Search Header Logo
sknn

sknn

Assessment

Presentation

Physical Ed

University

Medium

Created by

Trinh Bang

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 151 Questions

1

Multiple Choice

Theo luật lao động 2012, người lao động được định nghĩa là, chọn đáp án sai

1

ĐỦ 16 tuổi trở lên

2

Có khả năng lao động

3

Làm việc theo hợp đồng lao động

4

Phải được trả lương và chịu sự quản lý của người sử dụng lao động

2

Multiple Choice

Người sử dụng lao động có thể là:

1

Một cá nhân

2

Một tổ chức

3

Một hộ gia đình

4

Tất cả đều đúng

3

Multiple Choice

Sức khoẻ là trạng thái thoải mái hoàn toàn về mặt ... , chọn đáp án SAI:

1

tầm thần

2

tinh thần

3

thể chất

4

xã hội

4

Multiple Choice

Định nghĩa sức khoẻ là trạng thái thoải mái nhất về ... được định nghĩa bởi ai vào khi nào?

1

WHO 1950

2

Alma Ata 1987

3

ILO 1972

4

WHO 1948

5

Multiple Choice

Sức khoẻ lao động là gì?

1

là tình trạng sức khoẻ của người lao động trong cùng một công việc và chịu ảnh hưởng của các yếu tố nguy cơ nghề nghiệp trong điều kiện và quá trình lao động của họ

2

là tình trạng sức khoẻ của người lao động trong cùng một công việc và chịu ảnh hưởng của các yếu tác hại nghề nghiệp trong điều kiện và quá trình lao động của họ

3

là tình trạng sức khoẻ của người lao động trong những công việc khác nhau và chịu ảnh hưởng của các yếu tố nguy cơ nghề nghiệp trong điều kiện và quá trình lao động của họ

4

là tình trạng sức khoẻ của người lao động trong những công việc khác nhau và chịu ảnh hưởng của các yếu tố tác hại nghề nghiệp trong điều kiện và quá trình lao động của họ

6

Multiple Choice

Các yếu tố có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp tới sức khoẻ và sự thoải mái của người lao động, và chúng có tác dụng ... với nhau

1

đối lập

2

hiệp đồng

3

tương hỗ

4

thúc đẩy

7

Multiple Choice

Môi trường lao động gồm

1

tự nhiên và nhân tạo

2

trong nhà và ngoài trời

3

yếu tố vật lý, hoá học, sinh học

4

mặt đất, trên không và dưới nước

8

Multiple Choice

Trạng thái của môi trường lao động là thước đo tổng hợp hiện trạng sức khoẻ người lao động, đúng hay sai

1

Đ

2

S

9

Multiple Choice

Sức khoẻ nghề nghiệp là sức khoẻ khi:

1

lao động

2

nghỉ ngơi

3

công tác

4

hoạt động

10

Multiple Choice

Sức khoẻ nghề nghiệp là sức khoẻ của

1

cả cộng đồng

2

người lao động

3

người trong độ tuổi lao động

4

người tham gia làm những công việc nguy hiểm

11

Multiple Choice

tuổi lao động ở việt nam là , theo sgk

1

nam 18 - 65

nữ 18 -60

2

nam 15- 60

nữ 15 - 55

3

nam 18 - 60

nữ 18 - 55

4

nam 15 -65

nữ 15 - 60

12

Multiple Choice

Mối quan hệ giữa lao động và sức khoẻ là mối quan hệ

1

độc lập

2

tương hỗ

3

hai chiều

4

chặt chẽ

13

Multiple Choice

Mục tiêu của sức khoẻ nghề nghiệp do WHO và ILO định nghĩa năm 1950 là

1

Tăng cường và duy trì ở mức tốt nhất về thể chất tầm lý xã hội của người lao động trong mọi nghề nghiệp

2

Dự phòng mọi tác hại đến sức khoẻ do điều kiện lao động gây ra

3

Bảo vệ người lao động trong việc chống lại các nguy cơ do các yếu tố có hại

4

Tuyển chọn và đảm bảo chọn nghề thích hợp

5

All

14

Multiple Choice

Sức khoẻ nghề nghiệp có mấy nội dung

1

6

2

7

3

8

4

9

15

Multiple Choice

Vệ sinh lao động là giải pháp phòng chống

1

yếu tố nguy cơ

2

yếu tố nguy hiểm

3

yếu tố có hại

4

rủi ro

16

Multiple Choice

An toàn lao động là giải pháp phòng tránh

1

yếu tố rủi ro

2

yếu tố nguy hiểm

3

yếu tố có hại

4

yếu tố nguy cơ

17

Multiple Choice

Mục tiêu cuối cùng của độc chất nghề nghiệp là ... của phơi nhiễm

1

loại bỏ nguy cơ

2

xử trí hậu quả

3

hạn chế tác dụng

4

phòng ngừa tác hại

18

Multiple Choice

Nội dung chính của độc chất nghề nghiệp là

1

Xác định độc chất trong môi trường lao động

2

xác định độc chất trong mội trường lao động và cơ thể người lao động

3

xử lý độc chất trong môi trường lao động

4

xử lý độc chất trong môi trường lao động và cơ thể người lao động

19

Multiple Choice

Sinh lý lao động nghiên cứu..., để tìm ra..., nhằm phòng chống ...

1

-biến đổi và sự thích nghi của cơ thể

- giới hạn sinh lý

- mệt mỏi

2

- đặc điểm của công việc

- biến đổi sinh lý phù hợp

- bệnh nghề nghiệp

3

- đặc điểm của người lao động

- sự biến đổi của họ

- yếu có có hại

4

- sự biến đổi của công việc

- công việc phù hợp

- chán nản

20

Multiple Choice

Tâm lý lao động nghiên cứu... của con người tại nơi làm việc, chống lại...

1

thái độ - căng thẳng

2

tâm sinh lý - mệt mỏi

3

hành vi - căng thẳng

4

biểu hiện - mệt mỏi

21

Multiple Choice

Ergonomics là khoa học nghiên cứu về ... của ..., yêu cầu công việc với khả năng ,,, của người lao động

1

sự tối ưu - môi trường làm việc - thích nghi

2

sự phù hợp - điều kiện lao động - tâm sinh lý

3

sự cân bằng - yêu tố bên ngoài - ứng biến

4

sự thay đổi - tính chất công việc - làm việc

22

Multiple Choice

Ergonomics giải quyết các vấn đề về sức khoẻ có liên quan tới công việc, đặc biệt là các vấn đề về

1

tim mạch

2

cơ xương khớp

3

hô hấp

4

thị lực

23

Multiple Choice

Ergonomics là nghành khoa học nghiên cứu về các phương tiện, công cụ lao động, môi trường lao động phù hợp với các đặc điểm... TRỪ:

1

tâm lý

2

tâm thần

3

sinh lý

4

nhân trắc

24

Multiple Choice

Bệnh da nghề nghiệp được sử dụng lần đầu vào năm

1

2012

2

2016

3

2018

4

2014

25

Multiple Select

Tác hại nghề nghiệp bao bồm- chọn nhiều đáp án

1

yếu tố có hại

2

yếu tố nguy hiểm

3

yếu tố vật lý

4

yếu tố hoá học

5

yếu tố sinh học

26

Multiple Choice

Dịch tễ học nghề nghiệp là nghiên cứu những ảnh hưởng của ... tại nơi làm việc tới ... và ... của bệnh tật

1

phơi nhiễm, yếu tố nguy cơ, yếu tố căn nguyên

2

yếu tố nguy cơ, phơi nhiễm, nhiễm

3

phơi nhiễm, tần số, phân bố

4

yếu tố căn nguyên, tần số, phân bố

27

Multiple Select

Nghiên cứu DTH có vai trò kép vì nó

1

mô tả phân bố tử vong, tai nạn, bệnh tật của nhóm lao động khác nhau

2

mô tả được đặc điểm lâm sàng, sinh lý bệnh sinh của bệnh nghề nghiệp

3

xác định được yếu tố nguy cơ của môi trường lao động

4

xác định được yếu tố căn nguyên của bệnh.

28

Multiple Choice

Hệ thống quản lý sức khoẻ nghề nghiệp tuyến trung ương KHÔNG bao gồm:

1

Cục quản lý môi trường y tế

2

Bộ khoa học và công nghệ

3

Bộ giáo dục và đào tạo

4

Bộ y tế

5

Viện giám định y khoa trung ương

29

Multiple Choice

Chức năng chính của cục quản lý môi trường và bộ Y tế xoay quanh việc

1

xây dựng và kiểm tra

2

nghiên cứu và ứng dụng

3

giảng dạy và đào tạo

4

hướng dẫn, áp dụng

30

Multiple Choice

Chức năng chính của bộ khoa học và công nghệ xoay quanh việc

1

xây dựng và kiểm tra

2

nghiên cứu và ứng dụng

3

giảng dạy và đào tạo

4

hướng dẫn, áp dụng

31

Multiple Choice

Chức năng của viện sức khoẻ nghề nghiệp và môi trường là

1

nghiên cứu khoa học, đào tạo cán bộ, chỉ đạo chuyên môn tuyến dưới, truyền thông giáo dục sức khoẻ... đề xuất Bộ Y tế về phòng chống bệnh nghề nghiệp

2

Khám giám định và tái giám định khả năng lao động của các đối tượng đã trực tiếp chiến đấu , phục vụ chiến đấu bị thương, bệnh....

32

Multiple Choice

Khoa y tế công cộng và dinh dưỡng thuộc trung tâm y tế huyện/ quận có nhiệm vụ liên quan tới, TRỪ

1

sức khoẻ lao động

2

tổ chức tuyên truyền giáo dục sức khoẻ cho người lao động

3

phòng chống bệnh nghề nghiệp

4

tai nạn thương tích

33

Multiple Choice

Các yếu tố cấu thành nên VI khí hậu là, TRỪ

1

nhiệt độ, độ ẩm

2

nhiệt độ cơ thể của người lao động

3

tốc độ chuyển động không khí

4

nhiệt độ các bề mặt vật dụng và thiết bị xung quanh

34

Multiple Choice

Lao động nhẹ tiêu hao năng lượng: đơn vị kcal/h

1

80-120

2

120-150

3

100-150

4

ít hơn 200

35

Multiple Choice

Lao động trung bình tiêu hao năng lượng: đơn vị kcal/h

1

101-200

2

100-150

3

151-250

4

151-200

36

Multiple Choice

độ ẩm tuyệt đối là

1

lượng hơi nước có trong không khí tại một thời điểm nhất định ở nhiệt độ nhất định

2

lượng hơi nước tối đa trong không khí tại một thời điểm và nhiệt độ nhất định

3

tỉ lệ % giữa độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm bão hoà

4

lượng hơi nước trung bình có trong không khí tại một thời điểm nhất định ở nhiệt độ lý tưởng

37

Multiple Choice

độ ẩm tương đối kí hiệu là gì

1

Ha

2

Hm

3

Hr

4

Ht

38

Multiple Choice

Nhiệt độ cầu lướt WBGT thể hiện

1

Nhiệt độ theo độ ẩm mà tác động lên cá thể

2

Nhiệt độ mà người lao động chịu khi làm việc tại môi trường ẩm ướt

3

tác động qua lại của nhiệt độ và độ ẩm lên người lao động

4

sự căng nhiệt mà cá thể phải tiếp xúc

39

Multiple Choice

Nhiệt độ cầu ướt chịu ảnh hưởng bao nhiêu % của nhiệt độ tự nhiên

1

50%

2

60%

3

70%

4

80%

40

Multiple Choice

nhiệt độ cầu ướt tự nhiên là 35 độ

nhiệt độ cầu đen là 30 độ

nhiệt độ không khí là 25 độ

vào buổi tối chỉ số cầu ướt sẽ là

1

33

2

33.5

3

32.5

4

34

41

Multiple Choice

nhiệt độ cầu ướt tự nhiên là 35 độ

nhiệt độ cầu đen là 30 độ

nhiệt độ không khí là 25 độ

vào ban ngày có nắng chỉ số cầu ướt sẽ là

1

33

2

33.5

3

32.5

4

34

42

Multiple Choice

Độ ẩm không khí cho phép tại nơi làm việc là

1

30-60%

2

40-80%

3

50-90%

4

50-80%

43

Multiple Choice

Chênh lệch nhiệt độ theo độ cao làm việc không quá

1

1 độ

2

2 độ

3

3 độ

4

4 độ

44

Multiple Choice

Nhiệt độ chênh lệch nơi sản xuất và ngoài trời không quá:

1

4 độ

2

5 độ

3

6 độ

4

3 độ

45

Multiple Choice

Chênh lệch nhiệt độ theo chiều ngang đối với công việc trung bình không vượt quá

1

2 độ

2

3 độ

3

4 độ

4

5 độ

46

Multiple Choice

Khoảng nhiệt độ không khí đối với công việc nhẹ là

1

20-34

2

22-30

3

25-33

4

16-32

47

Multiple Choice

Khoảng nhiệt độ không khí đối với lao động nặng là

1

18-32

2

30-34

3

16-30

4

22-36

48

Multiple Choice

Cường độ bức xạ nhiệt khi tiếp xúc trên 50% diện tích cơ thể là

1

35

2

40

3

45

4

55

49

Multiple Choice

Cường độ bức xạ theo diện tích tiếp xúc khi tiếp xúc dưới 25% diện tích cơ thể là

1

80

2

100

3

120

4

140

50

Multiple Choice

Cường độ bức xạ theo diện tích tiếp xúc khi tiếp xúc 25-50% diện tích cơ thể là

1

60

2

70

3

80

4

90

51

Multiple Select

trong đối lưu tỉ lệ trao đổi nhiệt độ phụ thuộc vào

1

chênh nhiệt

2

khoảng cách nguồn nhiệt

3

tốc độ lưu chuyển không khí

4

độ ẩm

52

Multiple Choice

hệ số bức xạ bằng

1

0.073

2

0.083

3

0.093

4

0.103

53

Multiple Choice

trong điều kiện môi trường là 20 độ, ở trạng thái nghỉ ngơi, nhiệt truyền chủ yếu bằng phương pháp nào

1

dẫn truyền và đối lưu

2

bức xạ

3

bay hơi mồ hôi

4

làm nóng thức ăn và không khí

54

Multiple Choice

nhiệt độ da trung bình tính bằng

1

0.4 t1+ 0.366 t2+ 0.24 t3

2

0.5 t1 + 0.366 t2 + 0.14t3

3

0.6t1 + 0.26 t2 + 0.14 t3

4

0.6t1 + 0.266 t2 + 0.244t3

55

Multiple Choice

Nhiệt độ lõi trong nghiện cứu thường được đo ở:

1

dưới lưỡi

2

hậu môn

3

hõm nách

4

chán

56

Multiple Choice

Nhiệt độ da trung bình thường nằm trong khoảng

1

32-33 độ

2

33-34 độ

3

30-31 độ

4

31-32 độ

57

Multiple Choice

Trị số giới hạn cho nhiệt độ da cục bộ tối đa là

1

36 độ

2

38 độ

3

40 độ

4

42 độ

58

Multiple Choice

Nhiệt đọ vùng lõi không được tăng quá

1

1 độ

2

1.5 độ

3

2 độ

4

2.5 độ

59

Multiple Choice

lượng mồ hôi có thể mất cho 1 ca lao động nặng trong điều kiện nóng kéo dài 8h

1

3-5l

2

4-7l

3

2-4 l

4

1-3l

60

Multiple Select

biến đổi điện tâm đồ không phù hợp khi lao động trong môi trường nóng, nhiều đáp án:

1

tăng chiều cao sóng P

2

tăng chiều cao sóng T

3

ST ngắn lại

4

trục đôi khi lệch trái

61

Multiple Choice

Trong môi trường lao động nóng, lượng nước tiểu có khi chỉ còn

1

30-40

2

25-30%

3

15-25%

4

10-15%

62

Multiple Choice

Nguyên nhân dẫn tới say nóng TRỪ

1

môi trường làm việc nhiệt độ cao độ ẩm cao

2

làm việc ngoài trời nhiều tia tử ngoại

3

trời oi bức trước khi có cơn giông

4

làm việc tại nơi có mặt nước trũng, bị mặt trời hun nóng

63

Multiple Choice

triệu chứng sớm của say nóng trừ

1

vã mồ hôi nhức đầu khó chịu

2

mặt đỏ dừ cảm giác nghẹt thở

3

có thể đau bụng buồn nôn, nôn mửa

4

không có thể nhẹ mà nặng ngay từ đầu

64

Multiple Choice

Để loại bỏ nhiệt thừa tại chỗ làm việc và đưa không khí mát vào thường áp dụng

1

vật liệu cách nhiệt Xaralit hoặc hỗn hợp asbest, aslotermit

2

ống dẫn phun sương 1mm chắn bức xạ nhiệt

3

hệ thống thông gió cục bộ

4

hệ thống làm mát tường chắn

65

Multiple Choice

Cấn khám định kì cho người lao động mỗi

1

1 quý

2

1 nửa năm

3

một năm

4

24 tháng

66

Multiple Choice

Đối tượng nghiên cứu của Ergonomics, trừ

1

điều kiện làm việc

2

yêu cầu công việc

3

sự phù hợp và năng lực của người lao động

4

áp lực công việc

67

Multiple Choice

Ergo- nomos được hiểu là

1

lao động- qui luật

2

qui luật- lao động

3

công cụ- lao động

4

lao động- công cụ

68

Multiple Choice

Đối tượng của ergonomics là

1

công cụ lao động

2

người lao động

3

áp lực lao động

4

an toàn lao động

69

Multiple Choice

Tam giác cơ bản của Ergonomics không bao gồm

1

hiệu quả

2

an toàn

3

thoải mái

4

sức khoẻ

70

Multiple Select

Thành phần cơ bản của ergonomics, chọn nhiều đáp án

1

khoa học con người

2

khoa học lao động

3

khoa học xã hội

4

khoa học công nghệ

5

khoa học kĩ thuật

71

Multiple Choice

Các yếu tố quyết định khả năng lao động phân chia thành các thành tố sau, TRỪ

1

tâm lý

2

tâm thần

3

sinh lý

4

xã hội

72

Multiple Choice

Lợi ích thực tế của chương tình ergonomics đem lại là

1

không làm thay đổi thương tích bệnh tật nhưng giảm chi phí bồi thường lao động

2

tăng hiệu quả công việc, tăng cường thể chất người lao động

3

không ảnh hưởng tới thời gian nghỉ ốm của người lao động

4

phân bố áp lực công việc một cách đồng đều cho người lao động

73

Multiple Choice

Mục tiêu của chương trình ergonomíc là nâng cao năng suất lao động và phòng chống mệt mỏi Ginbrest dựa trên mấy nguyên tắc

1

5

2

6

3

7

4

8

74

Multiple Choice

sự gắng sức là gì

1

Chấn thương xảy ra khi những động tác giống nhau được lặp đi lặp lại thường xuyên

2

số lượng căng cơ và sự căng cơ cao

3

lệch khỏi tư thế trung lập của cơ thể

4

nhiệt độ nóng hoặc lạnh gây căng thẳng ở mô

75

Multiple Choice

vùng tối ưu là

1

là vùng không gian cánh tay lấy khuỷu tay làm trụ

2

là vùng không gian cử động duỗi cẳng tay

3

là vùng không gian của tay duỗi tối đa

4

là phạm vi 2m quanh bị trí làm việc

76

Multiple Choice

vùng tiếp cận tối đa là

1

là vùng không gian cánh tay lấy khuỷu tay làm trụ

2

là vùng không gian cử động duỗi cẳng tay

3

là vùng không gian của tay duỗi tối đa

4

là phạm vi 2m quanh bị trí làm việc

77

Multiple Choice

bộ phận máy móc hay sử dụng được bố trí trong vùng

1

tối ưu

2

dễ tiếp cận

3

tiếp cận tối đa

4

bán kính 2m

78

Multiple Choice

tai nạn lao động là tai nạn tổn thương bất kì bộ phận hoặc chức năng nào trên cơ thể người lao động hoặc... xảy ra trong quá trình lao động, gắn liền với việc hoàn thành công việc là nhiệm vụ

