Search Header Logo
TÍNH TỪ CƠ BẢN TIẾNG TRUNG

TÍNH TỪ CƠ BẢN TIẾNG TRUNG

Assessment

Presentation

•

Education

•

KG - University

•

Easy

Created by

Tung Bui

Used 7+ times

FREE Resource

18 Slides • 11 Questions

1

补课
TÍNH TỪ CƠ BẢN TIẾNG TRUNG

By Tung Bui

2

​大: /dà/: to, lớn

这个房间不太大。

zhège fángjiān bú tài dà.

Căn phòng này không to lắm

​小: /xiǎo/: nhỏ

这件毛衣太小了。

zhè jiàn máoyī tài xiǎole.

chiếc áo len này nhỏ quá.

3

​高: /gāo/ : cao 

他个子很高。

Tā gèzi hěn gāo.

dáng người anh ta rất cao.

​低: /dī/: thấp

生活水平不低。

shēnghuó shuǐpíng bù dī.

mức sống không thấp.

media
media

4

​矮: /ǎi/: thấp, lùn

她身材矮小。

tā shēncái ǎixiǎo.

thân hình cô ấy thấp bé.

media

5

​短: /duǎn/: ngắn

她的头发短短的。

tā de tóufa duǎn duǎn de.

Tóc cô ấy ngắn ngắn thôi.

​长: /cháng/: dài

好长时间不见了。

Hǎo cháng shíjiān bú jiàn le.

lâu rồi không gặp.

media

6

​老: /lǎo/ : già, cũ 

他老了。

tā lǎo le.

ông ấy giầ rồi.

​旧: /jiù/: cũ

这台电脑太旧了。

Zhè tái diànnǎo tài jiùle.

chiếc máy tính này cũ quá rồi.

​新: /xīn/ : mới 

妈妈给我买了新衣服。

māma gěi wǒ mǎi le xīn yīfu.

mẹ mua cho tôi quần áo mới.

​年轻: /nián qīng/: trẻ

你还年轻着呢。

nǐ hái niánqīng zhene.

bạn vẫn còn trẻ lắm.

media
media
media

7

​多: /duō /: nhiều, hơn

他买了很多东西。

tā mǎi le hěnduō dōngxi.

anh ta mua rất nhiều đồ.

​少: /shǎo/: ít

里面有不少人。

lǐmiàn yǒu bù shǎo rén.

bên trong có không ít người.

8

​丑: /chǒu/: xấu

我让你出丑了。

wǒ ràng nǐ chūchǒu le.

tôi làm bạn mất mặt rồi.

​美: /měi/: đẹp

这里的风景好美啊!

zhèlǐ de fēngjǐng hǎoměi a!

phong cảnh ở đây đẹp quá!

​漂亮: /piāo liàng/: đẹp, xinh đẹp

她们俩谁都很漂亮。

tāmen liǎ shéi dōu hěn piàoliang.

hai người họ ai cũng xinh đẹp.

media
media
media
media

9

​好看: /hǎo kàn/: đẹp, hay

这部电影很好看。

Zhè bù diànyǐng hěn hǎokàn.

bộ phim này rất hay.

他是个好看的男孩。

Tā shìgè hǎokàn de nánhái.

cậu ấy là một chàng trai ưa nhìn.​

​帅: /shuài/: đẹp trai

他好帅啊!

tā hǎo shuài a!

anh ấy đẹp trai quá!

media
media

10

​聪明: /cōng míng/: thông minh

她又漂亮又聪明。

tā yòu piàoliang yòu cōngmíng.

cô ấy vừa xinh đẹp vừa thông minh.

傻: /shǎ/: ngốc

你别装傻啦!

nǐ bié zhuāng shǎ la!

Bạn đừng có giả vờ ngốc nữa!​

media
media

11

media
media
media
media
media
media
media

12

media
media

13

media
media
media

14

media
media
media

15

media
media

16

​困: kùn
Buồn Ngủ
media
​难过:nán guò

Buồn​

media

17

​Đặc trưng ngữ pháp của tính từ

1. Tính từ trong tiếng Trung, phía trước thường được bổ nghĩa bởi “很” hoặc “不”

Ví dụ:

不大、不紧张、不好吃

很高、很忙、很漂亮

2. Tính từ làm định ngữ, bổ nghĩa cho danh từ

Ví dụ:

可爱的女人,帅哥,好看的电影

3. Tính từ làm vị ngữ trong câu

Tính từ làm vị ngữ trong câu, phía trước thường có các phó từ bổ nghĩa.

Ví dụ:

他个子很高。 Tā gèzi hěn gāo. dáng người anh ta rất cao.

18

​ĐẶT CÂU VỚI CÁC TỪ CHO SẴN

19

Open Ended

多

20

Open Ended

傻

21

Open Ended

咸

22

Open Ended

漂亮

23

Open Ended

矮

24

Open Ended

丑

25

Open Ended

帅

26

Open Ended

年轻

27

Open Ended

胖

28

Open Ended

辣

29

Open Ended

聪明

pattern-tertiary
补课
TÍNH TỪ CƠ BẢN TIẾNG TRUNG

By Tung Bui

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 29

SLIDE