Search Header Logo
REVIEW PRESENT PAST AND PERFECT

REVIEW PRESENT PAST AND PERFECT

Assessment

Presentation

English

3rd Grade

Medium

Created by

kim Van

Used 61+ times

FREE Resource

1 Slide • 17 Questions

1

REVIEW PRESENT PAST AND PERFECT

By kim Van

2

Multiple Choice

Q. Which tense is it?

Diễn tả một sự kiện đã xảy ra nhưng không rõ thời gian, thường dùng với trạng từ just, already, lately, recently...

Ví dụ: My uncle __________ (just call) me from London.

1

thì hiện tại hoàn thành

2

thì quá khứ đơn

3

Multiple Choice

Q. Which tense is it, Present perfect or Past simple?

Diễn tả một sự kiện đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.

Ví dụ: I ______________ (enjoy) the TV show last night.

1

thì hiện tại hoàn thành

2

Thì quá khứ đơn

4

Multiple Choice

Q. Which tense is it?

Diễn tả một sự kiện bắt đầu từ quá khứ và còn kéo dài đến hiện tại và còn có thể tiếp tục trong tương lai. Cách dùng này thường được dùng với các giới từ và trạng từ: since, for, so far, up to now.

Ví dụ: I _________ (read) 50 pages of this book so far.

1

thì hiện tại hoàn thành

2

thì quá khứ đơn

5

Multiple Choice

Q.

Which tense is it?

Diễn tả một sự kiện đã hoàn tất trong quá khứ nhưng kết quả của hành động đó vẫn còn ảnh hưởng đến hiện tại.

Ví dụ: She __________ (sell) her motorbike. Now, she takes the bus to work.

1

thì hiện tại hoàn thành

2

Thì quá khứ đơn

6

Multiple Choice

Hiện tại tiếp diễn dùng để

1

Hành động đã xảy ra

2

Hành động thường xuyên xảy ra

3

Hành động sẽ xảy ra

4

Hành động đang xảy ra

7

Multiple Choice

Always, often, usually... là dấu hiệu thì .............

1

Hiện tại đơn

2

Hiện tại tiếp diễn

8

Multiple Choice

At the moment, now, Look! Listen! ..................

Là dấu hiệu thì .........................

1

Hiện tại đơn

2

Quá khứ đơn

3

Hiện tại tiếp diễn

9

Multiple Select

Hiện tại đơn có thể dùng diễn tả .....................

1

Thói quen

2

Hành động đang xảy ra

10

Multiple Select

Hiện tại tiếp diễn có thể diễn tả

1

Hành động đang xảy ra ở thời điểm quá khứ

2

Hành động sắp xảy ra (tương lai gần)

11

Multiple Choice

Always, often, usually là dấu hiệu thì .............

1

Hiện tại đơn

2

Hiện tại tiếp diễn

12

Multiple Choice

Every day, Mondays là dấu hiệu thì .............

1

Hiện tại đơn

2

Hiện tại tiếp diễn

13

Multiple Choice

Now, right now là dấu hiệu thì .............

1

Hiện tại đơn

2

Hiện tại tiếp diễn

14

Multiple Choice

Diễn tả định lý, chân lý, sự thật hiển nhiên.

1

Hiện tại đơn

2

Hiện tại tiếp diễn

15

Multiple Choice

1 hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói

1

Hiện tại đơn

2

Hiện tại tiếp diễn

16

Multiple Choice

Diễn tả lời phàn nàn, sự khó chịu đối với một hành động xấu cứ lặp đi lặp lại.

1

Hiện tại đơn

2

Hiện tại tiếp diễn

17

Multiple Choice

Last night, Two years ago, yesterday morning, ...

là dấu hiệu thì .................

1

Hiện tại tiếp diễn

2

Quá khứ đơn

3

Hiện tại đơn

18

Multiple Select

Quá khứ tiếp diễn có cách dùng là:

1

Diễn tả một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

2

Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.

3

Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.

REVIEW PRESENT PAST AND PERFECT

By kim Van

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 18

SLIDE