1

gây chấn thương

2

gây tàn phế

3

gây tử vong

4

gây mất sức lao động

79

Multiple Choice

vùng dễ tiếp cận là

1

là vùng không gian cánh tay lấy khuỷu tay làm trụ

2

là vùng không gian cử động duỗi cẳng tay

3

là vùng không gian của tay duỗi tối đa

4

là phạm vi 2m quanh bị trí làm việc

80

Multiple Choice

Phân loại tai nạn lao động

1

nhẹ, nặng, rất nặng

2

nhẹ, trung bình, nặng, chết người

3

nhẹ, nặng, chiết người

4

nhẹ, trung bình, nặng

81

Multiple Choice

những trường hợp không thuộc tai nạn nghề nghiệp chết người:

1

chết tại nơi xảy ra tai nạn nghề nghiệp

2

chết trong thời gian đi cấp cứu hoặc được cấp cứu

3

chết theo kế luận của Toà án trong trường hợp mất tích

4

chết trong thời gian điều trị hoặc tái phát do vết thương từ tai nạn lần trước

5

Chết do bệnh nghề nghiệp mạn tính

82

Multiple Choice

tần suất TNLĐ

1

số tai nạn lao động x1000/ số người lao động

2

số trường hợp thương tích do tai nạn lao động x 1000.000/ số giờ làm việc

3

sống trường hợp thương tích do tai nạn lao động x 1000/ số người tham gia lao động

4

số ngày nghỉ do tai nạn lao động x1000000/ số giờ làm việc

83

Multiple Choice

tần suất của thương tích trong lao độn

1

số tai nạn lao động x1000/ số người lao động

2

số trường hợp thương tích do tai nạn lao động x 1000.000/ số giờ làm việc

3

sống trường hợp thương tích do tai nạn lao động x 1000/ số người tham gia lao động

4

số ngày nghỉ do tai nạn lao động x1000000/ số giờ làm việc

84

Multiple Choice

tỷ suất suất của thương tích trong lao động

1

số tai nạn lao động x1000/ số người lao động

2

số trường hợp thương tích do tai nạn lao động x 1000.000/ số giờ làm việc

3

sống trường hợp thương tích do tai nạn lao động x 1000/ số người tham gia lao động

4

số ngày nghỉ do tai nạn lao động x1000000/ số giờ làm việc

85

Multiple Choice

tỷ suất suất của thương tích trong lao động theo mức độ nghiêm trọng

1

số tai nạn lao động x1000/ số người lao động

2

số trường hợp thương tích do tai nạn lao động x 1000.000/ số giờ làm việc

3

sống trường hợp thương tích do tai nạn lao động x 1000/ số người tham gia lao động

4

số ngày nghỉ do tai nạn lao động x1000000/ số giờ làm việc

86

Multiple Choice

nhóm chỉ số đánh giá hậu quả của tai nạn lao động là:

1

tuần suất của tai nạn lao động

2

số ngày nghỉ việc do tai nạn lao động

3

tổng chi phi điều trị cho người lao động

4

thiệt hại về trang thiết bị máy móc

87

Multiple Choice

Định nghĩa đơn giản nhất là dự phòng và kiểm soát tai nạn lao động nhằm

1

làm giảm tỉ lệ mắc mới

2

giảm tỷ lệ hiện mắc

3

giảm tỷ lệ mắc mới và tỉ lệ hiện mặc

4

giảm tỷ lệ mắc mới và/ hoặc tỷ lệ hiện mặc

88

Multiple Choice

sắp xếp thứ tự mô hình kiểm soát tai nạn lao động:

1. can thiệp

2. xác định yếu tố nguy cơ

3. đánh giá

4. giám sát tỉ lệ mắc mới

1

4-2-3-1

2

2-4-1-3

3

4-2-1-3

4

3-2-4-1

89

Multiple Select

Kiểm soát tai nạn lao động bao gồm: chọn nhiều đáp án

1

giảm tỉ lệ mắc mới

2

giảm mức độ nghiêm trọng

3

giảm tần số

4

giảm chi phí sức khoẻ liên quan tới tai nạn lao động

90

Multiple Select

Mỗi tai nạn đều liên quan tới các yếu tố là, nhiều đáp án đúng

1

môi trường lao động

2

phương tiện lao động

3

con người

4

điều kiện lao động

5

vi khí hậu

91

Multiple Choice

người đưa nghiên cứu dịch tễ học vào nghiên cứu tại nạn thương tích lao động là

1

John. Phillip

2

WIll.Haddon

3

Charle Wick

4

Hamson Linda

92

Multiple Choice

Theo ma trận haddon về tai nạn lao động do trượt ngã, giai đoạn sau tai nạn chịu ảnh hưởng của yếu tố nào

1

con người

2

phương tiện

3

môi trường

4

cả ba

93

Multiple Choice

mệt mỏi là trạng thái mất cần bằng sinh lý tạm thời của cơ thể, được coi là hiện tượng bắt đầu những rối loạn các phản ứng sinh lý, hoá sinh của cơ thể, không đáp ứng với nghỉ ngơi.

