Search Header Logo
trên 5 hoặc cô giết

trên 5 hoặc cô giết

Assessment

Presentation

Chemistry

12th Grade

Medium

Created by

2311171015 Vũ Khánh Quỳnh

Used 2+ times

FREE Resource

0 Slides • 99 Questions

1

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là sai?

1

Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng

2

Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p

3

Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim

4

Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được

2

Multiple Choice

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

1

Na

2

Hg

3

K

4

Li

3

Multiple Choice

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?

1

Cu

2

Ag

3

Au

4

Al

4

Multiple Choice

Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?

1

Ag

2

Al

3

Cr

4

Fe

5

Multiple Choice

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

1

Cr

2

Ag

3

W

4

Fe

6

Multiple Choice

Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là

1

Hg

2

Cs

3

Al

4

Li

7

Multiple Choice

Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là

1

vôi sống

2

cát

3

muối ăn

4

lưu huỳnh

8

Multiple Choice

Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội). Kim loại M là

1

Al

2

Fe

3

Ag

4

Zn

9

Multiple Choice

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?

1

BaO

2

Mg

3

Ca(OH)2

4

Mg(OH)2

10

Multiple Choice

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

1

Na

2

Al

3

Mg

4

Cu

11

Multiple Choice

Cho phương trình hóa học:

aAl + bH2SO4 → cAl2(SO4)3 + dSO2 + eH2O. Tỉ lệ a: b là

1

1 : 1

2

2 : 3

3

1 : 3

4

1 : 2

12

Multiple Choice

Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra khí H2?

1

Mg

2

Cu

3

Ag

4

Au

13

Multiple Choice

Kim loại Al không tan trong dung dịch

1

HNO3 loãng

2

HCl đặc

3

NaOH đặc

4

HNO3 đặc, nguội

14

Multiple Choice

Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?

1

H2SO4

2

HNO3

3

FeCl3

4

HCl

15

Multiple Choice

Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

1

1

2

2

3

3

4

4

16

Multiple Choice

Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội?

1

Mg

2

Al

3

Cr

4

Cu

17

Multiple Choice

Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl?

1

Al

2

Ag

3

Mg

4

Zn

18

Multiple Choice

Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2

1

Hg

2

Cu

3

Fe

4

Ag

19

Multiple Choice

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

1

K

2

Na

3

Ba

4

Be

20

Multiple Choice

Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiểm?

1

Al

2

K

3

Ag

4

Fe

21

Multiple Choice

Kim loại Ni đều phản ứng được với các dung dịch nào sau đây?

1

MgSO4, CuSO4

2

NaCl, AlCl3

3

CuSO4, AgNO3

4

AgNO3, NaCl

22

Multiple Choice

Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

1

CuSO4

2

MgCl2

3

FeCl3

4

AgNO3

23

Multiple Choice

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

1

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

2

Fe + ZnSO4 (dung dịch) → FeSO4 + Zn

3

H2 + CuO → Cu + H2O

4

Cu + 2FeCl3 (dung dịch) → CuCl2 + 2FeCl2

24

Multiple Choice

Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?

1

CuSO4, HCl

2

HCl, CaCl2

3

CuSO4, ZnCl2

4

MgCl2, FeCl3

25

Multiple Choice

Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

1

HCl

2

AgNO3

3

CuSO4

4

NaNO3

26

Multiple Choice

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

1

Ag

2

Na

3

Al

4

Fe

27

Multiple Choice

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Al?

1

Fe

2

Cu

3

Mg

4

Ag

28

Multiple Choice

Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là

1

Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+

2

Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+

3

Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+

4

Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+

29

Multiple Choice

Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+. Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là

1

Sn2+

2

Cu2+

3

Fe2+

4

Ni2+

30

Multiple Choice

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

1

Mg

2

Cu

3

Al

4

Na

31

Multiple Choice

Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

1

Ca2+

2

Zn2+

3

Fe2+

4

Ag+

32

Multiple Choice

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

1

Ag

2

Al

3

Fe

4

Cu

33

Multiple Choice

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

1

Cu2+

2

Na+

3

Mg2+

4

Ag+

34

Multiple Choice

Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag):

1

Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+

2

Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+

3

Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+

4

Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+

35

Multiple Choice

Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

1

sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu

2

sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

3

sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

4

sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

36

Multiple Choice

Cho các phản ứng sau:

Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2;

AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag

Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại là

1

Ag+, Fe2+, Fe3+

2

Ag+, Fe3+, Fe2+

3

Fe2+, Ag+, Fe3+

4

Fe2+, Fe3+, Ag+

37

Multiple Choice

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

1

kim loại Mg

2

kim loại Cu

3

kim loại Ba

4

kim loại Ag

38

Multiple Choice

Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

1

Fe

2

Na

3

K

4

Ba

39

Multiple Choice

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?

1

Al, Fe, CuO

2

Zn, Cu, Mg

3

Fe, Ni, Sn

4

Hg, Na, Ca

40

Multiple Choice

Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm HCl và NaNO3. Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là:

1

(1), (3), (5)

2

(1), (2), (3)

3

(1), (3), (4)

4

(1), (4), (5)

41

Multiple Choice

Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là

1

Fe3+, Cu2+, Ag+

2

Zn2+, Cu2+, Ag+

3

Cr2+, Au3+, Fe3+

4

Cr2+, Cu2+, Ag+

42

Multiple Choice

Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch FeCl3

1

6

2

4

3

3

4

5

43

Multiple Choice

Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối. X là kim loại nào sau đây?

1

Mg

2

Zn

3

Cu

4

Na

44

Multiple Choice

Cho các cặp oxi hóa - khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại:Al3+/Al; Fe2+/Fe; Sn2+/Sn; Cu2+/Cu. Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho sắt vào dung dịch đồng(II) sunfat.

(b) Cho đồng vào dung dịch nhôm sunfat.

(c) Cho thiếc vào dung dịch đồng(II) sunfat.

(d) Cho thiếc vào dung dịch sắt(II) sunfat.

Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là:

1

(a) và (b)

2

(b) và (c)

3

(a) và (c)

4

(b) và (d)

45

Multiple Choice

Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

1

4

2

3

3

1

4

2

46

Multiple Choice

Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dd một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

1

0

2

1

3

2

4

3

47

Multiple Choice

Trong pin điện hóa Zn-Cu, quá trình khử trong pin là

1

Zn2+ + 2e →Zn

2

Cu → Cu2+ + 2e

3

Cu2+ + 2e → Cu

4

Zn → Zn2+ + 2e

48

Multiple Choice

Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là

1

4

2

1

3

2

4

3

49

Multiple Choice

Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

1

cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá

2

cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá

3

chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá

4

chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá

50

Multiple Choice

Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;

- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

1

1

2

2

3

4

4

3

51

Multiple Choice

Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

1

I, II và III

2

I, II và IV

3

I, III và IV

4

II, III và IV

52

Multiple Choice

Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

1

1

2

4

3

3

4

2

53

Multiple Choice

Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn

1

kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa

2

sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá

3

sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa

4

kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá

54

Multiple Choice

Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?

1

Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng

2

Thép cacbon để trong không khí ẩm

3

Đốt dây sắt trong khí oxi khô

4

Kim loại kẽm trong dung dịch HCl

55

Multiple Choice

Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí thoát ra. Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì

1

tốc độ thoát khí tăng

2

tốc độ thoát khí không đổi

3

phản ứng ngừng lại

4

tốc độ thoát khí giảm

56

Multiple Choice

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho gang tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.

(b) Cho Fe tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3.

(c) Cho Al tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4.

(d) Cho Fe tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2.

(e) Cho Al và Fe tác dụng với khí Cl2 khô.

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có hiện tượng ăn mòn điện hóa học là

1

4

2

2

3

5

4

3

57

Multiple Choice

Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?

1

Gắn đồng với kim loại sắt

2

Tráng kẽm lên bề mặt sắt

3

Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt

4

Tráng thiếc lên bề mặt sắt

58

Multiple Choice

Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hoá?

1

Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3

2

Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4

3

Đốt lá sắt trong khí Cl2

4

Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng

59

Multiple Choice

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;

(b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;

(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3;

(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl.

Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là

1

1

2

4

3

2

4

3

60

Multiple Choice

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3.

(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm.

(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4.

(d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối.

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học là

1

2

2

3

3

4

4

1

61

Multiple Choice

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?

1

Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4

2

Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2

3

Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl

4

Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng

62

Multiple Choice

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?

1

Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuCl2

2

Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3

3

Nhúng dây Mg vào dung dịch HCl

4

Đốt dây thép trong bình đựng khí Cl2

63

Multiple Choice

Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

1

Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 và CuSO4

2

Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng

3

Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm

4

Nhúng thanh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch H2SO4 loãng

64

Multiple Choice

Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

1

Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4

2

Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng

3

Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3

4

Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3

65

Multiple Choice

Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là

1

cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử

2

oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

3

khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

4

cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá

66

Multiple Choice

Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây?

1

K2O

2

CaO

3

Na2O

4

FeO

67

Multiple Choice

Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?

1

Na

2

Al

3

Ca

4

Fe

68

Multiple Choice

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

1

Mg

2

Ca

3

Cu

4

Na

69

Multiple Choice

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

1

Na

2

Ba

3

Mg

4

Ag

70

Multiple Choice

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

1

Fe

2

Na

3

Cu

4

Ag

71

Multiple Choice

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là H2?

1

K

2

Na

3

Fe

4

Ca

72

Multiple Choice

Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?

1

2Al2O3 (đpnc)→ 4Al + 3O2

2

CuCl2 (đpdd)→ Cu + Cl2

3

Mg + FeSO4 → MgSO4 + Fe

4

CO + CuO (tο)→ Cu + CO2

73

Multiple Choice

Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là

1

Cu, Fe, Zn, MgO

2

Cu, Fe, ZnO, MgO

3

Cu, Fe, Zn, Mg

4

Cu, FeO, ZnO, MgO

74

Multiple Choice

Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Số oxit kim loại trong Y là

1

3

2

1

3

4

4

2

75

Multiple Choice

Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao. Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2. Kim loại M là

1

Cu

2

Mg

3

Fe

4

Al

76

Multiple Choice

Ở nhiệt độ cao, CO khử được oxit nào sau đây?

1

Fe2O3

2

Na2O

3

CaO

4

K2O

77

Multiple Choice

Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

1

Al và Mg

2

Mg và Zn

3

Na và Fe

4

Cu và Ag

78

Multiple Choice

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúnglà:

1

Ba, Ag, Au

2

Fe, Cu, Ag

3

Al, Fe, Cr

4

Mg, Zn, Cu

79

Multiple Choice

Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng, là:

1

Na, Ca, Al

2

Na, Ca, Zn

3

Na, Cu, Al

4

Fe, Ca, Al

80

Multiple Choice

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

1

sự khử ion Cl-

2

sự oxi hoá ion Cl-

3

sự oxi hoá ion Na+

4

sự khử ion Na+

81

Multiple Choice

Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là

1

điện phân dung dịch

2

nhiệt luyện

3

thủy luyện

4

điện phân nóng chảy

82

Multiple Choice

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3;

(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3;

(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4;

(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.

Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là

1

(1) và (2)

2

(1) và (4)

3

(2) và (3)

4

(3) và (4)

83

Multiple Choice

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư.

(b) Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ).

(c) Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4 dư.

(d) Điện phân Al2O3 nóng chảy.

(e) Nung nóng hỗn hợp bột Al và FeO (không có không khí).

Số thí nghiệm tạo thành kim loại là

1

5

2

3

3

2

4

4

84

Multiple Choice

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

1

Na

2

Ca

3

Al

4

Fe

85

Multiple Choice

Cation R+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

1

chu kì 4, nhóm IA

2

chu kì 3, nhóm VIIIA

3

chu kì 3, nhóm VIIA

4

chu kì 4, nhóm IIA

86

Multiple Choice

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

1

1s22s22p53s2

2

1s22s22p63s1

3

1s22s22p63s2

4

1s22s22p43s1

87

Multiple Choice

Dãy gồm các kim loại đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là:

1

Na, K, Ca, Ba

2

Na, K, Ca, Be

3

Li, Na, K, Mg

4

Li, Na, K, Rb

88

Multiple Choice

Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

1

Mg

2

Fe

3

Al

4

Na

89

Multiple Choice

Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?

1

Nước

2

Dầu hỏa

3

Giấm ăn

4

Ancol etylic

90

Multiple Choice

Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi. Công thức của natri cacbonat là

1

MgCO3

2

NaHCO3

3

Na2CO3

4

CaCO3

91

Multiple Choice

Natri hiđrocacbonat là chất được dùng làm bột nở, chế thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit Công thức của natri hiđrocacbonat là

1

NaOH

2

NaHS

3

Na2HCO3

4

NaCO3

92

Multiple Choice

Chất nào sau đây là muối axit?

1

KNO3

2

NaHSO4

3

NaCl

4

Na2SO4

93

Multiple Choice

Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là

1

Ca(OH)2

2

NaOH

3

NaHCO3

4

Na2CO3

94

Multiple Choice

Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là

1

CO2

2

O2

3

H2

4

N2

95

Multiple Choice

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

1

NaCl

2

NaOH

3

HNO3

4

H2SO4

96

Multiple Choice

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH?

1

FeCl2

2

CuSO4

3

MgCl2

4

KNO3

97

Multiple Choice

Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí?

1

Ba(OH)2

2

Na2CO3

3

K2SO4

4

Ca(NO3)2

98

Multiple Choice

Chất nào sau đây tác dụng với dd NaHCO3 sinh ra khí CO2?

1

HCl

2

Na2SO4

3

K2SO4

4

KNO3

99

Multiple Choice

Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch

1

NaCl

2

KCl

3

CaCl2

4

NaNO3

Phát biểu nào sau đây là sai?

1

Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng

2

Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p

3

Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim

4

Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 99

MULTIPLE CHOICE