Search Header Logo
sử 10

sử 10

Assessment

Presentation

Special Education

10th Grade

Medium

Created by

Thúy M

Used 18+ times

FREE Resource

0 Slides • 92 Questions

1

Multiple Choice

Những nền văn minh đầu tiên trên thế giới được hình thành vào khoảng nửa sau thiên niên kỉ thứ IV TCN ở khu vực nào dưới đây?

1

A. Châu Âu và Tây Phi.

2

B. Tây Âu và châu Mĩ.

3

C. Châu Phi và Tây Á.

4

D. Nam Mĩ và châu Đại Dương.

2

Multiple Choice

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân thúc đẩy nước Anh sớm tiến hành Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

1

A. Cách mạng tư sản nổ ra sớm và thành công.

2

B. Có nguồn tích lũy vốn và nhân công lớn.

3

C. Áp dụng những tiến bộ kĩ thuật trong sản xuất. 

4

D. Đi đầu trong các cuộc đại phát kiến địa lí.

3

Multiple Choice

Một trong các ý nghĩa của việc phát minh ra máy hơi nước là gì?

1

A. Tạo ra nguồn động lực mới, làm tăng sức lao động cơ bắp của con người.

2

B. Lao động bằng thủ công đã được thay thế bằng máy móc.

3
C. Làm cho năng suât lao động ngày càng tăng.
4
D. Làm thay đổi bộ mặt xã hội của nước Anh.

4

Multiple Choice

Năm 1903, hai anh em nhà Rai (Mỹ) đã thử nghiệm thành công loại phương tiện nào sau đây?

1

A. Tàu thủy.   

2

B. Xe lửa.       

3

C. Ô tô.          

4

D. Máy bay

5

Multiple Choice

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai được khởi đầu bằng các phát minh về

1

A. cơ học

2

B. hơi nước.

3

C. năng lượng.     

4

D. điện.

6

Multiple Choice

Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

1

. Trí tuệ nhân tạo (AI).

2

Mạng Internet không dây.

3

C. Máy tính

4

D. Chinh phục vũ trụ.

7

Multiple Choice

. Trong cách mạng công nghiệp lần thứ tư, thành tựu nào đã giúp giải phóng sức lao động con người, nâng cao năng suất lao động và chất lượng sản phẩm công nghiệp?

1

A. Tự động hóa

2

B. Công nghệ Robot

3

C. Tự động hóa và Công nghệ Robot.           

4

D. Công nghệ in 3D.

8

Multiple Choice

Quá trình xây dựng tòa nhà bằng công nghệ in 3D so với cách xây dựng khác sẽ có ưu điểm gì?

1

   A. Sản phẩm đẹp và bền hơn.         

2

   B. Giá thành cạnh tranh.

3

   C. Tiết kiệm nhân lực và chi phí.

4

D. Chịu nhiệt độ cao hơn.

9

Multiple Choice

Cách mạng công nghiệp 4.0 có những tác động tích cực đối với nhân loại, tuy nhiên nó cũng có điểm hạn chế về vấn đề

1

   A. ô nhiễm môi trường.

2

B. an ninh mạng.

3

   C. quyền riêng tư.

4

   D. an ninh mạng và quyền riêng tư.

10

Multiple Choice

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra trong khoảng thời gian nào?

1

A. Nửa đầu thế kỉ XIX.

2

B. Nửa sau thế kỉ XIX.

3

C. Nửa đầu thế kỉ XX.           

4

            D. Nửa sau thế kỉ XX

11

Multiple Choice

Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư được bắt đầu từ thời gian nào?

1

A. Từ những năm đầu thế kỉ XXI.    

2
B. Từ những năm đầu thế kỉ XX.
3

C. Từ những năm cuối thế kỉ XX

4

D. Từ những năm đầu thế kỉ XIX.

12

Multiple Choice

Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ kiến trúc Hồi giáo và kiến trúc

1

A. Ấn Độ.

2

B. Trung Hoa

3

C. phương Tây.

4

D. Nhật Bản.

13

Multiple Choice

Sự du nhập của văn hóa phương Tây đã đem đến cho Đông Nam Á yếu tố văn hóa mới như tư tưởng, tôn giáo, ngôn ngữ và nhất là những tiến bộ về

1

A. chữ viết.    

2

            B. kiến trúc.   

3

C. nghệ thuật.

4

D. kĩ thuật.

14

Multiple Choice

Công trình nào sau đây thuộc kiến trúc Phật giáo điển hình?