1

ĐÚNG

2

SAI

94

Multiple Choice

Hội chứng mệt mỏi mạn tính là một khái niệm ... để chỉ sự biến đổi các chức năng sinh lý hoá sinh trong cơ thể người lao động, do sự tiêu tốn năng lượng trong quá trình hoạt động gây nên

điền vào chỗ trống

1

tâm lý học

2

sinh lý học

3

tâm thần học

4

tương đối

95

Multiple Choice

mệt mỏi là phản ứng tự vệ tự nhiên của cơ thể nhằm ngăn sự phá huỷ của cơ thể

1

ĐÚNG

2

SAI

96

Multiple Choice

Mệt mỏi là một bệnh lý suy nhược thần kinh

1

ĐÚNG

2

SAI

97

Multiple Choice

mệt mỏi trong lao động thể hiện ở chỗ, ngoại trừ

1

năng suất lao động giảm

2

phế phẩm lao động tăng

3

chất lượng sản phẩm giảm

4

Dễ bị tai nạn lao động

98

Multiple Choice

Mệt mỏi não lực là hiện tượng giảm khả năng hoạt động của tín hiệu thứ

1

nhất

2

hai

3

ba

4

bốn

99

Multiple Choice

Mệt mỏi cấp tính nhẹ không có triệu chứng nào :

1

buồn ngủ

2

cáu kỉnh khó chịu

3

giảm khả năng tập trung

4

nhức đầu

100

Multiple Choice

Biểu hiện của mệt mỏi cấp tính nặng ngoại trừ

1

Mất động lực làm việc

2

đau đầu

3

bắt đầu giảm khả năng tập trung

4

bắt đầu mắc lỗi trong công việc

101

Multiple Choice

Bênh bụi phổi silic là bệnh lý ở phổi do hít phải bioxit silic và silic tự do

1

ĐÚNG

2

SAI

102

Multiple Choice

Chọn đáp án S về đặc điểm của bệnh bụi phổi silic

1

giải phẫu là hình ảnh xơ hoá

2

Xquang cho hình ảnh không điển hình

3

lâm sàng có triệu chứng khó thở

4

phát triển các hại rải rác hai bên phổi

5

tiến triển và không phục hồi

103

Multiple Select

Nguy cơ mắc bệnh bụi phổi phụ thuộc vào các yếu tố nào, chọn nhiều đáp án

1

thời gian tiếp xúc

2

nồng độ bụi

3

độ tuổi lao động

4

hàm lượng silic tự do

5

độ ẩm môi trường

104

Multiple Choice

Nghề nào có yếu tố nguy cơ tiếp xúc với bụi silic

1

Sản xuất ô tô

2

Cơ khí luyện kim

3

Hàng không

4

Lái xe đường dài

105

Multiple Choice

Sự lắng đọng bụi phổi theo mất cơ chế:

1

3

2

4

3

5

4

6

106

Multiple Choice

Cơ chế 1: sự trầm lắng, các hạt bụi đọng lại theo trọng lực với kích thước

1

nhỏ hơn 1 micro

2

nhỏ hơn 2 micro

3

lớn hơn 2 micro

4

lớp hơn 5 micro

107

Multiple Select

Cơ chế 2:

Sự va đập quán tính, do xu hướng các hạt trên 10 micro chuyển động trên một đường thẳng, tạo cho chúng lắng đọng tại vị trí

