

CHƯƠNG 5
Presentation
•
Business
•
University
•
Easy
Ngoc Nguyen
Used 18+ times
FREE Resource
0 Slides • 99 Questions
1
Multiple Choice
Tài nguyên thiên nhiên là gì?
Là tất cả tất cả những yếu tố phi tự nhiên mà con người có thể khai thác và sử dụng để đáp ứng nhu cầu tồn tại và phát triển của mình
Là tất cả tất cả những yếu tố tự nhiên mà con người không thể khai thác và sử dụng để đáp ứng nhu cầu tồn tại và phát triển của mình
Là tất cả tất cả những yếu tố tự nhiên mà con người có thể khai thác và sử dụng để đáp ứng nhu cầu tồn tại và phát triển của mình
Là tất cả tất cả những yếu tố tự nhiên
2
Multiple Choice
Nguồn lực nào dưới đây bao gồm các yếu tố vật chất trực tiếp tham gia các hoạt động kinh tế như: đất đai, các loại động, thực vật, khoáng sản, năng lượng…
Tài nguyên thiên nhiên
Nguồn lao động
Khoa học và công nghệ
Vốn đầu tư
3
Multiple Choice
Năng lượng mặt trời, gió, sóng biển thuộc loại tài nguyên nào?
Tài nguyên không thể tái sinh
Tài nguyên hữu hạn
Tài nguyên có thể tái sinh
Tài nguyên vô hạn
4
Multiple Choice
Tài nguyên hữu hạn bao gồm loại tài nguyên nào dưới đây?
Tài nguyên không thể tái sinh
Tài nguyên có thể tái sinh
Cả hai đáp án trên đều đúng
Cả hai đáp án trên đều sai
5
Multiple Choice
Điền vào chỗ chấm: “… là những yếu tố tài nguyên không thể thiếu và có ảnh hưởng rất lớn đến kết quả sản xuất nông, lâm, thuỷ sản.”
Con người
Vốn
Công nghệ
Đất đai, thổ nhưỡng, gen động – thực vật …
6
Multiple Choice
Nhận định: “Ở các nước phát triển, cơ cấu kinh tế theo ngành bị ảnh hưởng khá lớn bởi đặc điểm của nguồn lực tài nguyên thiên nhiên.” – đúng hay sai?
Đúng
Sai
7
Multiple Choice
Vai trò của tài nguyên thiên nhiên bao gồm:
Là yếu tố đầu vào không thể thiếu được trong các hoạt động kinh tế
Số lượng, cơ cấu, chất lượng và tình hình phân bố TNTN ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và phân bố sản xuất theo vùng lãnh thổ của các ngành nông, lâm, thuỷ sản, công nghiệp khai kháng và chế biến các loại tài nguyên đó
Tạo vốn, khắc phục sự thiếu hụt vốn, thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế
Tất cả các đáp án trên
8
Multiple Choice
Nhận định: “Tài nguyên thiên nhiên là điều kiện cần và đủ để tăng trưởng và phát triển kinh tế.” – đúng hay sai?
Đúng
Sai
9
Multiple Choice
Nhận định: “Các sản phẩm được khai thác từ tài nguyên thiên nhiên cũng phải đối mặt với cạnh tranh thị trường giữa các quốc gia theo xu hướng có lợi cho các nước xuất khẩu sản phẩm thô.” – đúng hay sai?
Đúng
Sai
10
Multiple Choice
Thực trạng khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên ở nước ta hiện nay là như thế nào?
Có 50% diện tích đất là đất xấu, độ phì thấp
Diện tích đất nông nghiệp đang giảm xuống
Tốc độ trồng rừng, tái sinh rừng dường như vẫn chậm hơn nhiều so với tốc độ khai thác, tàn phá rừng
Tất cả các đáp án trên đều đúng
11
Multiple Choice
Điền vào chỗ chấm: “Nguồn lao động là một bộ phận của … trong độ tuổi quy định có khả năng lao động và những người ngoài độ tuổi nhưng thực tế có tham gia lao động, những người không có việc lao đang tích cực tìm kiếm việc làm.”