1

A. Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).   

2

B. Kinh thành Huế (Việt Nam).

3

C. Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).   

4

D. Thánh địa Mỹ Sơn (Việt Nam

15

Multiple Choice

: Một trong những đặc trưng của tín ngưỡng bản địa Đông Nam Á là

1

A. gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp.    

2

B. cầu sinh sôi nảy nở, mưa thuận gió hòa.

3

C. lai tạp nhiều yếu tố văn hóa phương Đông

4

D. ảnh hưởng Ấn Độ, Trung Hoa rõ nét.

16

Multiple Choice

Ngày giổ tổ Hùng Vương của Việt Nam hàng năm là một biểu hiện của hình thức thức tín ngưỡng, tôn giáo nào?

1

A. Phật giáo.  

2

            B. Tín ngưỡng thờ thần.        

3

            C. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.

4

            D. Hin-đu giáo.

17

Multiple Choice

. Từ cuối thế kỉ XVIII, yếu tố nào sau đây đã dẫn tới sự suy sụp của các vương quốc trong khu vực Đông Nam Á

1

A. Sự xâm chiếm và cai trị của người Mãn.

2

B. Quá trình giao lưu văn hóa với phương Tây.

3

C. Sự giao lưu kinh tế giữa các nước trong khu vực.

4
D. Sự xâm nhập của chủ nghĩa tư bản phương Tây.

18

Multiple Choice

Tháp Thạt Luổng là công trình kiến trúc tiêu biểu của quốc gia nào?

1

A. Ma-lai-xi-a.

2

B. Lào.           

3

C. Cam-pu-chia.         

4

D. In-đô-nê-xi-a.

19

Multiple Choice

Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

1

A. săn bắn, hái lượm

2

           B. nông nghiệp lúa nước.  

3

C. thương nghiệp.         

4

           D. thủ công nghiệp.

20

Multiple Choice

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?

1

A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.

2

B. Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa

3

C. Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.

4

D. Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm

21

Multiple Choice

Giêm Oát là người đã phát minh ra

1

A. con thoi bay

2

.                       B. máy dệt

3

C. máy hơi nước.       

4

D. đầu máy xe lửa.

22

Multiple Choice

Đâu là khái niệm văn minh của loài người?

1

A. Là sự tiến bộ về vật chất và tinh thần.

2

B. Là sự phát triển rất cao về giáo dục và văn hóa.

3

C. Là sự đi đầu của cuộc cách mạng khoa học công nghệ

4

D. Là sự chuyển hóa thành công từ vượn thành người

23

Multiple Choice

Vì sau các nền văn minh ở phương Đông ra đời sớm, khoảng nửa sau thiên niên kỉ thứ IV TCN?

1

A. Vì phương Đông là nơi phát sinh nguồn gốc loài người.

2

B. Có khí hậu nhiệt đới gió mùa, thích hợp trồng cây lúa nước.

3

C. Có đường bờ biển dài, thuận lợi để buôn bán đường biển phát triển.

4

D. Đất đai màu mở, phì nhiêu, thuận lợi để phát triển nông nghiệp.

24

Multiple Choice

. So với những nền văn minh ở phương Tây, các nền văn minh ở phương Đông ra đời

1

A. muộn hơn.

2

B. sớm hơn.   

3

C. cùng thời gian

4

D. cùng khu vực địa lí.

25

Multiple Choice

Nói đến nền văn minh cổ đại phương Tây là nói đến nền văn minh của

1

A. Trung Quốc.

2

B. Hy Lạp- La Mã.                 

3

C. Ấn Độ

4

D. Ai Cập

26

Multiple Choice

Ngành kinh tế chủ đạo của người Hy lạp – La Mã cổ đại là

1

A. nông nghiệp, thủ công nghiệp.      

2

B. nông nghiệp, thương nghiệp.

3

C. lâm nghiệp, ngư nghiệp.   

4

D. thủ công nghiệp, thương nghiệp.

27

Multiple Choice

Nội dung nào phản ánh không đúng những khó khăn về điều kiện tự nhiên của vùng Địa Trung Hải?

1

A. Nhiều núi và cao nguyên

2

B. Đất đai khô rắn, không màu mỡ.

3

C. Bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh với các thương cảng.

4

D. Không có nhiều đồng bằng rộng lớn để trồng lúa.

28

Multiple Choice

Phong trào văn hóa Phục hưng được hiểu là

1

A. khôi phục lại những gì đã mất của văn hóa phương Đông cổ đại.

2

B. khôi phục lại tinh hoa văn hóa của các quốc gia cổ đại phương Đông.

3

C. phục hưng lại các giá trị văn hóa của nền văn minh Hy Lạp- La Mã cổ đại.

4

D. phục hưng giá trị văn hóa Hy Lạp-La Mã cổ và sáng tạo nền văn hóa mới của giai cấp tư sản.

29

Multiple Choice

Quốc gia khởi đầu trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào giữa thế kỉ XVIII là

1

A. Anh

2

.                     B. Mĩ.                   

3

.                   C. Đức

4

D. Pháp.

30

Multiple Choice

Ở thế kỉ XVIII, những tiến bộ về kĩ thuật ở Anh chủ yếu diễn ra trong các ngành nào?

1

A. Dệt, luyện kim và phát minh máy móc.                      

2

B. Ngành luyện kim, khai thác mỏ và dệt.

3

C. Dệt, luyện kim và giao thông vận tải.

4

   D. Khai thác mỏ, dệt và giao thông vận tải.

31

Multiple Choice

Đầu thế kỉ XIX, ở Bỉ quá trình công nghiệp hóa diễn ra trong các ngành nào?

1

A. Dệt, luyện kim và phát minh máy móc.                   

2

.                    B. Ngành luyện kim, khai mỏ và dệt.

3

C. Dệt, luyện kim và giao thông vận tải

4

D. Khai thác mỏ, dệt và giao thông vận tải.

32

Multiple Choice

Ở thế kỉ XVIII, những tiến bộ về kĩ thuật và máy móc ở Anh diễn ra đầu tiên trong ngành nào?

1

A. Dệt.                   

2

B. Ngành luyện kim.  

3

C. Giao thông vận tải.            

4

  D. Khai thác mỏ.

33

Multiple Choice

Thế kỉ XVIII, cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra đầu tiên ở Anh, sau đó lan ra Châu Âu và khu vực nào sau đây?   

1

A. Đông Nam Á.         

2

            B. Đông Bắc Á

3

            C. Nam Mỹ.               

4

D. Bắc Mỹ.

34

Multiple Choice

Năm 1807, Rô-bớt Phơn-tơn đã chế tạo thành công

1

A. đầu máy xe lửa chạy trên đường ray đầu tiên.                   

2

B. tàu thủy chạy chở khách chạy bằng hơi nước.

3

C. máy kéo sợi chạy bằng sức mước.

4

D. máy bay chạy bằng động cơ xăng

35

Multiple Choice

. Phát minh nào trong cuộc cách mạng công nghiệp đã tạo tiền đề cho sự ra đời và phát triển của ô tô, máy bay và thúc đẩy ngành khai thác dầu mỏ?

1

A. Phương pháp nấu than cốc.                    

2

B. Chế tạo ra hệ thống máy tự động

3

C. Phát minh Động cơ đốt trong.

4

D. Phương pháp luyện kim “put-đinh”.

36

Multiple Choice

Những thành tựu cơ bản của Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất ở thế kỉ XVIII - XIX là máy kéo sợi, máy dệt, máy hơi nước và

1

A. đầu máy xe lửa

2

B.  máy bay, ô tô.

3

C. điện thoại. 

4

 D. tàu thủy, máy bay.

37

Multiple Choice

Thành tựu khoa học và kĩ thuật quan trọng nhất của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai từ giữa thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX là

1

A. máy hơi nước và điện

2

B. động cơ đốt trong và ô tô.

3

C. máy hơi nước và điện thoại.         

4

D. điện và động cơ đốt trong.

38

Multiple Choice

. Giữa thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX là khoảng thời gian diễn ra cuộc cách mạng nào sau

1

A. Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất.                   

2

B. Cách mạng công nghiệp lần thứ hai.

3

C. Cách mạng công nghiệp lần thứ ba.

4

             D. Cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

39

Multiple Choice

Trong các thế kỉ XVIII - XIX, những thành tựu đạt được trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất đã đưa con người bước sang thời đại 

1

A. “văn minh công nghiệp”.       

2

B. “văn minh nông nghiệp”.

3

C. “văn minh thông tin”.       

4

D. “văn minh trí tuệ”.

40

Multiple Choice

. Nội dung nào không phản ánh đúng hệ quả hệ quả tích cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại?

1

A. Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất

2

B. Nhiều trung tâm công nghiệp mới hình thành

3

C. Thúc đẩy chuyển biến mạnh mẽ trong nông nghiệp.

4

D. Giải quyết triệt để mâu thuẫn trong xã hội tư bản.

41

Multiple Choice

Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp cuối thế kỉ XVIII – đầu thế kỉ XIX là

1

A. sử dụng năng lượng nước, hơi nước và cơ giới hóa sản xuất.                  

2

B. ứng dụng điện tử và công nghệ thông tin để tự động hóa sản xuất.

3

C. sử dụng năng lượng điện với sự ra đời của các dây chuyền sản xuất hàng loạt.

4

D. quy trình, phương thức sản xuất được tối ưu hóa dựa trên nền tảng công nghệ số.

42

Multiple Choice

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân thúc đẩy nước Anh sớm tiến hành Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

1

A. Cách mạng tư sản nổ ra sớm và thành công.

2

B. Có nguồn tích lũy vốn và nhân công lớn.

3

C. Áp dụng những tiến bộ kĩ thuật trong sản xuất

4

D. Đi đầu trong các cuộc đại phát kiến địa lí.

43

Multiple Choice

Một trong các ý nghĩa của việc phát minh ra máy hơi nước là gì?

1

A. Tạo ra nguồn động lực mới, làm tăng sức lao động cơ bắp của con người

2

B. Lao động bằng thủ công đã được thay thế bằng máy móc.

3
C. Làm cho năng suât lao động ngày càng tăng.
4
D. Làm thay đổi bộ mặt xã hội của nước Anh.

44

Multiple Choice

Năm 1903, hai anh em nhà Rai (Mỹ) đã thử nghiệm thành công loại phương tiện nào sau đây?

1

A. Tàu thủy.

2

B. Xe lửa.       

3

C. Ô tô.

4

D. Máy bay.

45

Multiple Choice

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai được khởi đầu bằng các phát minh về

1

          D. điện.

2

C. năng lượng.     

3

B. hơi nước.

4

A. cơ học.

46

Multiple Choice

Thời hiện đại, cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba còn được gọi là

1

   A. cách mạng 4.0.

2

B. cách mạng kĩ thuật số.

3

   C. cách mạng kĩ thuật.

4

D. cách mạng công nghệ.

47

Multiple Choice

Thành tựu quan trọng đầu tiên của các mạng công nghiệp lần thứ ba là

1

A. Ro bot.      

2

B. vệ tinh.

3

C. tàu chiến

4

  D. máy tính.

48

Multiple Choice

. Trong cách mạng công nghiệp lần thứ ba, bước tiến quan trọng của ngành công nghệ thông tin là

1

   A. mạng kết nối Internet không dây.                                 

2

 B. mạng kết nối Internet có dây.

3

   C. máy tính điện tử

4

            D. vệ tinh nhân tạo.

49

Multiple Choice

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư còn được gọi là

1

A. cách mạng kĩ thuật số.

2

B. cách mạng công nghiệp nhẹ.

3

   C. cách mạng kĩ thuật.

4

D. cách mạng 4.0.

50

Multiple Choice

Cách mạng 4.0 hoàn toàn tập trung vào công nghệ kĩ thuật số và

1

   A. kết nối vạn vật thông qua Internet.

2

B. công cuộc chinh phục vũ trụ

3

   C. máy móc tự động hóa.   

4

D. công nghệ Robot.

51

Multiple Choice

Kho dữ liệu khổng lồ rất quan trọng trong sự phát triển của công nghệ trong thời đại 4.0 đó là

1

   A. Cloud

2

   B. AI.

3

 C. In 3D.       

4

  D. Big Data.

52

Multiple Choice

. Thành tựu trong công cuộc chinh phục vũ trụ của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba gắn liền với hai cường quốc Mỹ và

1

A. Anh

2

.                  B. Trung Quốc.               

3

C. Liên Xô.

4

   D. Ấn Độ.

53

Multiple Choice

Câu 9. Tự động hóa và công nghệ Robot ra đời có điểm hạn chế là gì?

1

   A. Nguy cơ người lao động bị mất việc làm.          

2

B. Gây ra tình trạng ô nhiểm môi trường.

3

   C. Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội

4

D. Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

54

Multiple Choice

Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

1

   A. Trí tuệ nhân tạo (AI).

2

B. Mạng Internet không dây.

3

   C. Máy tính.

4

D. Chinh phục vũ trụ.

55

Multiple Choice

Trong cách mạng công nghiệp lần thứ tư, thành tựu nào đã giúp giải phóng sức lao động con người, nâng cao năng suất lao động và chất lượng sản phẩm công nghiệp

1

   A. Tự động hóa.

2

B. Công nghệ Robot.

3

   C. Tự động hóa và Công nghệ Robot

4

D. Công nghệ in 3D.

56

Multiple Choice

. Cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra trong khoảng thời gian nào?

1

A. Nửa đầu thế kỉ XIX.         

2

B. Nửa sau thế kỉ XIX.

3

C. Nửa đầu thế kỉ XX.           

4

D. Nửa sau thế kỉ XX.

57

Multiple Choice

Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư được bắt đầu từ thời gian nào?

1

A. Từ những năm đầu thế kỉ XXI.

2
            B. Từ những năm đầu thế kỉ XX.
3

C. Từ những năm cuối thế kỉ XX.     

4

D. Từ những năm đầu thế kỉ XIX.

58

Multiple Choice

Sự xuất hiện của mạng internet đem lại ý nghĩa nào sau đây?

1

A. Giúp việc di chuyển giữa các quốc gia trở nên dễ dàng.

2

B. Giúp việc kết nối, chia sẻ thông tin trở nên dễ dàng, hiệu quả

3

C. Đảm bảo sự an toàn tuyệt đối trong việc lưu trữ thông tin.

4

D. Xóa bỏ khoảng cách phát triển giữa các quốc gia trên thế giới.

59

Multiple Choice

Sự ra đời của tự động hóa và công nghệ rô-bốt không đem lại ý nghĩa nào sau đây?

1

A. Thay thế hoàn toàn sức lao động của con người

2

B. Giải phóng sức lao động của con người

3

C. Góp phần nâng cao năng suất lao động.

4

D. Nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp.

60

Multiple Choice

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư diễn ra trong bối cảnh nào sau đây?

1

A. Loài người bước đầu tiến lên nền văn minh công nghiệp.

2
B. Nhân loại đã trải qua nhiều cuộc cách mạng công nghiệp.
3

C. Con người bước đầu ứng dụng tự động hóa trong sản xuất.

4

D. Chủ nghĩa tư bản trở thành hệ thống duy nhất trên thế giới

61

Multiple Choice

Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đối với sự phát triển kinh tế?

1

A. Góp phần mở rộng và đa dạng hóa các hình thức sản xuất và quản lí.

2

B. Giúp tăng năng suất lao động, rút ngắn thời gian, nâng cao chất lượng sản phẩm.

3

C. Thúc đẩy quá trình khu vực hóa, toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới.

4
. Đưa loài người chuyển từ văn minh nông nghiệp sang văn minh công nghiệp.

62

Multiple Choice

: Công trình kiến trúc nào không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

1

A. Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).

2

B. Vạn lý trường thành (Trung Quốc

3

C. Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).

4

D. Chùa Vàng (Mi-an-ma).

63

Multiple Choice

Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á

1

A. bước đầu hình thành.

2

B. bước đầu phát triển.

3

C. phát triển rực rỡ.   

4

D. tiếp tục phát triển.

64

Multiple Choice

Ba nhóm chính trong tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Á không bao gồm

1

A. tín ngưỡng sùng bái tự nhiên.       

2

B. tín ngưỡng phồn thực

3

C. tín ngưỡng thờ cũng người đã mất.

4

D. Phật giáo, Nho giáo.

65

Multiple Choice

Thời cổ trung đại, Hin-đu giáo du nhập vào Đông Nam Á là tôn giáo có nguồn gốc từ

1

A. Trung Quốc

2

B. phương Tây

3

C. Ấn Độ.

4

D. Ả Rập.       

66

Multiple Choice

Đền, chùa, tháp là các công trình kiến trúc thuộc dòng kiến trúc

1

A. dân gian.    

2

B. tôn giáo.     

3

C. cung đình.

4

D. tâm linh.

67

Multiple Choice

Công trình nào sau đây thuộc kiến trúc Phật giáo điển hình?

1

A. Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).               

2

B. Kinh thành Huế (Việt Nam).

3

C. Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).   

4

D. Thánh địa Mỹ Sơn (Việt Nam).

68

Multiple Choice

Đông Nam Á là khu vực đa tôn giáo, nhìn chung các tôn giáo ở đây

1

A. cùng tồn tại và phát triển hòa hợp

2

B. cùng tồn tại, phát triển nhưng ít hòa hợp.

3

D. không thể cùng tồn tại, phát triển lâu dài.

4

C. phát triển độc lập, đôi lúc có xung đột.    

69

Multiple Choice

. Ngày giổ tổ Hùng Vương của Việt Nam hàng năm là một biểu hiện của hình thức thức tín ngưỡng, tôn giáo nào?

1

A. Phật giáo.

2

B. Tín ngưỡng thờ thần.

3

            C. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.        

4

D. Hin-đu giáo.

70

Multiple Choice

Ý nào sau đây là nguy cơ của nền văn minh Đông Nam Á trước xu thế toàn cầu hóa của nhân loại hiện nay?

1

A. Phát triển ngày càng đa dạng, phong phú hơn.

2

B. Tiếp nhận thêm nhiều yếu tố văn hóa mới tích cực.

3

C. Đánh mất dần bản sắc văn hóa của các dân tộc

4

D. Học hỏi được những tiến bộ kĩ thuật bên ngoài.

71

Multiple Choice

Từ cuối thế kỉ XVIII, yếu tố nào sau đây đã dẫn tới sự suy sụp của các vương quốc trong khu vực Đông Nam Á?

1

A. Sự xâm chiếm và cai trị của người Mãn.

2

B. Quá trình giao lưu văn hóa với phương Tây.

3

C. Sự giao lưu kinh tế giữa các nước trong khu vực.

4
D. Sự xâm nhập của chủ nghĩa tư bản phương Tây.

72

Multiple Choice

Quần thể kiến trúc Ăng-co là công trình kiến trúc và điêu khắc tiêu biểu của quốc gia nào?

1

A. Ma-lai-xi-a.

2

B. Lào.

3

            C. Cam-pu-chia.

4

D. In-đô-nê-xi-a.

73

Multiple Choice

Tháp Thạt Luổng là công trình kiến trúc tiêu biểu của quốc gia nào?

1

A. Ma-lai-xi-a.

2

B. Lào.

3

C. Cam-pu-chia.

4

D. In-đô-nê-xi-a.

74

Multiple Choice

Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

1

A. săn bắn, hái lượm. 

2

B. nông nghiệp lúa nước.  

3

C. thương nghiệp.         

4

D. thủ công nghiệp.

75

Multiple Choice

Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống đứng đầu lần lượt là

1

A. Vua –Quan văn, quan võ – Lạc dân.        

2

B. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng.

3

C. Vua – Qúy tộc, vương hầu – Bồ chính.    

4

           D. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính.

76

Multiple Choice

Sự giàu có về khoáng sản là cơ sở cho sự ra đời sớm của ngành kinh tế nào ở các quốc gia Văn Lang - Âu Lạc?

1

A. Nông nghiệp

2

B. Thương nghiệp.

3

C. Thủ công nghiệp.              

4

D. Công nghiệp.

77

Multiple Choice

Việc sử dụng phổ biến công cụ bằng đồng thau kết hợp công cụ bằng sắt đã mang lại hiệu quả nào dưới đây?

1

A. Vùng đồng bằng các sông lớn được khai phá.

2

B. Thúc đẩy sự phát triển của ngành gốm mĩ nghệ.

3
C. Thúc đẩy phát triển nông nghiệp trồng lúa nước.
4

D. Phổ biến việc dùng cày với sức kéo của trâu bò

78

Multiple Choice

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay

1

A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ

2

           B. Trung và Nam Trung bộ.

3

C. Khu vực Nam bộ.              

4

D. Cư trú rải rác trên khắp cả nước.

79

Multiple Choice

Nền văn minh Chămpa được phát triển dựa trên nền văn hóa

1

A. văn hóa Đồng Nai.

2

B. văn hóa Đông Sơn.

3

C. văn hóa Sa Huỳnh

4

           D. văn hóa Óc Eo.

80

Multiple Choice

Nền văn minh Phù Nam được phát triển dựa trên nền văn hóa

1

A. Đồng Đậu, Gò Mun.

2

B. Sa Huỳnh.

3

C. Đông Sơn. 

4

D. Óc Eo.

81

Multiple Choice

Chữ Chăm cổ của người Chăm-pa được sáng tạo trên cơ sở chữ nào?

1

A. Chữ Hán.

2

B. Chữ Nôm

3

C. Chữ Phạn.  

4

D. Chữ La-tinh

82

Multiple Choice

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống kinh tế của cư dân Chăm-pa?

1

A. Nông nghiệp trồng lúa phát triển.  

2

B. Thủ công nghiệp phát triển đa dạng.

3

C. Buôn bán bằng đường biển phát triển

4

D. Công nghiệp phát triển mạnh mẽ

83

Multiple Choice

Loại hình kiến trúc tiêu biểu của người Chăm là

1

A. đền tháp.

2

B. chùa chiền.      

3

C. cung điện

4

D. nhà thờ.

84

Multiple Choice

Một trong những trung tâm thương mại quan trọng bậc nhất của Vương quốc Phù Nam là

1

A. thương cảng Hội An.

2

B. thương cảng Đà Nẵng

3

C. thương cảng Vân Đồn.

4

D. thương cảng Óc Eo

85

Multiple Choice

Quá trình xây dựng tòa nhà bằng công nghệ in 3D so với cách xây dựng khác sẽ có ưu điểm gì?

1

   A. Sản phẩm đẹp và bền hơn

2

B. Giá thành cạnh tranh.

3

   C. Tiết kiệm nhân lực và chi phí.

4

D. Chịu nhiệt độ cao hơn.

86

Multiple Choice

Cách mạng công nghiệp 4.0 có những tác động tích cực đối với nhân loại, tuy nhiên nó cũng có điểm hạn chế về vấn đề

1

A. ô nhiễm môi trường.         

2

B. an ninh mạng.

3

   C. quyền riêng tư.   

4

D. an ninh mạng và quyền riêng tư.

87

Multiple Choice

Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư được bắt đầu từ thời gian nào?

1

A. Từ những năm đầu thế kỉ XXI.

2
B. Từ những năm đầu thế kỉ XX.
3

C. Từ những năm cuối thế kỉ XX.

4

D. Từ những năm đầu thế kỉ XIX

88

Multiple Choice

: Một trong những đặc trưng của tín ngưỡng bản địa Đông Nam Á là

1

A. gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp.

2

B. cầu sinh sôi nảy nở, mưa thuận gió hòa.

3

C. lai tạp nhiều yếu tố văn hóa phương Đông.

4

D. ảnh hưởng Ấn Độ, Trung Hoa rõ nét.

89

Multiple Choice

Ngày giổ tổ Hùng Vương của Việt Nam hàng năm là một biểu hiện của hình thức thức tín ngưỡng, tôn giáo nào?

1

A. Phật giáo.              

2

B. Tín ngưỡng thờ thần

3

C. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.

4

            D. Hin-đu giáo.

90

Multiple Choice

Ý nào sau đây là nguy cơ của nền văn minh Đông Nam Á trước xu thế toàn cầu hóa của nhân loại hiện nay?

1

A. Phát triển ngày càng đa dạng, phong phú hơn.

2

B. Tiếp nhận thêm nhiều yếu tố văn hóa mới tích cực

3

C. Đánh mất dần bản sắc văn hóa của các dân tộc.

4

D. Học hỏi được những tiến bộ kĩ thuật bên ngoài.

91

Multiple Choice

Giai đoạn hình thành và bước đầu phát triển của văn minh Đông Nam Á tồn tại trong khoảng thời gian nào?

1

A. Từ thiên niên kỉ II TCN đến những thế kỉ đầu Công nguyên.

2
B. Từ những thế kỉ trước và đầu Công nguyên đến thế kỉ VII.
3

C. Từ thế kỉ VII đến thế kỉ XV.

4

D. Từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.

92

Multiple Choice

: Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh

1

A. Sông Hồng.           

2

B. Phù Nam.

3

C. Sa Huỳnh.

4

D. Trống đồng.

Những nền văn minh đầu tiên trên thế giới được hình thành vào khoảng nửa sau thiên niên kỉ thứ IV TCN ở khu vực nào dưới đây?

1

A. Châu Âu và Tây Phi.

2

B. Tây Âu và châu Mĩ.

3

C. Châu Phi và Tây Á.

4

D. Nam Mĩ và châu Đại Dương.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 92

MULTIPLE CHOICE