

Bài 1: Nguyên âm (1)
Presentation
•
Other
•
University
•
Practice Problem
•
Easy
Anh Trần
Used 29+ times
FREE Resource
91 Slides • 7 Questions
1
2
Quốc kì Hàn Quốc
Bản đồ Địa lý Hàn Quốc
3
Trang phục truyền thống: Hanbok - 한복
Môn võ truyền thống: Taekwondo - 태권도
Các món ăn nổi tiếng
Kimchi - 김치
Kimbap - 김밥
Tteokbokki - 떡볶이
Songpyeon - 송편
4
Chữ Hangeul là văn tự ghi chép tiếng Hàn, được vua Sejong sáng tạo năm 1443.
Ngày 9/10 hàng năm được lấy là ngày Hangeulnal
Cùng với chữ Hangeul, sách “Huấn dân chính âm” – giới thiệu mục đích và nguyên lý sáng tạo chữ Hangeul – cũng đã được phát hành.
Tiếng Hàn gồm có nguyên âm và phụ âm.
5
Multiple Choice
Ai là người sáng tạo ra chữ Hangeul?
Vua Sunjong
Vua Sejong
Vua Taejong
Vua Jeonjong
6
Multiple Choice
Môn võ truyền thống của Hàn Quốc có tên là gì?
Taekwondo
Karate
Wushu
Vovinam
7
Multiple Choice
Món ăn này có tên là gì?
Nước mắm
Bánh chưng
Kimchi
8
모음 (1)
Giới thiệu nguyên âm tiếng Hàn
9
Tiếng Hàn có 10 nguyên âm cơ bản.
Được tạo ra dựa trên ba nguyên âm chính mô phỏng:
Hình tròn của trời
Hình bằng phẳng của mặt đất
Hình người đang đứng thẳng
10
ㅗ ㅛ ㅜ ㅠ ㅡ
Loại 2: Nguyên âm theo phương nằm ngang
ㅏ ㅑ ㅓ ㅕ ㅣ
Loại 1: Nguyên âm theo phương thẳng đứng
Cách viết: Viết từ trái sang phải
Cách viết: Viết từ trên xuống dưới
11
12
13
모음 (1)
Kĩ năng: Nói
14
15
16
17
18
19
20
모음 (1)
Kĩ năng: Nghe
Lớp: 3
Giáo viên: Trần Minh Ánh
21
Bài 1 (Trang 11)
Em hãy nghe và làm quen với các nguyên âm cơ bản trong tiếng Hàn
22
Bài 1 (Trang 11)
Em hãy nghe và làm quen với các nguyên âm cơ bản trong tiếng Hàn
한국어의 모음 Nguyên âm tiếng Hàn | 발음 Phát âm |
|---|---|
ㅏ | [아] |
ㅓ | [어] |
ㅗ | [오] |
ㅜ | [우] |
ㅡ | [으] |
ㅣ | [이] |
ㅑ | [야] |
ㅕ | [여] |
ㅛ | [요] |
ㅠ | [유] |
23
Bài 2 (Trang 11)
24
모음 (1)
Kĩ năng: Đọc
Lớp: 6
Giáo viên: Trịnh Thị Hồng Nhung
25
Bài 1 (Trang 11)
26
Bài 2 (Trang 12)
이 (danh từ): số hai
우유 (danh từ): sữa
여우 (danh từ): con cáo
아이 (danh từ): em bé
27
모음 (1)
Kĩ năng: Viết
Lớp: 3
Giáo viên: Trần Minh Ánh
28
Bài 1 (Trang 12)
29
Bài 2 (Trang 13)
30
Bài 2 (Trang 13)
1. 이 (danh từ): Số hai
2. 우유 (danh từ): Sữa
3. 여우 (danh từ): Con cáo
4. 아이 (danh từ): Em bé
31
자음 (1)
Giáo viên: Trần Minh Ánh
32
Ôn tập: Nối
Cột A
이
우유
여우
아이
Cột B
A. Con cáo
B. Em bé
C. Sữa
D. Số hai
Đáp án: 1-..., 2-..., 3-..., 4-...
33
Ôn tập: Nối
Cột A
이
우유
여우
아이
Cột B
A. Con cáo
B. Em bé
C. Sữa
D. Số hai
Đáp án: 1-D, 2-C, 3-A, 4-B
34
Ôn tập Nguyên âm
한국어의 모음 Nguyên âm tiếng Hàn | 발음 Phát âm |
|---|---|
ㅏ | [아] |
ㅓ | [어] |
ㅗ | [오] |
ㅜ | [우] |
ㅡ | [으] |
ㅣ | [이] |
ㅑ | [야] |
ㅕ | [여] |
ㅛ | [요] |
ㅠ | [유] |
35
36
- Tiếng Hàn có các phụ âm cơ bản sau:
ㄱ, ㄴ, ㄷ, ㄹ, ㅁ, ㅂ, ㅅ, ㅇ, ㅈ, ㅎ.–
- Khi chỉ có phụ âm, người Hàn Quốc sẽ thêm nguyên âm "으" vào phụ âm hoặc đọc phụ âm theo tên gọi riêng của nó.
37
Nội dung bài học
Phụ âm kết hợp với nguyên âm tạo thành âm tiết
Vị trí của nguyên âm sẽ thay đổi tùy hình dạng:
Nguyên âm phương thẳng đứng (ㅏ, ㅑ, ㅓ, ㅕ, ㅣ) viết bên phải phụ âm.
Nguyên âm phương nằm ngang (ㅗ, ㅛ, ㅜ, ㅠ, ㅡ) viết bên dưới phụ âm.
Phụ âm +
nguyên âm theo phương thẳng đứng
Phụ âm +
nguyên âm theo phương nằm ngang
38
Cách phát âm
Cách viết
39
Cách phát âm
Cách viết
40
Cách phát âm
Cách viết
41
Cách phát âm
Cách viết
42
Cách phát âm
Cách viết
43
Cách phát âm
Cách viết
44
Cách phát âm
Cách viết
45
Cách phát âm
Cách viết
46
Cách phát âm
Cách viết
47
Cách phát âm
Cách viết
48
49
50
51
52
53
54
55
자음 (1)
Giáo viên: Trần Minh Ánh
56
57
Nghe - Bài 1 Trang 18
한국어 자음 | 발음 |
|---|---|
ㄱ | [그] |
ㄴ | [느] |
ㄷ | [드] |
ㄹ | [르] |
ㅁ | [므] |
ㅂ | [브] |
ㅅ | [스] |
ㅇ | [응] |
ㅈ | [즈] |
ㅎ | [흐] |
58
Nghe - Bài 2 Trang 19
59
Nghe - Bài 2 Trang 19
60
Đọc - Bài 1 Trang 19
1. 바다 (danh từ): biển
2. 구두 (danh từ): giày
3. 가수 (danh từ): ca sĩ
4. 가지 (danh từ): quả cà tím
61
Đọc - Bài 2 Trang 20
62
Viết - Bài 1 Trang 20
63
Viết - Bài 2 Trang 21
64
Viết - Bài 2 Trang 21
65
Viết - Bài 2 Trang 21
아시아
기구
사자
아시아 (danh từ): Châu Á
기구 (danh từ): dụng cụ
사자 (danh từ): sư tử
66
67
Multiple Choice
"사과" là quả gì?
68
Multiple Choice
"Con ếch" tiếng Hàn là gì?
호랑이
개구리
69
Multiple Choice
"바나나" trong tiếng Việt nghĩa là gì?
70
Multiple Choice
"가위" là cái gì?
71
모음 (2)
Giáo viên: Trần Minh Ánh
72
- Ngoài các nguyên âm đã học, tiếng Hàn còn có các nguyên âm mở rộng gồm: ㅐ, ㅒ, ㅔ, ㅖ,
ㅘ, ㅙ, ㅚ, ㅝ, ㅞ, ㅟ, ㅢ, được tạo thành bằng cách kết hợp các nguyên âm cơ bản với nhau.
73
Cách phát âm
Cách viết
Tình bạn
74
Cách phát âm
Cách viết
Câu chuyện
75
Cách phát âm
Cách viết
Thế giới
76
Cách phát âm
Cách viết
Đồng hồ
77
Cách phát âm
Cách viết
Họa sĩ
78
Cách phát âm
Cách viết
Tại sao
79
Cách phát âm
Cách viết
회사
Công ty
80
Cách phát âm
Cách viết
Áo khoác
81
Cách phát âm
Cách viết
워터
Nước
82
Cách phát âm
Cách viết
Tai
83
Cách phát âm
Cách viết
Bác sĩ
84
85
Các âm tiết sau sẽ phát âm như thế nào?
ㄱ + ㅏ = ? A. 가 B. 거
ㅎ + ㅜ = ? A. 호 B. 후
ㅅ + ㅕ = ? A. 셔 B. 슈
ㅂ + ㅜ = ? A. 부 B. 브
ㅈ + ㅠ = ? A. 죠 B. 쥬
ㅁ + ㅣ = ? A. 미 B. 마
ㄴ + ㅗ = ? A. 노 B. 누
ㄹ + ㅓ = ? A. 러 B. 라
ㄷ + ㅛ = ? A. 드 B. 됴
86
Các âm tiết sau sẽ phát âm như thế nào?
ㄱ + ㅏ = ? A. 가 B. 거
ㅎ + ㅜ = ? A. 호 B. 후
ㅅ + ㅕ = ? A. 셔 B. 슈
ㅂ + ㅜ = ? A. 부 B. 브
ㅈ + ㅠ = ? A. 죠 B. 쥬
ㅁ + ㅣ = ? A. 미 B. 마
ㄴ + ㅗ = ? A. 노 B. 누
ㄹ + ㅓ = ? A. 러 B. 라
ㄷ + ㅛ = ? A. 드 B. 됴
87
모음 (2)
Nội dung bài học: Kĩ năng Nghe + Đọc
Giáo viên: Trần Minh Ánh
88
Nghe - Bài 1 Trang 25
Replace this with your body text. Duplicate this text as many times as you would like. All provided templates can be reused multiple times. Wish you a good day.
Happy teaching!
89
Nghe - Bài 2 Trang 25
90
Nghe - Bài 2 Trang 25
91
Đọc - Bài 1 Trang 25
92
Đọc - Bài 2 Trang 26
Từ mới:
배구: Bóng chuyền
가위: Cái kéo
의자: Cái ghế
사과: Quả táo
새우: Con tôm
93
Nói - Bài 1 Trang 24
94
Nói - Bài 2 Trang 24
95
Viết - Bài 1 Trang 26
96
Viết - Bài 1 Trang 26
97
Viết - Bài 1 Trang 26
Đáp án:
1. 새우: Con tôm
2. 의자: Cái ghế
3. 사과: Quả táo
4. 배구: Bóng chuyền
5. 가위: Cái kéo
98
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 98
SLIDE
Similar Resources on Wayground
96 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
12th Grade
102 questions
Cuối kì I - Khối 12
Presentation
•
12th Grade
79 questions
DON SINH NHAT SC
Presentation
•
University
95 questions
CNMT
Presentation
•
University
80 questions
chương 3 (KTCT 80 câu)
Presentation
•
University
100 questions
TVD 23DHCLT16 - học thi
Presentation
•
University
100 questions
MARKETING THUỐC
Presentation
•
University
93 questions
MỸ PHẨM VÀ TPCN_CÔ SLIHA
Presentation
•
Professional Development
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
Disney Trivia
Quiz
•
University
10 questions
Spanish Greetings and Goodbyes!
Presentation
•
6th Grade - University
20 questions
Physical or Chemical Change/Phases
Quiz
•
8th Grade - University
39 questions
Unit 7 Key Terms
Quiz
•
11th Grade - University
25 questions
SER and Subject Pronouns
Quiz
•
8th Grade - University
38 questions
Unit 6 Key Terms
Quiz
•
11th Grade - University
19 questions
Key Concepts in Buddhism
Quiz
•
University
0 questions
Cell Domain Basic Review (Biology)
Quiz
•
University