Thị trường
Dân số
Lao động
Đất nước
12
Multiple Choice
Theo Bộ luật Lao động của Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2014) độ tuổi lao động được quy định là:
Đối với nữ là từ 15 đến 60 tuổi, đối với nam là từ 15 đến 55 tuổi
Đối với nữ là từ 15 đến 55 tuổi, đối với nam là từ 15 đến 60 tuổi
Đối với cả nam và nữ là từ 15 đến 60 tuổi
Tất cả các đáp án trên đều sai
13
Multiple Choice
Nhận định: “Nguồn lao động chỉ bao gồm những người trong độ tuổi lao động theo quy định của pháp luật.” – đúng hay sai?
Đúng
Sai
14
Multiple Choice
Các nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng đến số lượng của nguồn lao động:
Sự biến động dân số
Quy định của nhà nước về độ tuổi lao động
Tỷ lệ tham gia lao động
Tất cả các đáp án trên đều đúng
15
Multiple Choice
Nhận định: “Giáo dục – đào tạo, cải thiện chất lượng giáo dục – đào tạo, vấn đề nuôi dưỡng, chăm sóc sức khoẻ…. làm ảnh hưởng đến số lượng của nguồn lao động” – đúng hay sai?
Đúng
Sai
16
Multiple Choice
Đâu là nhân tố quyết định việc tổ chức và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực khác của nền kinh tế?
Tài nguyên thiên nhiên
Nguồn lao động
Khoa học và công nghệ
Vốn đầu tư
17
Multiple Choice
Điền vào chỗ chấm: “… là yếu tố tham gia tiêu dùng các sản phẩm và dịch vụ do chính con người sản xuất ra.”
Tài nguyên thiên nhiên
Nguồn lao động
Khoa học và công nghệ
Vốn đầu tư
18
Multiple Choice
Nhận định: “Tỷ lệ thất nghiệp ở nước ta còn khá cao là do nguồn lao động còn nhiều hạn chế, bên cạnh một số ưu điểm như cần cù, chịu khó, sáng tạo” – đúng hay sai?
Đúng
Sai
19
Multiple Choice
Để khai thác và sử dụng nguồn lao động, Việt Nam cần tập trung vào những giải pháp nào dưới đây?
Nâng cao chất lượng nguồn lao động
Huy động và sử dụng hiệu quả nguồn lao động
Hoàn thiện các chính sách liên quan đến lợi ích người lao động
Tất cả các đáp án trên đều đúng
20
Multiple Choice
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động chiếm bao nhiêu % tổng dân số Việt Nam?
Khoảng 55%
Khoảng 65%
Khoảng 75%
Khoảng 85%
21
Multiple Choice
Điền vào chỗ chấm: “Khoa học là hệ thống … về các hiện tượng, sự vật, quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.”
Phương tiện
Phương pháp
Tri thức
Kỹ năng
22
Multiple Choice
Yếu tố nào dưới đây là tập hợp những phương tiện, phương pháp, kiến thức, kỹ năng và những thông tin cần thiết nhằm biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm và dịch vụ phục vụ cho nhu cầu của con người?
Khoa học
Công nghệ
Khoa học và công nghệ
Tất cả các đáp án trên đều sai
23
Multiple Choice
Căn cứ vào đối tượng nghiên cứu, khoa học được phân loại thành:
KH cơ bản, KH ứng dụng
KH tự nhiên và KH xã hội
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
24
Multiple Choice
Thành phần nào dưới đây của công nghệ được gọi là “phần mềm”?
Phần con người
Phần thông tin
Phần tổ chức
Tất cả các đáp án trên đều đúng
25
Multiple Choice
Nguồn lực nào dưới đây là nhân tố quyết định nhất đến tăng trưởng và phát triển kinh tế trong dài hạn?
Tài nguyên thiên nhiên
Nguồn lao động
Khoa học và công nghệ
Vốn đầu tư
26
Multiple Choice
Vai trò của khoa học công nghệ bao gồm những ý nào dưới đây?
Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế thông qua mở rộng việc sử dụng các nguồn lựu của nền kinh tế
Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế nói chung và trong các ngành kinh tế theo hướng công nghiệp hoá – hiện đại hoá
Tăng sức cạnh tranh của nền kinh tế nói chung và từng ngành kinh tế nói riêng và góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống con người
Tất cả các đáp án trên đều đúng
27
Multiple Choice
Những yếu kém của thực trạng khoa học – công nghệ ở Việt Nam hiện nay là:
Năng lực khoa học và công nghệ còn yếu kém
Trình độ công nghệ của nhiều ngành sản xuất còn thấp và lạc hậu
Cơ chế quản lý khoa học và công nghệ chậm được đổi mới, còn mang tính hành chính
Tất cả các đáp án trên đều đúng
28
Multiple Choice
Nhận định: “Công tác quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ đã đổi mới kịp so với yêu cầu chuyển sang kinh tế thị trường.” – đúng hay sai?
Đúng
Sai
29
Multiple Choice
Những nguyên nhân dẫn đến yếu kém của thực trạng phát triển khoa học – công nghệ ở Việt Nam là:
Đường lối chính sách phát triển khoa học và công nghệ của Đảng và Nhà nước chưa được phát triển đầy đủ và chậm triển khai
Năng lực của các cơ quan tham mưu, quản lý khoa học và công nghệ các cấp còn yếu kém
Đầu tư cho phát triển khoa học và công nghệ còn hạn hẹp và cơ chế quản lý kinh tế chưa tạo môi trường thuận lợi cho phát triển khoa học và công nghệ
Tất cả các đáp án trên đều đúng
30
Multiple Choice
Nguồn lực nào dưới đây là một yếu tố sản xuất đầu vào nhưng lại là kết quả đầu ra của một nền kinh tế?
Tài nguyên thiên nhiên
Nguồn lao động
Khoa học và công nghệ
Vốn đầu tư
31
Multiple Choice
Nhận định: “Nguồn vốn suy cho cùng là nguồn đầu tư của các hộ gia đình, doanh nghiệp và Chính phủ.” – đúng hay sai?
Đúng
Sai
32
Multiple Choice
Tiết kiệm của ngân sách nhà nước là gì?
Phần vốn dành để chi cho đầu tư phát triển lấy từ thu ngân sách nhà nước không kể đến các nguồn mà Chính phủ nhận được từ vay trong nước và nước ngoài
Phần lãi sau thuế được các doanh nghiệp để lại cho đầu tư phát triển
Phần thu nhập để dành, chưa tiêu dùng của các hộ gia đình
Nguồn viện trợ do các cơ quan chính thức của Chính phủ một số nước, hoặc các tổ chức viện trợ cho các nước đang phát triển
33
Multiple Choice
Điền vào chỗ chấm: “Tiết kiệm của dân cư là phần … để dành, chưa tiêu dùng của các hộ gia đình.”
Chi tiêu
Tiết kiệm
Thu nhập
Tất cả các ý trên đều sai
34
Multiple Choice
Nhân tố nào dưới đây là điều kiện để nâng cao trình độ khoa học và công nghệ?
Tài nguyên thiên nhiên
Nguồn lao động
Khoa học và công nghệ
Vốn đầu tư
35
Multiple Choice
Vai trò của vốn đầu tư bao gồm những ý nào dưới đây ?
Vốn có vai trò to lớn đối với quá trình phát triển kinh tế, xã hội của mỗi quốc gia
Vốn là một nhân tố không thể thiếu được trong các hoạt động kinh tế
Vốn đóng góp vào chuyển dịch cơ cấu theo ngành và vùng
Tất cả các đáp án trên
36
Multiple Choice
Nguồn lực nào dưới đây bao gồm máy móc, thiết bị, nhà xưởng… hàng tồn kho của các doanh nghiệp và hệ thống kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội của quốc gia?
Tài nguyên thiên nhiên
Thu nhập
Tài sản cố định
Vốn vật chất
37
Multiple Choice
Thực trạng sử dụng vốn của nước ta hiện nay là :
Vốn đầu tư của Nhà nước đã tập trung cho đầu tư phát triển các hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật, kinh tế và xã hội
Hiệu quả sử dụng đồng vốn chưa cao
Tình trạng phân bổ vốn đầu tư dàn trải, nợ đọng, kéo dài tiến độ thực hiện, gây lãng phí, thất thoát trong đầu tư
Tất cả các đáp án trên
38
Multiple Choice
Nhận định: “Vốn là một nhân tố không cần thiết trong các hoạt động kinh tế.” – đúng hay sai?
