Search Header Logo
HÓA 10 HK2

HÓA 10 HK2

Assessment

Presentation

Chemistry

KG

Practice Problem

Medium

Created by

khai huy

Used 10+ times

FREE Resource

0 Slides • 80 Questions

1

Multiple Choice

Số oxi hóa của nguyên tử S trong hợp chất SO2

1

+2.

2

+4.

3

+6

4

−1

2

Multiple Choice

. Số oxi hóa của chromium (Cr) trong Na2CrO4

1

-2

2

+2

3

+6

4

-6

3

Multiple Choice

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau

đây của nguyên tử?

1

Số khối.

2

Số Oxi hóa

3

số Hiệu

4

Số mol

4

Multiple Choice

Trong phản ứng hoá học: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2, mỗi nguyên tử Fe đã

1

nhường 2 electron.

2

nhận 2 electron.

3

nhường 1 electron

4

nhận 1 electron

5

Multiple Choice

Trong phản ứng hoá học: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2, chất oxi hoá là

1

A. H2O.

2

B. NaOH.

3

C. Na.

4

D. H2.

6

Multiple Choice

Cho quá trình Fe2+ → Fe 3+ + 1e, đây là quá trình

1

oxi hóa.

2

khử.

3

nhận proton.

4

tự oxi hóa

7

Multiple Choice

. Để hàn nhanh đường ray tàu hỏa bị hỏng, người ta dùng hỗn hợp tecmit để thực hiện phản

ứng nhiệt nhôm: a Al + b Fe2O3 → c Al2O3 + d Fe. Tỉ lệ a : b là

1

1 : 2

2

1 : 3.

3

2 : 3.

4

2 : 1

8

Multiple Choice

Cho các phát biểu sau:

(a) Số oxi hoá của nguyên tử trong các đơn chất bằng 0.

(b) Số oxi hoá của kim loại kiềm trong hợp chất là +1.

(c) Số oxi hoá của oxygen trong OF2 là -2.

(d) Trong hợp chất, hydrogen luôn có số oxi hoá là +1.

Số phát biểu đúng là

1

1

2

2

3

3

4

4

9

Multiple Choice

Cho phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl. Trong đó, NH3 đóng vai trò

1
A. là chất khử.
2
C. là chất oxi hoá.
3
D. là chất khử và chất oxi hoá.
4

không là chất khử và chất oxi hoá.

10

Multiple Choice

Trong phản ứng oxi hóa – khử

1

chất bị oxi hóa nhận e và chất bị khử cho e.

2

quá trình oxi hóa và quá trình khử xảy ra đồng thời.

3

chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

4

quá trình nhận e gọi là quá trình oxi hóa.

11

Multiple Choice

Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng (ΔrH0298)nào sau đây là đúng

1

Phản ứng tỏa nhiệt có ΔrH0298 > 0

2

Phản ứng tỏa nhiệt có ΔrH0298 < 0

3

Phản ứng Thu nhiệt cóΔrH0298 = 0

4

Phản ứng Thu nhiệt có ΔrH0298 < 0

12

Multiple Choice

Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là nhiệt lượng tạo thành 1 mol chất đó từ chất nào ở

điều kiện chuẩn?

1

những hợp chất bền vững nhất.

2

những đơn chất bền vững nhất.

3

những oxide có hóa trị cao nhất.

4

những dạng tồn tại bền nhất trong tự nhiên

13

Multiple Choice

Câu 13. Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?

1

Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.

2

Phản ứng phân huỷ khí NH3.

3

Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể.

4

Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước

14

Multiple Choice

Kí hiệu enthalpy tạo thành (nhiệt tạo thành) của phản ứng ở điều kiện chuẩn là

1
2
3
4

15

Multiple Choice

Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):

P (s, đỏ) -----> P (s, trắng)

Điều này chứng tỏ phản ứng:

1

. thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

2

thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

3

tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

4

tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

16

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng?

1

Các phản ứng phân hủy thường là phản ứng thu nhiệt.

2

.Phản ứng càng tỏa ra nhiều nhiệt càng dễ tự xảy ra.

3

Các phản ứng oxi hóa chất béo cung cấp nhiệt cho cơ thể.

