

sknn
Presentation
•
Physical Ed
•
University
•
Medium
Trinh Bang
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 151 Questions
1
Multiple Choice
Theo luật lao động 2012, người lao động được định nghĩa là, chọn đáp án sai
ĐỦ 16 tuổi trở lên
Có khả năng lao động
Làm việc theo hợp đồng lao động
Phải được trả lương và chịu sự quản lý của người sử dụng lao động
2
Multiple Choice
Người sử dụng lao động có thể là:
Một cá nhân
Một tổ chức
Một hộ gia đình
Tất cả đều đúng
3
Multiple Choice
Sức khoẻ là trạng thái thoải mái hoàn toàn về mặt ... , chọn đáp án SAI:
tầm thần
tinh thần
thể chất
xã hội
4
Multiple Choice
Định nghĩa sức khoẻ là trạng thái thoải mái nhất về ... được định nghĩa bởi ai vào khi nào?
WHO 1950
Alma Ata 1987
ILO 1972
WHO 1948
5
Multiple Choice
Sức khoẻ lao động là gì?
là tình trạng sức khoẻ của người lao động trong cùng một công việc và chịu ảnh hưởng của các yếu tố nguy cơ nghề nghiệp trong điều kiện và quá trình lao động của họ
là tình trạng sức khoẻ của người lao động trong cùng một công việc và chịu ảnh hưởng của các yếu tác hại nghề nghiệp trong điều kiện và quá trình lao động của họ
là tình trạng sức khoẻ của người lao động trong những công việc khác nhau và chịu ảnh hưởng của các yếu tố nguy cơ nghề nghiệp trong điều kiện và quá trình lao động của họ
là tình trạng sức khoẻ của người lao động trong những công việc khác nhau và chịu ảnh hưởng của các yếu tố tác hại nghề nghiệp trong điều kiện và quá trình lao động của họ
6
Multiple Choice
Các yếu tố có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp tới sức khoẻ và sự thoải mái của người lao động, và chúng có tác dụng ... với nhau
đối lập
hiệp đồng
tương hỗ
thúc đẩy
7
Multiple Choice
Môi trường lao động gồm
tự nhiên và nhân tạo
trong nhà và ngoài trời
yếu tố vật lý, hoá học, sinh học
mặt đất, trên không và dưới nước
8
Multiple Choice
Trạng thái của môi trường lao động là thước đo tổng hợp hiện trạng sức khoẻ người lao động, đúng hay sai
Đ
S
9
Multiple Choice
Sức khoẻ nghề nghiệp là sức khoẻ khi:
lao động
nghỉ ngơi
công tác
hoạt động
10
Multiple Choice
Sức khoẻ nghề nghiệp là sức khoẻ của
cả cộng đồng
người lao động
người trong độ tuổi lao động
người tham gia làm những công việc nguy hiểm
11
Multiple Choice
tuổi lao động ở việt nam là , theo sgk
nam 18 - 65
nữ 18 -60
nam 15- 60
nữ 15 - 55
nam 18 - 60
nữ 18 - 55
nam 15 -65
nữ 15 - 60
12
Multiple Choice
Mối quan hệ giữa lao động và sức khoẻ là mối quan hệ
độc lập
tương hỗ
hai chiều
chặt chẽ
13
Multiple Choice
Mục tiêu của sức khoẻ nghề nghiệp do WHO và ILO định nghĩa năm 1950 là
Tăng cường và duy trì ở mức tốt nhất về thể chất tầm lý xã hội của người lao động trong mọi nghề nghiệp
Dự phòng mọi tác hại đến sức khoẻ do điều kiện lao động gây ra
Bảo vệ người lao động trong việc chống lại các nguy cơ do các yếu tố có hại
Tuyển chọn và đảm bảo chọn nghề thích hợp
All
14
Multiple Choice
Sức khoẻ nghề nghiệp có mấy nội dung
6
7
8
9
15
Multiple Choice
Vệ sinh lao động là giải pháp phòng chống
yếu tố nguy cơ
yếu tố nguy hiểm
yếu tố có hại
rủi ro
16
Multiple Choice
An toàn lao động là giải pháp phòng tránh
yếu tố rủi ro
yếu tố nguy hiểm
yếu tố có hại
yếu tố nguy cơ
17
Multiple Choice
Mục tiêu cuối cùng của độc chất nghề nghiệp là ... của phơi nhiễm
loại bỏ nguy cơ
xử trí hậu quả
hạn chế tác dụng
phòng ngừa tác hại
18
Multiple Choice
Nội dung chính của độc chất nghề nghiệp là
Xác định độc chất trong môi trường lao động
xác định độc chất trong mội trường lao động và cơ thể người lao động
xử lý độc chất trong môi trường lao động
xử lý độc chất trong môi trường lao động và cơ thể người lao động
19
Multiple Choice
Sinh lý lao động nghiên cứu..., để tìm ra..., nhằm phòng chống ...