Đúng
Sai
39
Multiple Choice
Các nguồn lực để phát triển kinh tế bao gồm
Vốn, lao động, tài nguyên thiên nhiên, khoa học và xã hội
Vốn, lao động, tài nguyên thiên nhiên
Vốn, lao động, khoa học và công nghệ
Không có câu nào đúng
40
Multiple Choice
Phát biểu: “Tài nguyên thiên nhiên của một quốc gia bao gồm các loại tài nguyên có trên mặt đất, các loại tài nguyên có trong lòng đất, trong biển và dưới đáy biển, các loại tài nguyên trong không gian vũ trụ thuộc chủ quyền quốc gia đó” đúng hay sai?
Đúng
Sai
41
Multiple Choice
Vốn đầu tư trực tiếp từ nước ngoài (FDI)
Nguồn vốn chủ yếu do các công ty tư nhân nước ngoài đầu tư trực tiếp vào một nước khác để kinh doanh nhằm mục tiêu lợi nhuận
Nguồn vốn chủ yếu do các công ty tư nhân nước ngoài đầu tư trực tiếp vào một nước khác để kinh doanh nhằm mục tiêu phi lợi nhuận
Nguồn vốn do Chính phủ nước ngoài đầu tư vào một nước khác để kinh doanh nhằm mục tiêu lợi nhuận
Nguồn vốn do các cá nhân ở nước ngoài đầu tư không trực tiếp vào một nước khác để kinh doanh
42
Multiple Choice
Viện trợ phát triển chính thức (ODA) là
Nguồn tài chính do các cơ quan chính thức của chính phủ một số nước, hoặc của các tổ chức quốc tế viện trợ cho các nước đang phát triển
Nguồn tài chính do chính phủ một số nước viện trợ không hoàn lại
Nguồn tài chính của các tổ chức quốc tế viện trợ cho các nước phát triển
Nguồn tài chính so các cơ quan chính thức của chính phủ một nước, hoặc của các tổ chức quốc tế viện trợ cho các nước phát triển
43
Multiple Choice
Quy mô tiết kiệm của dân cư phụ thuộc vào
Thuế thu nhập cá nhân
Khuynh hướng tiêu dùng của doanh nghiệp
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Khuynh hướng tiêu dùng của Chính phủ
44
Multiple Choice
Tiết kiệm của dân cư
Phần thu nhập để dành chưa tiêu dùng của các hộ gia đình
Phần thu nhập để dành của Chính phủ
Phần thu nhập để dành của doanh nghiệp
Phần thu nhập để dành của nha đầu tư nước ngoài
45
Multiple Choice
Tiết kiệm của các doanh nghiệp
Phần lãi sau thuế của các doanh nghiệp để lại cho đầu tư
Nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp do hiệu quả kinh doanh mang lại
Không có câu nào đúng
Cả A và B đều đúng
46
Multiple Choice
Những hình thức tạo lập công nghệ mới hiện nay ở các nước đang phát triển gồm có:
Tự nghiên cứu, chế tạo mới
Liên kết hay hợp tác
Nhập khẩu và chuyển giao
Cả 3 đều đúng
47
Multiple Choice
Giải pháp phát triển khoa học và công nghệ ở VN hiện nay
Tăng đầu tư cho phát triển khoa học và công nghệ
Phát triển thị trường khoa học và công nghệ gắn với việc thực thi quyền sở hữu trí tuệ
Tích cực, chủ động hội nhập quốc tế về khoa học và công nghệ
Tất cả đều đúng
48
Multiple Choice
Giải pháp phát triển khoa học và công nghệ ở VN hiện nay
Tăng đầu tư cho phát triển công nghệ
Xây dựng chính sách thu hút, đãi ngộ cán bộ khoa học và công nghệ
Đổi mới cơ chế quản lí thúc đẩy phát triển thị trường khoa học và công nghệ
Tất cả đều đúng
49
Multiple Choice
Đâu không phải là thành tựu đạt được của khoa học công nghệ ở VN
Tiềm lực khoa học và công nghệ đã được tăng cường và phát triển
Khoa học và công nghệ đóng góp tích cực trong phát triển kinh tế - xã hội
Cơ chế quản lý khoa học và công nghệ từng bước được đổi mới
Trình độ nhận thức và ứng dụng khoa học và công nghệ của người dân còn kém
50
