Search Header Logo
CHƯƠNG 5

CHƯƠNG 5

Assessment

Presentation

Business

University

Easy

Created by

Ngoc Nguyen

Used 18+ times

FREE Resource

0 Slides • 99 Questions

1

Multiple Choice

Tài nguyên thiên nhiên là gì?

1

Là tất cả tất cả những yếu tố phi tự nhiên mà con người có thể khai thác và sử dụng để đáp ứng nhu cầu tồn tại và phát triển của mình

2

Là tất cả tất cả những yếu tố tự nhiên mà con người không thể khai thác và sử dụng để đáp ứng nhu cầu tồn tại và phát triển của mình

3

Là tất cả tất cả những yếu tố tự nhiên mà con người có thể khai thác và sử dụng để đáp ứng nhu cầu tồn tại và phát triển của mình

4

Là tất cả tất cả những yếu tố tự nhiên

2

Multiple Choice

Nguồn lực nào dưới đây bao gồm các yếu tố vật chất trực tiếp tham gia các hoạt động kinh tế như: đất đai, các loại động, thực vật, khoáng sản, năng lượng…

1

Tài nguyên thiên nhiên

2

Nguồn lao động

3

Khoa học và công nghệ

4

Vốn đầu tư

3

Multiple Choice

Năng lượng mặt trời, gió, sóng biển thuộc loại tài nguyên nào?

1

Tài nguyên không thể tái sinh

2

Tài nguyên hữu hạn

3

Tài nguyên có thể tái sinh

4

Tài nguyên vô hạn

4

Multiple Choice

Tài nguyên hữu hạn bao gồm loại tài nguyên nào dưới đây?

1

Tài nguyên không thể tái sinh

2

Tài nguyên có thể tái sinh

3

Cả hai đáp án trên đều đúng

4

Cả hai đáp án trên đều sai

5

Multiple Choice

Điền vào chỗ chấm: “… là những yếu tố tài nguyên không thể thiếu và có ảnh hưởng rất lớn đến kết quả sản xuất nông, lâm, thuỷ sản.”

1

Con người

2

Vốn

3

Công nghệ

4

Đất đai, thổ nhưỡng, gen động – thực vật …

6

Multiple Choice

Nhận định: “Ở các nước phát triển, cơ cấu kinh tế theo ngành bị ảnh hưởng khá lớn bởi đặc điểm của nguồn lực tài nguyên thiên nhiên.” – đúng hay sai?

1

Đúng

2

Sai

7

Multiple Choice

Vai trò của tài nguyên thiên nhiên bao gồm:

1

Là yếu tố đầu vào không thể thiếu được trong các hoạt động kinh tế

2

Số lượng, cơ cấu, chất lượng và tình hình phân bố TNTN ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và phân bố sản xuất theo vùng lãnh thổ của các ngành nông, lâm, thuỷ sản, công nghiệp khai kháng và chế biến các loại tài nguyên đó

3

Tạo vốn, khắc phục sự thiếu hụt vốn, thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế

4

Tất cả các đáp án trên

8

Multiple Choice

Nhận định: “Tài nguyên thiên nhiên là điều kiện cần và đủ để tăng trưởng và phát triển kinh tế.” – đúng hay sai?

1

Đúng

2

Sai

9

Multiple Choice

Nhận định: “Các sản phẩm được khai thác từ tài nguyên thiên nhiên cũng phải đối mặt với cạnh tranh thị trường giữa các quốc gia theo xu hướng có lợi cho các nước xuất khẩu sản phẩm thô.” – đúng hay sai?

1

Đúng

2

Sai

10

Multiple Choice

Thực trạng khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên ở nước ta hiện nay là như thế nào?

1

Có 50% diện tích đất là đất xấu, độ phì thấp

2

Diện tích đất nông nghiệp đang giảm xuống

3

Tốc độ trồng rừng, tái sinh rừng dường như vẫn chậm hơn nhiều so với tốc độ khai thác, tàn phá rừng

4

Tất cả các đáp án trên đều đúng

11

Multiple Choice

Điền vào chỗ chấm: “Nguồn lao động là một bộ phận của … trong độ tuổi quy định có khả năng lao động và những người ngoài độ tuổi nhưng thực tế có tham gia lao động, những người không có việc lao đang tích cực tìm kiếm việc làm.”

