

HÓA 10 HK2
Presentation
•
Chemistry
•
KG
•
Practice Problem
•
Medium
khai huy
Used 10+ times
FREE Resource
0 Slides • 80 Questions
1
Multiple Choice
Số oxi hóa của nguyên tử S trong hợp chất SO2 là
+2.
+4.
+6
−1
2
Multiple Choice
. Số oxi hóa của chromium (Cr) trong Na2CrO4 là
-2
+2
+6
-6
3
Multiple Choice
Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau
đây của nguyên tử?
Số khối.
Số Oxi hóa
số Hiệu
Số mol
4
Multiple Choice
Trong phản ứng hoá học: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2, mỗi nguyên tử Fe đã
nhường 2 electron.
nhận 2 electron.
nhường 1 electron
nhận 1 electron
5
Multiple Choice
Trong phản ứng hoá học: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2, chất oxi hoá là
A. H2O.
B. NaOH.
C. Na.
D. H2.
6
Multiple Choice
Cho quá trình Fe2+ → Fe 3+ + 1e, đây là quá trình
oxi hóa.
khử.
nhận proton.
tự oxi hóa
7
Multiple Choice
. Để hàn nhanh đường ray tàu hỏa bị hỏng, người ta dùng hỗn hợp tecmit để thực hiện phản
ứng nhiệt nhôm: a Al + b Fe2O3 → c Al2O3 + d Fe. Tỉ lệ a : b là
1 : 2
1 : 3.
2 : 3.
2 : 1
8
Multiple Choice
Cho các phát biểu sau:
(a) Số oxi hoá của nguyên tử trong các đơn chất bằng 0.
(b) Số oxi hoá của kim loại kiềm trong hợp chất là +1.
(c) Số oxi hoá của oxygen trong OF2 là -2.
(d) Trong hợp chất, hydrogen luôn có số oxi hoá là +1.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
9
Multiple Choice
Cho phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl. Trong đó, NH3 đóng vai trò
không là chất khử và chất oxi hoá.
10
Multiple Choice
Trong phản ứng oxi hóa – khử
chất bị oxi hóa nhận e và chất bị khử cho e.
quá trình oxi hóa và quá trình khử xảy ra đồng thời.
chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.
quá trình nhận e gọi là quá trình oxi hóa.
11
Multiple Choice
Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng (ΔrH0298)nào sau đây là đúng
Phản ứng tỏa nhiệt có ΔrH0298 > 0
Phản ứng tỏa nhiệt có ΔrH0298 < 0
Phản ứng Thu nhiệt cóΔrH0298 = 0
Phản ứng Thu nhiệt có ΔrH0298 < 0
12
Multiple Choice
Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là nhiệt lượng tạo thành 1 mol chất đó từ chất nào ở
điều kiện chuẩn?
những hợp chất bền vững nhất.
những đơn chất bền vững nhất.
những oxide có hóa trị cao nhất.
những dạng tồn tại bền nhất trong tự nhiên
13
Multiple Choice
Câu 13. Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?
Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.
Phản ứng phân huỷ khí NH3.
Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể.
Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước
14
Multiple Choice
Kí hiệu enthalpy tạo thành (nhiệt tạo thành) của phản ứng ở điều kiện chuẩn là
15
Multiple Choice
Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):
P (s, đỏ) -----> P (s, trắng)
Điều này chứng tỏ phản ứng:
. thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
16
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Các phản ứng phân hủy thường là phản ứng thu nhiệt.
.Phản ứng càng tỏa ra nhiều nhiệt càng dễ tự xảy ra.
Các phản ứng oxi hóa chất béo cung cấp nhiệt cho cơ thể.
. Các phản ứng khi đun nóng đều dễ xảy ra hơn.
17
Multiple Choice
Cho phản ứng: 2SO2 (g) + O2 (g) → 2SO3 (g)
ΔfH0298(kJ mol-1 ) –296,83 0 –395,72
Biến thiên enthalpy của phản ứng trên ở điều kiện chuẩn có giá trị là
–98,89 kJ.
–197,78 kJ.
