Search Header Logo
Lớp 3: Bài 1: Nguyên âm (1)

Lớp 3: Bài 1: Nguyên âm (1)

Assessment

Presentation

Other

University

Practice Problem

Easy

Created by

Anh Trần

Used 28+ times

FREE Resource

91 Slides • 7 Questions

1

Tiếng Hàn và chữ Hangeul

2

media
media

​Quốc kì Hàn Quốc

Bản đồ Địa lý Hàn Quốc

3

media
media
media
media
media
media

​Trang phục truyền thống: Hanbok - 한복

​Môn võ truyền thống: Taekwondo - 태권도

Các món ăn nổi tiếng

​Kimchi - 김치

​Kimbap - 김밥

Tteokbokki - 떡볶이

Songpyeon - 송편

4

media
media

​Chữ Hangeul là văn tự ghi chép tiếng Hàn, được vua Sejong sáng tạo năm 1443.
Ngày
9/10 hàng năm được lấy là ngày Hangeulnal

Cùng với chữ Hangeul, sách “Huấn dân chính âm” – giới thiệu mục đích và nguyên lý sáng tạo chữ Hangeul – cũng đã được phát hành.

  • Tiếng Hàn gồm có nguyên âm và phụ âm.

5

Multiple Choice

Ai là người sáng tạo ra chữ Hangeul?

1

Vua Sunjong

2

Vua Sejong

3

Vua Taejong

4

Vua Jeonjong

6

Multiple Choice

Môn võ truyền thống của Hàn Quốc có tên là gì?

1

Taekwondo

2

Karate

3

Wushu

4

Vovinam

7

Multiple Choice

Question image

Món ăn này có tên là gì?

1

Nước mắm

2

Bánh chưng

3

Kimchi

8

​Bài 1: Nguyên âm (1)
모음 (1)

Giới thiệu nguyên âm tiếng Hàn
Lớp: 67
Giáo viên: Trịnh Thị Hồng Nhung

9

Nguyên lý cấu tạo nguyên âm

media
media
media
  • ​Tiếng Hàn có 10 nguyên âm cơ bản.

  • Được tạo ra dựa trên ba nguyên âm chính mô phỏng:

    • Hình tròn của trời

    • Hình bằng phẳng của mặt đất

    • Hình người đang đứng thẳng

10

ㅗ ㅛ ㅜ ㅠ ㅡ

Loại 2: Nguyên âm theo phương nằm ngang

ㅏ ㅑ ㅓ ㅕ ㅣ

Loại 1: Nguyên âm theo phương thẳng đứng

Các loại nguyên âm cơ bản

Cách viết: Viết từ trên xuống dưới

Cách viết: Viết từ trái sang phải

11

12

​감사합니다!~

media

13

​Bài 1: Nguyên âm (1)
모음 (1)

Kĩ năng: Nói
Lớp: 3
Giáo viên: Trần Minh Ánh

14

15

Bài tập 1 (Trang 9)

media

16

Bài tập 1 (Trang 9)

media

17

Bài tập 2 (Trang 10)

media

18

Bài tập 2 (Trang 10)

media

19

​감사합니다!~

media

20

​Bài 1: Nguyên âm (1)
모음 (1)

Kĩ năng: Nghe
Lớp: 3
Giáo viên: Trần Minh Ánh

21

Bài 1 (Trang 11)

Em hãy nghe và làm quen với các nguyên âm cơ bản trong tiếng Hàn

media

22

Bài 1 (Trang 11)

Em hãy nghe và làm quen với các nguyên âm cơ bản trong tiếng Hàn

​한국어의 모음

Nguyên âm tiếng Hàn

​발음

Phát âm

​ㅏ

​[아]

​​[어]

ㅗ​

​​[오]

ㅜ​

​​[우]

ㅡ​

​​[으]

ㅣ​

​​[이]

ㅑ​

​​[야]

ㅕ​

​​[여]

ㅛ​

​​[요]

ㅠ​

​[유]​

23

Bài 2 (Trang 11)

media

24

​Bài 1: Nguyên âm (1)
모음 (1)

Kĩ năng: Đọc
Lớp: 6
Giáo viên: Trịnh Thị Hồng Nhung

25

Bài 1 (Trang 11)

media

26

Bài 2 (Trang 12)

media
  1. 이 (danh từ): số hai

  2. 우유 (danh từ): sữa

  3. 여우 (danh từ): con cáo

  4. 아이 (danh từ): em bé

27

​Bài 1: Nguyên âm (1)
모음 (1)

Kĩ năng: Viết
Lớp: 3
Giáo viên: Trần Minh Ánh

28

Bài 1 (Trang 12)

media

29

Bài 2 (Trang 13)

media

30

Bài 2 (Trang 13)

media

​1. 이 (danh từ): Số hai
2. 우유 (danh từ): Sữa
3. 여우 (danh từ): Con cáo
4. 아이 (danh từ): Em bé

31

​Bài 2: Phụ âm (1)
자음 (1)

Giáo viên: Trần Minh Ánh

32

Ôn tập: Nối

Cột A

  1. 우유

  2. 여우

  3. 아이

Cột B
A. Con cáo

B. Em bé

C. Sữa

D. Số hai

​Đáp án: 1-..., 2-..., 3-..., 4-...