1

Thị trường

2

Dân số

3

Lao động

4

Đất nước

12

Multiple Choice

Theo Bộ luật Lao động của Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2014) độ tuổi lao động được quy định là:

1

Đối với nữ là từ 15 đến 60 tuổi, đối với nam là từ 15 đến 55 tuổi

2

Đối với nữ là từ 15 đến 55 tuổi, đối với nam là từ 15 đến 60 tuổi

3

Đối với cả nam và nữ là từ 15 đến 60 tuổi

4

Tất cả các đáp án trên đều sai

13

Multiple Choice

Nhận định: “Nguồn lao động chỉ bao gồm những người trong độ tuổi lao động theo quy định của pháp luật.” – đúng hay sai? 

1

Đúng

2

Sai

14

Multiple Choice

Các nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng đến số lượng của nguồn lao động:

1

Sự biến động dân số

2

Quy định của nhà nước về độ tuổi lao động

3

Tỷ lệ tham gia lao động

4

Tất cả các đáp án trên đều đúng

15

Multiple Choice

Nhận định: “Giáo dục – đào tạo, cải thiện chất lượng giáo dục – đào tạo, vấn đề nuôi dưỡng, chăm sóc sức khoẻ…. làm ảnh hưởng đến số lượng của nguồn lao động” – đúng hay sai? 

1

Đúng

2

Sai

16

Multiple Choice

Đâu là nhân tố quyết định việc tổ chức và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực khác của nền kinh tế?

1

Tài nguyên thiên nhiên

2

Nguồn lao động

3

Khoa học và công nghệ

4

Vốn đầu tư

17

Multiple Choice

Điền vào chỗ chấm: “… là yếu tố tham gia tiêu dùng các sản phẩm và dịch vụ do chính con người sản xuất ra.”

1

Tài nguyên thiên nhiên

2

Nguồn lao động

3

Khoa học và công nghệ

4

Vốn đầu tư

18

Multiple Choice

Nhận định: “Tỷ lệ thất nghiệp ở nước ta còn khá cao là do nguồn lao động còn nhiều hạn chế, bên cạnh một số ưu điểm như cần cù, chịu khó, sáng tạo” – đúng hay sai? 

1

Đúng

2

Sai

19

Multiple Choice

Để khai thác và sử dụng nguồn lao động, Việt Nam cần tập trung vào những giải pháp nào dưới đây?

1

Nâng cao chất lượng nguồn lao động

2

Huy động và sử dụng hiệu quả nguồn lao động

3

Hoàn thiện các chính sách liên quan đến lợi ích người lao động

4

Tất cả các đáp án trên đều đúng

20

Multiple Choice

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động chiếm bao nhiêu % tổng dân số Việt Nam?

1

Khoảng 55%

2

Khoảng 65%

3

Khoảng 75%

4

Khoảng 85%

21

Multiple Choice

Điền vào chỗ chấm: “Khoa học là hệ thống … về các hiện tượng, sự vật, quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.”

1

Phương tiện

2

Phương pháp

3

Tri thức

4

Kỹ năng

22

Multiple Choice

Yếu tố nào dưới đây là tập hợp những phương tiện, phương pháp, kiến thức, kỹ năng và những thông tin cần thiết nhằm biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm và dịch vụ phục vụ cho nhu cầu của con người?

1

Khoa học

2

Công nghệ

3

Khoa học và công nghệ

4

Tất cả các đáp án trên đều sai

23

Multiple Choice

Căn cứ vào đối tượng nghiên cứu, khoa học được phân loại thành:

1

KH cơ bản, KH ứng dụng

2

KH tự nhiên và KH xã hội

3

Cả A và B đều đúng

4

Cả A và B đều sai

24

Multiple Choice

Thành phần nào dưới đây của công nghệ được gọi là “phần mềm”?

1

Phần con người

2

Phần thông tin

3

Phần tổ chức

4

Tất cả các đáp án trên đều đúng

25

Multiple Choice

Nguồn lực nào dưới đây là nhân tố quyết định nhất đến tăng trưởng và phát triển kinh tế trong dài hạn?

1

Tài nguyên thiên nhiên

2

Nguồn lao động

3

Khoa học và công nghệ

4

Vốn đầu tư

26

Multiple Choice

Vai trò của khoa học công nghệ bao gồm những ý nào dưới đây?

