
Hoa-Ôn tập 1
Presentation
•
Science
•
11th Grade
•
Medium
dang hanh
Used 8+ times
FREE Resource
0 Slides • 80 Questions
1
Multiple Choice
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do:
sự dịch chuyển của các electron
sự dịch chuyển của các cation
sự dịch chuyển của các phân tử hòa tan
sự dịch chuyển của cả anion và cation
2
Multiple Choice
Câu 1: Có 4 lọ đựng 4 dung dịch mất nhãn là: AlCl3, NaNO3, K2CO3 và Fe(NO3)2. Chọn chất nào trong các chất sau để phân biệt với chỉ một lần thử duy nhất:
Dung dịch Ba(OH)2
Dung dịch AgNO3
Dung dịch H2SO4
Dung dịch NaOH
3
Multiple Choice
Câu 1: Cho các ion sau:
Theo Bronsted, những ion nào là lưỡng tính:
a, b
b, c
c, d
d, e
4
Multiple Choice
Câu 1: Cho các axit với các hằng số phân li axit như sau:
(1): H3PO4 (Ka = 7,6.10-3) (2): HOCl (Ka = 5.10-8)
(3): CH3COOH (Ka = 1,8.10-5 ) (4): (Ka = 10-2)
Sắp xếp độ mạnh của các axit theo thứ tự tăng dần:
(1) < (2) < (3) < (4)
(2) < (3) < (1) < (4)
(4) < (2) < (3) < (1)
(3) < (2) < (1) < (4)
5
Multiple Choice
Câu 1: Dung dịch nước của chất X làm quỳ tím hóa màu xanh, còn dung dịch nước của chất Y không làm đổi màu quỳ tím. Trộn lẫn dung dịch của hai chất thì xuất hiện kết tủa. X và Y có thể là :
K2CO3 và Ba(NO3)2.
Na2CO3 và KNO3.
NaOH và K2SO4
KOH và FeCl3
6
Multiple Choice
Câu 1: Cho các ion và chất được đánh số thứ tự như sau: Theo Bronsted, các chất và ion lưỡng tính là:
1, 2, 3
4, 5, 6
1, 3, 5, 6, 8
2, 6, 7
7
Multiple Choice
Hãy chọn câu đúng nhất trong các định nghĩa sau đây về phản ứng axit-bazơ theo quan điểm của lí thuyết Bronsted. Phản ứng axit-bazơ là:
Do axit tác dụng với bazơ.
Do oxit axit tác dụng với oxit bazơ.
Do có sự nhường, nhận proton.
Do có sự dịch chuyển electron từ chất này sang chất khác
8
Multiple Choice
Theo định nghĩa về axit-bazơ của Bronsted, có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là bazơ:
1
2
3
4
9
Multiple Choice
Câu 1: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch:
AlCl3 và Na2CO3
HNO3 và NaHCO3
NaAlO2 và KOH
NaCl và AgNO3
10
Multiple Choice
Câu 1: Có 4 lọ đựng 4 dung dịch mất nhãn là: AlCl3, NaNO3, K2CO3 và Fe(NO3)2. Chọn chất nào trong các chất sau để phân biệt với chỉ một lần thử duy nhất:
Dung dịch NaOH
Dung dịch H2SO4
Dung dịch Ba(OH)2
Dung dịch AgNO3
11
Multiple Choice
Câu 1: Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính:
Cl– , Na+ , NH4+
Cl– , Na+ , Ca(NO3)2
NH4+ , Cl– , H2O
ZnO, Al2O3 , Ca(NO3)2
12
Multiple Choice
Câu 1: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là:
Chỉ có kết tủa keo trắng.
Không có kết tủa, có khí bay lên.
Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
H
13
Multiple Choice
Câu 1: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/lit: CH3COOH, KHSO4, CH3COONa, NaOH. Thứ tự sắp xếp các dung dịch theo chiều pH tăng từ trái sang phải là:
KHSO4; CH3COOH; CH3COONa; NaOH.
CH3COOH; CH3COONa; KHSO4; NaOH
KHSO4; CH3COOH; NaOH; CH3COONa
CH3COOH; KHSO4; CH3COONa; NaOH.
14
Multiple Choice
Câu 1: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/l: Na2CO3 (1), NaOH (2), Ba(OH)2 (3), CH3COONa (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:
(1), (4), (2), (3)
(4), (2),(3), (1)
(3), (2), (1), (4)
(4), (1), (2), (3)
15
Multiple Choice
Câu 1: Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch:
Al(NO3)3 và CuSO4.
NaAlO2 và HCl
NaHSO4 và NaHCO3.
NaCl và AgNO3.
16
Multiple Choice
Câu 1: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
17
Multiple Choice
Câu 1: Cho 4 phản ứng:
(1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
(3) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl
(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4
Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là:
(3), (4).
(2), (4).
(1), (2).
(2), (3).
18
Multiple Choice
Câu 1: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là:
7
6
4
5
19
Multiple Choice
Câu 1: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là:
4
5
7
6
20
Multiple Choice
Câu 1: Dung dịch muối nào dưới nào dưới đây có pH > 7:
NaHSO4.
NaNO3.
NaHCO3.
(NH4)2SO4.
21
Multiple Choice
Câu 1: Có bao nhiêu muối trung hòa trong các muối sau đây: NaH2PO2, Na2S, MgCl2, Na2SO4, Ba(HCO3)2, NaHSO3, K2S, CuSO4.
5
6
7
8
22
Multiple Choice
Câu 1: Trong số các chất sau: H2S, SO2, Cl2, H2SO3, CH4, NaHCO3, Ca(OH)2, HF, C6H6. Có mấy chất không điện li:
4
3
2
5
23
Multiple Choice
Câu 1: Trong dung dịch axit axetic có những phần tử nào:
H+, CH3COO–
H+, CH3COO–, H2O
CH3COOH, H+, CH3COO– , H2O
CH3COOH, CH3COO–, H+
24
Multiple Choice
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện
Dung dịch đường
Dung dịch rượu
Dung dịch benzen trong ancol
Dung dịch muối ăn
25
Multiple Choice
Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh:
Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl
HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3
H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF
HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3
26
Multiple Choice
Câu 1: Chất nào sau đây không dẫn điện được:
NaCl rắn, khan
KOH nóng chảy
MgCl2 nóng chảy
HI trong dung môi nước.
27
Multiple Choice
Câu 1: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được:
HCl trong C6H6 (benzen).
CH3COONa trong nước.
Ca(OH)2 trong nước
NaHSO4 trong nước.
28
Multiple Choice
Câu 1: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước:
MgCl2
HClO3
C6H12O6 (glucozơ)
Ba(OH)2
29
Multiple Choice
Câu 1: Theo định nghĩa về axit-bazơ của Bronstet, có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là bazơ:
1
2
3
4
30
Multiple Choice
Câu 1: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch:
AlCl3 và Na2CO3
HNO3 và NaHCO3
NaAlO2 và KOH
NaCl và AgNO3
31
Multiple Choice
Câu 1: Có 4 dung dịch: natri clorua, ancol etylic, axit axetic, kali sunfat đều có nồng độ 0,1M. Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau:
C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl
NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4
CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4
C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4
32
Multiple Choice
Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước:
Dung môi phân cực
Tạo liên kết hidro với các chất tan
Dung môi không phân cực
Môi trường điện li
33
Multiple Choice
Câu 1: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li:
Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.
Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm, khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa-khử.
34
Multiple Choice
Câu 1: Dung dịch chứa ion H+ có thể phản ứng với dung dịch chứa các ion hay phản ứng với các chất rắn nào sau đây:
Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO, Na+.
Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO, CuO
CaCO3, Na2SO3, CuCl2
35
Multiple Choice
Câu 1: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch:
AlCl3 và Na2CO3
HNO3 và NaHCO3
NaNO3 và KOH
Ba(OH)2 và FeCl3.
36
Multiple Choice
Câu 1: Ion không phản ứng với các ion nào sau đây:
NH4+, Na+, K+
Ca2+, Mg2+
H+, NH4+, Na+, K+
Ba2+, Cu2+, NH4+, K+
37
Multiple Choice
Câu 1: Cho kim loại Ba vào các dd sau: X1 = NaHCO3, X2 = CuSO4, X3 = (NH4)2CO3, X4 = NaNO3, X5 = MgCl2, X6 = KCl. Với những dd nào sau đây thì không tạo ra kết tủa:
X1, X4, X5
X1, X4, X6
X1, X3, X6
X4, X6
38
Multiple Choice
Câu 1: Cho các chất và ion sau: , H2O, Al2O3, ZnO, Be(OH)2, , Mn(NO3)2, Zn(OH)2, CH3COONH4. Theo Bronsted, các chất và ion nào là lưỡng tính:
Al2O3, ZnO, Zn(OH)2, Be(OH)2 , .
, Al2O3, ZnO, Zn(OH)2, Be(OH)2, NH4NO3
H2O, Al2O3, ZnO, Zn(OH)2, Be(OH)2, .
39
Multiple Choice
Chất nào sau đây không dẫn được điện:
KCl rắn, khan
CaCl2 nóng chảy
NaOH nóng chảy
HBr hòa tan trong nước
40
Multiple Choice
Trong dãy các chất dưới đây, dãy nào mà tất cả các chất đều là chất điện li mạnh:
NaCl, AgNO3, BaSO4, HF.
CH3COOH, Ca(OH)2, AlCl3.
KCl, Ba(OH)2, Al(NO3)3.
CaCO3, MgSO4, Mg(OH)2, H2CO3.
41
Multiple Choice
Để phân biệt 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl, K2SO4, (NH4)2SO4 ta có thể chỉ dùng một thuốc thử là:
Dung dịch AgNO3.
Dung dịch BaCl2
Dung dịch Ba(OH)2.
Dung dịch NaOH
42
Multiple Choice
Câu 1: Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển màu xanh:
FeCl3
Na2CO3
NH4Cl
NaCl
43
Multiple Choice
Câu 1: Cho các cặp chất: HCl và Na2CO3; FeSO4 và NaOH; BaCl2 và K2SO4; H2SO4 và HNO3; NaCl và CuSO4; CH3COOH và NaOH. Có bao nhiêu cặp chất không cùng tồn tại trong cùng một dung dịch:
2
3
4
5
44
Multiple Choice
Câu 1: Muối nào sau đây không phải là muối axit:
NaHSO4
Ca(HCO3)2
Na2HPO3
Na2HPO4
45
Multiple Choice
Câu 1: Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH:
Na2SO4, HNO3, Al2O3
Na2HPO4, ZnO, Zn(OH)2
Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3
Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3
46
Multiple Choice
Theo Arhhenius, phát biểu nào sau đây là đúng:
Chất có chứa hidro trong phân tử là axit
Chất có chứa 2 nhóm OH là hidroxit lưỡng tính
Chất có khả năng phân li ra ion H+ trong nước là axit
Chất có chứa nhóm OH là hidroxit.
47
Multiple Choice
Phương trình ion rút gọn tương ứng với phản ứng nào sau đây:
CuSO4 + Ba(OH)2 →
CuS + H2S →
CuCO3 + KOH→
Cu(NO3)2 + Ba(OH)2 →
48
Multiple Choice
Dung dịch X chứa 4 ion, trong đó có 2 ion âm và 2 ion dương là:
Fe2+; H+
NH4+; K+
K+; Ba2+
Zn2+; Na+
49
Multiple Choice
Các tập hợp ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch:
50
Multiple Choice
Câu 1: Cho các muối sau: NaCl (1), NaH2PO4 (2), NaHCO3 (3), (NH4)2SO4 (4), Na2CO3 (5), NaHSO4 (6), Na2HPO3 (7). Các muối axit là:
(3), (4), (6), (7)
(2), (3), (6), (7).
(3), (4), (6).
(2), (3), (6)
51
Multiple Choice
Phản ứng giữa Na2CO3 và H2SO4 theo tỉ lệ 1:1 về số mol, có phương trình ion rút gọn là:
52
Multiple Choice
Câu 1: Phương trình ion thu gọn của phản ứng cho biết:
không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li
bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li
nồng độ những ion nào trong dung dịch là lớn nhất
những ion nào tồn tại trong dung dịch
53
Multiple Choice
Dãy các chất tác dụng được với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH là:
Na2SO4, ZnO, Zn(OH)2
Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3
Na2SO4, HNO3, Al2O3.
Zn(OH)2, NaHCO3, CuCl2
54
Multiple Choice
Phương trình điện li của Al2(SO4)3 là:
55
Multiple Choice
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím:
KCl
NaOH
Na2SO4
HCl
56
Multiple Choice
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ
NaCl
KOH.
K2SO4.
HCl
57
Multiple Choice
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím
HCl
Na2SO4
Ba(OH)2
HClO4
58
Multiple Choice
Muối nào sau đây là muối axit:
CH3COOK
Ca(HCO3)2
Na3PO4
NH4NO3
59
Multiple Choice
Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là:
0
1
2
3
60
Multiple Choice
Dãy gồm các axit 2 nấc là:
H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3
H2SO4, H2SO3, HF, HNO3
H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3
HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH
61
Multiple Choice
Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion:
2
3
4
5
62
Multiple Choice
Đặc điểm phân li Zn(OH)2 trong nước là:
vì là bazơ yếu nên không phân li
theo kiểu axit
vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ
theo kiểu bazơ
63
Multiple Choice
Đặc điểm phân li Al(OH)3 trong nước là:
vì là bazơ yếu nên không phân li
theo kiểu axit
vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ
theo kiểu bazơ
64
Multiple Choice
Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính
CuSO4
Zn(OH)2
Al
Fe(OH)3
65
Multiple Choice
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính
Cr(OH)2.
Fe(OH)2
Ba(OH)2
Al(OH)3
66
Multiple Choice
Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính:
NaHCO3
Al(OH)3
(NH4)2CO3
Na2CO3
67
Multiple Choice
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính:
NaHCO3
AlCl3
H2SO4
Na2CO3
68
Multiple Choice
Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau:
Mg(OH)2, Fe(OH)3
Zn(OH)2, Al(OH)3
Al(OH)3, Cr(OH)2
Zn(OH)2, Fe(OH)2
69
Multiple Choice
Cho các hiđroxit sau: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Cr(OH)2. Số hiđroxit có tính lưỡng tính là:
3
4
5
6
70
Multiple Choice
Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:
5
4
3
2
71
Multiple Choice
Cho các chất: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Có mấy chất điện li yếu:
4
3
2
1
72
Multiple Choice
Cho các chất: HCl, H2O, HNO3, HF, HNO2, KNO3, CuCl2, CH3COOH, H2S, Ba(OH)2. Số chất thuộc loại điện li yếu là:
7
6
5
4
73
Multiple Choice
Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là:
NaCl
NH3
Ba(OH)2
NaOH.
74
Multiple Choice
Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là:
H2SO4
NaCl
CH3COOH
HCl
75
Multiple Choice
Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có cùng nồng độ mol/l theo thứ tự pH tăng dần là:
HF, KHSO4, H2SO4, Na2CO3
H2SO4, KHSO4, HF, Na2CO3
HF, H2SO4, Na2CO3, KHSO4
KHSO4, HF, H2SO4, Na2CO3
76
Multiple Choice
Xét pH của 4 dung dịch có cùng nồng độ mol/lít là dung dịch HCl, pH=a; dung dịch H2SO4, pH = b; dung dịch NH4Cl, pH = c và dung dịch NaOH pH = d. Nhận định nào dưới đây là đúng:
b < a < c < d
a < b < c < d
c < a< d < b
d < c< a < b
77
Multiple Choice
Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/l: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là:
(2), (3), (4), (1)
(1), (2), (3), (4)
(4), (1), (2), (3)
(3), (2), (4), (1)
78
Multiple Choice
Cho kim loại Ba lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2. Số dung dịch tạo kết tủa là:
4
3
2
1
79
Multiple Choice
Theo định nghĩa về axit - bazơ của Bronsted: có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là bazơ:
2
3
4
5
80
Multiple Choice
Theo định nghĩa mới về axit-bazơ của Bronsted, các chất và ion thuộc dãy nào dưới đây là lưỡng tính:
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do:
sự dịch chuyển của các electron
sự dịch chuyển của các cation
sự dịch chuyển của các phân tử hòa tan
sự dịch chuyển của cả anion và cation
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 80
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
77 questions
English IV
Presentation
•
KG - University
77 questions
Midterm Review Honors Chemistry Fall 2021
Presentation
•
10th - 12th Grade
76 questions
Paggamit ng Cohesive Device - Pagbasa at Pagsusuri G11
Presentation
•
11th Grade
76 questions
M3.2 Sinaunang Sistema ng Pagbasa, Pagsulat at Paglikha
Presentation
•
11th Grade
78 questions
Week-2-ADM-Version 2-Filipino-SHS-TVL
Presentation
•
11th Grade
71 questions
Bab Sel
Presentation
•
11th Grade
74 questions
ANG KAHON NI PANDORA
Presentation
•
10th Grade
71 questions
Pang-ugnay
Presentation
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
30 questions
GVMS House Trivia 2026
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Science
100 questions
Biology EOC Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Biology EOC review Quiz
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
Benchmark #2
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
Taxonomy and Classification
Quiz
•
6th - 12th Grade
50 questions
Biology EOC Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
215 questions
8th Physical Science GA Milestones Review
Quiz
•
KG - University
46 questions
Biology EOC Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
APES FINAL EXAM REVIEW
Quiz
•
11th Grade