Search Header Logo
SINH 9- TUAN 11-TIET2-ONTAP

SINH 9- TUAN 11-TIET2-ONTAP

Assessment

Presentation

Biology, Science, Mathematics

KG

Medium

Created by

Nguyễn Diệp

Used 8+ times

FREE Resource

4 Slides • 19 Questions

1

media

​TRƯỜNG QUỐC TẾ Á CHÂU

​SINH HỌC 9

ÔN TẬP CHƯƠNG 3:

ADN VÀ GEN​

media
media

2

media

​NỘI DUNG

1. KIẾN THỨC LÍ THUYẾT

2. TRẮC NGHIỆM​

3. VẬN DỤNG​

​GVHD: Nguyễn Thị Mộng Diệp

3

Open Ended

Các từ khóa liên quan đến chương 3: ADN VÀ GEN

4

Multiple Choice

Question image

Câu 1.

Cho biết tên của phân tử có trong hình

1

A. AXIT RIBÔNUCLÊIC

2

B. NUCLÊÔXÔM

3

C. PRÔTÊIN

4

D. ADN

5

Multiple Choice

Câu 2.

Đơn phân cấu tạo nên ADN là

                                                              

1

A. Axit ribônuclêic  

2

B. Axit đêôxiribônuclêic

3

C. Axit amin  

4

    D. Nuclêôtit

6

Multiple Choice

Câu 3.

Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là

                 

1

A. A, U, G, X       

2

B. A, T, G, X 

3

C. A, D, R, T 

4

D. U, R, D, X

7

Multiple Choice

Câu 4.

 Người có công mô tả chính xác mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN lần đầu tiên là:

                                       

1

A. Menđen   

2

B. Oatxơn và Crick 

3

C. Moocgan

4

D. Menđen và Moocgan

8

Multiple Choice

Câu 5.

 Từ nào sau đây còn được dùng để chỉ sự tự nhân đôi của ADN?

                   

1

A. Tự sao ADN   

2

B. Tái bản ADN

3

  C. Sao chép ADN 

4

      D. Cả A, B, C đều đúng

9

Multiple Choice

Câu 6. 

Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là:

                                                      

           

1

A. Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ 

2

B. Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ

3

C. Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ 

4

   D. Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ

10

Multiple Choice

Câu 7.

Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì:

                  

                       

               

1

A. Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ

2

B. Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

3

C. Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ         

4

D. Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

11

Multiple Choice

Câu 8. 

Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtit tự do loại T của môi trường đến liên kết với:

                     

1

A. T mạch khuôn 

2

B. G mạch khuôn

3

   C. A mạch khuôn  

4

   D. X mạch khuôn

12

Open Ended

Câu . Kể 6 công thức liên quan đến hệ quả của NGUYÊN TẮC BỔ SUNG.

13

Multiple Choice

Câu 9.

 Một gen có chiều dài 3570 Å. Hãy tính số chu kì xoắn của gen.

                                                              

1

A. 210     

2

B. 119    

3

C. 105     

4

  D. 238

14

Open Ended

Câu 10: Một phân tử ADN có chiều dài 5100 Å , số Nu loại A là 900 nu.

a. Xác định số nu loại Guanin có trên phân tử ADN?

b. Tổng số liên kết hidro?

c.Tính khối lượng, chu kỳ xoắn của phân tử ADN trên.

15

Multiple Choice

Question image

Câu 10.

Hình bên thể hiện nguyên tắc nào trong nhân đôi?

1

A. Nguyên tắc bổ sung.

2

B. Nguyên tắc bán bảo tồn.

3

C. Nguyên tắc khuôn mẫu.

4

D. Nguyên tắc đa phân.

16

Multiple Choice

Câu 11.

 Tên gọi đầy đủ của phân tử ARN là:

                                                   

1

A. Axit đêôxiribônuclêic   

2

B. Axit photphoric 

3

  C. Axit ribônuclêic 

4

   D. Nuclêôtit

17

Multiple Choice

Câu 12.

 Loại nuclêôtit có ở ARN và không có ở ADN là:

                                                

1

A. Ađênin   

2

B. Timin  

3

C. Uraxin    

4

      D. Guanin

18

Multiple Choice

Câu 13.

 ARN được tổng hợp theo mấy nguyên tắc? Đó là những nguyên tắc nào?

1

A. 2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc khuôn mẫu    

2

B. 2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn   

3

C. 2 nguyên tắc: nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn  

4

        

          

      

D. 3 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn

19

Multiple Choice

Câu 14.

 Đơn phân cấu tạo của prôtêin là:

    

1

A. Axit nuclêic  

2

           B. Nuclêic 

3

         C. Axit amin    

4

      D. Axit photphoric

20

Multiple Choice

Câu 15.

Prôtêin có mấy bậc cấu trúc?

1

A. 1

2

B. 2

3

C. 3

4

D. 4

21

Open Ended

Câu 16. Kể tên các chức năng của prôtêin.

22

media
media
media
media

​​nhóm 1

​VẬN DỤNG

​nhóm 2

​nhóm 3

​​Nhóm 4

media

​​Nhóm 5

23

​DẶN DÒ

  • HOÀN THÀNH BÀI TẬP NHÓM TRÊN LMS

  • XEM BÀI 21: ĐỘT BIẾN GEN ​

media
media

​TRƯỜNG QUỐC TẾ Á CHÂU

​SINH HỌC 9

ÔN TẬP CHƯƠNG 3:

ADN VÀ GEN​

media
media

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 23

SLIDE