1

phế quản nhỏ

2

mũi

3

phế nang

4

phế quản lớn

108

Multiple Select

Trong cơ chế va đập quán tính, sự lắng đọng tỉ lệ với

1

kích thước phế quản đi qua

2

tốc độ rơi của hạt

3

tốc độ dòng khí

4

mật độ bụi

109

Multiple Choice

Cơ chế 3: chuyển động brown gặp ở các hạt bụi có kích thước

1

dưới 0,1 micro met

2

dưới 0,1 mm

3

trên 0,1 micro met

4

trên 0,1 mm

110

Multiple Choice

Cơ chế 4: Sự ngăn chặn, các hạt bụi có hình dạng không đều thường bị mắc lại tại

1

thành phế quản nhỏ chỗ phân nhánh

2

thành phế nang

3

thành khí quản chỗ phân nhánh

4

mũi

111

Multiple Choice

kích thước bụi silic được hít vào phổi thường

1

1-10 micro m

2

1-5 micro m

3

0,1 - 5 micro m

4

0,1 - 10 micro m

112

Multiple Choice

ảnh hưởng viêm của bụi silic thông qua yếu tố trung gian gây viêm

1

Il1

2

NALP3

3

IL4

4

NALP4

113

Multiple Select

tổn thương đại thể của bụi phổi silic

1

Các hạt siclic có màu xám 1-6mm

2

hay gặp ở phổi phải thường tập trung tại vùng giữa

3

có thể kèm hình ảnh tràn dịch màng phổi

4

có thể thấy các phế nang giãn cạnh những hạt bụi phổi

114

Multiple Choice

đặc điểm vi thể của hạt silico điển hình, trừ

1

hình tròn

2

ranh giới không rõ ràng

3

tổ chức xơ ở giữa

4

ở giữa hạt silico không có mạch máu

115

Multiple Choice

Các tổn thương khác đi cùng bụi phổi silic

1

khi thũng ở rìa và đáy phổi

2

các hạch rốn phổi: xơ hoá, quá phát, nhiễm sắc

3

màng phổi viêm dày dính

4

all

116

Multiple Select

Lâm sàng của bệnh bụi phổi silic nặng có CÁC triệu chứng nào

1

nửa trên cơ thể màu xanh tím

2

đau tức ngực

3

suy hô hấp

4

Sốt

117

Multiple Select

tiếng rale thường gặp trong bệnh bụi phổi silic

1

rale ngáy

2

ran ẩm

3

rale nổ

4

rale rít

118

Multiple Choice

đám mờ nhỏ tròn không đều được kí hiệu là gì

1

p

2

t

3

q

4

r

119

Multiple Choice

đám mờ nhỏ tròn đều được kí hiệu là

1

s

2

p

3

t

4

u

120

Multiple Choice

pqr(tròn đều)/stu( tròn đ đều) có kích thước lần lượt <1,5 mm

1,5 - 3 mm

3-10mm

1

Đúng

2

Sai

121

Multiple Choice

đám mờ lớn kí hiệu ABC, với kích thước của B

1

10-50mm

2

trên 50mm nhưng không vượt quá diện tích Vùng trên phổi phải

3

vượt qua diện tích Vùng trên phổi phải

4

nhỏ hơn 10mm

122

Multiple Choice

Theo ILO2000 mật độ đám mờ chia thành

1

4 nhóm x 3 phân nhóm

2

3 nhóm x 4 phân nhóm

3

5 nhóm x 3 phân nhóm

4

6 nhóm x 2 phân nhóm

123

Multiple Choice

Đường phân chia vùng phổi thành trên, giữa, dưới là:

1

1/3 và 2/3 đường nối đỉnh phổi và cơ hoành

2

1/3 và 2/3 đường nối đỉnh phổi và đáy phổi

3

1/2 và 3/4 đường nối đỉnh phổi và cơ hoành

4

1/2 và 3/4 đường nối đỉnh phổi và đáy phổi

124

Multiple Select

X quang chưa trong bệnh bụi phổi silic chưa có biến chứng:

1

nốt mờ đường kính dưới 10mm / pqr

2

mật độ từ 1/0 - 3/+

3

đường kính trên 10mm

4

mật độ từ 0/0 tới 2/3

125

Multiple Choice

Đối với các trường hợp bệnh nặng, trừ

1

đám mờ trên 1 cm/ ABC, hay gặp ở vùng trên phổi

2

đa số trên phim Xquang có hình ảnh hạch rốn phổi bị canxi hoá

3

sự co kéo các cơ quan trong lồng ngực, khí phế thũng còn bù

4

hạch rốn phổi to gặp trong bênh bụi phổi silic mạn tính, tiến triển

126

Multiple Choice

bệnh bụi phổi silic có hiểu hiển của :