Multiple Choice
Những yếu kém của khoa học công nghệ ở VN
Năng lực khoa học công nghệ còn nhiều yếu kém
Trình độ công nghệ của nhiều ngành sản xuất còn thấp và lạc hậu
Cơ chế quản lí khoa học và công nghệ chậm được đổi mới, còn mang nặng thành tích hành chính
Tất cả đều đúng
51
Multiple Choice
Những thành tựu đạt được của khoa học công nghệ ở VN
Tiềm lực khoa học và công nghệ đã đc tăng cường và phát triển
Khoa học và công nghệ đóng góp tích cực trong phát triển kinh tế-xã hội
Cơ chế quản lí khoa học và công nghệ từng bước được đổi mới
Tất cả đều đúng
52
Multiple Choice
Mặt trái của khoa học và công nghệ
Có thể gây ô nhiễm môi trường
Các cá nhân không bắt kịp với sự phát triển của khoa học và công nghệ sẽ khó tìm việc làm
Có thể làm mất cân bằng sinh thái
Tất cả đều đúng
53
Multiple Choice
Vai trò của khoa học và công nghệ đối với phát triển kinh tế là
Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế thông qua việc mở rộng sử dụng các nguồn lực
Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế nói chung và trong các ngành kinh tế theo hướng CNH-HĐH
Góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống con người
Tất cả đều đúng
54
Multiple Choice
Các thành phần công nghệ bao gồm:
Phần phương tiện, phần con người, phần thông tin, phần tổ chức
Phần phương tiện, phần tổ chức
Phần con người và phần tổ chức
Không có câu nào đúng
55
Multiple Choice
Căn cứ vào vai trò và phương thức tổ chức nghiên cứu có thể chia ra khoa học……và khoa học ứng dụng
Cơ bản
Tự nhiên
Xã hội
Không có câu nào đúng
56
Multiple Choice
“Khoa học và công nghệ là quốc sách hàng đầu, là động lực then chốt ddeer phát triển đất ngước nhanh và bền vững” – đúng hay sai
Đúng
Sai
57
Multiple Choice
“Nhờ có khoa học và công nghệ mà các ngành công nghiệp phát triển có tốc độ cao, có năng suất, hiệu quả”. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
58
Multiple Choice
Trong các thành phần công nghệ, phần phương tiện bao gồm:
Máy móc thiết bị, công cụ, nhà xưởng, cơ sở hạ tầng vật chất
Trình độ, kĩ năng, kinh nghiệm, thói quen của con người
Các bí quyết, quy trình, phương pháp…được mô tả trong các tài liệu và bản thiết kế
Cách thức phối hợp, quản lí phần con người và phần thông tin
59
Multiple Choice
Trong các thành phần của công nghệ, phần con người bao gồm:
Máy móc thiết bị, công cụ, nhà xưởng, cơ sở hạ tầng vật chất
Trình độ, kĩ năng, kinh nghiệm, thói quen của con người
Các bí quyết, quy trình, phương pháp… được mô tả trong các tài liệu và bản thiết kế
Cách thức phối hợp, quản lí phần con người và phần phương tiện
60
Multiple Choice
Trong các thành phần của công nghệ, thành phần nào đc gọi là phần cứng
Phần con người
Phần phương tiện
Phần tổ chức
Phần thông tin
61
Multiple Choice
Các thành phần của công nghệ được gọi là phần mềm bao gồm:
Phần phương tiện, phần con người
Phần con người, phần thông tin, phần tổ chức
Phần con người, phần thông tin
Phần con người, phần phương tiện, phần tổ chức
62
Multiple Choice
Công nghệ gồm bao nhiêu thành phần
3
4
5
6
63
Multiple Choice
Công nghệ được hiểu là:
Tập hợp những phương tiện, phương pháp, kiến thức, kĩ năng và những thông tin cần thiết nhằm biến đổi các nguồn lực thành các sản phẩm và dịch vụ phục vụ cho nhu cầu của con người
Tập hợp những kiến thức của con người trong đời sống
