Search Header Logo
Tin HK

Tin HK

Assessment

Presentation

Computers

1st Grade

Hard

Created by

Thắng Hữu

Used 2+ times

FREE Resource

0 Slides • 83 Questions

1

Fill in the Blank

Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

A. Tạo lập hồ sơ           B. Cập nhật hồ sơ     C. Khai thác hồ sơ      D. Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

2

Fill in the Blank

Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?

A. Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.

B. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên

C. Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.

D. Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.

3

Fill in the Blank

Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong:

A. Bộ nhớ RAM                  B. Bộ nhớ ROM              C. Bộ nhớ ngoài              D. Các thiết bị vật lí

4

Fill in the Blank

Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

A. Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

B. Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

C. Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính               

D. Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

5

Fill in the Blank

: Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

A. Xóa một hồ sơ                                            B. Thống kê và lập báo cáo   

C. Thêm hai hồ sơ                                          D. Sửa tên trong một hồ sơ.

6

Fill in the Blank

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

A. Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

B. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

C. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

D. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

7

Fill in the Blank

Hệ quản trị CSDL là:

A. Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL

B. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

C. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

D. Phần mềm dùng tạo lập CSDL

8

Fill in the Blank

Một Hệ CSDL gồm:

A. CSDL và các thiết bị vật lí.                        B. Các phần mềm ứng dụng và CSDL.

C. Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí.             D. CSDL và hệ QTCSDL quản trị và khai thác CSDL đó.

9

Fill in the Blank

Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:

A. Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời...)

B. Gọn, nhanh chóng

C. Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL

D. Gọn, thời sự, nhanh chóng

10

Fill in the Blank

Xét tệp lưu trữ hồ sơ học bạ của học sinh, trong đó lưu trữ điểm tổng kết của các môn Văn, Toán, Lí, Sinh, Sử, Địa. Những việc nào sau đây không thuộc thao tác tìm kiếm?

A. Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Văn cao nhất

B. Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Toán thấp nhất

C. Tìm học sinh có điểm trung bình sáu môn cao nhất

D. Tìm học sinh nữ có điểm môn Toán cao nhất và học sinh nam có điểm môn Văn cao nhất

11

Fill in the Blank

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

B. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

C. Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

D. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

12

Fill in the Blank

: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là:

A.  Ngôn ngữ lập trình Pascal                                                  B. Ngôn ngữ C

C. Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán       D. Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL

13

Fill in the Blank

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

A. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

B. Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của  CSDL

C. Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

D. Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

14

Fill in the Blank

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là:

A. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin

B. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin

C. Ngôn ngữ SQL

D. Ngôn ngữ bậc cao

15

Fill in the Blank

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:

A. SQL                                   B. Access                                C. Foxpro                                D. Java

16

Fill in the Blank

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

A. Duy trì tính nhất quán của CSDL              B. Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

C. Khôi phục CSDL khi có sự cố                   D. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

17

Fill in the Blank

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hệ QT CSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL

B. Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật

C. Hệ QT CSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành

D. Người quản trị CSDL phải hiểu biết sâu sắc và có kĩ năng tốt trong các lĩnh vực CSDL, hệ QT CSDL và môi trường hệ thống

18

Fill in the Blank

: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

A. Người lập trình                                                     B. Người dùng

C. Người quản trị                                                      D. Nguời quản trị CSDL

19

Fill in the Blank

Trong vai trò của con người khi làm việc với các hệ CSDL, người thiết kế và cấp phát quyền truy cập cơ sở dữ liệu, là người ?

A. Người lập trình ứng dụng                          B. Người sử dụng (khách hàng)

C. Người quản trị cơ sở dữ liệu                      D. Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính

20

Fill in the Blank

Quy trình xây dựng CSDL là:

A. Khảo sát à Thiết kế à Kiểm thử                         B. Khảo sát à Kiểm thử à Thiết kế

C. Thiết kế à Kiểm thử à Khảo sát                         D. Thiết kế à Khảo sát à Kiểm thử

21

Fill in the Blank

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

A. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi                        B. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

C. Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo                     D. Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo

22

Fill in the Blank

Chọn câu sai trong các câu sau:

A. Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL

B. Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ.

C. Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp.

D. CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng.

23

Fill in the Blank

: Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:

A. Table                              B. Form                          C. Query                        D. Report

24

Fill in the Blank

Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:

A. Table                              B. Form                          C. Query                        D. Report

25

Fill in the Blank

Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?

A. Table                              B. Form                          C. Query                        D. Report

26

Fill in the Blank

Đối tượng nào có chức năng dùng để lưu dữ liệu?

A. Table                              B. Form                          C. Query                        D. Report

27

Fill in the Blank

Tên của CSDL trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL?

A. Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL                       B. Vào File /Exit

C. Vào File /Close                                             D. Bắt buộc vào là đặt tên tệp ngay rồi mới tạo CSDL sau

28

Fill in the Blank

: Hai chế độ chính làm việc với các đối tượng là:

A. Trang dữ liệu và thiết kế                                          B. Chỉnh sửa và cập nhật     

C. Thiết kế và bảng                                                       D. Thiết kế và cập nhật

29

Fill in the Blank

: Chế độ thiết kế được dùng để:

A. Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

B. Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

C. Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo

D. Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo

30

Fill in the Blank

Chế độ trang dữ liệu được dùng để:

A. Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

B. Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

C. Hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo; thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi

D. Hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hoặc thay đổi các dữ liệu đã có

 

31

Fill in the Blank

Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy:

A.Trường                    B.Cơ sở dữ liệu                       C.Tệp                          D.Bản ghi khác

32

Fill in the Blank

Phát biểu nào sau là đúng nhất ?

A. Record  là tổng số hàng của bảng                        B. Data Type là kiểu dữ liệu trong một bảng

C. Table gồm các cột và hàng                                   D. Field là tổng số cột trên một bảng

33

Fill in the Blank

: Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?

A.Yes/No                    B.Boolean                               C.True/False                D.Date/Time

34

Fill in the Blank

: Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:

A. Character                            B. String                      C. Text                                    D. Currency

35

Fill in the Blank

: Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:

A. Day/Type                       B. Date/Type                 C. Day/Time                   D. Date/Time

36

Fill in the Blank

Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Phần định nghĩa trường gồm có: tên trường, kiểu dữ liệu và mô tả trường

B. Mô tả nội dung của trường bắt buộc phải có

C. Cấu trúc của bảng được thể hiện bởi các trường

D. Mỗi trường có tên trường, kiểu dữ liệu, mô tả trường và các tính chất của trường

37

Fill in the Blank

: Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

A. Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khóa chính

B. Trường khóa chính có thể nhận giá trị  trùng nhau

C. Trường khóa chính có thể để trống

D. Trường khóa chính phải là trường có kiểu dữ liệu là Number hoặc AutoNumber

38

Fill in the Blank

Cho các thao tác sau:             1. Mở cửa sổ CSDL, chọn đối tượng Table trong bảng chọn đối tượng             2. Trong cửa sổ Table: gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu, mô tả, định tính chất trường             3. Tạo cấu trúc theo chế độ thiết kế             4. Đặt tên và lưu cấu trúc bảng             5. Chỉ định khóa chính

Để tạo cấu trúc một bảng trong CSDL, ta thực hiện lần lượt các thao tác:

A.1, 3, 2, 5, 4              B.3, 4, 2, 1, 5              C.2, 3, 1, 5, 4              D.1, 2, 3, 4, 5

39

Fill in the Blank

Cấu trúc bảng bị thay đổi khi có một trong những thao tác nào sau đây?

A. Thêm/xóa trường                                                  

B. Thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường, thứ tự các trường, khóa chính

C. Thay đổi các tính chất của trường

D. Thêm/xóa trường, thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường, thứ tự các trường, khóa chính

40

Fill in the Blank

Muốn đổi bảng THISINH thành tên bảng HOCSINH ta thực hiện :

A. Nháy chọn tên THISINH / gõ tên HOCSINH.

B. Nháy phải chuột  vào tên THISINH/ Rename / gõ tên HOCSINH.

C. Trong chế độ thiết kế của bảng THISINH, gõ tên HOCSINH vào thuộc tính caption của trường chính.

D. File / Rename / gõ tên HOCSINH

D. A hoặc B hoặc C

41

Fill in the Blank

: Cập nhật dữ liệu là:

A. Thay đổi dữ liệu trong các bảng

B. Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi 

C. Thay đổi cấu trúc của bảng

D. Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

42

Fill in the Blank

Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?