1

Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế thông qua mở rộng việc sử dụng các nguồn lựu của nền kinh tế

2

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế nói chung và trong các ngành kinh tế theo hướng công nghiệp hoá – hiện đại hoá

3

Tăng sức cạnh tranh của nền kinh tế nói chung và từng ngành kinh tế nói riêng và góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống con người

4

Tất cả các đáp án trên đều đúng

27

Multiple Choice

Những yếu kém của thực trạng khoa học – công nghệ ở Việt Nam hiện nay là:

1

Năng lực khoa học và công nghệ còn yếu kém   

2

Trình độ công nghệ của nhiều ngành sản xuất còn thấp và lạc hậu

3

Cơ chế quản lý khoa học và công nghệ chậm được đổi mới, còn mang tính hành chính

4

Tất cả các đáp án trên đều đúng

28

Multiple Choice

Nhận định: “Công tác quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ đã đổi mới kịp so với yêu cầu chuyển sang kinh tế thị trường.” – đúng hay sai? 

1

Đúng

2

Sai

29

Multiple Choice

Những nguyên nhân dẫn đến yếu kém của thực trạng phát triển khoa học – công nghệ ở Việt Nam là:

1

Đường lối chính sách phát triển khoa học và công nghệ của Đảng và Nhà nước chưa được phát triển đầy đủ và chậm triển khai

2

Năng lực của các cơ quan tham mưu, quản lý khoa học và công nghệ các cấp còn yếu kém

3

Đầu tư cho phát triển khoa học và công nghệ còn hạn hẹp và cơ chế quản lý kinh tế chưa tạo môi trường thuận lợi cho phát triển khoa học và công nghệ

4

Tất cả các đáp án trên đều đúng

30

Multiple Choice

Nguồn lực nào dưới đây là một yếu tố sản xuất đầu vào nhưng lại là kết quả đầu ra của một nền kinh tế?

1

Tài nguyên thiên nhiên

2

Nguồn lao động

3

Khoa học và công nghệ

4

Vốn đầu tư

31

Multiple Choice

Nhận định: “Nguồn vốn suy cho cùng là nguồn đầu tư của các hộ gia đình, doanh nghiệp và Chính phủ.” – đúng hay sai? 

1

Đúng

2

Sai

32

Multiple Choice

Tiết kiệm của ngân sách nhà nước là gì?

1

Phần vốn dành để chi cho đầu tư phát triển lấy từ thu ngân sách nhà nước không kể đến các nguồn mà Chính phủ nhận được từ vay trong nước và nước ngoài

2

Phần lãi sau thuế được các doanh nghiệp để lại cho đầu tư phát triển

3

Phần thu nhập để dành, chưa tiêu dùng của các hộ gia đình

4

Nguồn viện trợ do các cơ quan chính thức của Chính phủ một số nước, hoặc các tổ chức viện trợ cho các nước đang phát triển

33

Multiple Choice

Điền vào chỗ chấm: “Tiết kiệm của dân cư là phần … để dành, chưa tiêu dùng của các hộ gia đình.”

1

Chi tiêu

2

Tiết kiệm

3

Thu nhập

4

Tất cả các ý trên đều sai

34

Multiple Choice

Nhân tố nào dưới đây là điều kiện để nâng cao trình độ khoa học và công nghệ?

1

Tài nguyên thiên nhiên

2

Nguồn lao động

3

Khoa học và công nghệ

4

Vốn đầu tư

35

Multiple Choice

Vai trò của vốn đầu tư bao gồm những ý nào dưới đây ?

1

Vốn có vai trò to lớn đối với quá trình phát triển kinh tế, xã hội của mỗi quốc gia

2

Vốn là một nhân tố không thể thiếu được trong các hoạt động kinh tế

3

Vốn đóng góp vào chuyển dịch cơ cấu theo ngành và vùng

4

Tất cả các đáp án trên

36

Multiple Choice

Nguồn lực nào dưới đây bao gồm máy móc, thiết bị, nhà xưởng… hàng tồn kho của các doanh nghiệp và hệ thống kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội của quốc gia?

1

Tài nguyên thiên nhiên

2

Thu nhập

3

Tài sản cố định

4

Vốn vật chất

37

Multiple Choice

Thực trạng sử dụng vốn của nước ta hiện nay là :

1

Vốn đầu tư của Nhà nước đã tập trung cho đầu tư phát triển các hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật, kinh tế và xã hội

2

Hiệu quả sử dụng đồng vốn chưa cao

3

Tình trạng phân bổ vốn đầu tư dàn trải, nợ đọng, kéo dài tiến độ thực hiện, gây lãng phí, thất thoát trong đầu tư

4

Tất cả các đáp án trên

38

Multiple Choice

Nhận định: “Vốn là một nhân tố không cần thiết trong các hoạt động kinh tế.” – đúng hay sai? 