Tập hợp những kinh nghiệm của con người đúc kết trong đời sống
Không có câu nào đúng
64
Multiple Choice
Khoa học được hiểu là
Hệ thống tri thức về các hiện tượng, sự vật, quy luật của tự nhiên, xã hội và tư duy
Hệ thống kiến thức về 1 hiện tượng
Hệ thống kiến thức về 1 lĩnh vực
Không có câu nào đúng
65
Multiple Choice
Dân số VN năm 2021 là bao nhiêu
98,5 triệu dân
100,9 triệu dân
95,8 triệu dân
90,6 triệu dân
66
Multiple Choice
Thực trạng lao động ở những tỉnh miền núi, vùng sâu, vùng xa ở Vn hiện nay
Thừa lao động có trình độ cao
Thiếu lao động có trình độ cao
Không có lao động trình độ cao
Không có câu nào đúng
67
Multiple Choice
Tỷ lệ tham gia lao động của mỗi quốc gia phụ thuộc vào
Tập quán dân cư
Yếu tố truyền thống
Trình độ phát triển của mỗi quốc gia
Tất cả đều đúng
68
Multiple Choice
“Thị trường lao động khu vực nông thôn gắn chặt với đặc điểm về tính thời vụ” – đúng hay sai
Đúng
Sai
69
Multiple Choice
Thị trường lao động khu vực nông thôn có đặc điểm:
Người lao động chủ yếu làm việc trong kinh tế hộ gia đình
Cung về lao động thường co giãn nhiều hơn về cầu lao động
Mức tiền công thấp
Tất cả đều đúng
70
Multiple Choice
Phát biểu nào dưới đây đúng về thị trường lao động khu vực thành thị không chính thức
Mức tiền công ở khu vực này thấp nhưng vẫn cao hơn khu vực nông thôn
Khu vực này có khả năng cung cấp một khối lượng việc làm nhỏ
Khu vực này bao gồm những tổ chức sản xuất, kinh doanh có quy mô lớn
Mức tiền công ở khu vực này rất cao
71
Multiple Choice
“Để tham gia thị trường lao động khu vực thành thị không chính thức, người lao động phải được đào tạo, có trình độ chuyên môn và tay nghề vững vàng”- đúng hay sai
Đúng
Sai
72
Multiple Choice
Thị trường lao động VN bao gồm:
Thị trường lao động khu vực thành thị chính thức, thị trường khu vực thành thị không chính thức và thị trường lao động nông thôn
Thị trường lao động khu vực thành thị chính thức và thị trường lao động nông thôn
Thị trường khu vực thành thị không chính thức và thị trường lao động nông thôn
Không có câu nào đúng
73
Multiple Choice
Đối với từng cá nhân, chất lượng nguồn lao động thể hiện ở những khía cạnh nào
Sức khỏe của người lao động
Trình độ học vấn của người lao động
Ý thức, thái độ, tác phong của người lao động
Tất cả đều đúng
74
Multiple Choice
Các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng của nguồn lao động là
Giáo dục – đào tạo và việc cải thiện chất lượng giáo dục – đào tạo
Vấn đề nuôi dưỡng, chăm sóc sức khỏe
Các chính sách sử dụng lao động
Tất cả đều đúng
75
Multiple Choice
Các nhân tố ảnh hưởng đến số lượng của nguồn lao động là:
Sự biến động dân số
Quy định của nhà nước về độ tuổi lao động
Tỷ lệ tham gia lao động
Tất cả đều đúng
76
Multiple Choice
Trong các yếu tố sản xuất, yếu tố có ảnh hưởng đến tăng trưởng kinh tế trong dài hạn là
Tài nguyên thiên nhiên
Vốn
Khoa học và công nghệ
Lao động
77
Multiple Choice
“Cơ cấu lao động hiện nay của nước ta cân đối theo ngành, theo vùng và theo thành phần kinh tế” – đúng hay sai
Đúng
Sai
78
Multiple Choice
Theo quy định tại Bộ luật lao động năm 2012 của nước CHXHCNVN, độ tuổi lao động được quy định đối với nam là:
15-55 tuổi
14-60 tuổi
15-60 tuổi
14-55 tuổi
79
Multiple Choice
Theo quy định tại Bộ luật lao động năm 2012 của nước CHXHCNVN, độ tuổi lao động được quy định đối với nữ là:
15-55 tuổi
14-60 tuổi
15-60 tuổi
14-55 tuổi
80
Multiple Choice
Theo quy định tại Bộ luật Lao động năm 2019 của nước CHXHCNVN, độ tuổi lao động tối thiểu của người lao động là:
14 tuổi
15 tuổi
16 tuổi
17 tuổi
81
Multiple Choice
Lao động trong độ tuổi là:
Những người trong độ tuổi theo quy định của Luật lao động hiện hành
Những người ngoài độ tuổi theo quy định của Luật lao động hiện hành
Những người chưa đến tuổi lao động theo quy định của Luật lao động hiện hành
Những người đã quá tuổi lao động theo quy định của Luật lao động hiện hành
82
Multiple Choice
Nguồn lao động không bao gồm
Số người thực hiện nghĩa vụ quân sự
Số người trong độ tuổi quy định và có khả năng lao động
Số người ngoài độ tuổi lao động nhưng vẫn tham gia lao động trong nền kinh tế
Số người đang mong muốn tìm kiếm việc làm
83
Multiple Choice
“Với tư cách là một bộ phận của dân số, nguồn lao động lại chính là yếu tố tham gia tiêu dùng các sản phẩm và dịch vụ do chính con người sản xuất ra, thông qua đó trở thành nhân tố ……của nên kinh tế”
Tạo cầu
Tạo sản xuất
Tạo lưu thông
Thạo điều kiện
84
Multiple Choice
Nguồn vốn lao động là:
Một bộ phận của dân số trong độ tuổi quy định có khả năng lao động và những người ngoài độ tuổi nhưng thực tế có tham gia lao động, những người không có việc làm đang tích cực tìm kiếm việc làm
Một bộ phận dân số trong độ tuổi quy định
Một bộ phận dân số tích cực tìm kiếm việc làm
Bộ phận trên 60 tuổi
85
Multiple Choice
Nhà nước có vai trò gì trong việc khai thác và sử dụng TNTN tại VN
Tiếp tục đầu tư cho công tác điều tra, thăm dò, đánh giá tài nguyên
Quy hoạch khai thác và sử dụng tài nguyên
Tăng cường vai trò quản lí nhà nước về tài nguyên và môi trường
Tất cả đều đúng
86
Multiple Choice
Quan điểm nào dưới đây không phải là quan điểm của VN trong khai thác và sử dụng TNTN
Đẩy mạnh công nghiệp hóa, HĐH đất nước gắn với phát triển tri thức, bảo vệ tài nguyên môi trường
Quản lí, tải tạo, bảo vệ và sử dụng hợp lí, có hiệu quả tài nguyên quốc gia
Phát triển kinh tế phụ thuộc vào khai thác TNTN để xuất khẩu
Phát triển kinh tế - xã hội phải luôn coi trọng bảo vệ và cải thiện môi trường, chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu
87
Multiple Choice
Giải pháp nào sau đây không phải là giải pháp khai thác và sử dụng hiệu quả TNTN gắn với quan điểm phát triển bền vững
Tiếp tục đầu tư cho công tác điều tra, thăm dò, đánh giá tài nguyên
Quy hoạch khai thác và sử dụng tài nguyên
Tăng cường vai trò quản lí của Nhà nước về tài nguyên và môi trường
Đẩy mạnh hoạt động cho thuê hoặc xuất khẩu tài nguyên để khắc phục sự thiếu hụt vốn trong các ngành kinh tế
88
Multiple Choice
TNTN là yếu tố……. không thể thiếu được trong các hoạt động kinh tế
Đầu ra
Đầu vào
Quyết định
Kết hợp
89
Multiple Choice
Có những yếu tố nào thuộc TNTN ảnh hưởng đến cơ cấu ngành và phân bố sản xuất theo vùng lãnh thổ
Số lượng
Số lượng, cơ cấu và chất lượng
Số lượng và cơ cấu
Số lượng, cơ cấu, chát lượng và tình hình phân bố
90
Multiple Choice
Số lượng, cơ cấu, chất lượng và tình hình phân bổ TNTN ảnh hường như thế nào đến cơ cấu ngành và phân bố sản xuất theo vùng lãnh thổ
Trực tiếp
Gián tiếp
Không ảnh hưởng
Ít ảnh hưởng
91
Multiple Choice
Ở nhóm nước đang phát triển, hoạt động đốt rừng làm nương rẫy, phá rừng lấy củi, khai thác làm xuất khẩu đã gây ra hậu quả:
Tài nguyên rừng bị suy giảm, hoang mạc hóa ngày càng phổ biến
Tài nguyên rừng phong phú hơn, hoang mạc hóa ngày càng phổ biến
Tài nguyên rừng bị suy giảm, hoang mạc hóa ngày càng thu hẹp
Tài nguyên rừng không biến đổi, hoang mạc hóa không xảy ra
92
Multiple Choice
Vai trò của TNTN có giới hạn vì:
Các sản phẩm được khai thác từ TNTN phải đối mặt với cạnh tranh thị trường giữa các quốc gia theo xu hướng bất lợi cho các nước xuất khẩu sản phẩm thô
Khoa học và công nghệ ngày càng phát triển
Không có câu nào đúng
Cả A và B đều đúng
93
Multiple Choice
Điền từ vào chỗ trống: “TNTN là ……để tăng trưởng và phát triển kinh tế”
Điều kiện cần nhưng chưa phải điều kiện đủ
Điều kiện cần và điều kiện đủ
Điều kiện đủ
Không có câu nào đúng
94
Multiple Choice
“Ở các nước đang phát triển, khi trình độ phát triển kinh tế-XH còn hạn chế, cơ cấu kinh tế theo ngành và lãnh thổ bị ảnh hưởng khá lớn bởi đực điểm của nguồn lực TNTN” đúng hay sai?
Đúng
Sai
95
Multiple Choice
“Quy mô, chất lượng của các loại tài nguyên khoáng sản có ảnh hưởng không chỉ đến ngành khai thác khoáng sản, mà còn tạo ra cơ sở nguyên liệu trong nước cho phát triển các ngành công nghiệp chế biến” đúng hay sai?
Đúng
Sai
96
Multiple Choice
Ở VN, TNTN là tài sản thuộc sở hữu của ai?
Quốc gia
Tư nhân
Gia đình
Nước ngoài
97
Multiple Choice
“Vai trò của TNTN là có giới hạn do các sản phẩm được khai thác từ TNTN cũng phải đối mặt với cạnh tranh thị trường giữa các quốc gia theo xu hướng bất lợi cho các nước xuất khẩu sản phẩm thô” đúng hay sai?
Đúng
Sai
98
Multiple Choice
Căn cứ vào khả năng tái sinh của TNTN, tài nguyên được chia thành:
Tài nguyên hữu hạn và tài nguyên vô hạn
Tài nguyên hữu hạn và tài nguyên có thể tái sinh
Tài nguyên có thể tái sinh được và tài nguyên không thể tái sinh được
Tất cả các câu trên đều sai
99
Multiple Choice
Khi phân loại tài nguyên căn cứ vào thuộc tính tự nhiên thì TNTN được chia thành
Tài nguyên hữu hạn và tài nguyên vô hạn
Nguồn đất đai, năng lượng, khoáng sản, nguồn nước, các nguồn tài nguyên rừng, biển , khí hậu,…
Tài nguyên có thể tái sinh được và tài nguyên không thể tái sinh được
Không có câu nào đúng
Tài nguyên thiên nhiên là gì?
Là tất cả tất cả những yếu tố phi tự nhiên mà con người có thể khai thác và sử dụng để đáp ứng nhu cầu tồn tại và phát triển của mình
Là tất cả tất cả những yếu tố tự nhiên mà con người không thể khai thác và sử dụng để đáp ứng nhu cầu tồn tại và phát triển của mình
Là tất cả tất cả những yếu tố tự nhiên mà con người có thể khai thác và sử dụng để đáp ứng nhu cầu tồn tại và phát triển của mình
Là tất cả tất cả những yếu tố tự nhiên
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 99
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
100 questions
Quizz Sử cuối kì I
Presentation
•
12th Grade
82 questions
test
Presentation
•
University
96 questions
Trắc nghiệm Lịch sử đảng 1
Presentation
•
Professional Development
100 questions
汉语(1)
Presentation
•
KG
95 questions
ôn tập đúng sau
Presentation
•
University
99 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
University
99 questions
trên 5 hoặc cô giết
Presentation
•
12th Grade
101 questions
test2
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade