

Untitled Presentation
Presentation
•
Chemistry
•
11th Grade
•
Easy
GIÁP HÓA
Used 1+ times
FREE Resource
1 Slide • 88 Questions
1
BÀI TẬP VỀ HNO3
By GIÁP HÓA
2
Multiple Choice
Nguyên tử nguyên tố nhóm VA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
ns2np5.
ns2np3.
ns2np2.
ns2np4.
3
Multiple Choice
Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là
Fe(NO3)2, NO và H2O
Fe(NO3)2, NO2 và H2O
Fe(NO3)2, N2
Fe(NO3)3 và H2O
4
Multiple Choice
Cho kim loại tác dụng với axit nitric thu được sản phẩm khử là NO2 (duy nhất). Số mol e do kim loại nhường bằng
nNO2
2nNO2
3nNO2
4nNO2
5
Multiple Choice
Để hòa tan hết m gam Cu thì cần dung dịch HNO3 (loãng) chứa 0,16 mol HNO3, sản phẩm khử của phản ứng là khí NO (duy nhất). Giá trị của m là
5,12
3,84
10,24
10,80
6
Multiple Choice
Ở điều kiện thường dd HNO3
không màu.
màu đỏ.
màu vàng.
màu xanh.
7
Multiple Choice
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa ?
ZnS + HNO3(đặc nóng)
Fe2O3 + HNO3(đặc nóng)
FeSO4 + HNO3(loãng)
Cu + HNO3(đặc nóng)
8
Multiple Choice
HNO3 phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?
NH3, Al2O3, Cu2S, BaSO4.
C. CuS,Pt, SO2, Ag.
Fe(NO3)2, S, NH4HCO3, Mg(OH)2.
Cu(OH)2, BaCO3, Au, Fe2O3.
9
Multiple Choice
Khi nhiệt phân, nhóm các muối nitrat cho sản phẩm kim loại, khí NO2, O2 là
Cu(NO3)2 , Pb(NO3)2.
Ca(NO3)2 , Hg(NO3)2, AgNO3.
Zn(NO3)2, AgNO3, LiNO3.
Hg(NO3)2 , AgNO3.
10
Multiple Choice
Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm
FeO, NO2, O2.
Fe2O3, NO2.
Fe, NO2, O2
Fe2O3, NO2 , O2.
11
Multiple Choice
Nhận định nào sau đây là sai ?
HNO3 phản ứng với tất cả bazơ.
HNO3 (loãng, đặc, nóng) phản ứng với hầu hết kim loại trừ Au, Pt.
Tất cả các muối amoni khi nhiệt phân đều tạo khí amoniac.
Hỗn hợp muối nitrat và hợp chất hữu cơ nóng chảy có thể bốc cháy.
12
Multiple Choice
Có các mệnh đề sau :
(1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.
(2) Ion NO có tính oxi hóa trong môi trường axit.
(3) Khi nhiệt phâm muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2
(4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt.
Trong các mệnh đè trên, những mệnh đề đúng là
(1) và (3).
(2) và (4).
(2) và (3).
(1) và (2).
13
Multiple Choice
Axit nitric tinh khiết là chất lỏng không màu nhưng trong phòng thí nghiệm lọ axit nitric đặc có màu nâu vàng hoặc nâu là do nguyên nhân nào sau?
HNO3 oxi hóa bụi bẩn trong không khí tạo hợp chất có màu.
HNO3 tự biến đổi thành hợp chất có màu.
HNO3 bị phân hủy 1 ít tạo NO2 tan lại trong HNO3 lỏng.
HNO3 hút nước mạnh tạo dung dịch có màu.
14
Multiple Choice
Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi?
Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Pb(NO3)2.
Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3.
Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3.
Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2.
15
Multiple Choice
Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là
Khí màu nâu đỏ bay lên, dung dịch chuyển màu xanh.
Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh.
Khí không màu bay lên, dung dịch có màu nâu.
Cu không tác dụng với HNO3.
16
Multiple Choice
Phát biểu sai là
Muối nitrat được sử dụng chủ yếu để làm phân đạm trong nông nghiệp.
Nhiều chất hữu cơ bị phá hủy hoặc bốc cháy khi tiếp xúc với HNO3 đặc.
HNO3 là một axit mạnh, có tính oxi hóa mạnh.
HNO3 đặc khi tác dụng với C, S, P nó khử các phi kim đến mức oxi hóa cao nhất.
17
Multiple Choice
Trong những nhận xét dưới đây về muối nitrat của kim loại, nhận xét sai là
Tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước.
Các muối nitrat là chất điện li mạnh, trong dung dịch loãng chúng phân li hoàn toàn thành các ion.
Các muối nitrat dễ bị nhiệt phân hủy.
Các muối nitrat chỉ được sử dụng làm phân bón hóa học trong nông nghiệp.
18
Multiple Choice
Thí nghiệm với dd HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta thường nút ống nghiệm bằng
bông khô.
bông có tẩm nước.
bông có tẩm nước vôi.
bông có tẩm giấm ăn.
19
Multiple Choice
Khi cho kim loại tác dụng với HNO3 không thể tạo ra hợp chất nào sau?
NO.
NH4NO3.
NO2.
N2O5.
20
Multiple Choice
Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3 loãng là
Al, Fe.
Au, Pt.
Al, Au.
Fe, Pt.
21
Multiple Choice
Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Fe, Al, Cr.
Cu, Fe, Al.
Fe, Mg, Al.
Cu, Pb, Ag.
22
Multiple Choice
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2 là
CuO, NO và O2.
Cu(NO2)2 và O2.
Cu(NO3)2, NO2 và O2.
CuO, NO2 và O2.
23
Multiple Choice
Thuốc thử dùng để nhận biết ba axit đặc nguội HNO3, H2SO4, HCl đựng trong ba lọ mất nhãn
Cu.
Al.
Fe.
CuO.
24
Multiple Choice
Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3,Fe3O4,Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
8
5
7
6
25
Multiple Choice
Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là
Al, Fe.
Ag, Fe.
Pb, Ag.
Pt, Au.
26
Multiple Choice
Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HNO3 từ
NH3 và O2
NaNO2 và H2SO4 đặc.
NaNO3 và H2SO4 đặc.
NaNO2 và HCl đặc
27
Multiple Choice
Dd axit nitric tinh khiết nếu để ra ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển sang màu:
vàng
đen sẫn
trắng đục
không thay đổi
28
Multiple Choice
Khi để axit nitric tiếp xúc với ánh sáng hay đun nóng, axit bị phân hủy tạo các sản phẩm:
N2, O2, H2O.
NO2, O2, H2O.
HNO2, O2, H2O.
NO, NO2, H2O.
29
Multiple Choice
Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc nguội là
K,Na, Fe.
Fe, Al, K.
Fe, Al, Cr.
Cr, Fe, Cu.
30
Multiple Choice
Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3:
Al, Fe
Au, Pt
Al, Au
Fe, Pt
31
Multiple Choice
Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ, chất khí đó là
NO2
N2O
N2
NH3
32
Multiple Choice
Ag tác dụng với dd HNO3 loãng. Khí sinh ra là:
NO2
N2
N2O
NO
33
Multiple Choice
Cho nhôm phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng, sau phản ứng không có khí thoát ra . Sản phẩm khử của phản ứng là
NO2
N2O
N2
NH4NO3
34
Multiple Choice
Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?
NO
NH4NO3
NO2
N2O5
35
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Nitơ (N2) là chất khí, không màu không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong nuớc
Dd axit HNO3 làm quì tím hóa đỏ, tác dụng với bazơ, oxit bazơ, muối của axit yếu
Trong HNO3, nitơ có số oxi hóa +3
Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước.
36
Multiple Choice
Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 560 ml lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng (gam) muối nitrat tạo ra trong dung dịch là
40,5
14,62
24,16
14,26
37
Multiple Choice
Hòa tan 10,71 gam hỗn hợp gồm Al, Zn, Fe trong 4 lít dung dịch HNO3 a mol/l vừa đủ, thu được dung dịch Y và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ lệ mol 1:1. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. Biết Y phản ứng với dung dịch NaOH thì không thấy khí thoát ra. Giá trị m và a lần lượt là
55,35 và 2,20.
53,55 và 0,22.
55,35 và 0,22.
53,55 và 2,20
38
Multiple Choice
Hòa tan hoàn toàn 3,68 gam hỗn hợp gồm Zn và Al cần vừa đúng 1 lít dung dịch HNO3 0,25M. Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 3 muối. Phần trăm khối lượng của Al và Zn trong hỗn hợp lần lượt là
39,35% và 60,65%.
70,65% và 29,35%.
60,65% và 39,35%.
29,35% và 70,65%
39
Multiple Choice
Hòa tan 4,59 gam Al bằng dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 16,75. Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH4NO3. Thể tích NO và N2O thu được lần lượt là
2,24 lít và 6,72 lít.
2,016 lít và 0,672 lít.