A. Chế độ hiển thị trang dữ liệu                                 B. Chế độ biểu mẫu

C. Chế độ thiết kế                                                       D. Một đáp án khác

43

Fill in the Blank

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

A. Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng

B. Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu

C. Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự

D. Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được

44

Fill in the Blank

: Để lọc dữ liệu theo ô đang chọn, ta chọn biểu tượng nào sau đây?

A. Biểu tượng                 B. Biểu tượng           C. Biểu tượng           D. Biểu tượng

45

Fill in the Blank

Để lọc danh sách học sinh của hai tổ 1 và 2 của lớp 12A1, ta chọn lọc theo mẫu, trong trường “Tổ” ta gõ vào:

A. 1 or  2                            B. Không làm được       C. 1 and 2                       D. 1 , 2

46

Fill in the Blank

Trên Table ở chế độ Datasheet View, Nhấn Ctrl+F:

A. Mở hộp thoại Font                                     B. Mở hộp thoại Filter           

C. Mở hộp thoại Sort                                      D. Mở hộp thoại Find and Replace

47

Fill in the Blank

Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện

A. Edit – Print                         B. File – Print             C. Windows – Print                D. Tools – Print

48

Fill in the Blank

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

A. Queries                   B. Forms                     C. Tables                     D. Reports

49

Fill in the Blank

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :

A. Tính toán cho các trường tính toán            B. Sửa cấu trúc bảng

C. Xem, nhập và sửa dữ liệu                           D. Lập báo cáo

50

Fill in the Blank

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ:

A. Bảng hoặc mẫu hỏi                                     B. Bảng hoặc báo cáo

C. Mẫu hỏi hoặc báo cáo                                D. Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

51

Fill in the Blank

: Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:

A. Thiết kế                  B. Trang dữ liệu                      C. Biểu mẫu                D. Thuật sĩ

52

Fill in the Blank

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

A. Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng để cập nhật dữ liệu

B. Bảng ở chế độ hiển thị trang dữ liệu có thể được sử dụng để cập nhật dữ liệu

C. Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu thì biểu mẫu phải ở chế độ thiết kế

D. Có thể tạo biểu mẫu bằng cách nhập dữ liệu trực tiếp (nháy đúp vào Create form by entering data)

53

Fill in the Blank

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:

A. Sửa đổi cấu trúc của biểu mẫu                               B. Sửa đổi dữ liệu

C. Nhập và sửa dữ liệu                                                D. Xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

54

Fill in the Blank

Để làm việc trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta thực hiện:

A. Chọn biểu mẫu rồi nháy nút Design

B. Chọn biểu mẫu rồi nháy nút Design  hoặc nháy nút kẻ  nếu đang ở chế độ biểu mẫu

C. Chọn biểu mẫu rồi nháy nút Design và nháy nút kẻ  nếu đang ở chế độ thiết kế

D. Chọn biểu mẫu rồi nháy nút Open  hoặc nháy nút kẻ  nếu đang ở chế độ thiết kế

55

Fill in the Blank

Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?

A. Thêm một bản ghi mới                               B. Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu

C. Tạo thêm các nút lệnh                                D. Thay đổi vị trí các trường dữ liệu

56

Fill in the Blank

Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, ta không thực hiện thao tác nào sau đây?

A. Nháy đúp chuột lên tên biểu mẫu              B. Chọn biểu mẫu rồi nháy nút 

C.  Nháy nút  , nếu đang ở chế độ thiết kế            D. Nháy nút  , nếu đang ở chế độ thiết kế

57

Fill in the Blank

Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn

B. Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn

C. Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp

D. Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu

58

Fill in the Blank

Các bước để tạo liên kết giữa các bảng là:                         1. Chọn Tool\Relationships…                         2. Tạo liên kết đôi một giữa các bảng                         3. Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại                         4. Chọn các bảng sẽ liên kết

A.1, 4, 2, 3                  B.2, 3, 4, 1                  C.1, 2, 3, 4                  D.4, 2, 3, 1

59

Fill in the Blank

Trong Access, khi tạo liên kết giữa các bảng, thì :

A. Phải có ít nhất một trường là khóa chính                    B. Cả hai trường phải là khóa chính

C. Hai trường không nhất thiết phải là khóa chính          D. Một trường là khóa chính, một trường không

60

Fill in the Blank

: Điều kiện cần để tạo được liên kết là:

A. Phải có ít nhất hai bảng                                                    B. Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi

C. Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu                      D. Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2

61

Fill in the Blank

: Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là :

A. Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu   B. Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

C. Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số    D. Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

D. Các câu B và C đều đúng

62

Fill in the Blank

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?

A. Bấm Phím Delete g Yes                                                 B. Click phải chuột, chọn Delete g Yes

C. Edit g Delele g Yes                                                       D. Tools g RelationShip g Delete g Yes

63

Fill in the Blank

Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa, sau đó:

A. Nháy đúp vào đường liên kết g chọn lại trường cần liên kết 

B. Edit g RelationShip

C. Tools g RelationShip g Change Field    

D. Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

64

Fill in the Blank

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

A.    In dữ liệu                                                         C. Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

B.     Cập nhật dữ liệu                                              D. Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

65

Fill in the Blank

Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sủ dụng:

A. Mẫu hỏi                              B. Bảng                       C. Báo cáo                               D. Biểu mẫu

66

Fill in the Blank

Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?

A. Thực hiện gộp nhóm                                              B. Liên kết giữa các bảng

C. Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show       D. Nhập các điều kiện vào lưới QBE

67

Fill in the Blank

“ >=” là phép toán thuộc nhóm:

A. Phép toán so sánh               B. Phép toán số học    C. Phép toán logic       D. Không thuộc các nhóm trên

68

Fill in the Blank

: “ not” là phép toán thuộc nhóm:

A. Phép toán so sánh               B. Phép toán số học    C. Phép toán logic       D. Không thuộc các nhóm trên

69

Fill in the Blank

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?

A. Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán

B. Biểu thức logic được sủ dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi

C. Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn

D. Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT

70

Fill in the Blank

: Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

A. Criteria                               B. Show                      C. Sort                         D.Field

71

Fill in the Blank

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

A. Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi     

B. Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

C. Xác định các trường cần sắp xếp

D. Khai báo tên các trường được chọn

72

Fill in the Blank

: Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng: A. MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5                     B. [MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5 C. [MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5                    D. [MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"

73

Fill in the Blank

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:

A. TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5          

B. TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5

C. TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5         

D. TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

74

Fill in the Blank

Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:

A. Báo cáo                  B. Bảng                                   C. Mẫu hỏi                              D. Biểu mẫu

75

Fill in the Blank

Báo cáo thường được sử dụng để:

A. Thể hiện được sự so sánh  và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu

B. Ghi nội dung văn bản theo ra giấy

C. Báo cáo dùng để nhóm dữ liệu

D. Thể hiện được sự so sánh  và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu, trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định

76

Fill in the Blank

: Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?

A. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?

B. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào?

C. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào?

D. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?

77

Fill in the Blank

Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?

A. Tables                     B. Forms                                 C. Queries                               D. Reports

78

Fill in the Blank

Để tạo nhanh một báo cáo, thường chọn cách nào trong các cách dưới đây:

A. Người dùng tự thiết kế

B. Dùng thuật sĩ tạo báo cáo

C. Dùng thuật sĩ tạo báo cáo và sau đó sửa đổi thiết kế báo cáo được tạo ra ở bước trên    

D. Sửa đổi thiết kế báo cáo được tạo ra ở bước trên

79

Fill in the Blank

: Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

A. Bảng, biểu mẫu                  B. Mẫu hỏi, báo cáo                C. Báo cáo                   D. Bảng

80

Fill in the Blank

Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM. LOP. Muốn hiển thị thông tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong các đối tượng sau?

A. Reports                  B. Queries                   C. Forms                                 D. Tables

81

Fill in the Blank

Khi mở một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào?

A. Chế độ thiết kế       B. Chế độ trang dữ liệu           C. Chế độ biểu mẫu    D. Chế độ xem trước

82

Fill in the Blank

Khi mở một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào?

A. Chế độ thiết kế       B. Chế độ trang dữ liệu           C. Chế độ biểu mẫu    D. Chế độ xem trước

83

Fill in the Blank

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

A. Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo

B. Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần

C. Báo cáo tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình thức

D. Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động

Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

A. Tạo lập hồ sơ           B. Cập nhật hồ sơ     C. Khai thác hồ sơ      D. Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 83

FILL IN THE BLANK