98,89 kJ.
197,78 kJ.
18
Multiple Choice
Thường các phản ứng xảy ra thuận lợi khi có
ΔrH0298 > 0
ΔrH0298 < 0
ΔrH0298 = 0
ΔrH0298 > 0
19
Multiple Choice
Giá trị nhiệt độ và áp suất được chọn ở điều kiện chuẩn là
0 oC và 1 bar.
298 K và 1 bar.
250C và 1atm.
273 K và 1atm
20
Multiple Choice
Nhiệt kèm theo (nhiệt lượng toả ra hay thu vào) của một phản ứng hoá học ở áp suất không
đổi (và thường ở một nhiệt độ xác định) gọi là
biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng hoá học.
enthalpy tạo thành của một chất.
enthalpy tạo thành chuẩn của một chất.
biến thiên enthalpy của phản ứng
21
Multiple Choice
Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?
Phản ứng nhiệt phân KclO3.
Phản ứng giữa Mg và dung dịch H2SO4 loãng.
Phản ứng giữa H2 và O2 trong không kh
Phản ứng nhiệt phân KMnO4.
22
Multiple Choice
Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
3Fe(s) + 4H2O(l) → Fe3O4(s) + 4H2(g) ΔrH0298 = +26,32 kJ
Giá trị ΔrH0298 của phản ứng: Fe3O4(s) + 4H2(g) → 3Fe(s) + 4H2O(l) là
-26,32 kJ.
+13,16 kJ.
+19,74 kJ.
-10,28 kJ.
23
Multiple Choice
Tốc độ phản ứng là
độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể
tích
độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời
gian.
độ biến thiên số mol của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể
tích.
độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời
gian.
24
Multiple Choice
Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì
tốc độ phản ứng tăng.
tốc độ phản ứng giảm.
. thông ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng
25
Multiple Choice
Nhận định nào dưới đây đúng?
Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
26
Multiple Choice
Tốc độ phản ứng tăng lên khi:
Giảm nhiệt độ
Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng
Tăng lượng chất xúc tác
Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng
27
Multiple Choice
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?
Nhiệt độ
Áp suất.
Diện tích tiếp xúc.
Chất xúc tác.
28
Multiple Choice
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:
Nhiệt độ chất phản ứng.
Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ....).
Nồng độ chất phản ứng.
Tỉ lệ mol của các chất trong phản ứng.
29
Multiple Choice
Tốc độ của một phản ứng hóa học
chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.
tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng.
càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn
không phụ thuộc vào diện tích bề mặt
30
Multiple Choice
Nhận định nào dưới đây đúng?
Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng
Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
Sự thay đổi nhiệt độ không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
31
Multiple Choice
Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh
bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
Nhiệt độ
Chất xúc tác.
Nồng độ.
Áp suất.
32
Multiple Choice
Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau và có
kích thước như nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?
Fe + dung dịch HCl 0,1 M.
Fe + dung dịch HCl 0,2 M.
Fe + dung dịch HCl 0,3 M.
Fe + dung dịch HCl 0,5 M.
33
Multiple Choice
Cho 5 gam kẽm viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25o ).
Tốc độ của phản ứng không đổi khi
thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột
thêm 50 ml dung dịch H2SO4 4M nữa.
thay 50 ml dung dịch H2SO4 4M bằng 100 ml dung dịch H2SO4 2M.
đun nóng dung dịch
34
Multiple Choice
Cho phản ứng xảy ra trong pha khí sau: H2 + Cl2
2HCl. Biểu thức tốc độ trung bình
của phản ứng là:
35
Multiple Choice
Cho phản ứng hóa học: Br2 + HCOOH ------> 2HBr + CO2
Lúc đầu nồng độ của HCOOH là 0,010 mol/l, sau 40 giây nồng độ của HCOOH là 0,008 mol/l.
Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian 40 giây tính theo HCOOH là
5,0.10-5 mol/(L.s).
2,5.10-5 mol/(L.s).
2,5.10-4 mol/(L.s).
2,0.10-4 mol/(L.s).
36
Multiple Choice
. Phương trình hóa học của phản ứng: CHCl3(g) + Cl2(g) → CCl4(g) + HCl(g).
Khi nồng độ của CHCl3 giảm 4 lần, nồng độ Cl2 giữ nguyên thì tốc độ phản ứng sẽ
Tăng gấp đôi.
Giảm một nửa.
Tăng 4 lần
Giảm 4 lần
37
Multiple Choice
Khi tăng nhiệt độ thêm 10 oC thì tốc độ của một phản ứng tăng 2 lần.
Hệ số nhiệt độ Van’t Hoff của phản ứng đó là
2
3
4
10
38
Multiple Choice
Khi nhiệt độ tăng lên 10oC, tốc độ của một phản ứng hóa học tăng lên 3 lần. Hỏi tốc độ của
phản ứng đó tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ lên từ 30oC đến 50oC?
3 lần.
6 lần.
9 lần.
27 lần.
39
Multiple Choice
Trong dung dịch phản ứng thủy phân ethyl acetate (CH3COOC2H5) có xúc tác acid vô cơ
HCl
xảy ra như sau: CH3COOC2H5 + H2O ⎯⎯⎯⎯⎯⎯→ CH3COOH + C2H5OH
Phát biểu nào sau đây đúng?
Nồng độ acid (CH3COOH) tăng dần theo thời gian.
Thời điểm ban đầu, nồng độ acid trong bình phản ứng bằng 0.
Tỉ lệ mol giữa chất đầu và chất sản phẩm luôn bằng 1.
HCl chuyển hóa dần thành CH3COOH nên nồng độ HCl giảm dần theo thời gian
40
Multiple Choice
Cho bột Fe vào dung dịch HCl loãng. Sau đó đun nóng hỗn hợp này.
Phát biểu sau đây không đúng
Khí H2 thoát ra nhanh hơn.
Bột Fe tan nhanh hơn.
Lượng muối thu được nhiều hơn so với không đun nóng khi phản ứng kết thúc.
Nồng độ HCl giảm nhanh hơn
41
Multiple Choice
41. Cho phản ứng hóa học xảy ra trong pha khí sau: N2 + 3H2
2NH3
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Khi nhiệt độ phản ứng tăng lên,.........
Tốc độ chuyển động của phân tử chất đầu (N2, H2) tăng lên.
Tốc độ va chạm giữa phân tử N2 và H2 tăng lên.
Số va chạm hiệu quả tăng lên.
Tốc độ chuyển động của phân tử chất sản phẩm (NH3) g
42
Multiple Choice
Biểu đồ nào sau đây không biểu diễn sự phụ thuộc nồng độ chất tham gia với thời gian
43
Multiple Choice
Đồ thị biểu diễn đường cong động học của phản ứng giữa oxygen và hydrogen tạo thành
nước, O2(g) + 2H2(g) ------> 2H2O(g). Đường cong nào của hydrogen?
Đường cong số (1).
Đường cong số (2).
.Đường cong số (3).
. Đường cong số (2) hoặc (3) đều đúng
44
Multiple Choice
Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T.
Ở thời điểm ban đầu, nồng độcủa chất X là 0,01 mol/l.
Sau 20 giây nồng độ của chất X là 0,008 mol/l.
Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là
4,0.10−4 mol/(L.s).
1,0.10−4 mol/(L.s).
7,5.10−4 mol/(L.s)
5,0.10−4 mol/(L.s).
45
Multiple Choice
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là
ns2 np2 .
ns2 np3 .
ns2 np5 .
ns2 np6
46
Multiple Choice
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, halogen thuộc nhóm
IA.
IIA.
VIIA.
VIIIA.
47
Multiple Choice
Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là
liên kết van der Waals.
liên kết cộng hóa trị
liên kết ion.
liên kết cho nhận
48
Multiple Choice
Trong hợp chất, nguyên tố fluorine chỉ thể hiện số oxi hóa là
+1
-1
+3
49
Multiple Choice
Halogen tồn tại ở thể lỏng ở điều kiện thường là
fluorine.
bromine.
Iodine.
chlori
50
Multiple Choice
Đơn chất halogen tồn tại ở thể khí, màu vàng lục là
chlorine.
Iodine.
bromine.
fluorine.
51
Multiple Choice
Trong hợp chất chlorine có các số oxi hóa nào sau đây?
-2, 0, +4, +6.
-1, 0, +1, +3, +5, +7.
-1, +1, +3, +5, +7.
. -1, 0, +1, +2, +3, +5, +7.
52
Multiple Choice
Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí
tuệ là
chlorine.
iodine.
bromine.
fluorine.
53
Multiple Choice
Hít thở không khí có chứa khí nào sau đây vượt ngưỡng 30μg/m3 không khí (QCVN 06:2009/BTNMT)
sẽ tiềm ẩn nguy cơ gây viêm đường hô hấp, co thắt phế quản, khó thở?
A. Cl2.
B. F2.
C. N2.
D. O
Cl2.
F2.
N2.
O3
54
Multiple Choice
Khi nung nóng, iodine rắn chuyển ngay thành hơi, không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng
này được gọi là
Sự thăng hoa.
Sự bay hơi.
Sự phân hủy.
Sự ngưng tụ.
55
Multiple Choice
Khi đun nóng, đơn chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là
F2
I2.
Cl2.
Br2
56
Multiple Choice
Trong dãy halogen, nguyên tử có độ âm điện nhỏ nhất là
fluorine.
chlorine.
iodine.
bromine.
57
Multiple Choice
Số oxi hóa của chlorine trong các chất Cl2, NaCl, NaClO lần lượt là
0, +1, –1
0, –1, +1
–1, –1, +1.
–1, –1, –1
58
Multiple Choice
Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào?
Giảm dần.
Không đổi.
Tăng dần.
Tuần hoàn.
59
Multiple Choice
Theo chiều từ F → Cl → Br →I, giá trị độ âm điện của các nguyên tố
không đổi.
tăng dần
giảm dần.
không có quy luật chung.
60
Multiple Choice
Trong nhóm halogen, nguyên tử nguyên tố thể hiện khuynh hướng nhận 1 electron yếu
nhất là
fluorine.
chlorine.
iodine.
bromine.
61
Multiple Choice
Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy biến đổi như thế nào?
Giảm dần.
Không đổi.
Tăng dần.
Tuần hoàn
62
Multiple Choice
Theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì khả năng oxi hóa của các đơn chất halogen
tăng dần.
giảm dần
không thay đổi.
. vừa tăng, vừa giảm.
63
Multiple Choice
Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2 ?
Xử lí nước bể bơi.
Sát trùng vết thương trong y tế.
Sản xuất nhựa PVC
Sản xuất bột tẩy trắng
64
Multiple Choice
Đặc điểm của halogen là
nguyên tử chỉ nhận thêm 1 electron trong các phản ứng hoá học.
tạo liên kết cộng hoá trị với hydrogen.
nguyên tố có số oxi hoá -1 trong tất cả hợp chất.
nguyên tử có 5 electron hoá trị
65
Multiple Choice
Sản phẩm tạo thành khi cho iron (sắt) tác dụng với khí chlorine là
FeCl2.
AlCl3.
FeCl3.
CuCl2.
66
Multiple Choice
Cho các phát biểu sau:
(1) Màu sắc các halogen đậm dần từ fluorine đến iodine.
(2) Các đơn chất halogen đều là chất khí ở nhiệt độ thường.
(3) Đặc điểm chung của các đơn chất halogen là tác dụng mạnh với nước.
(4) Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi các halogen tăng dần từ fluorine đến iodine.
(5) Trong các hợp chất, các halogen có số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7.
3
4
5
2
67
Multiple Choice
Khí hydrogen chloride có công thức hóa học là
HCl.
HClO2.
KCl.
NaClO.
68
Multiple Choice
Hydrogen halide có nhiệt độ sôi cao nhất là
HI
HCL
HBr
HF
69
Multiple Choice
Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là
HI
HCL
Hbr
HF
70
Multiple Choice
Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch hydrochloric acid. Hydrochloric acid làm quỳ tím
chuyển sang màu đỏ.
chuyển sang màu xanh.
không chuyển màu.
chuyển sang không màu
71
Multiple Choice
Trong dãy hydrogen halide, từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi tăng dần chủ yếu do nguyên nhân
nào sau đây?
Tương tác vander Waals tăng dần.
Phân tử khối tăng đần
Độ bền liên kết giảm dần.
Độ phân cực hên kết giảm dần.
72
Multiple Choice
Dãy acid sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính acid là
HCl > HBr > HI > HF.
HCl > HBr > HF > HI.
HI > HBr > HCl > HF.
HF > HCl > HBr > HI.
73
Multiple Choice
Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thuỷ tinh là do xảy ra phản ứng hoá học
SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.
NaOH + HF → NaF + H2O.
H2 + F2 → 2HF.
2F2 +2H2O → 4HF + O2.
74
Multiple Choice
Cho phản ứng:
To
NaX(s) + H2SO4(đặc)⎯⎯→NaHSO4 + HX(g).
Các hydrogen halide (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là
HCl, HBr và HI.
. HF và HCl.
HBr và HI.
HF, HCl, HBr và HI.
75
Multiple Choice
Phản ứng nào sau đây HCl thể hiện tính oxi hóa?
CuO + 2HCl ⟶ CuCl2 + H2O
Fe + 2HCl ⟶ FeCl2 + H2.
Fe(OH)2 + 2HCl ⟶ FeCl2 + H2O.
KClO3 + 6HCl ⟶ KCl + 3Cl2 + 3H2O.
76
Multiple Choice
Ion halide được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử:
F - , Cl- , Br- , I- .
I - , Br- , Cl- , F- .
F - , Br- , Cl- , I- .
I - , Br- , F- , Cl-
77
Multiple Choice
Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước chlorine vào dung dịch KI có
chứa sẵn một ít hồ tinh bột?
không có hiện tượng gì.
Có hơi màu tím bay lên
Dung dịch chuyển sang màu vàng.
Dung dịch có màu xanh đặc trưng.
78
Multiple Choice
Dung dịch dùng để nhận biết các ion halide là
Quỳ tím.
AgNO3.
NaOH.
HCl.
79
Multiple Choice
Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng
nhạt?
HCl.
NaBr.
NaCl.
HF.
80
Multiple Choice
Câu 80. Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí hydrogen chloride trong phòng thí nghiệm?
to
H2 + Cl2⎯⎯→2HCl
--->
Cl2 + H2O <--- HCl + HClO
Cl2 + SO2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4
to
NaClrắn + H2SO4 đặc ⎯⎯→NaHSO4 + HCl
Số oxi hóa của nguyên tử S trong hợp chất SO2 là
+2.
+4.
+6
−1
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 80
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
82 questions
FULL THU NGHIEM
Presentation
•
8th - 12th Grade
75 questions
E7U11 - Handout 2 ( Tương lai đơn + TTSH + ĐTSH)
Presentation
•
KG - 7th Grade
74 questions
Untitled Lesson
Presentation
•
6th - 8th Grade
80 questions
Untitled Presentation
Presentation
•
8th Grade
67 questions
Le Quizz des religions
Presentation
•
KG - 12th Grade
71 questions
tôn lìn v2
Presentation
•
12th Grade
81 questions
KTPL10 - BÀI 5 - NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Presentation
•
10th Grade
75 questions
HÓA CUOI HOC KI
Presentation
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for Chemistry
31 questions
Easter Trivia
Quiz
•
KG - 12th Grade
20 questions
Capitalization in sentences
Quiz
•
KG - 4th Grade
10 questions
GMAS ELA Review
Quiz
•
KG - University
10 questions
How to Catch a Dinosaur
Quiz
•
KG - 5th Grade
10 questions
2D and 3D Shapes Review
Presentation
•
KG - 3rd Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
26 questions
Customary Measurement
Quiz
•
KG - University
10 questions
Kindergarten Count to 100
Quiz
•
KG