4

. Các phản ứng khi đun nóng đều dễ xảy ra hơn.

17

Multiple Choice

Cho phản ứng: 2SO2 (g) + O2 (g) → 2SO3 (g)

ΔfH0298(kJ mol-1 ) –296,83 0 –395,72

Biến thiên enthalpy của phản ứng trên ở điều kiện chuẩn có giá trị là

1

–98,89 kJ.

2

–197,78 kJ.

3

98,89 kJ.

4

197,78 kJ.

18

Multiple Choice

Thường các phản ứng xảy ra thuận lợi khi có

1

ΔrH0298 > 0

2

ΔrH0298 < 0

3

ΔrH0298 = 0

4

ΔrH0298 >  0

19

Multiple Choice

Giá trị nhiệt độ và áp suất được chọn ở điều kiện chuẩn là

1

0 oC và 1 bar.

2

298 K và 1 bar.

3

250C và 1atm.

4

273 K và 1atm

20

Multiple Choice

Nhiệt kèm theo (nhiệt lượng toả ra hay thu vào) của một phản ứng hoá học ở áp suất không

đổi (và thường ở một nhiệt độ xác định) gọi là

1

biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng hoá học.

2

enthalpy tạo thành của một chất.

3

enthalpy tạo thành chuẩn của một chất.

4

biến thiên enthalpy của phản ứng

21

Multiple Choice

Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?

1

Phản ứng nhiệt phân KclO3.

2

Phản ứng giữa Mg và dung dịch H2SO4 loãng.

3

Phản ứng giữa H2 và O2 trong không kh

4

Phản ứng nhiệt phân KMnO4.

22

Multiple Choice

Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

3Fe(s) + 4H2O(l) → Fe3O4(s) + 4H2(g) ΔrH0298 = +26,32 kJ

Giá trị ΔrH0298 của phản ứng: Fe3O4(s) + 4H2(g) → 3Fe(s) + 4H2O(l) là

1

-26,32 kJ.

2

+13,16 kJ.

3

+19,74 kJ.

4

-10,28 kJ.

23

Multiple Choice

Tốc độ phản ứng là

1

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể

tích

2

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời

gian.

3

độ biến thiên số mol của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể

tích.

4

độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời

gian.

24

Multiple Choice

Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì

1

tốc độ phản ứng tăng.

2

tốc độ phản ứng giảm.

3

. thông ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

4

có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng

25

Multiple Choice

Nhận định nào dưới đây đúng?

1

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

2

Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

3

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

4

Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

26

Multiple Choice

Tốc độ phản ứng tăng lên khi:

1

Giảm nhiệt độ

2

Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng

3

Tăng lượng chất xúc tác

4

Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng

27

Multiple Choice

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?

1

Nhiệt độ

2

Áp suất.

3

Diện tích tiếp xúc.

4

Chất xúc tác.

28

Multiple Choice

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:

1

Nhiệt độ chất phản ứng.

2

Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ....).

3

Nồng độ chất phản ứng.

4

Tỉ lệ mol của các chất trong phản ứng.

29

Multiple Choice

Tốc độ của một phản ứng hóa học

1

chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.

2

tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng.

3

càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn

4

không phụ thuộc vào diện tích bề mặt

30

Multiple Choice

Nhận định nào dưới đây đúng?

1

Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng

2

Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

3

Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

4

Sự thay đổi nhiệt độ không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

31

Multiple Choice

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh

bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

1

Nhiệt độ

2

Chất xúc tác.

3

Nồng độ.

4

Áp suất.

32

Multiple Choice

Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau và có

kích thước như nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?

1

Fe + dung dịch HCl 0,1 M.

2

Fe + dung dịch HCl 0,2 M.

3

Fe + dung dịch HCl 0,3 M.

4

Fe + dung dịch HCl 0,5 M.

33

Multiple Choice

Cho 5 gam kẽm viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25o ).

Tốc độ của phản ứng không đổi khi

1

thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột

2

thêm 50 ml dung dịch H2SO4 4M nữa.

3

thay 50 ml dung dịch H2SO4 4M bằng 100 ml dung dịch H2SO4 2M.

4

đun nóng dung dịch

34

Multiple Choice

Cho phản ứng xảy ra trong pha khí sau: H2 + Cl2

2HCl. Biểu thức tốc độ trung bình

của phản ứng là:

1
2
3
4

35

Multiple Choice

Cho phản ứng hóa học: Br2 + HCOOH ------> 2HBr + CO2

Lúc đầu nồng độ của HCOOH là 0,010 mol/l, sau 40 giây nồng độ của HCOOH là 0,008 mol/l.

Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian 40 giây tính theo HCOOH là

1

5,0.10-5 mol/(L.s).

2

2,5.10-5 mol/(L.s).

3

2,5.10-4 mol/(L.s).

4

2,0.10-4 mol/(L.s).

36

Multiple Choice

. Phương trình hóa học của phản ứng: CHCl3(g) + Cl2(g) → CCl4(g) + HCl(g).

Khi nồng độ của CHCl3 giảm 4 lần, nồng độ Cl2 giữ nguyên thì tốc độ phản ứng sẽ

1

Tăng gấp đôi.

2

Giảm một nửa.

3

Tăng 4 lần

4

Giảm 4 lần

37

Multiple Choice

Khi tăng nhiệt độ thêm 10 oC thì tốc độ của một phản ứng tăng 2 lần.

Hệ số nhiệt độ Van’t Hoff của phản ứng đó là

1

2

2

3

3

4

4

10

38

Multiple Choice

Khi nhiệt độ tăng lên 10oC, tốc độ của một phản ứng hóa học tăng lên 3 lần. Hỏi tốc độ của

phản ứng đó tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ lên từ 30oC đến 50oC?

1

3 lần.

2

6 lần.

3

9 lần.

4

27 lần.

39

Multiple Choice

Trong dung dịch phản ứng thủy phân ethyl acetate (CH3COOC2H5) có xúc tác acid vô cơ

HCl

xảy ra như sau: CH3COOC2H5 + H2O ⎯⎯⎯⎯⎯⎯→ CH3COOH + C2H5OH

Phát biểu nào sau đây đúng?

1

Nồng độ acid (CH3COOH) tăng dần theo thời gian.

2

Thời điểm ban đầu, nồng độ acid trong bình phản ứng bằng 0.

3

Tỉ lệ mol giữa chất đầu và chất sản phẩm luôn bằng 1.

4

HCl chuyển hóa dần thành CH3COOH nên nồng độ HCl giảm dần theo thời gian

40

Multiple Choice

Cho bột Fe vào dung dịch HCl loãng. Sau đó đun nóng hỗn hợp này.

Phát biểu sau đây không đúng

1

Khí H2 thoát ra nhanh hơn.

2

Bột Fe tan nhanh hơn.

3

Lượng muối thu được nhiều hơn so với không đun nóng khi phản ứng kết thúc.

4

Nồng độ HCl giảm nhanh hơn

41

Multiple Choice

41. Cho phản ứng hóa học xảy ra trong pha khí sau: N2 + 3H2

2NH3

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Khi nhiệt độ phản ứng tăng lên,.........

1

Tốc độ chuyển động của phân tử chất đầu (N2, H2) tăng lên.

2

Tốc độ va chạm giữa phân tử N2 và H2 tăng lên.

3

Số va chạm hiệu quả tăng lên.

4

Tốc độ chuyển động của phân tử chất sản phẩm (NH3) g

42

Multiple Choice

Biểu đồ nào sau đây không biểu diễn sự phụ thuộc nồng độ chất tham gia với thời gian

1
2
3
4

43

Multiple Choice

Question image

Đồ thị biểu diễn đường cong động học của phản ứng giữa oxygen và hydrogen tạo thành

nước, O2(g) + 2H2(g) ------> 2H2O(g). Đường cong nào của hydrogen?

1

Đường cong số (1).

2

Đường cong số (2).

3

.Đường cong số (3).

4

. Đường cong số (2) hoặc (3) đều đúng

44

Multiple Choice

Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T.

Ở thời điểm ban đầu, nồng độcủa chất X là 0,01 mol/l.

Sau 20 giây nồng độ của chất X là 0,008 mol/l.

Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là

1

4,0.10−4 mol/(L.s).

2

1,0.10−4 mol/(L.s).

3

7,5.10−4 mol/(L.s)

4

5,0.10−4 mol/(L.s).

45

Multiple Choice

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là

1

ns2 np2 .

2

ns2 np3 .

3

ns2 np5 .

4

ns2 np6

46

Multiple Choice

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, halogen thuộc nhóm

1

IA.

2

IIA.

3

VIIA.

4

VIIIA.

47

Multiple Choice

Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là

1

liên kết van der Waals.

2

liên kết cộng hóa trị

3

liên kết ion.

4

liên kết cho nhận

48

Multiple Choice

Trong hợp chất, nguyên tố fluorine chỉ thể hiện số oxi hóa là

1

+1

2

-1

3

+3

4

49

Multiple Choice

Halogen tồn tại ở thể lỏng ở điều kiện thường là

1

fluorine.

2

bromine.

3

Iodine.

4

chlori

50

Multiple Choice

Đơn chất halogen tồn tại ở thể khí, màu vàng lục là

1

chlorine.

2

Iodine.

3

bromine.

4

fluorine.

51

Multiple Choice

Trong hợp chất chlorine có các số oxi hóa nào sau đây?

1

-2, 0, +4, +6.

2

-1, 0, +1, +3, +5, +7.

3

-1, +1, +3, +5, +7.

4

. -1, 0, +1, +2, +3, +5, +7.

52

Multiple Choice

Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí

tuệ là

1

chlorine.

2

iodine.

3

bromine.

4

fluorine.

53

Multiple Choice

Hít thở không khí có chứa khí nào sau đây vượt ngưỡng 30μg/m3 không khí (QCVN 06:2009/BTNMT)

sẽ tiềm ẩn nguy cơ gây viêm đường hô hấp, co thắt phế quản, khó thở?

A. Cl2.

B. F2.

C. N2.

D. O

1

Cl2.

2

F2.

3

N2.

4

O3

54

Multiple Choice

Khi nung nóng, iodine rắn chuyển ngay thành hơi, không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng

này được gọi là

1

Sự thăng hoa.

2

Sự bay hơi.

3

Sự phân hủy.

4

Sự ngưng tụ.

55

Multiple Choice

Khi đun nóng, đơn chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là

1

F2

2

I2.

3

Cl2.

4

Br2

56

Multiple Choice

Trong dãy halogen, nguyên tử có độ âm điện nhỏ nhất là

1

fluorine.

2

chlorine.

3

iodine.

4

bromine.

57

Multiple Choice

Số oxi hóa của chlorine trong các chất Cl2, NaCl, NaClO lần lượt là

1

0, +1, –1

2

0, –1, +1

3

–1, –1, +1.

4

–1, –1, –1

58

Multiple Choice

Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào?

1

Giảm dần.

2

Không đổi.

3

Tăng dần.

4

Tuần hoàn.

59

Multiple Choice

Theo chiều từ F → Cl → Br →I, giá trị độ âm điện của các nguyên tố

1

không đổi.

2

tăng dần

3

giảm dần.

4

không có quy luật chung.

60

Multiple Choice

Trong nhóm halogen, nguyên tử nguyên tố thể hiện khuynh hướng nhận 1 electron yếu

nhất là

1

fluorine.

2

chlorine.

3

iodine.

4

bromine.

61

Multiple Choice

Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy biến đổi như thế nào?

1

Giảm dần.

2

Không đổi.

3

Tăng dần.

4

Tuần hoàn

62

Multiple Choice

Theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì khả năng oxi hóa của các đơn chất halogen

1

tăng dần.

2

giảm dần

3

không thay đổi.

4

. vừa tăng, vừa giảm.

63

Multiple Choice

Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2 ?

1

Xử lí nước bể bơi.

2

Sát trùng vết thương trong y tế.

3

Sản xuất nhựa PVC

4

Sản xuất bột tẩy trắng

64

Multiple Choice

Đặc điểm của halogen là

1

nguyên tử chỉ nhận thêm 1 electron trong các phản ứng hoá học.

2

tạo liên kết cộng hoá trị với hydrogen.

3

nguyên tố có số oxi hoá -1 trong tất cả hợp chất.

4

nguyên tử có 5 electron hoá trị

65

Multiple Choice

Sản phẩm tạo thành khi cho iron (sắt) tác dụng với khí chlorine là

1

FeCl2.

2

AlCl3.

3

FeCl3.

4

CuCl2.

66

Multiple Choice

Cho các phát biểu sau:

(1) Màu sắc các halogen đậm dần từ fluorine đến iodine.

(2) Các đơn chất halogen đều là chất khí ở nhiệt độ thường.

(3) Đặc điểm chung của các đơn chất halogen là tác dụng mạnh với nước.

(4) Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi các halogen tăng dần từ fluorine đến iodine.

(5) Trong các hợp chất, các halogen có số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7.

1

3

2

4

3

5

4

2

67

Multiple Choice

Khí hydrogen chloride có công thức hóa học là

1

HCl.

2

HClO2.

3

KCl.

4

NaClO.

68

Multiple Choice

Hydrogen halide có nhiệt độ sôi cao nhất là

1

HI

2

HCL

3

HBr

4

HF

69

Multiple Choice

Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là

1

HI

2

HCL

3

Hbr

4

HF

70

Multiple Choice

Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch hydrochloric acid. Hydrochloric acid làm quỳ tím

1

chuyển sang màu đỏ.

2

chuyển sang màu xanh.

3

không chuyển màu.

4

chuyển sang không màu

71

Multiple Choice

Trong dãy hydrogen halide, từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi tăng dần chủ yếu do nguyên nhân

nào sau đây?

1

Tương tác vander Waals tăng dần.

2

Phân tử khối tăng đần

3

Độ bền liên kết giảm dần.

4

Độ phân cực hên kết giảm dần.

72

Multiple Choice

Dãy acid sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính acid là

1

HCl > HBr > HI > HF.

2

HCl > HBr > HF > HI.

3

HI > HBr > HCl > HF.

4

HF > HCl > HBr > HI.

73

Multiple Choice

Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thuỷ tinh là do xảy ra phản ứng hoá học

1

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.

2

NaOH + HF → NaF + H2O.

3

H2 + F2 → 2HF.

4

2F2 +2H2O → 4HF + O2.

74

Multiple Choice

Cho phản ứng:

To

NaX(s) + H2SO4(đặc)⎯⎯→NaHSO4 + HX(g).

Các hydrogen halide (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là

1

HCl, HBr và HI.

2

. HF và HCl.

3

HBr và HI.

4

HF, HCl, HBr và HI.

75

Multiple Choice

Phản ứng nào sau đây HCl thể hiện tính oxi hóa?

1

CuO + 2HCl ⟶ CuCl2 + H2O

2

Fe + 2HCl ⟶ FeCl2 + H2.

3

Fe(OH)2 + 2HCl ⟶ FeCl2 + H2O.

4

KClO3 + 6HCl ⟶ KCl + 3Cl2 + 3H2O.

76

Multiple Choice

Ion halide được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử:

1

F - , Cl- , Br- , I- .

2

I - , Br- , Cl- , F- .

3

F - , Br- , Cl- , I- .

4

I - , Br- , F- , Cl-

77

Multiple Choice

Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước chlorine vào dung dịch KI có

chứa sẵn một ít hồ tinh bột?

1

không có hiện tượng gì.

2

Có hơi màu tím bay lên

3

Dung dịch chuyển sang màu vàng.

4

Dung dịch có màu xanh đặc trưng.

78

Multiple Choice

Dung dịch dùng để nhận biết các ion halide là

1

Quỳ tím.

2

AgNO3.

3

NaOH.

4

HCl.

79

Multiple Choice

Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng

nhạt?

1

HCl.

2

NaBr.

3

NaCl.

4

HF.

80

Multiple Choice

Câu 80. Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí hydrogen chloride trong phòng thí nghiệm?

1

to

H2 + Cl2⎯⎯→2HCl

2

--->

Cl2 + H2O <--- HCl + HClO

3

Cl2 + SO2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4

4

to

NaClrắn + H2SO4 đặc ⎯⎯→NaHSO4 + HCl

Số oxi hóa của nguyên tử S trong hợp chất SO2

1

+2.

2

+4.

3

+6

4

−1

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 80

MULTIPLE CHOICE