1

hội chứng hạn chế

2

hội chứng tắc nghẽn

3

hội chứng hạn chế hoặc hội chứng tắc nghẽn

4

hội chứng hạn chế và hội chứng tắc nghẽn

127

Multiple Choice

trên điện tâm đồ của BN bụi phổi silic có gợi ý dày thất phải

1

ĐÚNG

2

SAI

128

Multiple Choice

đối với thể mạn tính đơn thuần, đặc điểm nào sai

1

tiếp xúc thời gian dài với nồng độ bụi thấp

2

thời gian bệnh xuất hiện thường từ 10-30 năm sau lần đầu tiếp xúc

3

Phổ biến nhất

4

giai đoạn đầu chưa có triệu chứng lâm sàng nhưng có thể phát hiện trên Xquang

5

tổn thương mờ nhở d <10mm rải rác đều 2 phổi

129

Multiple Choice

Bệnh bụi phổi mạn tính thể tiến triển nhanh, không có đặc điểm nào sau đây

1

tiếp xúc với nồng độ lớn sau 5 - 10 năm

2

Triệu chứng lâm sàng xuất hiện sớm và có xu hướng tiến triển nhanh

3

bệnh có thể có biến chứng xơ hoá màng tiến triển

4

X quang có hình ảnh nốt mờ trên 10mm

130

Multiple Choice

với thể mạn tính có biến chứng

1

có thể tiến triển từ thể đơn thuần với các nốt xơ hoá dưới 10mm

2

lâm sàng có khó thở nặng lên, khó thở ngay cả khi nghỉ ngơi, đau tức ngực

3

ít khi có các nhiễm trùng kèm theo như lao, nấm phổi

4

all

131

Multiple Choice

Các thể của bệnh bụi phổi silic

1

mạn tính đơn thuần

2

mạn tính tiến triển nhanh

3

mạn tính có biến chứng

4

Cấp tính

5

all

132

Multiple Choice

Đặc điểm của thể cấp tính, trừ

1

thời gian từ vài tuần tới 5 năm từ khi tiếp xúc với bụi có silic tự do ở nồng đồng cao

2

còn gọi là bệnh bụi phổi silic protein, với các triệu chứng lâm sàng rầm rộ và thường dẫn tới tử vong

3

thường đi cùng với các bệnh nhiễm trùng khác như lao, viêm phổi

4

X quang ngực có hình ảnh phế nang, phế quản chứa đầy khí và ảnh bóng thuỷ tinh tròn mờ

133

Multiple Choice

thời gian đảm bảo với thể cấp tính là

1

6 tháng

2

1 năm

3

2 năm

4

3 năm

134

Multiple Choice

thời gian đảm bảo với thể mạn tính là

1

25 năm

2

30 năm

3

35 năm

4

40 năm

135

Multiple Choice

triệu chứng cơ năng chủ yếu của bệnh bụi phổi silic, trừ

1

khó thở

2

ho khan

3

ho , khạc đờm

4

đau ngực

136

Multiple Choice

Bệnh bụi phổi silic cần chẩn đoán phân biệt với trừ

1

Bệnh lao

2

sarcoidosis thể hạt

3

bệnh bụi phổi khác, amiang, talc,...

4

viêm phổi thuỳ

137

Multiple Choice

Biến chứng hay gặp nhất của bệnh bụi phổi silic là

1

viêm phổi thuỳ

2

Lao

3

Viêm phổi kẽ

4

suy hô hấp

138

Multiple Select

Suy hô hấp trong bệnh phổi silic thường do, chọn nhiều d.an

1

tắc nghẽn phế quản

2

khí thũng kèm tâm phế mạn

3

xơ hoá phổi

4

viêm phổi

139

Multiple Choice

Asbestos trắng là

1

chrysotile

2

amosiste

3

crocidolite

4

ferrogedrite

140

Multiple Choice

Asbestos xanh là

1

chrysotile

2

amosiste

3

crocidolite

4

ferrogedrite

141

Multiple Choice

Asbestos nâu là

1

chrysotile

2

amosiste

3

crocidolite

4

ferrogedrite

142

Multiple Choice

Asbestos

143

Multiple Choice

cấu trúc của chrysotile là

1

rỗng, cứng, không tan

2

đặc, cứng, không tan

3

rỗng, mềm, tan

4

đặc, mềm, tan

144

Multiple Choice

cấu trúc của amphibole

1

đặc, cứng, khó tan

2

rỗng, mềm, dễ tan

3

đặc, mềm, dễ tan

4

rỗng, cứng, khó tan

145

Multiple Choice

Chiều dài tự nhiên của sợi Chrysotile

1

1-100 micro m

2

0.1 - 50 micro m

3

1-20 micro m

4

0.1 - 20 micro m

146

Multiple Choice

Sợi lớn nhất thuộc nhóm

1

Holmquistite

2

Ferrogedrite

3

Amosiste

4

Anthophylite

147

Multiple Choice

Nồng độ asbestos trong các nhà phun

1

1-10 sợi/ml

2

1-100 sợi/ml

3

1-20/ sợi/ml

4

1-50 sợi/ml

148

Multiple Choice

Amiang trong nước ao hồ sông suối nồng độ

1

100.000- 1trệu sợi /l

2

1tr-10tr sợi/l

3

10tr-100tr sợi/l

4

100tr - 1tỷ/l

149

Multiple Choice

Amiang trong nước sinh hoạt là 1tr, bia là 4.3-6.6 tr, giải khát là từ 1.7-12.2tr

1

Đúng

2

sai

150

Multiple Choice

Liều cộng dồn gây bệnh bụi phổi amiang khi hít trên

1

1 sợi năm/ lít

2

10 sợi năm/ lít

3

100 sợi năm/ lít

4

1000 sợi năm/ lít

151

Multiple Choice

Amiang xâm nhập nhiều nhất qua đường nào

1

Tiêu hoá

2

hô hấp

3

da

4

niêm mạc

Theo luật lao động 2012, người lao động được định nghĩa là, chọn đáp án sai

1

ĐỦ 16 tuổi trở lên

2

Có khả năng lao động

3

Làm việc theo hợp đồng lao động

4

Phải được trả lương và chịu sự quản lý của người sử dụng lao động

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 151

MULTIPLE CHOICE