Search Header Logo
Untitled Presentation

Untitled Presentation

Assessment

Presentation

Chemistry

11th Grade

Easy

Created by

GIÁP HÓA

Used 1+ times

FREE Resource

1 Slide • 88 Questions

1

​BÀI TẬP VỀ HNO3

By GIÁP HÓA

2

Multiple Choice

Nguyên tử nguyên tố nhóm VA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

1

ns2np5.

2

ns2np3.

3

ns2np2.

4

ns2np4.

3

Multiple Choice

Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là

1

Fe(NO3)2, NO và H2O

2

Fe(NO3)2, NO2 và H2O

3

Fe(NO3)2, N2

4

Fe(NO3)3 và H2O

4

Multiple Choice

Cho kim loại tác dụng với axit nitric thu được sản phẩm khử là NO2 (duy nhất). Số mol e do kim loại nhường bằng

1

nNO2

2

2nNO2

3

3nNO2

4

4nNO2

5

Multiple Choice

Để hòa tan hết m gam Cu thì cần dung dịch HNO3 (loãng) chứa 0,16 mol HNO3, sản phẩm khử của phản ứng là khí NO (duy nhất). Giá trị của m là

1

5,12

2

3,84

3

10,24

4

10,80

6

Multiple Choice

Ở điều kiện thường dd HNO3

1

không màu.

2

màu đỏ.

3

màu vàng.

4

màu xanh.

7

Multiple Choice

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa ?

1

ZnS + HNO3(đặc nóng)

2

Fe2O3 + HNO3(đặc nóng)

3

FeSO4 + HNO3(loãng) 

4

Cu + HNO3(đặc nóng)

8

Multiple Choice

HNO3 phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?

1

NH3, Al2O3, Cu2S, BaSO4.

2

C. CuS,Pt, SO2, Ag.

3

Fe(NO3)2, S, NH4HCO3, Mg(OH)2.

4

Cu(OH)2, BaCO3, Au, Fe2O3.

9

Multiple Choice

Khi nhiệt phân, nhóm các muối nitrat cho sản phẩm kim loại, khí NO2, O2

1

Cu(NO3)2 , Pb(NO3)2

2

Ca(NO3)2 , Hg(NO3)2, AgNO3.

3

Zn(NO3)2, AgNO3, LiNO3

4

Hg(NO3)2 , AgNO3.

10

Multiple Choice

Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm

1

FeO, NO2, O2.

2

Fe2O3, NO2.

3

Fe, NO2, O2

4

Fe2O3, NO2 , O2.

11

Multiple Choice

Nhận định nào sau đây là sai ?

1

HNO3 phản ứng với tất cả bazơ.

2

HNO3 (loãng, đặc, nóng) phản ứng với hầu hết kim loại trừ Au, Pt.

3

Tất cả các muối amoni khi nhiệt phân đều tạo khí amoniac.

4

Hỗn hợp muối nitrat và hợp chất hữu cơ nóng chảy có thể bốc cháy.

12

Multiple Choice

Có các mệnh đề sau :

(1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.

(2) Ion NO có tính oxi hóa trong môi trường axit.

(3) Khi nhiệt phâm muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2

(4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt.

Trong các mệnh đè trên, những mệnh đề đúng là

1

(1) và (3).

2

(2) và (4). 

3

(2) và (3).

4

(1) và (2).

13

Multiple Choice

Axit nitric tinh khiết là chất lỏng không màu nhưng trong phòng thí nghiệm lọ axit nitric đặc có màu nâu vàng hoặc nâu là do nguyên nhân nào sau?

1

HNO3 oxi hóa bụi bẩn trong không khí tạo hợp chất có màu.

2

HNO3 tự biến đổi thành hợp chất có màu.

3

HNO3 bị phân hủy 1 ít tạo NO2 tan lại trong HNO3 lỏng.

4

HNO3 hút nước mạnh tạo dung dịch có màu.

14

Multiple Choice

Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi?

1

Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Pb(NO3)2.

2

Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3.

3

Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3.

4

Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2.

15

Multiple Choice

Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là

1

Khí màu nâu đỏ bay lên, dung dịch chuyển màu xanh.

2

Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh.

3

Khí không màu bay lên, dung dịch có màu nâu.

4

Cu không tác dụng với HNO3.

16

Multiple Choice

Phát biểu sai

1

Muối nitrat được sử dụng chủ yếu để làm phân đạm trong nông nghiệp.

2

Nhiều chất hữu cơ bị phá hủy hoặc bốc cháy khi tiếp xúc với HNO3 đặc.

3

HNO3 là một axit mạnh, có tính oxi hóa mạnh.

4

HNO3 đặc khi tác dụng với C, S, P nó khử các phi kim đến mức oxi hóa cao nhất.

17

Multiple Choice

Trong những nhận xét dưới đây về muối nitrat của kim loại, nhận xét sai

1

Tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước.

2

Các muối nitrat là chất điện li mạnh, trong dung dịch loãng chúng phân li hoàn toàn thành các ion.

3

Các muối nitrat dễ bị nhiệt phân hủy.

4

Các muối nitrat chỉ được sử dụng làm phân bón hóa học trong nông nghiệp.

18

Multiple Choice

Thí nghiệm với dd HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta thường nút ống nghiệm bằng

1

bông khô.

2

bông có tẩm nước.

3

bông có tẩm nước vôi.

4

bông có tẩm giấm ăn.

19

Multiple Choice

Khi cho kim loại tác dụng với HNO3 không thể tạo ra hợp chất nào sau?

1

NO.

2

NH4NO3.

3

NO2.

4

N2O5.

20

Multiple Choice

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3 loãng là

1

Al, Fe.

2

Au, Pt.

3

Al, Au.

4

Fe, Pt.

21

Multiple Choice

Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

1

Fe, Al, Cr.

2

Cu, Fe, Al.

3

Fe, Mg, Al.

4

Cu, Pb, Ag.

22

Multiple Choice

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2

1

CuO, NO và O2.

2

Cu(NO2)2 và O2.

3

Cu(NO3)2, NO2 và O2.

4

CuO, NO2 và O2.

23

Multiple Choice

Thuốc thử dùng để nhận biết ba axit đặc nguội HNO3, H2SO4, HCl đựng trong ba lọ mất nhãn

1

Cu.

2

Al.

3

Fe.

4

CuO.

24

Multiple Choice

Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3,Fe3O4,Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

1

8

2

5

3

7

4

6

25

Multiple Choice

Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là

1

Al, Fe.

2

Ag, Fe.

3

Pb, Ag.

4

Pt, Au.

26

Multiple Choice

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HNO3 từ

1

NH3 và O2

2

NaNO2 và H2SO4 đặc.

3

NaNO3 và H2SO4 đặc. 

4

NaNO2 và HCl đặc

27

Multiple Choice

Dd axit nitric tinh khiết nếu để ra ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển sang màu:

1

vàng

2

đen sẫn

3

trắng đục

4

không thay đổi

28

Multiple Choice

Khi để axit nitric tiếp xúc với ánh sáng hay đun nóng, axit bị phân hủy tạo các sản phẩm:

1

N2, O2, H2O.

2

NO2, O2, H2O.

3

HNO2, O2, H2O.

4

NO, NO2, H2O.

29

Multiple Choice

Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc nguội là

1

K,Na, Fe.

2

Fe, Al, K.

3

Fe, Al, Cr.

4

Cr, Fe, Cu.