0,672 lít và 2,016 lít.
1,972 lít và 0,448 lít.
40
Multiple Choice
Phương trình ion nào sau đây viết đúng
4H+ + NO3- + 3e --->NO + 2H2O
4H+ + NO3- + e ---> NO + 2H2O
2H+ + NO3- + 1e ---> NO + 2H2O
4H+ + NO3- + 2e ---> NO + 2H2O
41
Multiple Choice
Phương trình nào sau đây viết đúng
2 NO3- + 10 e + 12 H+ ---> N2 + 6H2O
2 NO3- + 10 e + 10 H+ ---> N2 + 6H2O
NO3- + 8 e + 12 H+ ---> N2 + 6H2O
2 NO3- + 10 e + 10 H+ ---> N2 + 6H2O
42
Multiple Choice
Cho kim loại tác dụng với axit HNO3 tạo sản phẩm khử duy nhất là NO2. Ta có số mol HNO3 phản ứng bằng
2nNO2
nNO2
3nNO2
4nNO2
43
Multiple Choice
Phương trình nào viết đúng
NO3- + 4e + 5 H+ --> N2O + 5 H2O
2NO3- + 8e + 8 H+ --> N2O + 4 H2O
2NO3- + 8e + 10 H+ --> N2O + 5 H2O
2NO3- + 10e + 10 H+ --> N2O + 5 H2O
44
Multiple Choice
Tìm phương trình đúng
NO3- + 8e + 10 H+ --> NH4+ + 3H2O
2NO3- + 8e + 10 H+ --> NH4+ + 3H2O
NO3- + 8e + 12 H+ --> NH4+ + 3H2O
NO3- + 10e + 10 H+ --> NH4+ + 3H2O
45
Multiple Choice
Số mol e thu tính theo sản phẩm khử của nitơ là
nNO2 + 3nNO + 8nN2O + 10nN2 + 8nNH4NO3
2nNO2 +3 nNO + 8nN2O + 10nN2 + 8nNH4NO3
nNO2 + 4nNO + 8nN2O + 10nN2 + 8nNH4NO3
nNO2 + 3nNO + 8nN2O + 12nN2 + 8nNH4NO3
46
Multiple Choice
Số mol HNO3 phản ứng với kim loại tính theo sản phẩm khử là
2nNO2 + 4nNO + 10nN2O + 12nN2 + 10n NH4NO3
nNO2 + 4nNO + 10nN2O + 12nN2 + 10n NH4NO3
2nNO2 + 3nNO + 10nN2O + 12nN2 + 10n NH4NO3
2nNO2 + 4nNO + 12nN2O + 10nN2 + 10n NH4NO3
47
Multiple Choice
Tìm công thức đúng: Cho kim loại tác dụng với axit HNO3
n NO3- tạo muối với kim loại = ne do kim loại nhường
n NO3- tạo muối với kim loại > ne do kim loại nhường
n NO3- tạo muối với kim loại < ne do kim loại nhường
n NO3- tạo muối với kim loại = nHNO3 - nNH4NO3
48
Multiple Choice
Tìm biểu thức đúng: Khi kim loại tác dụng với axit HNO3
n NO3- tạo muối với kim loại = nHNO3 - nN (trong sản phẩm khử)
n NO3- tạo muối với kim loại = nHNO3 + nN (trong spk)
n NO3- tạo muối với kim loại = nHNO3 -2nN (trong spk)
nN trong spk = nNO2 + nNO + nN2O + nN2 + nNH4NO3
49
Multiple Choice
Điều chế HNO3 trong PTN bằng phản ứng
4NO2 + 2H2O + O2 --> 4HNO3
3NO2 + 2H2O --> 2HNO3 + NO
2NaNO3r + H2SO4đ --> Na2SO4 + 2HNO3
N2O5 + H2O --> 2HNO3
50
Multiple Choice
Trong PTN dung dịch HNO3 sau một thời gian thường
không màu
có màu vàng tươi do có ion NO3
có màu vàng nâu do bị phân hủy tạo khí NO2
có màu vàng nâu do bị phân hủy tạo khí NO
51
Multiple Choice
Tính chất của axit HNO3
Tính axit mạnh
Tính oxi hóa mạnh
kém bền dễ bị phân hủy
tất cả các tính chất trên
52
Multiple Choice
HNO3 tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:
NaHCO3, CO2, FeS, Fe2O3
K2SO3, K2O, Cu, Fe(NO3)2
FeO, Fe2(SO4)3, FeCO3, Na2O
CuSO4, CuO, Mg3(PO4)2.
53
Multiple Choice
Cho các chất Cu, FeO, Fe2O3, Fe(NO3)2, CuO, FeS, Fe3O4. Số chất tác dụng được với HNO3 loãng giải phóng khí NO là:
3
4
5
6
54
Multiple Choice
Cho HNO3 đậm đặc vào S đun nóng có PTPƯ là
4HNO3 + S --> SO2 + 4NO2 + 2H2O
6HNO3 + S --> H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
4HNO3 + 3S --> 3SO2 + 4NO+ 2H2O
2HNO3 + S --> H2SO4 + 2NO
55
Multiple Choice
Cho HNO3 đậm đặc vào C nung nóng có PTPƯ là
4HNO3 + C --> CO2 + 4NO2 + 2H2O
4HNO3 + 3C --> 3CO2 + 4NO + 2H2O
2HNO3 + C --> CO + 2NO2 + H2O
2HNO3 + 3C --> 3CO + 2NO + H2O
56
Multiple Choice
Sơ đồ điều chế HNO3 trong công nghiệp
N2--> NO--> NO2--> HNO3
N2--> NH3 --> NO--> NO2--> HNO3
N2-->NH3--> NO--> HNO3
NH3 --> NO--> NO2--> HNO3
57
Multiple Choice
Chon phát biểu sai về axit HNO3
Tác dụng được với hầu hết kim loại trừ Au và Pt
Làm Al, Fe, Zn bị thụ động khi đặc nguội
Tác dụng được với nhiều phi kim như C, S , P
Thể hiện tính oxi hóa mạnh khi gặp chất có tính khử
58
Multiple Choice
Phản ứng có thể xảy ra giữa 2 dung dịch chất
Fe(NO3)2 + HCl
FeSO4 + HCl
KMnO4 + HNO3
FeCl2 + NaNO3
59
Multiple Choice
Chọn ứng dụng sai của axit HNO3
Phần lớn để sản xuất phân đạm
Sản xuất thuốc nổ (TNT)
Dùng trong công nghiệp thực phẩm và mĩ phẩm
Sản xuất thuốc nhuộm, dược phẩm
60
Multiple Choice
Dung dịch axit HNO3 thu được trong CN thường có nồng độ 52- 68%. Để có nồng độ cao hơn người ta chưng cất axit này với
Axit H2SO4 đặc
NaCl
K2S
H3PO4
61
Multiple Choice
Tính chất nào sai khi nói về axit HNO3
dễ bay hơi
không màu
bốc khói mạnh trong không khí ẩm
tan ít trong nước
62
Multiple Choice
Chọn phát biểu sai về axit HNO3
Tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào
Kém bền bị phân hủy ngay cả khi có ánh sáng
Là axit mạnh điện li hoàn toàn
Tác dụng với bazơ, oxit bazơ tạo ra muối và nước
63
Multiple Choice
Axit HNO3 đặc tác dụng với kim loại tạo ra spk là
NO
NO2
N2
N2O
64
Multiple Choice
HNO3 loãng tác dụng với kim loại yếu; trung bình tạo ra spk là
NO
N2
N2O
NH4NO3
65
Multiple Choice
HNO3 loãng tác dụng với kim loại mạnh (K đến Zn) có thể tạo ra spk là
NO, N2O
NH4NO3
N2
Một trong số các sản phẩm khử trên
66
Multiple Choice
Trong các chất sau: Fe2O3, Fe3O4, Mg(OH)2, CuO, Fe(OH)2, FeCl2, Cu, Cu2O. Chất tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thì không tạo ra khí NO?
1 chất
2 chất
3 chất
4 chất
67
Multiple Choice
Khi đun nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo 3 oxit?
HNO3 đặc + C
HNO3 đặc + S
HNO3 đặc + Cu
HNO3 đặc + Ag
68
Multiple Choice
Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là:
Chất oxi hóa
Môi trường
Chất khử
Chất xúc tác
69
Multiple Choice
Đồng kim loại không tan trong dung dịch chứa hỗn hợp nào sau đây ?
HNO3 + HCl
NaNO3 + HCl
KNO3 + NaHSO4
NaNO3 + K2SO4
70
Multiple Choice
Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe(NO3)3, FeCO3, Fe2(SO4)3 lần lượt tác dụng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là
8
5
7
6
71
Multiple Choice
Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Thể tích khí NO2 (đktc) là
1,12 lít
3,36 lít
4,48 lít
2,24 lít
72
Multiple Choice
Cho nhôm vào dung dịch HNO3 loãng, Al tan hết nhưng không có khí sinh ra. Tỉ lệ mol của Al và HNO3 là
1 : 2.
1 : 1.
4 : 15.
8 : 19.
73
Multiple Choice
Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo ra khí NO. Tổng các hệ số trong phương trình của phản ứng oxi hóa - khử này bằng
22
20
16
12
74
Multiple Choice
Phản ứng giữa kim loại magie với axit nitric loãng giải phóng khí đinitơ oxit. Tổng các hệ số trong phương trình hóa học bằng là
10
18
24
20
75
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội?
Pb.
Cu
Al
Zn
76
Multiple Choice
Chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá mạnh ,vừa có tính axit mạnh?
N2
NH3
HNO3
HCl
77
Multiple Choice
Muối nitrat nhiệt phân cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ dioxit và khi oxi là
KNO3
Cu(NO3)2
AgNO3
NaNO3
78
Multiple Choice
Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc , nóng thu được khí X có màu nâu đỏ .Khí X là
N2
N2O
NO.
NO2
79
Multiple Choice
Số oxi hóa của N trong phân tử HNO3 là
+5
+4
+2
+3
80
Multiple Choice
Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là
khí thoát ra không màu hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu xanh
khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
khí không màu bay lên, dung dịch có màu nâu
khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
81
Multiple Choice
Axit nitric tinh khiết, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành:
Màu đen sẫm.
Màu vàng.
Màu trắng đục.
Không chuyển màu.
82
Multiple Choice
Axit nitric đều phản ứng được với nhóm chất nào ?
KOH ; MgO ; NaCl
KNO3 ; KOH ; Na2CO3
FeO ; NH3 ; C
Fe3O4 ; NH3 ; HCl
83
Multiple Choice
Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc , nóng thường sinh ra khí NO2 .Để hạn chế tốt nhất khí NO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường , người ta dùng nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây ?
muối ăn
cồn
xút
Giấm ăn
84
Multiple Choice
HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây ?
Fe
Fe(OH)2
FeO
Fe2O3
85
Multiple Choice
Ban Trang làm thí nghiệm với axit nitric đặc , không cẩn thận nên đổ một ít axit vào tay .Em giúp ban Trang xử lí như thế nào là tốt nhất ?
Rửa bằng dung dịch natri hiđroxit rồi rửa lại bằng nước
Rửa bằng nước nhiều lần rồi rửa bằng dung dịch natri bicacbonat
Rửa nước bằng nhiều lần rồi rửa bằng dung dịch natri hiđroxit
Rửa bằng dung dịch natri bicacbonat rồi rửa lại bằng nước
86
Multiple Choice
Cho 200 ml dung dịch HNO3 xM trung hoà vừa đủ 150 ml dung dịch NaOH 3M. Giá trị của x là
3M
2,5M
2,25 M
2M
87
Multiple Choice
Hòa tan hết 12 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 đặc , nóng (dư) thu được 11,2 lít khí NO2(đktc)(sản phẩm khử duy nhất của N+5 , ở đktc). Phần trăm khối lượng Fe trong hỗn hợp trên là
46,7%
52,6%/
28,8%
71,3%
88
Multiple Choice
Nhiệt phân 1 lượng muối Cu(NO3)2 , sau phản ứng cân lại thấy khối lượng giảm 32,4 gam Khối lượng muối Cu(NO3)2 bị nhiệt phân là :
28,2 gam
56,4 gam
84,6 gam
14,1 gam
89
Multiple Choice
Hoà tan 4,59 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng ,dư thu được 0,672 lít khí NO .Khối lượng muối thu được là
36,21 gam
40,4 gam
40,41 gam
38,64 gam
BÀI TẬP VỀ HNO3
By GIÁP HÓA
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 89
SLIDE
Similar Resources on Wayground
78 questions
Holt Ch 13 PPt
Presentation
•
9th - 12th Grade
79 questions
Bonding Quizizz Lesson
Presentation
•
11th Grade
82 questions
tôn lình
Presentation
•
12th Grade
80 questions
Hoa-Ôn tập 1
Presentation
•
11th Grade
88 questions
Bài thuyết trình chưa có tiêu đề
Presentation
•
12th Grade
83 questions
Course Assessment Review
Presentation
•
9th - 12th Grade
80 questions
HÓA 10 HK2
Presentation
•
KG
84 questions
Finals M4 Chemistry covalent,ionic,metallic
Presentation
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade