

trên 5 hoặc cô giết
Presentation
•
Chemistry
•
12th Grade
•
Medium
2311171015 Vũ Khánh Quỳnh
Used 2+ times
FREE Resource
0 Slides • 99 Questions
1
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là sai?
Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng
Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p
Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim
Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được
2
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
Na
Hg
K
Li
3
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?
Cu
Ag
Au
Al
4
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?
Ag
Al
Cr
Fe
5
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Cr
Ag
W
Fe
6
Multiple Choice
Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là
Hg
Cs
Al
Li
7
Multiple Choice
Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là
vôi sống
cát
muối ăn
lưu huỳnh
8
Multiple Choice
Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội). Kim loại M là
Al
Fe
Ag
Zn
9
Multiple Choice
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
BaO
Mg
Ca(OH)2
Mg(OH)2
10
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Na
Al
Mg
Cu
11
Multiple Choice
Cho phương trình hóa học:
aAl + bH2SO4 → cAl2(SO4)3 + dSO2 + eH2O. Tỉ lệ a: b là
1 : 1
2 : 3
1 : 3
1 : 2
12
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
Mg
Cu
Ag
Au
13
Multiple Choice
Kim loại Al không tan trong dung dịch
HNO3 loãng
HCl đặc
NaOH đặc
HNO3 đặc, nguội
14
Multiple Choice
Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?
H2SO4
HNO3
FeCl3
HCl
15
Multiple Choice
Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
1
2
3
4
16
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Mg
Al
Cr
Cu
17
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl?
Al
Ag
Mg
Zn
18
Multiple Choice
Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2 là
Hg
Cu
Fe
Ag
19
Multiple Choice
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
K
Na
Ba
Be
20
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiểm?
Al
K
Ag
Fe
21
Multiple Choice
Kim loại Ni đều phản ứng được với các dung dịch nào sau đây?
MgSO4, CuSO4
NaCl, AlCl3
CuSO4, AgNO3
AgNO3, NaCl
22
Multiple Choice
Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
CuSO4
MgCl2
FeCl3
AgNO3
23
Multiple Choice
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
Fe + ZnSO4 (dung dịch) → FeSO4 + Zn
H2 + CuO → Cu + H2O
Cu + 2FeCl3 (dung dịch) → CuCl2 + 2FeCl2
24
Multiple Choice
Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?
CuSO4, HCl
HCl, CaCl2
CuSO4, ZnCl2
MgCl2, FeCl3
25
Multiple Choice
Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
HCl
AgNO3
CuSO4
NaNO3
26
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Ag
Na
Al
Fe
27
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Al?
Fe
Cu
Mg
Ag
28
Multiple Choice
Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là
Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+
Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+
Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+
Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+
29
Multiple Choice
Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+. Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là
Sn2+
Cu2+
Fe2+
Ni2+
30
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Mg
Cu
Al
Na
31
Multiple Choice
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Ca2+
Zn2+
Fe2+
Ag+
32
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Ag
Al
Fe
Cu
33
Multiple Choice
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
Cu2+
Na+
Mg2+
Ag+
34
Multiple Choice
Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag):
Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+
Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+
Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+
Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+
35
Multiple Choice
Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu
sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
36
Multiple Choice
Cho các phản ứng sau:
Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2;
AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag
Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại là
Ag+, Fe2+, Fe3+
Ag+, Fe3+, Fe2+
Fe2+, Ag+, Fe3+
Fe2+, Fe3+, Ag+
37
Multiple Choice
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
kim loại Mg
kim loại Cu
kim loại Ba
kim loại Ag
38
Multiple Choice
Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
Fe
Na
K
Ba
39
Multiple Choice
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?
Al, Fe, CuO
Zn, Cu, Mg
Fe, Ni, Sn
Hg, Na, Ca
40
Multiple Choice
Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm HCl và NaNO3. Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là:
(1), (3), (5)
(1), (2), (3)
(1), (3), (4)
(1), (4), (5)
41
Multiple Choice
Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là
Fe3+, Cu2+, Ag+
Zn2+, Cu2+, Ag+
Cr2+, Au3+, Fe3+
Cr2+, Cu2+, Ag+
42
Multiple Choice
Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch FeCl3 là
6
4
3
5
43
Multiple Choice
Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối. X là kim loại nào sau đây?
Mg
Zn
Cu
Na
44
Multiple Choice
Cho các cặp oxi hóa - khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại:Al3+/Al; Fe2+/Fe; Sn2+/Sn; Cu2+/Cu. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho sắt vào dung dịch đồng(II) sunfat.
(b) Cho đồng vào dung dịch nhôm sunfat.
(c) Cho thiếc vào dung dịch đồng(II) sunfat.
(d) Cho thiếc vào dung dịch sắt(II) sunfat.
Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là:
(a) và (b)
(b) và (c)
(a) và (c)
(b) và (d)
45
Multiple Choice
Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
4
3
1
2
46
Multiple Choice
Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dd một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
0
1
2
3
47
Multiple Choice
Trong pin điện hóa Zn-Cu, quá trình khử trong pin là
Zn2+ + 2e →Zn
Cu → Cu2+ + 2e
Cu2+ + 2e → Cu
Zn → Zn2+ + 2e
48
Multiple Choice
Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là
4
1
2
3
49
Multiple Choice
Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì
cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá
cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá
chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá
chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá
50
Multiple Choice
Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
1
2
4
3
51
Multiple Choice
Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
I, II và III
I, II và IV
I, III và IV
II, III và IV
52
Multiple Choice
Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
1
4
3
2
53
Multiple Choice
Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn
kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa
sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá
sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa
kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá
54
Multiple Choice
Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng
Thép cacbon để trong không khí ẩm
Đốt dây sắt trong khí oxi khô
Kim loại kẽm trong dung dịch HCl
55
Multiple Choice
Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí thoát ra. Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì
tốc độ thoát khí tăng
tốc độ thoát khí không đổi
phản ứng ngừng lại
tốc độ thoát khí giảm
56
Multiple Choice
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho gang tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.
(b) Cho Fe tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3.
(c) Cho Al tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4.
(d) Cho Fe tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2.
(e) Cho Al và Fe tác dụng với khí Cl2 khô.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có hiện tượng ăn mòn điện hóa học là
4
2
5
3
57
Multiple Choice
Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
Gắn đồng với kim loại sắt
Tráng kẽm lên bề mặt sắt
Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt
Tráng thiếc lên bề mặt sắt
58
Multiple Choice
Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hoá?
Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3
Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4
Đốt lá sắt trong khí Cl2
Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng
59
Multiple Choice
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;
(b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;
(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3;
(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl.
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là
1
4
2
3
60
Multiple Choice
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3.
(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm.
(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4.
(d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học là
2
3
4
1
61
Multiple Choice
Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?
Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4
Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2
Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl
Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng
62
Multiple Choice
Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuCl2
Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
Nhúng dây Mg vào dung dịch HCl
Đốt dây thép trong bình đựng khí Cl2
63
Multiple Choice
Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 và CuSO4
Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng
Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm
Nhúng thanh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch H2SO4 loãng
64
Multiple Choice
Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4
Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng
Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3
Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
65
Multiple Choice
Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là
cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử
oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá
66
Multiple Choice
Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây?
K2O
CaO
Na2O
FeO
67
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?
Na
Al
Ca
Fe
68
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
Mg
Ca
Cu
Na
69
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
Na
Ba
Mg
Ag
70
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Fe
Na
Cu
Ag
71
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là H2?
K
Na
Fe
Ca
72
Multiple Choice
Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?
2Al2O3 (đpnc)→ 4Al + 3O2
CuCl2 (đpdd)→ Cu + Cl2
Mg + FeSO4 → MgSO4 + Fe
CO + CuO (tο)→ Cu + CO2
73
Multiple Choice
Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là
Cu, Fe, Zn, MgO
Cu, Fe, ZnO, MgO
Cu, Fe, Zn, Mg
Cu, FeO, ZnO, MgO
74
Multiple Choice
Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Số oxit kim loại trong Y là
3
1
4
2
75
Multiple Choice
Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao. Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2. Kim loại M là
Cu
Mg
Fe
Al
76
Multiple Choice
Ở nhiệt độ cao, CO khử được oxit nào sau đây?
Fe2O3
Na2O
CaO
K2O
77
Multiple Choice
Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
Al và Mg
Mg và Zn
Na và Fe
Cu và Ag
78
Multiple Choice
Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúnglà:
Ba, Ag, Au
Fe, Cu, Ag
Al, Fe, Cr
Mg, Zn, Cu
79
Multiple Choice
Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng, là:
Na, Ca, Al
Na, Ca, Zn
Na, Cu, Al
Fe, Ca, Al
80
Multiple Choice
Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
sự khử ion Cl-
sự oxi hoá ion Cl-
sự oxi hoá ion Na+
sự khử ion Na+
81
Multiple Choice
Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
điện phân dung dịch
nhiệt luyện
thủy luyện
điện phân nóng chảy
82
Multiple Choice
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3;
(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3;
(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4;
(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
(1) và (2)
(1) và (4)
(2) và (3)
(3) và (4)
83
Multiple Choice
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư.
(b) Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ).
(c) Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4 dư.
(d) Điện phân Al2O3 nóng chảy.
(e) Nung nóng hỗn hợp bột Al và FeO (không có không khí).
Số thí nghiệm tạo thành kim loại là
5
3
2
4
84
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Na
Ca
Al
Fe
85
Multiple Choice
Cation R+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
chu kì 4, nhóm IA
chu kì 3, nhóm VIIIA
chu kì 3, nhóm VIIA
chu kì 4, nhóm IIA
86
Multiple Choice
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
1s22s22p53s2
1s22s22p63s1
1s22s22p63s2
1s22s22p43s1
87
Multiple Choice
Dãy gồm các kim loại đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là:
Na, K, Ca, Ba
Na, K, Ca, Be
Li, Na, K, Mg
Li, Na, K, Rb
88
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Mg
Fe
Al
Na
89
Multiple Choice
Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
Nước
Dầu hỏa
Giấm ăn
Ancol etylic
90
Multiple Choice
Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi. Công thức của natri cacbonat là
MgCO3
NaHCO3
Na2CO3
CaCO3
91
Multiple Choice
Natri hiđrocacbonat là chất được dùng làm bột nở, chế thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit Công thức của natri hiđrocacbonat là
NaOH
NaHS
Na2HCO3
NaCO3
92
Multiple Choice
Chất nào sau đây là muối axit?
KNO3
NaHSO4
NaCl
Na2SO4
93
Multiple Choice
Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là
Ca(OH)2
NaOH
NaHCO3
Na2CO3
94
Multiple Choice
Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là
CO2
O2
H2
N2
95
Multiple Choice
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
NaCl
NaOH
HNO3
H2SO4
96
Multiple Choice
Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH?
FeCl2
CuSO4
MgCl2
KNO3
97
Multiple Choice
Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí?
Ba(OH)2
Na2CO3
K2SO4
Ca(NO3)2
98
Multiple Choice
Chất nào sau đây tác dụng với dd NaHCO3 sinh ra khí CO2?
HCl
Na2SO4
K2SO4
KNO3
99
Multiple Choice
Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch
NaCl
KCl
CaCl2
NaNO3
Phát biểu nào sau đây là sai?
Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng
Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p
Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim
Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 99
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
88 questions
for chi
Presentation
•
University
85 questions
Types of Reactions - Double Displacement and Combustion
Presentation
•
9th - 12th Grade
89 questions
English 1 Unit 1 Partial Exam
Presentation
•
12th Grade
94 questions
Nhôm và hợp chất
Presentation
•
12th Grade
88 questions
Cümle Çeşitleri
Presentation
•
11th Grade
97 questions
Chữa đề thi H31001 - HSK3
Presentation
•
University - Professi...
98 questions
IKATAN KIMIA
Presentation
•
10th Grade
100 questions
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP THI MÔN KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁc LÊ-NIN
Presentation
•
University
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Grammar
Quiz
•
9th - 12th Grade
31 questions
Easter Trivia
Quiz
•
KG - 12th Grade
16 questions
Circles - Equations, Central & Inscribed Angles
Quiz
•
9th - 12th Grade
46 questions
Unit 4 Geosphere Test Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
30 questions
TSI Writing/Revising and Editing Practice Test
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Climate Change and Its Impact
Interactive video
•
9th - 12th Grade
35 questions
Venn Diagrams, Theoretical, & Experimental Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade