
UNIT 7 - SAVING ENERGY
Presentation
•
English
•
9th Grade
•
Hard
Dung Nguyen
Used 1+ times
FREE Resource
14 Slides • 60 Questions
1
UNIT 7 - SAVING ENERGY
By Dung Nguyen
2
PHRASAL VERB
Some text here about the topic of discussion.
3
LÝ THUYẾT VỀ PHRASAL VERBS
by DUNG NGUYEN
4
Multiple Choice
Cụm động từ tiếng anh gọi là gì?
Phrasing verbs
Phrasal verbs
Phrasle verbs
Verbs Prasal
5
Cấu tạo của Phrasal Verb
Phrasal verbs được cấu tạo từ hai hoặc ba thành phần: động từ với một giới từ hoặc phó từ; hoặc động từ với hai giới từ hoặc phó từ.
Các loại Phrasal Verb
Intransitive phrasal verbs: Động từ cụm có chức năng là nội động từ, không có tân ngữ theo sau
Non- separable transitive phrasal verbs: là những phrasal verbs, trong đó các thành phần không thể tách rời nhau và có chức năng như ngoại động từ (phải có tân ngữ kèm theo).
Optionally separable transitive phrasal verbs: Phrasal Verbs trong loại này có chức năng là ngoại động từ, và có thể tách hoặc không tách các thành phần trong phrasal verbs.
6
Multiple Choice
run out of sth
xuất bản, phát hành, ra mắt
đóng cửa, ngừng hoạt động
về, trở về nơi nào/từ nơi nào đó về
giải quyết, đương đầu với
hết, cạn kiệt
7
Bear out = confirm | Xác nhận |
Bring in = introduce | Giới thiệu |
Look for = find | Tìm kiếm |
Bring up = raise | Nuôi nấng |
Call on = visit | Thăm |
Call off = cancel | Huỷ bỏ |
Call up = phone | Gọi điện |
Carry on = continue | Tiếp tục |
Work out = caculate | Tính toán |
Show up = arrive | Tới, đến |
8
Multiple Choice
Cụm động từ có phải là động từ hay không?
Không
Phải
Lúc phải lúc không
9
Look back on = remember | Nhớ lại |
Look after = take care of | Chăm sóc |
Hold up = stop, delay | Hoãn, dừng |
Hold on = wait | Đợi |
Put forward = suggest | Đề nghị |
Go over = examine | Xem xét |
Clear up = tidy | Dọn dẹp |
Carry out = execute | Tiến hành |
Come about = happen | Xảy ra |
Come off = suceed | Thành công |
10
Multiple Choice
bring out sth
xuất bản, phát hành, ra mắt
đóng cửa, ngừng hoạt động
về, trở về nơi nào/từ nơi nào đó về
giải quyết, đương đầu với
hết, cạn kiệt
11
Cut down = reduce | Cắt giảm |
Fix up = arrange | Sắp xếp |
Get by = manage | Xoay sở |
Turn down = refuse | Từ chối |
Think over = consider | Cân nhắc |
Talk over = discuss | Thảo luận |
Leave out = omit | Bỏ quên |
Keep up = continue | Tiếp tục |
Move on = next | Tiếp theo |
Speed up | Tăng tốc |
12
Multiple Choice
Một cụm động từ gồm có:
1 hoặc 2 động từ kết hợp với 1 tiểu từ
1 động từ kết hợp với 1 trạng từ chỉ mức độ thường xuyên
1 trạng từ và 1 tiểu từ
1 động từ kết hợp với 1 hoặc 2 tiểu từ
13
Stand for | Viết tắt cho |
Dress up | Ăn mặc đẹp |
Break in | Đột nhập |
Break down | Đổ vỡ, hư hỏng |
Check in | Làm thủ tục vào (khách sạn, sân bay, …) |
Check out | Làm thủ tuc ra (khách sạn, sân bay, …) |
Come up with | Nghĩ ra |
Drop by | Ghé qua |
Pair up with = team up with | Hợp tác |
Gear up for = prepare for | Chuẩn bị |
14
Multiple Choice
come back (to/from somewhere)
xuất bản, phát hành, ra mắt
đóng cửa, ngừng hoạt động
về, trở về nơi nào/từ nơi nào đó về
giải quyết, đương đầu với
hết, cạn kiệt
15
Call for sth: cần cái gì đó
Call for s.o : kêu người nào đó, cho gọi ai đó, yêu cầu gặp ai đó
Break up with s.o: chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó
Catch up with s.o: theo kịp ai đó
Come off: tróc ra, sút ra
Come up against s.th: đối mặt với cái gì đó
Come up with: nghĩ ra
Count on s.o: tin cậy vào người nào đó
Cut down on s.th: cắt giảm cái gì đó
Cut off: cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính
Do away with s.th: bỏ cái gì đó đi không sử dụng cái gì đó
Do without s.th: chấp nhận không có cái gì đó
16
Multiple Choice
Tiểu từ tiếng anh là gì?
Article
Participle
Preposition
Partical
17
Figure out: suy ra
Find out: tìm ra
Give up s.th: từ bỏ cái gì đó
Get along/get along with s.o: hợp nhau/hợp với ai
Grow up: lớn lên
Help s.o out: giúp đỡ ai đó
Hold on: đợi tí
Keep on doing s.th: tiếp tục làm gì đó
Keep up sth: hãy tiếp tục phát huy
Let s.o down: làm ai đó thất vọng
Look after s.o: chăm sóc ai đó
Look around: nhìn xung quanh
18
Multiple Choice
deal with sth
xuất bản, phát hành, ra mắt
đóng cửa, ngừng hoạt động
về, trở về nơi nào/từ nơi nào đó về
giải quyết, đương đầu với
hết, cạn kiệt
19
Look at sth: nhìn cái gì đó
Look down on s.o: khinh thường ai đó
Look for s.o/s.th: tìm kiếm ai đó/ cái gì đó
Look forward to something/Look forward to doing something: mong mỏi tới sự kiện nào đó
Look into sth: nghiên cứu cái gì đó, xem xét cái gì đó
Look sth up: tra nghĩa của cái từ gì đó
Look up to s.o: kính trọng, ngưỡng mộ ai đó
Show off: khoe khoang
Show up: xuất hiện
Slow down: chậm lại
Speed up: tăng tốc
20
Multiple Choice
Tiểu từ là gì?
Trạng từ
Giới từ
Trạng từ, giới từ và mạo từ
Trạng từ và giới từ
21
Chọn các cụm động từ tốt nhất cho các câu sau
1. He ( came up with/ came into/ went back) a solution.
2. Could you (point out/ find out/ turn out) what time we need to arrive?
3. Many children ( come up / come down/ come to) with an ear infection even before their first birthday.
4. Most people (get up/ get out/ get over) a cold within two weeks.
5. I can’t wait to (get back/ get off/ get rid of) that ugly old couch.
6. I can’t believe who (drop out/ dropped in/ come in) on us last night.
7. He couldn’t (get along with/ get well/ get over) his mother-in-law.
8. I guess we need to (go over/ go through/ go up) the whole song a few more times.
9. She is glad they (look up to/ look down on/ look for) her.
10. I’m sorry, but you can’t (makeup/ made by/ marked down) that test you missed.
22
Multiple Choice
pass down
đến, xuất hiện
từ chối
khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)
truyền lại (cho thế hệ sau)