30

Multiple Choice

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3:

1

Al, Fe

2

Au, Pt

3

Al, Au

4

Fe, Pt

31

Multiple Choice

Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ, chất khí đó là

1

NO2

2

N2O

3

N2

4

NH3

32

Multiple Choice

Ag tác dụng với dd HNO3 loãng. Khí sinh ra là:

1

NO2

2

N2

3

N2O

4

NO

33

Multiple Choice

Cho nhôm phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng, sau phản ứng không có khí thoát ra . Sản phẩm khử của phản ứng là

1

NO2

2

N2O

3

N2

4

NH4NO3

34

Multiple Choice

Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

1

NO

2

NH4NO3

3

NO2

4

N2O5

35

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

1

Nitơ (N2) là chất khí, không màu không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong nuớc

2

Dd axit HNO3 làm quì tím hóa đỏ, tác dụng với bazơ, oxit bazơ, muối của axit yếu

3

Trong HNO3, nitơ có số oxi hóa +3

4

Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước.

36

Multiple Choice

Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 560 ml lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng (gam) muối nitrat tạo ra trong dung dịch là          

1

40,5

2

14,62

3

24,16

4

14,26

37

Multiple Choice

Hòa tan 10,71 gam hỗn hợp gồm Al, Zn, Fe trong 4 lít dung dịch HNO3 a mol/l vừa đủ, thu được dung dịch Y và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ lệ mol 1:1. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. Biết Y phản ứng với dung dịch NaOH thì không thấy khí thoát ra. Giá trị m và a lần lượt là

1

55,35 và 2,20. 

2

53,55 và 0,22.

3

55,35 và 0,22. 

4

53,55 và 2,20

38

Multiple Choice

Hòa tan hoàn toàn 3,68 gam hỗn hợp gồm Zn và Al cần vừa đúng 1 lít dung dịch HNO3 0,25M. Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 3 muối. Phần trăm khối lượng của Al và Zn trong hỗn hợp lần lượt là

1

39,35% và 60,65%.

2

70,65% và 29,35%.

3

60,65% và 39,35%.

4

29,35% và 70,65%

39

Multiple Choice

Hòa tan 4,59 gam Al bằng dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 16,75. Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH4NO3. Thể tích NO và N2O thu được lần lượt là

1

2,24 lít và 6,72 lít.

2

2,016 lít và 0,672 lít.

3

0,672 lít và 2,016 lít.

4

1,972 lít và 0,448 lít.

40

Multiple Choice

Phương trình ion nào sau đây viết đúng

1

4H+ + NO3- + 3e --->NO + 2H2O

2

4H+ + NO3- + e ---> NO + 2H2O

3

2H+ + NO3- + 1e ---> NO + 2H2O

4

4H+ + NO3- + 2e ---> NO + 2H2O

41

Multiple Choice

Phương trình nào sau đây viết đúng

1

2 NO3- + 10 e + 12 H+ ---> N2 + 6H2O

2

2 NO3- + 10 e + 10 H+ ---> N2 + 6H2O

3

NO3- + 8 e + 12 H+ ---> N2 + 6H2O

4

2 NO3- + 10 e + 10 H+ ---> N2 + 6H2O

42

Multiple Choice

Cho kim loại tác dụng với axit HNO3 tạo sản phẩm khử duy nhất là NO2. Ta có số mol HNO3 phản ứng bằng

1

2nNO2

2

nNO2

3

3nNO2

4

4nNO2

43

Multiple Choice

Phương trình nào viết đúng

1

NO3- + 4e + 5 H+ --> N2O + 5 H2O

2

2NO3- + 8e + 8 H+ --> N2O + 4 H2O

3

2NO3- + 8e + 10 H+ --> N2O + 5 H2O

4

2NO3- + 10e + 10 H+ --> N2O + 5 H2O

44

Multiple Choice

Tìm phương trình đúng

1

NO3- + 8e + 10 H+ --> NH4+ + 3H2O

2

2NO3- + 8e + 10 H+ --> NH4+ + 3H2O

3

NO3- + 8e + 12 H+ --> NH4+ + 3H2O

4

NO3- + 10e + 10 H+ --> NH4+ + 3H2O

45

Multiple Choice

Số mol e thu tính theo sản phẩm khử của nitơ là

1

nNO2 + 3nNO + 8nN2O + 10nN2 + 8nNH4NO3

2

2nNO2 +3 nNO + 8nN2O + 10nN2 + 8nNH4NO3

3

nNO2 + 4nNO + 8nN2O + 10nN2 + 8nNH4NO3

4

nNO2 + 3nNO + 8nN2O + 12nN2 + 8nNH4NO3

46

Multiple Choice

Số mol HNO3 phản ứng với kim loại tính theo sản phẩm khử là

1

2nNO2 + 4nNO + 10nN2O + 12nN2 + 10n NH4NO3

2

nNO2 + 4nNO + 10nN2O + 12nN2 + 10n NH4NO3

3

2nNO2 + 3nNO + 10nN2O + 12nN2 + 10n NH4NO3

4

2nNO2 + 4nNO + 12nN2O + 10nN2 + 10n NH4NO3

47

Multiple Choice

Tìm công thức đúng: Cho kim loại tác dụng với axit HNO3

1

n NO3- tạo muối với kim loại = ne do kim loại nhường

2

n NO3- tạo muối với kim loại > ne do kim loại nhường

3

n NO3- tạo muối với kim loại < ne do kim loại nhường

4

n NO3- tạo muối với kim loại = nHNO3 - nNH4NO3

48

Multiple Choice

Tìm biểu thức đúng: Khi kim loại tác dụng với axit HNO3

1

n NO3- tạo muối với kim loại = nHNO3 - nN (trong sản phẩm khử)

2

n NO3- tạo muối với kim loại = nHNO3 + nN (trong spk)

3

n NO3- tạo muối với kim loại = nHNO3 -2nN (trong spk)

4

nN trong spk = nNO2 + nNO + nN2O + nN2 + nNH4NO3

49

Multiple Choice

Điều chế HNO3 trong PTN bằng phản ứng

1

4NO2 + 2H2O + O2 --> 4HNO3

2

3NO2 + 2H2O --> 2HNO3 + NO

3

2NaNO3r + H2SO4đ --> Na2SO4 + 2HNO3

4

N2O5 + H2O --> 2HNO3

50

Multiple Choice

Trong PTN dung dịch HNO3 sau một thời gian thường

1

không màu

2

có màu vàng tươi do có ion NO3

3

có màu vàng nâu do bị phân hủy tạo khí NO2

4

có màu vàng nâu do bị phân hủy tạo khí NO

51

Multiple Choice

Tính chất của axit HNO3

1

Tính axit mạnh

2

Tính oxi hóa mạnh

3

kém bền dễ bị phân hủy

4

tất cả các tính chất trên

52

Multiple Choice

HNO3 tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:

1

NaHCO3, CO2, FeS, Fe2O3

2

K2SO3, K2O, Cu, Fe(NO3)2

3

FeO, Fe2(SO4)3, FeCO3, Na2O

4

CuSO4, CuO, Mg3(PO4)2.

53

Multiple Choice

Cho các chất Cu, FeO, Fe2O3, Fe(NO3)2, CuO, FeS, Fe3O4. Số chất tác dụng được với HNO3 loãng giải phóng khí NO là:

1

3

2

4

3

5

4

6

54

Multiple Choice

Cho HNO3 đậm đặc vào S đun nóng có PTPƯ là

1

4HNO3 + S --> SO2 + 4NO2 + 2H2O

2

6HNO3 + S --> H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

3

4HNO3 + 3S --> 3SO2 + 4NO+ 2H2O

4

2HNO3 + S --> H2SO4 + 2NO

55

Multiple Choice

Cho HNO3 đậm đặc vào C nung nóng có PTPƯ là

1

4HNO3 + C --> CO2 + 4NO2 + 2H2O

2

4HNO3 + 3C --> 3CO2 + 4NO + 2H2O

3

2HNO3 + C --> CO + 2NO2 + H2O

4

2HNO3 + 3C --> 3CO + 2NO + H2O

56

Multiple Choice

Sơ đồ điều chế HNO3 trong công nghiệp

1

N2--> NO--> NO2--> HNO3

2

N2--> NH3 --> NO--> NO2--> HNO3

3

N2-->NH3--> NO--> HNO3

4

NH3 --> NO--> NO2--> HNO3

57

Multiple Choice

Chon phát biểu sai về axit HNO3

1

Tác dụng được với hầu hết kim loại trừ Au và Pt

2

Làm Al, Fe, Zn bị thụ động khi đặc nguội

3

Tác dụng được với nhiều phi kim như C, S , P

4

Thể hiện tính oxi hóa mạnh khi gặp chất có tính khử

58

Multiple Choice

Phản ứng có thể xảy ra giữa 2 dung dịch chất

1

Fe(NO3)2 + HCl

2

FeSO4 + HCl

3

KMnO4 + HNO3

4

FeCl2 + NaNO3

59

Multiple Choice

Chọn ứng dụng sai của axit HNO3

1

Phần lớn để sản xuất phân đạm

2

Sản xuất thuốc nổ (TNT)

3

Dùng trong công nghiệp thực phẩm và mĩ phẩm

4

Sản xuất thuốc nhuộm, dược phẩm

60

Multiple Choice

Dung dịch axit HNO3 thu được trong CN thường có nồng độ 52- 68%. Để có nồng độ cao hơn người ta chưng cất axit này với

1

Axit H2SO4 đặc

2

NaCl

3

K2S

4

H3PO4

61

Multiple Choice

Tính chất nào sai khi nói về axit HNO3

1

dễ bay hơi

2

không màu

3

bốc khói mạnh trong không khí ẩm

4

tan ít trong nước

62

Multiple Choice

Chọn phát biểu sai về axit HNO3

1

Tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào

2

Kém bền bị phân hủy ngay cả khi có ánh sáng

3

Là axit mạnh điện li hoàn toàn

4

Tác dụng với bazơ, oxit bazơ tạo ra muối và nước

63

Multiple Choice

Axit HNO3 đặc tác dụng với kim loại tạo ra spk là

1

NO

2

NO2

3

N2

4

N2O

64

Multiple Choice

HNO3 loãng tác dụng với kim loại yếu; trung bình tạo ra spk là

1

NO

2

N2

3

N2O

4

NH4NO3

65

Multiple Choice

HNO3 loãng tác dụng với kim loại mạnh (K  đến Zn) có thể  tạo ra spk là  

1

NO, N2O

2

NH4NO3

3

N2

4

Một trong số các sản phẩm khử trên

66

Multiple Choice

Trong các chất sau: Fe2O3, Fe3O4, Mg(OH)2, CuO, Fe(OH)2, FeCl2, Cu, Cu2O. Chất tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thì không tạo ra khí NO?

1

1 chất

2

2 chất

3

3 chất

4

4 chất

67

Multiple Choice

Khi đun nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo 3 oxit?

1

HNO3 đặc + C

2

HNO3 đặc + S

3

HNO3 đặc + Cu

4

HNO3 đặc + Ag

68

Multiple Choice

Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là:

1

Chất oxi hóa

2

Môi trường

3

Chất khử

4

Chất xúc tác

69

Multiple Choice

Đồng kim loại không tan trong dung dịch chứa hỗn hợp nào sau đây ?

1

HNO3 + HCl

2

NaNO3 + HCl

3

KNO3 + NaHSO4

4

NaNO3 + K2SO4

70

Multiple Choice

Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe(NO­3)3, FeCO3, Fe2(SO4)3 lần lượt tác dụng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là

1

8

2

5

3

7

4

6

71

Multiple Choice

Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Thể tích khí NO2 (đktc) là

1

1,12 lít

2

3,36 lít

3

4,48 lít

4

2,24 lít

72

Multiple Choice

Cho nhôm vào dung dịch HNO3 loãng, Al tan hết nhưng không có khí sinh ra. Tỉ lệ mol của Al và HNO3

1

1 : 2.

2

1 : 1.

3

4 : 15.

4

8 : 19.

73

Multiple Choice

Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo ra khí NO. Tổng các hệ số trong phương trình của phản ứng oxi hóa - khử này bằng

1

22

2

20

3

16

4

12

74

Multiple Choice

Phản ứng giữa kim loại magie với axit nitric loãng giải phóng khí đinitơ oxit. Tổng các hệ số trong phương trình hóa học bằng là

1

10

2

18

3

24

4

20

75

Multiple Choice

Kim loại nào sau đây bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội?

1

Pb.

2

Cu

3

Al

4

Zn

76

Multiple Choice

Chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá mạnh ,vừa có tính axit mạnh?

1

N2

2

NH3

3

HNO3

4

HCl

77

Multiple Choice

Muối nitrat nhiệt phân cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ dioxit và khi oxi là

1

KNO3

2

Cu(NO32

3

AgNO3

4

NaNO3

78

Multiple Choice

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc , nóng thu được khí X có màu nâu đỏ .Khí X là

1

N2

2

N2O

3

NO.

4

NO2

79

Multiple Choice

Số oxi hóa của N trong phân tử HNO3

1

+5

2

+4

3

+2

4

+3

80

Multiple Choice

Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là

1

khí thoát ra không màu hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu xanh

2

khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh

3

khí không màu bay lên, dung dịch có màu nâu

4

khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh

81

Multiple Choice

Axit nitric tinh khiết, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành:

1

Màu đen sẫm.

2

Màu vàng.

3

Màu trắng đục.

4

Không chuyển màu.

82

Multiple Choice

Axit nitric đều phản ứng được với nhóm chất nào ?

1

KOH ; MgO ; NaCl

2

KNO3 ; KOH ; Na2CO3

3

FeO ; NH3 ; C

4

Fe3O4 ; NH3 ; HCl

83

Multiple Choice

Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc , nóng thường sinh ra khí NO2 .Để hạn chế tốt nhất khí NO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường , người ta dùng nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây ?

1

muối ăn

2

cồn

3

xút

4

Giấm ăn

84

Multiple Choice

HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây ?

1

Fe

2

Fe(OH)2

3

FeO

4

Fe2O3

85

Multiple Choice

Ban Trang làm thí nghiệm với axit nitric đặc , không cẩn thận nên đổ một ít axit vào tay .Em giúp ban Trang xử lí như thế nào là tốt nhất ?

1

Rửa bằng dung dịch natri hiđroxit rồi rửa lại bằng nước

2

Rửa bằng nước nhiều lần rồi rửa bằng dung dịch natri bicacbonat

3

Rửa nước bằng nhiều lần rồi rửa bằng dung dịch natri hiđroxit

4

Rửa bằng dung dịch natri bicacbonat rồi rửa lại bằng nước

86

Multiple Choice

Cho 200 ml dung dịch HNO3 xM trung hoà vừa đủ 150 ml dung dịch NaOH 3M. Giá trị của x là

1

3M

2

2,5M

3

2,25 M

4

2M

87

Multiple Choice

Hòa tan hết 12 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 đặc , nóng (dư) thu được 11,2 lít khí NO2(đktc)(sản phẩm khử duy nhất của N+5 , ở đktc). Phần trăm khối lượng Fe trong hỗn hợp trên là

1

46,7%

2

52,6%/

3

28,8%

4

71,3%

88

Multiple Choice

Nhiệt phân 1 lượng muối Cu(NO3)2 , sau phản ứng cân lại thấy khối lượng giảm 32,4 gam Khối lượng muối Cu(NO3)2 bị nhiệt phân là :

1

28,2 gam

2

56,4 gam

3

84,6 gam

4

14,1 gam

89

Multiple Choice

Hoà tan 4,59 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng ,dư thu được 0,672 lít khí NO .Khối lượng muối thu được là

1

36,21 gam

2

40,4 gam

3

40,41 gam

4

38,64 gam

​BÀI TẬP VỀ HNO3

By GIÁP HÓA

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 89

SLIDE