-biến đổi và sự thích nghi của cơ thể
- giới hạn sinh lý
- mệt mỏi
- đặc điểm của công việc
- biến đổi sinh lý phù hợp
- bệnh nghề nghiệp
- đặc điểm của người lao động
- sự biến đổi của họ
- yếu có có hại
- sự biến đổi của công việc
- công việc phù hợp
- chán nản
20
Multiple Choice
Tâm lý lao động nghiên cứu... của con người tại nơi làm việc, chống lại...
thái độ - căng thẳng
tâm sinh lý - mệt mỏi
hành vi - căng thẳng
biểu hiện - mệt mỏi
21
Multiple Choice
Ergonomics là khoa học nghiên cứu về ... của ..., yêu cầu công việc với khả năng ,,, của người lao động
sự tối ưu - môi trường làm việc - thích nghi
sự phù hợp - điều kiện lao động - tâm sinh lý
sự cân bằng - yêu tố bên ngoài - ứng biến
sự thay đổi - tính chất công việc - làm việc
22
Multiple Choice
Ergonomics giải quyết các vấn đề về sức khoẻ có liên quan tới công việc, đặc biệt là các vấn đề về
tim mạch
cơ xương khớp
hô hấp
thị lực
23
Multiple Choice
Ergonomics là nghành khoa học nghiên cứu về các phương tiện, công cụ lao động, môi trường lao động phù hợp với các đặc điểm... TRỪ:
tâm lý
tâm thần
sinh lý
nhân trắc
24
Multiple Choice
Bệnh da nghề nghiệp được sử dụng lần đầu vào năm
2012
2016
2018
2014
25
Multiple Select
Tác hại nghề nghiệp bao bồm- chọn nhiều đáp án
yếu tố có hại
yếu tố nguy hiểm
yếu tố vật lý
yếu tố hoá học
yếu tố sinh học
26
Multiple Choice
Dịch tễ học nghề nghiệp là nghiên cứu những ảnh hưởng của ... tại nơi làm việc tới ... và ... của bệnh tật
phơi nhiễm, yếu tố nguy cơ, yếu tố căn nguyên
yếu tố nguy cơ, phơi nhiễm, nhiễm
phơi nhiễm, tần số, phân bố
yếu tố căn nguyên, tần số, phân bố
27
Multiple Select
Nghiên cứu DTH có vai trò kép vì nó
mô tả phân bố tử vong, tai nạn, bệnh tật của nhóm lao động khác nhau
mô tả được đặc điểm lâm sàng, sinh lý bệnh sinh của bệnh nghề nghiệp
xác định được yếu tố nguy cơ của môi trường lao động
xác định được yếu tố căn nguyên của bệnh.
28
Multiple Choice
Hệ thống quản lý sức khoẻ nghề nghiệp tuyến trung ương KHÔNG bao gồm:
Cục quản lý môi trường y tế
Bộ khoa học và công nghệ
Bộ giáo dục và đào tạo
Bộ y tế
Viện giám định y khoa trung ương
29
Multiple Choice
Chức năng chính của cục quản lý môi trường và bộ Y tế xoay quanh việc
xây dựng và kiểm tra
nghiên cứu và ứng dụng
giảng dạy và đào tạo
hướng dẫn, áp dụng
30
Multiple Choice
Chức năng chính của bộ khoa học và công nghệ xoay quanh việc
xây dựng và kiểm tra
nghiên cứu và ứng dụng
giảng dạy và đào tạo
hướng dẫn, áp dụng
31
Multiple Choice
Chức năng của viện sức khoẻ nghề nghiệp và môi trường là
nghiên cứu khoa học, đào tạo cán bộ, chỉ đạo chuyên môn tuyến dưới, truyền thông giáo dục sức khoẻ... đề xuất Bộ Y tế về phòng chống bệnh nghề nghiệp
Khám giám định và tái giám định khả năng lao động của các đối tượng đã trực tiếp chiến đấu , phục vụ chiến đấu bị thương, bệnh....
32
Multiple Choice
Khoa y tế công cộng và dinh dưỡng thuộc trung tâm y tế huyện/ quận có nhiệm vụ liên quan tới, TRỪ
sức khoẻ lao động
tổ chức tuyên truyền giáo dục sức khoẻ cho người lao động
phòng chống bệnh nghề nghiệp
tai nạn thương tích
33
Multiple Choice
Các yếu tố cấu thành nên VI khí hậu là, TRỪ
nhiệt độ, độ ẩm
nhiệt độ cơ thể của người lao động
tốc độ chuyển động không khí
nhiệt độ các bề mặt vật dụng và thiết bị xung quanh
34
Multiple Choice
Lao động nhẹ tiêu hao năng lượng: đơn vị kcal/h
80-120
120-150
100-150
ít hơn 200
35
Multiple Choice
Lao động trung bình tiêu hao năng lượng: đơn vị kcal/h
101-200
100-150
151-250
151-200
36
Multiple Choice
độ ẩm tuyệt đối là
lượng hơi nước có trong không khí tại một thời điểm nhất định ở nhiệt độ nhất định
lượng hơi nước tối đa trong không khí tại một thời điểm và nhiệt độ nhất định
tỉ lệ % giữa độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm bão hoà
lượng hơi nước trung bình có trong không khí tại một thời điểm nhất định ở nhiệt độ lý tưởng
37
Multiple Choice
độ ẩm tương đối kí hiệu là gì
Ha
Hm
Hr
Ht
38
Multiple Choice
Nhiệt độ cầu lướt WBGT thể hiện
Nhiệt độ theo độ ẩm mà tác động lên cá thể
Nhiệt độ mà người lao động chịu khi làm việc tại môi trường ẩm ướt
tác động qua lại của nhiệt độ và độ ẩm lên người lao động
sự căng nhiệt mà cá thể phải tiếp xúc
39
Multiple Choice
Nhiệt độ cầu ướt chịu ảnh hưởng bao nhiêu % của nhiệt độ tự nhiên
50%
60%
70%
80%
40
Multiple Choice
nhiệt độ cầu ướt tự nhiên là 35 độ
nhiệt độ cầu đen là 30 độ
nhiệt độ không khí là 25 độ
vào buổi tối chỉ số cầu ướt sẽ là
33
33.5
32.5
34
41
Multiple Choice
nhiệt độ cầu ướt tự nhiên là 35 độ
nhiệt độ cầu đen là 30 độ
nhiệt độ không khí là 25 độ
vào ban ngày có nắng chỉ số cầu ướt sẽ là
33
33.5
32.5
34
42
Multiple Choice
Độ ẩm không khí cho phép tại nơi làm việc là
30-60%
40-80%
50-90%
50-80%
43
Multiple Choice
Chênh lệch nhiệt độ theo độ cao làm việc không quá
1 độ
2 độ
3 độ
4 độ
44
Multiple Choice
Nhiệt độ chênh lệch nơi sản xuất và ngoài trời không quá:
4 độ
5 độ
6 độ
3 độ
45
Multiple Choice
Chênh lệch nhiệt độ theo chiều ngang đối với công việc trung bình không vượt quá
2 độ
3 độ
4 độ
5 độ
46
Multiple Choice
Khoảng nhiệt độ không khí đối với công việc nhẹ là
20-34
22-30
25-33
16-32
47
Multiple Choice
Khoảng nhiệt độ không khí đối với lao động nặng là
18-32
30-34
16-30
22-36
48
Multiple Choice
Cường độ bức xạ nhiệt khi tiếp xúc trên 50% diện tích cơ thể là
35
40
45
55
49
Multiple Choice
Cường độ bức xạ theo diện tích tiếp xúc khi tiếp xúc dưới 25% diện tích cơ thể là
80
100
120
140
50
Multiple Choice
Cường độ bức xạ theo diện tích tiếp xúc khi tiếp xúc 25-50% diện tích cơ thể là
60
70
80
90
51
Multiple Select
trong đối lưu tỉ lệ trao đổi nhiệt độ phụ thuộc vào
chênh nhiệt
khoảng cách nguồn nhiệt
tốc độ lưu chuyển không khí
độ ẩm
52
Multiple Choice
hệ số bức xạ bằng
0.073
0.083
0.093
0.103
53
Multiple Choice
trong điều kiện môi trường là 20 độ, ở trạng thái nghỉ ngơi, nhiệt truyền chủ yếu bằng phương pháp nào
dẫn truyền và đối lưu
bức xạ
bay hơi mồ hôi
làm nóng thức ăn và không khí
54
Multiple Choice
nhiệt độ da trung bình tính bằng
0.4 t1+ 0.366 t2+ 0.24 t3
0.5 t1 + 0.366 t2 + 0.14t3
0.6t1 + 0.26 t2 + 0.14 t3
0.6t1 + 0.266 t2 + 0.244t3
55
Multiple Choice
Nhiệt độ lõi trong nghiện cứu thường được đo ở:
dưới lưỡi
hậu môn
hõm nách
chán
56
Multiple Choice
Nhiệt độ da trung bình thường nằm trong khoảng
32-33 độ
33-34 độ
30-31 độ
31-32 độ
57
Multiple Choice
Trị số giới hạn cho nhiệt độ da cục bộ tối đa là
36 độ
38 độ
40 độ
42 độ
58
Multiple Choice
Nhiệt đọ vùng lõi không được tăng quá
1 độ
1.5 độ
2 độ
2.5 độ
59
Multiple Choice
lượng mồ hôi có thể mất cho 1 ca lao động nặng trong điều kiện nóng kéo dài 8h
3-5l
4-7l
2-4 l
1-3l
60
Multiple Select
biến đổi điện tâm đồ không phù hợp khi lao động trong môi trường nóng, nhiều đáp án:
tăng chiều cao sóng P
tăng chiều cao sóng T
ST ngắn lại
trục đôi khi lệch trái
61
Multiple Choice
Trong môi trường lao động nóng, lượng nước tiểu có khi chỉ còn
30-40
25-30%
15-25%
10-15%
62
Multiple Choice
Nguyên nhân dẫn tới say nóng TRỪ
môi trường làm việc nhiệt độ cao độ ẩm cao
làm việc ngoài trời nhiều tia tử ngoại
trời oi bức trước khi có cơn giông
làm việc tại nơi có mặt nước trũng, bị mặt trời hun nóng
63
Multiple Choice
triệu chứng sớm của say nóng trừ
vã mồ hôi nhức đầu khó chịu
mặt đỏ dừ cảm giác nghẹt thở
có thể đau bụng buồn nôn, nôn mửa
không có thể nhẹ mà nặng ngay từ đầu
64
Multiple Choice
Để loại bỏ nhiệt thừa tại chỗ làm việc và đưa không khí mát vào thường áp dụng
vật liệu cách nhiệt Xaralit hoặc hỗn hợp asbest, aslotermit
ống dẫn phun sương 1mm chắn bức xạ nhiệt
hệ thống thông gió cục bộ
hệ thống làm mát tường chắn
65
Multiple Choice
Cấn khám định kì cho người lao động mỗi
1 quý
1 nửa năm
một năm
24 tháng
66
Multiple Choice
Đối tượng nghiên cứu của Ergonomics, trừ
điều kiện làm việc
yêu cầu công việc
sự phù hợp và năng lực của người lao động
áp lực công việc
67
Multiple Choice
Ergo- nomos được hiểu là
lao động- qui luật
qui luật- lao động
công cụ- lao động
lao động- công cụ
68
Multiple Choice
Đối tượng của ergonomics là
công cụ lao động
người lao động
áp lực lao động
an toàn lao động
69
Multiple Choice
Tam giác cơ bản của Ergonomics không bao gồm
hiệu quả
an toàn
thoải mái
sức khoẻ
70
Multiple Select
Thành phần cơ bản của ergonomics, chọn nhiều đáp án
khoa học con người
khoa học lao động
khoa học xã hội
khoa học công nghệ
khoa học kĩ thuật
71
Multiple Choice
Các yếu tố quyết định khả năng lao động phân chia thành các thành tố sau, TRỪ
tâm lý
tâm thần
sinh lý
xã hội
72
Multiple Choice
Lợi ích thực tế của chương tình ergonomics đem lại là
không làm thay đổi thương tích bệnh tật nhưng giảm chi phí bồi thường lao động
tăng hiệu quả công việc, tăng cường thể chất người lao động
không ảnh hưởng tới thời gian nghỉ ốm của người lao động
phân bố áp lực công việc một cách đồng đều cho người lao động
73
Multiple Choice
Mục tiêu của chương trình ergonomíc là nâng cao năng suất lao động và phòng chống mệt mỏi Ginbrest dựa trên mấy nguyên tắc
5
6
7
8
74
Multiple Choice
sự gắng sức là gì
Chấn thương xảy ra khi những động tác giống nhau được lặp đi lặp lại thường xuyên
số lượng căng cơ và sự căng cơ cao
lệch khỏi tư thế trung lập của cơ thể
nhiệt độ nóng hoặc lạnh gây căng thẳng ở mô
75
Multiple Choice
vùng tối ưu là
là vùng không gian cánh tay lấy khuỷu tay làm trụ
là vùng không gian cử động duỗi cẳng tay
là vùng không gian của tay duỗi tối đa
là phạm vi 2m quanh bị trí làm việc
76
Multiple Choice
vùng tiếp cận tối đa là
là vùng không gian cánh tay lấy khuỷu tay làm trụ
là vùng không gian cử động duỗi cẳng tay
là vùng không gian của tay duỗi tối đa
là phạm vi 2m quanh bị trí làm việc
77
Multiple Choice
bộ phận máy móc hay sử dụng được bố trí trong vùng
tối ưu
dễ tiếp cận
tiếp cận tối đa
bán kính 2m
78
Multiple Choice
tai nạn lao động là tai nạn tổn thương bất kì bộ phận hoặc chức năng nào trên cơ thể người lao động hoặc... xảy ra trong quá trình lao động, gắn liền với việc hoàn thành công việc là nhiệm vụ
gây chấn thương
gây tàn phế
gây tử vong
gây mất sức lao động
79
Multiple Choice
vùng dễ tiếp cận là
là vùng không gian cánh tay lấy khuỷu tay làm trụ
là vùng không gian cử động duỗi cẳng tay
là vùng không gian của tay duỗi tối đa
là phạm vi 2m quanh bị trí làm việc
80
Multiple Choice
Phân loại tai nạn lao động
nhẹ, nặng, rất nặng
nhẹ, trung bình, nặng, chết người
nhẹ, nặng, chiết người
nhẹ, trung bình, nặng
81
Multiple Choice
những trường hợp không thuộc tai nạn nghề nghiệp chết người:
chết tại nơi xảy ra tai nạn nghề nghiệp
chết trong thời gian đi cấp cứu hoặc được cấp cứu
chết theo kế luận của Toà án trong trường hợp mất tích
chết trong thời gian điều trị hoặc tái phát do vết thương từ tai nạn lần trước
Chết do bệnh nghề nghiệp mạn tính
82
Multiple Choice
tần suất TNLĐ
số tai nạn lao động x1000/ số người lao động
số trường hợp thương tích do tai nạn lao động x 1000.000/ số giờ làm việc
sống trường hợp thương tích do tai nạn lao động x 1000/ số người tham gia lao động
số ngày nghỉ do tai nạn lao động x1000000/ số giờ làm việc
83
Multiple Choice
tần suất của thương tích trong lao độn
số tai nạn lao động x1000/ số người lao động
số trường hợp thương tích do tai nạn lao động x 1000.000/ số giờ làm việc
sống trường hợp thương tích do tai nạn lao động x 1000/ số người tham gia lao động
số ngày nghỉ do tai nạn lao động x1000000/ số giờ làm việc
84
Multiple Choice
tỷ suất suất của thương tích trong lao động
số tai nạn lao động x1000/ số người lao động
số trường hợp thương tích do tai nạn lao động x 1000.000/ số giờ làm việc
sống trường hợp thương tích do tai nạn lao động x 1000/ số người tham gia lao động
số ngày nghỉ do tai nạn lao động x1000000/ số giờ làm việc
85
Multiple Choice
tỷ suất suất của thương tích trong lao động theo mức độ nghiêm trọng
số tai nạn lao động x1000/ số người lao động
số trường hợp thương tích do tai nạn lao động x 1000.000/ số giờ làm việc
sống trường hợp thương tích do tai nạn lao động x 1000/ số người tham gia lao động
số ngày nghỉ do tai nạn lao động x1000000/ số giờ làm việc
86
Multiple Choice
nhóm chỉ số đánh giá hậu quả của tai nạn lao động là:
tuần suất của tai nạn lao động
số ngày nghỉ việc do tai nạn lao động
tổng chi phi điều trị cho người lao động
thiệt hại về trang thiết bị máy móc
87
Multiple Choice
Định nghĩa đơn giản nhất là dự phòng và kiểm soát tai nạn lao động nhằm
làm giảm tỉ lệ mắc mới
giảm tỷ lệ hiện mắc
giảm tỷ lệ mắc mới và tỉ lệ hiện mặc
giảm tỷ lệ mắc mới và/ hoặc tỷ lệ hiện mặc
88
Multiple Choice
sắp xếp thứ tự mô hình kiểm soát tai nạn lao động:
1. can thiệp
2. xác định yếu tố nguy cơ
3. đánh giá
4. giám sát tỉ lệ mắc mới
4-2-3-1
2-4-1-3
4-2-1-3
3-2-4-1
89
Multiple Select
Kiểm soát tai nạn lao động bao gồm: chọn nhiều đáp án
giảm tỉ lệ mắc mới
giảm mức độ nghiêm trọng
giảm tần số
giảm chi phí sức khoẻ liên quan tới tai nạn lao động
90
Multiple Select
Mỗi tai nạn đều liên quan tới các yếu tố là, nhiều đáp án đúng
môi trường lao động
phương tiện lao động
con người
điều kiện lao động
vi khí hậu
91
Multiple Choice
người đưa nghiên cứu dịch tễ học vào nghiên cứu tại nạn thương tích lao động là
John. Phillip
WIll.Haddon
Charle Wick
Hamson Linda
92
Multiple Choice
Theo ma trận haddon về tai nạn lao động do trượt ngã, giai đoạn sau tai nạn chịu ảnh hưởng của yếu tố nào
con người
phương tiện
môi trường
cả ba
93
Multiple Choice
mệt mỏi là trạng thái mất cần bằng sinh lý tạm thời của cơ thể, được coi là hiện tượng bắt đầu những rối loạn các phản ứng sinh lý, hoá sinh của cơ thể, không đáp ứng với nghỉ ngơi.
ĐÚNG
SAI
94
Multiple Choice
Hội chứng mệt mỏi mạn tính là một khái niệm ... để chỉ sự biến đổi các chức năng sinh lý hoá sinh trong cơ thể người lao động, do sự tiêu tốn năng lượng trong quá trình hoạt động gây nên
điền vào chỗ trống
tâm lý học
sinh lý học
tâm thần học
tương đối
95
Multiple Choice
mệt mỏi là phản ứng tự vệ tự nhiên của cơ thể nhằm ngăn sự phá huỷ của cơ thể
ĐÚNG
SAI
96
Multiple Choice
Mệt mỏi là một bệnh lý suy nhược thần kinh
ĐÚNG
SAI
97
Multiple Choice
mệt mỏi trong lao động thể hiện ở chỗ, ngoại trừ
năng suất lao động giảm
phế phẩm lao động tăng
chất lượng sản phẩm giảm
Dễ bị tai nạn lao động
98
Multiple Choice
Mệt mỏi não lực là hiện tượng giảm khả năng hoạt động của tín hiệu thứ
nhất
hai
ba
bốn
99
Multiple Choice
Mệt mỏi cấp tính nhẹ không có triệu chứng nào :
buồn ngủ
cáu kỉnh khó chịu
giảm khả năng tập trung
nhức đầu
100
Multiple Choice
Biểu hiện của mệt mỏi cấp tính nặng ngoại trừ
Mất động lực làm việc
đau đầu
bắt đầu giảm khả năng tập trung
bắt đầu mắc lỗi trong công việc
101
Multiple Choice
Bênh bụi phổi silic là bệnh lý ở phổi do hít phải bioxit silic và silic tự do
ĐÚNG
SAI
102
Multiple Choice
Chọn đáp án S về đặc điểm của bệnh bụi phổi silic
giải phẫu là hình ảnh xơ hoá
Xquang cho hình ảnh không điển hình
lâm sàng có triệu chứng khó thở
phát triển các hại rải rác hai bên phổi
tiến triển và không phục hồi
103
Multiple Select
Nguy cơ mắc bệnh bụi phổi phụ thuộc vào các yếu tố nào, chọn nhiều đáp án
thời gian tiếp xúc
nồng độ bụi
độ tuổi lao động
hàm lượng silic tự do
độ ẩm môi trường
104
Multiple Choice
Nghề nào có yếu tố nguy cơ tiếp xúc với bụi silic
Sản xuất ô tô
Cơ khí luyện kim
Hàng không
Lái xe đường dài
105
Multiple Choice
Sự lắng đọng bụi phổi theo mất cơ chế:
3
4
5
6
106
Multiple Choice
Cơ chế 1: sự trầm lắng, các hạt bụi đọng lại theo trọng lực với kích thước
nhỏ hơn 1 micro
nhỏ hơn 2 micro
lớn hơn 2 micro
lớp hơn 5 micro
107
Multiple Select
Cơ chế 2:
Sự va đập quán tính, do xu hướng các hạt trên 10 micro chuyển động trên một đường thẳng, tạo cho chúng lắng đọng tại vị trí
phế quản nhỏ
mũi
phế nang
phế quản lớn
108
Multiple Select
Trong cơ chế va đập quán tính, sự lắng đọng tỉ lệ với
kích thước phế quản đi qua
tốc độ rơi của hạt
tốc độ dòng khí
mật độ bụi
109
Multiple Choice
Cơ chế 3: chuyển động brown gặp ở các hạt bụi có kích thước
dưới 0,1 micro met
dưới 0,1 mm
trên 0,1 micro met
trên 0,1 mm
110
Multiple Choice
Cơ chế 4: Sự ngăn chặn, các hạt bụi có hình dạng không đều thường bị mắc lại tại
thành phế quản nhỏ chỗ phân nhánh
thành phế nang
thành khí quản chỗ phân nhánh
mũi
111
Multiple Choice
kích thước bụi silic được hít vào phổi thường
1-10 micro m
1-5 micro m
0,1 - 5 micro m
0,1 - 10 micro m
112
Multiple Choice
ảnh hưởng viêm của bụi silic thông qua yếu tố trung gian gây viêm
Il1
NALP3
IL4
NALP4
113
Multiple Select
tổn thương đại thể của bụi phổi silic
Các hạt siclic có màu xám 1-6mm
hay gặp ở phổi phải thường tập trung tại vùng giữa
có thể kèm hình ảnh tràn dịch màng phổi
có thể thấy các phế nang giãn cạnh những hạt bụi phổi
114
Multiple Choice
đặc điểm vi thể của hạt silico điển hình, trừ
hình tròn
ranh giới không rõ ràng
tổ chức xơ ở giữa
ở giữa hạt silico không có mạch máu
115
Multiple Choice
Các tổn thương khác đi cùng bụi phổi silic
khi thũng ở rìa và đáy phổi
các hạch rốn phổi: xơ hoá, quá phát, nhiễm sắc
màng phổi viêm dày dính
all
116
Multiple Select
Lâm sàng của bệnh bụi phổi silic nặng có CÁC triệu chứng nào
nửa trên cơ thể màu xanh tím
đau tức ngực
suy hô hấp
Sốt
117
Multiple Select
tiếng rale thường gặp trong bệnh bụi phổi silic
rale ngáy
ran ẩm
rale nổ
rale rít
118
Multiple Choice
đám mờ nhỏ tròn không đều được kí hiệu là gì
p
t
q
r
119
Multiple Choice
đám mờ nhỏ tròn đều được kí hiệu là
s
p
t
u
120
Multiple Choice
pqr(tròn đều)/stu( tròn đ đều) có kích thước lần lượt <1,5 mm
1,5 - 3 mm
3-10mm
Đúng
Sai
121
Multiple Choice
đám mờ lớn kí hiệu ABC, với kích thước của B
10-50mm
trên 50mm nhưng không vượt quá diện tích Vùng trên phổi phải
vượt qua diện tích Vùng trên phổi phải
nhỏ hơn 10mm
122
Multiple Choice
Theo ILO2000 mật độ đám mờ chia thành
4 nhóm x 3 phân nhóm
3 nhóm x 4 phân nhóm
5 nhóm x 3 phân nhóm
6 nhóm x 2 phân nhóm
123
Multiple Choice
Đường phân chia vùng phổi thành trên, giữa, dưới là:
1/3 và 2/3 đường nối đỉnh phổi và cơ hoành
1/3 và 2/3 đường nối đỉnh phổi và đáy phổi
1/2 và 3/4 đường nối đỉnh phổi và cơ hoành
1/2 và 3/4 đường nối đỉnh phổi và đáy phổi
124
Multiple Select
X quang chưa trong bệnh bụi phổi silic chưa có biến chứng:
nốt mờ đường kính dưới 10mm / pqr
mật độ từ 1/0 - 3/+
đường kính trên 10mm
mật độ từ 0/0 tới 2/3
125
Multiple Choice
Đối với các trường hợp bệnh nặng, trừ
đám mờ trên 1 cm/ ABC, hay gặp ở vùng trên phổi
đa số trên phim Xquang có hình ảnh hạch rốn phổi bị canxi hoá
sự co kéo các cơ quan trong lồng ngực, khí phế thũng còn bù
hạch rốn phổi to gặp trong bênh bụi phổi silic mạn tính, tiến triển
126
Multiple Choice
bệnh bụi phổi silic có hiểu hiển của :
hội chứng hạn chế
hội chứng tắc nghẽn
hội chứng hạn chế hoặc hội chứng tắc nghẽn
hội chứng hạn chế và hội chứng tắc nghẽn
127
Multiple Choice
trên điện tâm đồ của BN bụi phổi silic có gợi ý dày thất phải
ĐÚNG
SAI
128
Multiple Choice
đối với thể mạn tính đơn thuần, đặc điểm nào sai
tiếp xúc thời gian dài với nồng độ bụi thấp
thời gian bệnh xuất hiện thường từ 10-30 năm sau lần đầu tiếp xúc
Phổ biến nhất
giai đoạn đầu chưa có triệu chứng lâm sàng nhưng có thể phát hiện trên Xquang
tổn thương mờ nhở d <10mm rải rác đều 2 phổi
129
Multiple Choice
Bệnh bụi phổi mạn tính thể tiến triển nhanh, không có đặc điểm nào sau đây
tiếp xúc với nồng độ lớn sau 5 - 10 năm
Triệu chứng lâm sàng xuất hiện sớm và có xu hướng tiến triển nhanh
bệnh có thể có biến chứng xơ hoá màng tiến triển
X quang có hình ảnh nốt mờ trên 10mm
130
Multiple Choice
với thể mạn tính có biến chứng
có thể tiến triển từ thể đơn thuần với các nốt xơ hoá dưới 10mm
lâm sàng có khó thở nặng lên, khó thở ngay cả khi nghỉ ngơi, đau tức ngực
ít khi có các nhiễm trùng kèm theo như lao, nấm phổi
all
131
Multiple Choice
Các thể của bệnh bụi phổi silic
mạn tính đơn thuần
mạn tính tiến triển nhanh
mạn tính có biến chứng
Cấp tính
all
132
Multiple Choice
Đặc điểm của thể cấp tính, trừ
thời gian từ vài tuần tới 5 năm từ khi tiếp xúc với bụi có silic tự do ở nồng đồng cao
còn gọi là bệnh bụi phổi silic protein, với các triệu chứng lâm sàng rầm rộ và thường dẫn tới tử vong
thường đi cùng với các bệnh nhiễm trùng khác như lao, viêm phổi
X quang ngực có hình ảnh phế nang, phế quản chứa đầy khí và ảnh bóng thuỷ tinh tròn mờ
133
Multiple Choice
thời gian đảm bảo với thể cấp tính là
6 tháng
1 năm
2 năm
3 năm
134
Multiple Choice
thời gian đảm bảo với thể mạn tính là
25 năm
30 năm
35 năm
40 năm
135
Multiple Choice
triệu chứng cơ năng chủ yếu của bệnh bụi phổi silic, trừ
khó thở
ho khan
ho , khạc đờm
đau ngực
136
Multiple Choice
Bệnh bụi phổi silic cần chẩn đoán phân biệt với trừ
Bệnh lao
sarcoidosis thể hạt
bệnh bụi phổi khác, amiang, talc,...
viêm phổi thuỳ
137
Multiple Choice
Biến chứng hay gặp nhất của bệnh bụi phổi silic là
viêm phổi thuỳ
Lao
Viêm phổi kẽ
suy hô hấp
138
Multiple Select
Suy hô hấp trong bệnh phổi silic thường do, chọn nhiều d.an
tắc nghẽn phế quản
khí thũng kèm tâm phế mạn
xơ hoá phổi
viêm phổi
139
Multiple Choice
Asbestos trắng là
chrysotile
amosiste
crocidolite
ferrogedrite
140
Multiple Choice
Asbestos xanh là
chrysotile
amosiste
crocidolite
ferrogedrite
141
Multiple Choice
Asbestos nâu là
chrysotile
amosiste
crocidolite
ferrogedrite
142
Multiple Choice
Asbestos
143
Multiple Choice
cấu trúc của chrysotile là
rỗng, cứng, không tan
đặc, cứng, không tan
rỗng, mềm, tan
đặc, mềm, tan
144
Multiple Choice
cấu trúc của amphibole
đặc, cứng, khó tan
rỗng, mềm, dễ tan
đặc, mềm, dễ tan
rỗng, cứng, khó tan
145
Multiple Choice
Chiều dài tự nhiên của sợi Chrysotile
1-100 micro m
0.1 - 50 micro m
1-20 micro m
0.1 - 20 micro m
146
Multiple Choice
Sợi lớn nhất thuộc nhóm
Holmquistite
Ferrogedrite
Amosiste
Anthophylite
147
Multiple Choice
Nồng độ asbestos trong các nhà phun
1-10 sợi/ml
1-100 sợi/ml
1-20/ sợi/ml
1-50 sợi/ml
148
Multiple Choice
Amiang trong nước ao hồ sông suối nồng độ
100.000- 1trệu sợi /l
1tr-10tr sợi/l
10tr-100tr sợi/l
100tr - 1tỷ/l
149
Multiple Choice
Amiang trong nước sinh hoạt là 1tr, bia là 4.3-6.6 tr, giải khát là từ 1.7-12.2tr
Đúng
sai
150
Multiple Choice
Liều cộng dồn gây bệnh bụi phổi amiang khi hít trên
1 sợi năm/ lít
10 sợi năm/ lít
100 sợi năm/ lít
1000 sợi năm/ lít
151
Multiple Choice
Amiang xâm nhập nhiều nhất qua đường nào
Tiêu hoá
hô hấp
da
niêm mạc
Theo luật lao động 2012, người lao động được định nghĩa là, chọn đáp án sai
ĐỦ 16 tuổi trở lên
Có khả năng lao động
Làm việc theo hợp đồng lao động
Phải được trả lương và chịu sự quản lý của người sử dụng lao động
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 151
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
106 questions
Charakter
Presentation
•
University
113 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
8th Grade
136 questions
KTĐTTT - Linh kiện (C1)
Presentation
•
University
134 questions
Bộ câu hỏi ôn tập 12/06
Presentation
•
Professional Development
120 questions
toán
Presentation
•
Professional Development
118 questions
Ôn tập chương 2
Presentation
•
University
112 questions
Mô-đun 1
Presentation
•
12th Grade
105 questions
HÓA SINH 1 - LINK 1
Presentation
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Grade 3 Simulation Assessment 1
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
4th Grade
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for Physical Ed
36 questions
8th Grade US History STAAR Review
Quiz
•
KG - University
25 questions
Spanish future tense
Quiz
•
10th Grade - University
55 questions
Post Malone Addtion (Tres)
Quiz
•
12th Grade - University
15 questions
Quotation Marks vs. Italics for MLA
Quiz
•
9th Grade - University
20 questions
Disney Trivia
Quiz
•
University
50 questions
AP Biology Exam Review 2017
Quiz
•
11th Grade - University
215 questions
8th Physical Science GA Milestones Review
Quiz
•
KG - University
20 questions
Ch15_review_TEACHER
Quiz
•
University