tìm hiểu, phát hiện ra
23
Hoàn thành câu bằng cách dùng phrasal verb thích hợp
1. Could you ………. this application form, please?
2. I’ll never talk to you again. We ……….!
3. If you don’t ………., we can’t hear you.
4. I’m tired because I ………. too late last night.
5. The plane ………. late because of the bad weather.
6. Let’s go to the airport to ………. them ……….
7. The plane doesn´t ………. till 5 o´clock.
8. He was sleeping soundly when the alarm clock ……….
9. The meeting has been ………. till next month.
10. Don’t forget to ………. all the lights when you leave.
24
Multiple Choice
Một số tiểu từ thường gặp là:
In, at, on, under, rarely, through, for, up, back, away, around
in, on, for, up, down, off, out, with, through, back, and, away,
in, on, for, up, down, off, out, with, through, back, away, around
out, in off, on, away, back, front, down, through, around, down, up
25
John and David’s flight home from Amsterdam was at nine in the morning. They had arranged to meet with John’s friend Mark at half-past six but Mark arrived at the hotel almost half an hour late – that, however, was just the beginning of their problems. On the way from the hotel to the airport, their car (1) …………….. in the middle of a busy intersection, causing a traffic jam. Then, David realized that he had left his mobile phone in the hotel, but it was too late for them to (2) ……………… When they arrived at the airport, they had just enough time to (3) …………….., go through passport control and security check and (4) …………….. the plane. The plane (5) …………….. very shortly after that and eight hours later, they landed in New York, but they couldn’t (6) …………….. the plane because there was a problem on the runway. They felt a jet lag and finally, forty-five minutes after landing, they (7) ………………
26
Multiple Choice
turn up
đến, xuất hiện
từ chối
khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)
truyền lại (cho thế hệ sau)
tìm hiểu, phát hiện ra
27
Multiple Choice
Chuyển giao là:
Drop by
Take up
Go on
Pass down
28
Multiple Choice
find out (about sb/sth)
đến, xuất hiện
từ chối
khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)
truyền lại (cho thế hệ sau)
tìm hiểu, phát hiện ra
29
Multiple Choice
Phản đối là:
Turn down
Turn back
Turn around
Turn into
30
Multiple Choice
turn down sb/sth
đến, xuất hiện
từ chối
khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)
truyền lại (cho thế hệ sau)
tìm hiểu, phát hiện ra
31
Multiple Choice
- We have to _________ a pension of $350 a month.
- Oh my God not enough!
Grow up
Live on
Deal with
Work out
32
Multiple Choice
set off (for somewhere)
đến, xuất hiện
từ chối
khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)
truyền lại (cho thế hệ sau)
tìm hiểu, phát hiện ra
33
Multiple Choice
You should _________ smoking!
Find out
Keep up
Give up
Try
34
Multiple Choice
close down sth
hòa hợp, hòa thuận với ai đó
đóng cửa, ngừng hoạt động
đọc lướt qua, đọc một lượt
giải quyết, đương đầu với
đủ sống, sống bằng, sống dựa vào
35
Fill in the Blanks
Type answer...
36
Multiple Choice
live on sth
hòa hợp, hòa thuận với ai đó
đóng cửa, ngừng hoạt động
đọc lướt qua, đọc một lượt
giải quyết, đương đầu với
đủ sống, sống bằng, sống dựa vào
37
Fill in the Blanks
Type answer...
38
Multiple Choice
get on with sb
hòa hợp, hòa thuận với ai đó
đóng cửa, ngừng hoạt động
đọc lướt qua, đọc một lượt
giải quyết, đương đầu với
đủ sống, sống bằng, sống dựa vào
39
Multiple Choice
You should bring thick jackets ___________ the temperature falls at night.
because of
although
in case
because
40
Multiple Choice
deal with sth
hòa hợp, hòa thuận với ai đó
đóng cửa, ngừng hoạt động
đọc lướt qua, đọc một lượt
giải quyết, đương đầu với
đủ sống, sống bằng, sống dựa vào
41
Multiple Choice
Would you like to go (picnic) __________ with us next weekend?
for a picnic
picnicing
picnicking
to picnic
42
Multiple Choice
look through sth
hòa hợp, hòa thuận với ai đó
đóng cửa, ngừng hoạt động
đọc lướt qua, đọc một lượt
giải quyết, đương đầu với
đủ sống, sống bằng, sống dựa vào
43
Multiple Choice
Show off có nghĩa là:
Khởi nghiệp
Mặc đẹp
Khoe khoang
Nuôi dưỡng
44
Multiple Choice
keep up with sb/sth
giữ cái gì đó bên mình
mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó
chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
bắt kịp, theo kịp
45
Multiple Choice
The plane ____________ in a few minutes
takes off
keeps up
takes up
keeps off
46
Multiple Choice
face up to sth
mặt đối mặt
mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó
bắt kịp, theo kịp
chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
47
Multiple Choice
To make someone remember or think about something
Remember
Remind
Look back on
Check up on
48
Multiple Choice
look forward to st/ Ving
chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó
bắt kịp, theo kịp
nhìn ngó xung quanh
49
Multiple Choice
Make up for sb/sth nghĩa là:
Trang điểm
Làm lại
Bồi thường
Tái chế
50
Multiple Choice
look up
chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó
bắt kịp, theo kịp
tra từ điển
51
Multiple Choice
"Wait up for" có nghĩa là :
Chờ đợi ai
Chờ từ sáng đến tối
Chờ cho đến khi
Thức khuya để chờ
52
Multiple Choice
get up
chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó
thức dậy
bắt kịp, theo kịp
53
Multiple Choice
Look forward to + ________
Động từ nguyên mẫu
Động từ thêm ing
Danh từ
Cả b và c
Cả a, b và c
54
Multiple Choice
set up sth
thành lập, tạo dựng (doanh nghiệp, tổ chức..)
mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó
thức dậy
chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
bắt kịp, theo kịp
55
Multiple Choice
look after sb/sth
thành lập, tạo dựng (doanh nghiệp, tổ chức..)
mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó
thức dậy
chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
trông coi, chăm sóc
56
Multiple Choice
take over sth
thành lập, tạo dựng (doanh nghiệp, tổ chức..)
kế nhiệm, nối nghiệp, tiếp quản (doanh nghiệp, tổ chức…)
thức dậy
chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
trông coi, chăm sóc
57
Multiple Choice
She has ..................... yarn halfway through knitting a scarf.
run out of
turned up
turned down
set off
58
Multiple Choice
They’re going to ...................... a guidebook to different beauty spots in Viet Nam.
run out of
turned up
turned down
set off
bring out
59
Multiple Choice
They ....................... for Moc Chau yesterday.
run out of
turned up
turned down
set off
bring out
60
Multiple Choice
We arranged to meet in front of the lantern shop but she didn’t ........................
run out of
turn up
turned down
set off
bring out
61
Multiple Choice
She ........................... my invitation to take part in the trip.
run out of
turn up
turned down
set off
bring out
62
Multiple Choice
They had to ........................ the museum because it’s no longer a place of interest.
come back
deal with
face up
close down
find out
63
Multiple Choice
What time did you ....................... from the trip last night?
come back
deal with
face up
close down
find out
64
Multiple Choice
We must ............................... the reality that our handicrafts are in competition with those of other villages.
come back
deal with
face up to
close down
find out
65
Multiple Choice
People in this village always ............................ each other.
get on with
deal with
face up to
close down
find out
66
Multiple Choice
I usually .......................... at 6 o’clock in the morning.
get up
get on with
get
get in
get on
67
Multiple Choice
They had to ...................... the museum because it’s no longer a place of interest.
get on with
deal with
face up to
close down
find out
68
Multiple Choice
We’re ........................... lots of complaints from customers about the quality of these shirts.
getting on with
dealing with
facing up to
closingdown
finding out
69
Multiple Choice
Do you think we can .......................... selling silk scarves as souvenirs?
geton with
live on
face up to
close down
find out
70
Multiple Choice
My father retired so I .............................. my family’s business.
took over
lived on
faced up to
closed down
found out
71
Multiple Choice
Last year, he.................................. a pottery workshop in Bat Trang Ceramic village.
took over
set up
faced up to
closed down
found out
72
Multiple Choice
We arranged to meet in front of the lantern shop but she didn’t .............................
run out of
turn up
turned down
set off
bring out
73
Multiple Choice
She's never really got on with her sister.
She's really got on with her sister.
She's never really got on with her younger sister.
She's never really got on with her Mum.
74
Multiple Choice
SHe always gets up late.
He never gets up early.
He rarely gets up early.
He always gets up early.
UNIT 7 - SAVING ENERGY
By Dung Nguyen
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 74
SLIDE
Similar Resources on Wayground
70 questions
F4 (L) Buy It L37
Presentation
•
8th Grade
69 questions
nonrenewable energyLesson
Presentation
•
9th Grade
71 questions
F5(R) The Env L31
Presentation
•
10th Grade
66 questions
The Executive Branch
Presentation
•
9th Grade
71 questions
Topic 1 Review
Presentation
•
9th Grade
71 questions
Sequence of Speciation
Presentation
•
9th Grade
71 questions
STAAR Review
Presentation
•
8th Grade
68 questions
Chemistry Review
Presentation
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for English
30 questions
English 1 STAAR Review
Quiz
•
9th Grade
2 questions
APRIL 2_4F Practice
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Grammar
Quiz
•
9th - 12th Grade
2 questions
MARCH 31_8F Practice
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Revising and Editing Practice 1
Quiz
•
9th Grade
15 questions
English I EOC Review 2
Quiz
•
9th Grade
18 questions
Review: Counterclaim & Rebuttal Quiz (Due 2/8/21)
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
types of irony
Quiz
•
8th - 10th Grade