39. Huyết áp Đm phụ thuộc vào:
A. Mạch, nhiệt độ cơ thể
B. Cung lượng tim, tính thấm thành mạch
C. Sức cản mạch và sức co bóp tim
D. Sức cản mạch và cung lượng tim
88
Multiple Choice
40. Cung lượng tim phụ thuộc vào:
B. Thể tích tâm thu, tần số tim
C. Khả năng tâm trương, tần số tim
D. Sức bóp cơ tim, khả năng tâm trương
A. Tấn số tim, sức bóp cơ tim
Những biện pháp cải thiện tưới máu ở tổ chức mô trên NB suy tim. Chọn câu SAI:
A. Tăng cường vận động để tăng lưu lượng máu đến các mô.
B. Thực hiện y lệnh thuốc tăng co bóp tim (digoxin)
C. Thực hiện y lệnh thuốc dãn mạch.
D.Cung cấp dinh dưỡng giảm calo, giảm muối, hạn chế nước.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 88
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
90 questions
LNG4_U1S3_Possessive_Nouns
Presentation
•
4th Grade
81 questions
Stoikiometri
Presentation
•
3rd Grade
80 questions
Seni Rupa
Presentation
•
3rd Grade
84 questions
Anatomy PowerPoint- Special Senses
Presentation
•
KG
78 questions
Final Review Physical Science A
Presentation
•
KG
78 questions
Physical Science Final Review
Presentation
•
KG
76 questions
FAST PM 3 USE OR LOSE
Presentation
•
1st - 5th Grade
77 questions
Polygon
Presentation
•
4th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade
Discover more resources for Education
25 questions
Fun Trivia Questions For Kids
Quiz
•
4th Grade
30 questions
ELA PSSA Review
Quiz
•
4th - 5th Grade
16 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Revising and Editing Quiz
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
Boot Camp-Day 3-Context Clues
Quiz
•
4th Grade
34 questions
IREAD: Prefixes & Suffixes
Quiz
•
3rd Grade
27 questions
Cambium Practice*
Quiz
•
1st - 5th Grade
13 questions
Reading Bank 3
Quiz
•
4th Grade