1

Đúng

2

Sai

39

Multiple Choice

Các nguồn lực để phát triển kinh tế bao gồm

1

Vốn, lao động, tài nguyên thiên nhiên, khoa học và xã hội

2

Vốn, lao động, tài nguyên thiên nhiên

3

Vốn, lao động, khoa học và công nghệ

4

Không có câu nào đúng

40

Multiple Choice

Phát biểu: “Tài nguyên thiên nhiên của một quốc gia bao gồm các loại tài nguyên có trên mặt đất, các loại tài nguyên có trong lòng đất, trong biển và dưới đáy biển, các loại tài nguyên trong không gian vũ trụ thuộc chủ quyền quốc gia đó” đúng hay sai?

1

Đúng

2

Sai

41

Multiple Choice

Vốn đầu tư trực tiếp từ nước ngoài (FDI)

1

Nguồn vốn chủ yếu do các công ty tư nhân nước ngoài đầu tư trực tiếp vào một nước khác để kinh doanh nhằm mục tiêu lợi nhuận

2

Nguồn vốn chủ yếu do các công ty tư nhân nước ngoài đầu tư trực tiếp vào một nước khác để kinh doanh nhằm mục tiêu phi lợi nhuận

3

Nguồn vốn do Chính phủ nước ngoài đầu tư vào một nước khác để kinh doanh nhằm mục tiêu lợi nhuận

4

Nguồn vốn do các cá nhân ở nước ngoài đầu tư không trực tiếp vào một nước khác để kinh doanh

42

Multiple Choice

Viện trợ phát triển chính thức (ODA) là

1

Nguồn tài chính do các cơ quan chính thức của chính phủ một số nước, hoặc của các tổ chức quốc tế viện trợ cho các nước đang phát triển

2

Nguồn tài chính do chính phủ một số nước viện trợ không hoàn lại

3

Nguồn tài chính của các tổ chức quốc tế viện trợ cho các nước phát triển

4

Nguồn tài chính so các cơ quan chính thức của chính phủ một nước, hoặc của các tổ chức quốc tế viện trợ cho các nước phát triển

43

Multiple Choice

Quy mô tiết kiệm của dân cư phụ thuộc vào

1

Thuế thu nhập cá nhân

2

Khuynh hướng tiêu dùng của doanh nghiệp

3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

4

Khuynh hướng tiêu dùng của Chính phủ

44

Multiple Choice

Tiết kiệm của dân cư

1

Phần thu nhập để dành chưa tiêu dùng của các hộ gia đình

2

Phần thu nhập để dành của Chính phủ

3

Phần thu nhập để dành của doanh nghiệp

4

Phần thu nhập để dành của nha đầu tư nước ngoài

45

Multiple Choice

Tiết kiệm của các doanh nghiệp

1

Phần lãi sau thuế của các doanh nghiệp để lại cho đầu tư

2

Nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp do hiệu quả kinh doanh mang lại

3

Không có câu nào đúng

4

Cả A và B đều đúng

46

Multiple Choice

Những hình thức tạo lập công nghệ mới hiện nay ở các nước đang phát triển gồm có:

1

Tự nghiên cứu, chế tạo mới

2

Liên kết hay hợp tác

3

Nhập khẩu và chuyển giao

4

Cả 3 đều đúng

47

Multiple Choice

Giải pháp phát triển khoa học và công nghệ ở VN hiện nay

1

Tăng đầu tư cho phát triển khoa học và công nghệ

2

Phát triển thị trường khoa học và công nghệ gắn với việc thực thi quyền sở hữu trí tuệ

3

Tích cực, chủ động hội nhập quốc tế về khoa học và công nghệ

4

Tất cả đều đúng

48

Multiple Choice

Giải pháp phát triển khoa học và công nghệ ở VN hiện nay

1

Tăng đầu tư cho phát triển công nghệ

2

Xây dựng chính sách thu hút, đãi ngộ cán bộ khoa học và công nghệ

3

Đổi mới cơ chế quản lí thúc đẩy phát triển thị trường khoa học và công nghệ

4

Tất cả đều đúng

49

Multiple Choice

Đâu không phải là thành tựu đạt được của khoa học công nghệ ở VN

1

Tiềm lực khoa học và công nghệ đã được tăng cường và phát triển

2

Khoa học và công nghệ đóng góp tích cực trong phát triển kinh tế - xã hội

3

Cơ chế quản lý khoa học và công nghệ từng bước được đổi mới

4

Trình độ nhận thức và ứng dụng khoa học và công nghệ của người dân còn kém

50

Multiple Choice

Những yếu kém của khoa học công nghệ ở VN

1

Năng lực khoa học công nghệ còn nhiều yếu kém

2

Trình độ công nghệ của nhiều ngành sản xuất còn thấp và lạc hậu

3

Cơ chế quản lí khoa học và công nghệ chậm được đổi mới, còn mang nặng thành tích hành chính

4

Tất cả đều đúng

51

Multiple Choice

Những thành tựu đạt được của khoa học công nghệ ở VN

1

Tiềm lực khoa học và công nghệ đã đc tăng cường và phát triển

2

Khoa học và công nghệ đóng góp tích cực trong phát triển kinh tế-xã hội

3

Cơ chế quản lí khoa học và công nghệ từng bước được đổi mới

4

Tất cả đều đúng

52

Multiple Choice

Mặt trái của khoa học và công nghệ

1

Có thể gây ô nhiễm môi trường

2

Các cá nhân không bắt kịp với sự phát triển của khoa học và công nghệ sẽ khó tìm việc làm

3

Có thể làm mất cân bằng sinh thái

4

Tất cả đều đúng

53

Multiple Choice

Vai trò của khoa học và công nghệ đối với phát triển kinh tế là

1

Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế thông qua việc mở rộng sử dụng các nguồn lực

2

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế nói chung và trong các ngành kinh tế theo hướng CNH-HĐH

3

Góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống con người

4

Tất cả đều đúng

54

Multiple Choice

Các thành phần công nghệ bao gồm:

1

 

Phần phương tiện, phần con người, phần thông tin, phần tổ chức

2

Phần phương tiện, phần tổ chức

3

Phần con người và phần tổ chức

4

Không có câu nào đúng

55

Multiple Choice

Căn cứ vào vai trò và phương thức tổ chức nghiên cứu có thể chia ra khoa học……và khoa học ứng dụng

1

Cơ bản

2

Tự nhiên

3

Xã hội

4

Không có câu nào đúng

56

Multiple Choice

“Khoa học và công nghệ là quốc sách hàng đầu, là động lực then chốt ddeer phát triển đất ngước nhanh và bền vững” – đúng hay sai

1

Đúng

2

Sai

57

Multiple Choice

“Nhờ có khoa học và công nghệ mà các ngành công nghiệp phát triển có tốc độ cao, có năng suất, hiệu quả”. Đúng hay sai?

1

Đúng

2

Sai

58

Multiple Choice

Trong các thành phần công nghệ, phần phương tiện bao gồm:

1

Máy móc thiết bị, công cụ, nhà xưởng, cơ sở hạ tầng vật chất

2

Trình độ, kĩ năng, kinh nghiệm, thói quen của con người

3

Các bí quyết, quy trình, phương pháp…được mô tả trong các tài liệu và bản thiết kế

4

Cách thức phối hợp, quản lí phần con người và phần thông tin

59

Multiple Choice

Trong các thành phần của công nghệ, phần con người bao gồm:

1

Máy móc thiết bị, công cụ, nhà xưởng, cơ sở hạ tầng vật chất

2

Trình độ, kĩ năng, kinh nghiệm, thói quen của con người

3

Các bí quyết, quy trình, phương pháp… được mô tả trong các tài liệu và bản thiết kế

4

Cách thức phối hợp, quản lí phần con người và phần phương tiện

60

Multiple Choice

Trong các thành phần của công nghệ, thành phần nào đc gọi là phần cứng

1

Phần con người

2

Phần phương tiện

3

Phần tổ chức

4

Phần thông tin

61

Multiple Choice

Các thành phần của công nghệ được gọi là phần mềm bao gồm:

1

Phần phương tiện, phần con người

2

Phần con người, phần thông tin, phần tổ chức

3

Phần con người, phần thông tin

4

Phần con người, phần phương tiện, phần tổ chức

62

Multiple Choice

Công nghệ gồm bao nhiêu thành phần

1

3

2

4

3

5

4

6

63

Multiple Choice

Công nghệ được hiểu là:

1

Tập hợp những phương tiện, phương pháp, kiến thức, kĩ năng và những thông tin cần thiết nhằm biến đổi các nguồn lực thành các sản phẩm và dịch vụ phục vụ cho nhu cầu của con người

2

Tập hợp những kiến thức của con người trong đời sống

3

Tập hợp những kinh nghiệm của con người đúc kết trong đời sống

4

Không có câu nào đúng

64

Multiple Choice

Khoa học được hiểu là

1

Hệ thống tri thức về các hiện tượng, sự vật, quy luật của tự nhiên, xã hội và tư duy

2

Hệ thống kiến thức về 1 hiện tượng

3

Hệ thống kiến thức về 1 lĩnh vực

4

Không có câu nào đúng

65

Multiple Choice

Dân số VN năm 2021 là bao nhiêu

1

98,5 triệu dân

2

100,9 triệu dân

3

95,8 triệu dân

4

90,6 triệu dân

66

Multiple Choice

Thực trạng lao động ở những tỉnh miền núi, vùng sâu, vùng xa ở Vn hiện nay

1

Thừa lao động có trình độ cao

2

Thiếu lao động có trình độ cao

3

Không có lao động trình độ cao

4

Không có câu nào đúng

67

Multiple Choice

Tỷ lệ tham gia lao động của mỗi quốc gia phụ thuộc vào

1

Tập quán dân cư

2

Yếu tố truyền thống

3

Trình độ phát triển của mỗi quốc gia

4

Tất cả đều đúng

68

Multiple Choice

Thị trường lao động khu vực nông thôn gắn chặt với đặc điểm về tính thời vụ” – đúng hay sai

1

Đúng

2

Sai

69

Multiple Choice

Thị trường lao động khu vực nông thôn có đặc điểm:

1

Người lao động chủ yếu làm việc trong kinh tế hộ gia đình

2

Cung về lao động thường co giãn nhiều hơn về cầu lao động

3

Mức tiền công thấp

4

Tất cả đều đúng

70

Multiple Choice

Phát biểu nào dưới đây đúng về thị trường lao động khu vực thành thị không chính thức

1

Mức tiền công ở khu vực này thấp nhưng vẫn cao hơn khu vực nông thôn

2

Khu vực này có khả năng cung cấp một khối lượng việc làm nhỏ

3

Khu vực này bao gồm những tổ chức sản xuất, kinh doanh có quy mô lớn

4

Mức tiền công ở khu vực này rất cao

71

Multiple Choice

“Để tham gia thị trường lao động khu vực thành thị không chính thức, người lao động phải được đào tạo, có trình độ chuyên môn và tay nghề vững vàng- đúng hay sai

1

Đúng

2

Sai

72

Multiple Choice

Thị trường lao động VN bao gồm:

1

Thị trường lao động khu vực thành thị chính thức, thị trường khu vực thành thị không chính thức và thị trường lao động nông thôn

2

Thị trường lao động khu vực thành thị chính thức và thị trường lao động nông thôn

3

Thị trường khu vực thành thị không chính thức và thị trường lao động nông thôn

4

Không có câu nào đúng

73

Multiple Choice

Đối với từng cá nhân, chất lượng nguồn lao động thể hiện ở những khía cạnh nào

1

Sức khỏe của người lao động

2

Trình độ học vấn của người lao động

3

Ý thức, thái độ, tác phong của người lao động

4

Tất cả đều đúng

74

Multiple Choice

Các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng của nguồn lao động là

1

Giáo dục – đào tạo và việc cải thiện chất lượng giáo dục – đào tạo

2

Vấn đề nuôi dưỡng, chăm sóc sức khỏe

3

Các chính sách sử dụng lao động

4

Tất cả đều đúng

75

Multiple Choice

Các nhân tố ảnh hưởng đến số lượng của nguồn lao động là:

1

Sự biến động dân số

2

Quy định của nhà nước về độ tuổi lao động

3

Tỷ lệ tham gia lao động

4

Tất cả đều đúng

76

Multiple Choice

Trong các yếu tố sản xuất, yếu tố có ảnh hưởng đến tăng trưởng kinh tế trong dài hạn là

1

Tài nguyên thiên nhiên

2

Vốn

3

Khoa học và công nghệ

4

Lao động

77

Multiple Choice

“Cơ cấu lao động hiện nay của nước ta cân đối theo ngành, theo vùng và theo thành phần kinh tế” – đúng hay sai

1

Đúng

2

Sai

78

Multiple Choice

Theo quy định tại Bộ luật lao động năm 2012 của nước CHXHCNVN, độ tuổi lao động được quy định đối với nam là:

1

15-55 tuổi

2

14-60 tuổi

3

15-60 tuổi

4

14-55 tuổi

79

Multiple Choice

Theo quy định tại Bộ luật lao động năm 2012 của nước CHXHCNVN, độ tuổi lao động được quy định đối với nữ là:

1

15-55 tuổi

2

14-60 tuổi

3

15-60 tuổi

4

14-55 tuổi

80

Multiple Choice

Theo quy định tại Bộ luật Lao động năm 2019 của nước CHXHCNVN, độ tuổi lao động tối thiểu của người lao động là:

1

14 tuổi

2

15 tuổi

3

16 tuổi

4

17 tuổi

81

Multiple Choice

Lao động trong độ tuổi là:

1

Những người trong độ tuổi theo quy định của Luật lao động hiện hành  

2

Những người ngoài độ tuổi theo quy định của Luật lao động hiện hành 

3

Những người chưa đến tuổi lao động theo quy định của Luật lao động hiện hành 

4

Những người đã quá tuổi lao động theo quy định của Luật lao động hiện hành 

82

Multiple Choice

Nguồn lao động không bao gồm

1

Số người thực hiện nghĩa vụ quân sự

2

Số người trong độ tuổi quy định và có khả năng lao động

3

Số người ngoài độ tuổi lao động nhưng vẫn tham gia lao động trong nền kinh tế

4

Số người đang mong muốn tìm kiếm việc làm

83

Multiple Choice

“Với tư cách là một bộ phận của dân số, nguồn lao động lại chính là yếu tố tham gia tiêu dùng các sản phẩm và dịch vụ do chính con người sản xuất ra, thông qua đó trở thành nhân tố ……của nên kinh tế”

1

Tạo cầu

2

Tạo sản xuất

3

Tạo lưu thông

4

Thạo điều kiện

84

Multiple Choice

Nguồn vốn lao động là:

1

Một bộ phận của dân số trong độ tuổi quy định có khả năng lao động và những người ngoài độ tuổi nhưng thực tế có tham gia lao động, những người không có việc làm đang tích cực tìm kiếm việc làm

2

Một bộ phận dân số trong độ tuổi quy định

3

Một bộ phận dân số tích cực tìm kiếm việc làm

4

Bộ phận trên 60 tuổi

85

Multiple Choice

Nhà nước có vai trò gì trong việc khai thác và sử dụng TNTN tại VN

1

Tiếp tục đầu tư cho công tác điều tra, thăm dò, đánh giá tài nguyên

2

Quy hoạch khai thác và sử dụng tài nguyên

3

Tăng cường vai trò quản lí nhà nước về tài nguyên và môi trường

4

Tất cả đều đúng

86

Multiple Choice

Quan điểm nào dưới đây không phải là quan điểm của VN trong khai thác và sử dụng TNTN

1

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, HĐH đất nước gắn với phát triển tri thức, bảo vệ tài nguyên môi trường

2

Quản lí, tải tạo, bảo vệ và sử dụng hợp lí, có hiệu quả tài nguyên quốc gia

3

Phát triển kinh tế phụ thuộc vào khai thác TNTN để xuất khẩu

4

Phát triển kinh tế - xã hội phải luôn coi trọng bảo vệ và cải thiện môi trường, chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu

87

Multiple Choice

Giải pháp nào sau đây không phải là giải pháp khai thác và sử dụng hiệu quả TNTN gắn với quan điểm phát triển bền vững

1

Tiếp tục đầu tư cho công tác điều tra, thăm dò, đánh giá tài nguyên

2

Quy hoạch khai thác và sử dụng tài nguyên

3

Tăng cường vai trò quản lí của Nhà nước về tài nguyên và môi trường

4

Đẩy mạnh hoạt động cho thuê hoặc xuất khẩu tài nguyên để khắc phục sự thiếu hụt vốn trong các ngành kinh tế

88

Multiple Choice

TNTN là yếu tố……. không thể thiếu được trong các hoạt động kinh tế

1

Đầu ra

2

Đầu vào

3

Quyết định

4

Kết hợp

89

Multiple Choice

Có những yếu tố nào thuộc TNTN ảnh hưởng đến cơ cấu ngành và phân bố sản xuất theo vùng lãnh thổ

1

Số lượng

2

Số lượng, cơ cấu và chất lượng

3

Số lượng và cơ cấu

4

Số lượng, cơ cấu, chát lượng và tình hình phân bố

90

Multiple Choice

Số lượng, cơ cấu, chất lượng và tình hình phân bổ TNTN ảnh hường như thế nào đến cơ cấu ngành và phân bố sản xuất theo vùng lãnh thổ

1

Trực tiếp

2

Gián tiếp

3

Không ảnh hưởng

4

Ít ảnh hưởng

91

Multiple Choice

Ở nhóm nước đang phát triển, hoạt động đốt rừng làm nương rẫy, phá rừng lấy củi, khai thác làm xuất khẩu đã gây ra hậu quả:

1

Tài nguyên rừng bị suy giảm, hoang mạc hóa ngày càng phổ biến

2

Tài nguyên rừng phong phú hơn, hoang mạc hóa ngày càng phổ biến

3

Tài nguyên rừng bị suy giảm, hoang mạc hóa ngày càng thu hẹp

4

Tài nguyên rừng không biến đổi, hoang mạc hóa không xảy ra

92

Multiple Choice

Vai trò của TNTN có giới hạn vì:

1

Các sản phẩm được khai thác từ TNTN phải đối mặt với cạnh tranh thị trường giữa các quốc gia theo xu hướng bất lợi cho các nước xuất khẩu sản phẩm thô

2

Khoa học và công nghệ ngày càng phát triển

3

Không có câu nào đúng

4

Cả A và B đều đúng

93

Multiple Choice

Điền từ vào chỗ trống: “TNTN là ……để tăng trưởng và phát triển kinh tế”

1

Điều kiện cần nhưng chưa phải điều kiện đủ

2

Điều kiện cần và điều kiện đủ

3

Điều kiện đủ

4

Không có câu nào đúng

94

Multiple Choice

“Ở các nước đang phát triển, khi trình độ phát triển kinh tế-XH còn hạn chế, cơ cấu kinh tế theo ngành và lãnh thổ bị ảnh hưởng khá lớn bởi đực điểm của nguồn lực TNTN” đúng hay sai?

1

Đúng

2

Sai

95

Multiple Choice

“Quy mô, chất lượng của các loại tài nguyên khoáng sản có ảnh hưởng không chỉ đến ngành khai thác khoáng sản, mà còn tạo ra cơ sở nguyên liệu trong nước cho phát triển các ngành công nghiệp chế biến” đúng hay sai?

1

Đúng

2

Sai

96

Multiple Choice

Ở VN, TNTN là tài sản thuộc sở hữu của ai?

1

Quốc gia

2

Tư nhân

3

Gia đình

4

Nước ngoài

97

Multiple Choice

“Vai trò của TNTN là có giới hạn do các sản phẩm được khai thác từ TNTN cũng phải đối mặt với cạnh tranh thị trường giữa các quốc gia theo xu hướng bất lợi cho các nước xuất khẩu sản phẩm thô” đúng hay sai?

1

Đúng

2

Sai

98

Multiple Choice

Căn cứ vào khả năng tái sinh của TNTN, tài nguyên được chia thành:

1

Tài nguyên hữu hạn và tài nguyên vô hạn

2

Tài nguyên hữu hạn và tài nguyên có thể tái sinh

3

Tài nguyên có thể tái sinh được và tài nguyên không thể tái sinh được

4

Tất cả các câu trên đều sai

99

Multiple Choice

Khi phân loại tài nguyên căn cứ vào thuộc tính tự nhiên thì TNTN được chia thành

1

Tài nguyên hữu hạn và tài nguyên vô hạn

2

Nguồn đất đai, năng lượng, khoáng sản, nguồn nước, các nguồn tài nguyên rừng, biển , khí hậu,…

3

Tài nguyên có thể tái sinh được và tài nguyên không thể tái sinh được

4

Không có câu nào đúng

Tài nguyên thiên nhiên là gì?

1

Là tất cả tất cả những yếu tố phi tự nhiên mà con người có thể khai thác và sử dụng để đáp ứng nhu cầu tồn tại và phát triển của mình

2

Là tất cả tất cả những yếu tố tự nhiên mà con người không thể khai thác và sử dụng để đáp ứng nhu cầu tồn tại và phát triển của mình

3

Là tất cả tất cả những yếu tố tự nhiên mà con người có thể khai thác và sử dụng để đáp ứng nhu cầu tồn tại và phát triển của mình

4

Là tất cả tất cả những yếu tố tự nhiên

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 99

MULTIPLE CHOICE