33

Ôn tập: Nối

Cột A

  1. 우유

  2. 여우

  3. 아이

Cột B
A. Con cáo

B. Em bé

C. Sữa

D. Số hai

​Đáp án: 1-D, 2-C, 3-A, 4-B

34

Ôn tập Nguyên âm

​한국어의 모음

Nguyên âm tiếng Hàn

​발음

Phát âm

​ㅏ

​[아]

​​[어]

ㅗ​

​​[오]

ㅜ​

​​[우]

ㅡ​

​​[으]

ㅣ​

​​[이]

ㅑ​

​​[야]

ㅕ​

​​[여]

ㅛ​

​​[요]

ㅠ​

​[유]​

35

36

Nội dung bài học

- Tiếng Hàn có các phụ âm cơ bản sau:
ㄱ, ㄴ, ㄷ, ㄹ, ㅁ, ㅂ, ㅅ, ㅇ, ㅈ, ㅎ.–
- Khi chỉ có phụ âm, người Hàn Quốc sẽ thêm nguyên âm "으" vào phụ âm hoặc đọc phụ âm theo tên gọi riêng của nó.

37

Nội dung bài học

  • Phụ âm kết hợp với nguyên âm tạo thành âm tiết

  • Vị trí của nguyên âm sẽ thay đổi tùy hình dạng:

    • Nguyên âm phương thẳng đứng (ㅏ, ㅑ, ㅓ, ㅕ, ㅣ) viết bên phải phụ âm.

    • Nguyên âm phương nằm ngang (ㅗ, ㅛ, ㅜ, ㅠ, ㅡ) viết bên dưới phụ âm.

media
media

Phụ âm +
nguyên âm theo phương thẳng đứng

Phụ âm +
nguyên âm theo phương nằm ngang

38

Phụ âm ㄱ

Cách phát âm

Cách viết

media
media
media

39

Phụ âm ㄴ

Cách phát âm

Cách viết

media
media
media

40

Phụ âm ㄷ

Cách phát âm

Cách viết

media
media
media

41

Phụ âm ㄹ

Cách phát âm

Cách viết

media
media
media

42

Phụ âm ㅁ

Cách phát âm

Cách viết

media
media
media

43

Phụ âm ㅂ

Cách phát âm

Cách viết

media
media
media

44

Phụ âm ㅅ

Cách phát âm

Cách viết

media
media
media

45

Phụ âm ㅇ

Cách phát âm

Cách viết

media
media
media

46

Phụ âm ㅈ

Cách phát âm

Cách viết

media
media
media

47

Phụ âm ㅎ

Cách phát âm

Cách viết

media
media
media

48

Luyện nói

49

Bài 1 Trang 17

media

50

Bài 1 Trang 17

media

51

Bài 2 Trang 18

media

52

Bài 2 Trang 18

media

53

54

​감사합니다!~

media

55

​Bài 2: Phụ âm (1)
자음 (1)

Giáo viên: Trần Minh Ánh

56

57

Nghe - Bài 1 Trang 18

media
media

​한국어 자음

발음

​ㄱ

[그]​

ㄴ​

​[느]​

ㄷ​

[드]​​

ㄹ​

[르]​​

ㅁ​

​[므]​

ㅂ​

​[브]​

ㅅ​

​[스]​

ㅇ​

​[응]​

ㅈ​

​[즈]​

ㅎ​

​[흐]​

58

Nghe - Bài 2 Trang 19

media

59

Nghe - Bài 2 Trang 19

Đáp án: 1-b, 2-b, 3-a, 4-a

media

60

Đọc - Bài 1 Trang 19

media

​1. 바다 (danh từ): biển
2. 구두 (danh từ): giày
3. 가수 (danh từ): ca sĩ
4. 가지 (danh từ): quả cà tím

61

Đọc - Bài 2 Trang 20

media

62

Viết - Bài 1 Trang 20

media

63

Viết - Bài 2 Trang 21

media

64

Viết - Bài 2 Trang 21

media

65

Viết - Bài 2 Trang 21

media

아시아

기구

사자

  1. 아시아 (danh từ): Châu Á

  2. 기구 (danh từ): dụng cụ

  3. 사자 (danh từ): sư tử

66

​감사합니다!~

media

67

Multiple Choice

"사과" là quả gì?

1
2
3

68

Multiple Choice

Question image

"Con ếch" tiếng Hàn là gì?

1

호랑이

2

개구리

69

Multiple Choice

"바나나" trong tiếng Việt nghĩa là gì?

1
2
3

70

Multiple Choice

"가위" là cái gì?

1
2
3
4

71

​Bài 3: Nguyên âm (2)
모음 (2)

Giáo viên: Trần Minh Ánh

72

Nội dung bài học

- Ngoài các nguyên âm đã học, tiếng Hàn còn có các nguyên âm mở rộng gồm: ㅐ, ㅒ, ㅔ, ㅖ,

ㅘ, ㅙ, ㅚ, ㅝ, ㅞ, ㅟ, ㅢ, được tạo thành bằng cách kết hợp các nguyên âm cơ bản với nhau.

73

Nguyên âm ㅐ

Cách phát âm

Cách viết

media
media
media

Tình bạn

74

Nguyên âm ㅒ

Cách phát âm

Cách viết

media
media
media

Câu chuyện

75

Nguyên âm ㅔ

Cách phát âm

Cách viết

media
media
media

Thế giới

76

Nguyên âm ㅖ

Cách phát âm

Cách viết

media
media
media

Đồng hồ

77

Nguyên âm ㅘ

Cách phát âm

Cách viết

media
media
media

Họa sĩ

78

Nguyên âm ㅙ

Cách phát âm

Cách viết

media
media
media

Tại sao

79

Nguyên âm ㅚ

Cách phát âm

Cách viết

media
media
media

회사
Công ty

80

Nguyên âm ㅞ

Cách phát âm

Cách viết

media
media
media

Áo khoác

81

Nguyên âm ㅝ

Cách phát âm

Cách viết

media
media
media

워터
Nước

82

Nguyên âm ㅟ

Cách phát âm

Cách viết

media
media
media

Tai

83

Nguyên âm ㅢ

Cách phát âm

Cách viết

media
media
media

Bác sĩ

84

​감사합니다!~

media

85

Các âm tiết sau sẽ phát âm như thế nào?

  1. ㄱ + ㅏ = ? A. 가 B. 거

  2. ㅎ + ㅜ = ? A. 호 B. 후

  3. ㅅ + ㅕ = ? A. 셔 B. 슈

  4. ㅂ + ㅜ = ? A. 부 B. 브

  5. ㅈ + ㅠ = ? A. 죠 B. 쥬

  6. ㅁ + ㅣ = ? A. 미 B. 마

  7. ㄴ + ㅗ = ? A. 노 B. 누

  8. ㄹ + ㅓ = ? A. 러 B. 라

  9. ㄷ + ㅛ = ? A. 드 B. 됴

86

Các âm tiết sau sẽ phát âm như thế nào?

  1. ㄱ + ㅏ = ? A. 가 B. 거

  2. ㅎ + ㅜ = ? A. 호 B. 후

  3. ㅅ + ㅕ = ? A. 셔 B. 슈

  4. ㅂ + ㅜ = ? A. 부 B. 브

  5. ㅈ + ㅠ = ? A. 죠 B. 쥬

  6. ㅁ + ㅣ = ? A. 미 B. 마

  7. ㄴ + ㅗ = ? A. 노 B. 누

  8. ㄹ + ㅓ = ? A. 러 B. 라

  9. ㄷ + ㅛ = ? A. 드 B. 됴

87

​Bài 3: Nguyên âm (2)
모음 (2)

Nội dung bài học: Kĩ năng Nghe + Đọc
Giáo viên: Trần Minh Ánh

88

Nghe - Bài 1 Trang 25

Replace this with your body text. Duplicate this text as many times as you would like. All provided templates can be reused multiple times. Wish you a good day.

Happy teaching!

media

89

Nghe - Bài 2 Trang 25

media

90

Nghe - Bài 2 Trang 25

media

91

Đọc - Bài 1 Trang 25

media

92

Đọc - Bài 2 Trang 26

media

Từ mới:

  1. 배구: Bóng chuyền

  2. 가위: Cái kéo

  3. 의자: Cái ghế

  4. 사과: Quả táo

  5. 새우: Con tôm

93

Nói - Bài 1 Trang 24

media

94

Nói - Bài 2 Trang 24

media

95

Viết - Bài 1 Trang 26

media
media

96

Viết - Bài 1 Trang 26

media

97

Viết - Bài 1 Trang 26

media

Đáp án:
1. 새우: Con tôm
2. 의자: Cái ghế
3. 사과: Quả táo
4. 배구: Bóng chuyền
5. 가위: Cái kéo

98

​감사합니다!~

media

Tiếng Hàn và chữ Hangeul

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 98

SLIDE