

đề cương hóa
Presentation
•
Biology
•
KG
•
Practice Problem
•
Medium
Hong Tran
Used 6+ times
FREE Resource
0 Slides • 74 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1: Ancol no đơn chức là hợp chất hữu cơ mà …….
A. có một nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon no
B. có một nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon.
C. có nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon no.
D. có nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon.
2
Multiple Choice
Câu 26. Buta-1,3-đien có công thức nào?
A. C6H5-CH2-CH3.
B. CH2=CH-CH=CH2.
C. C6H6.
D. C6H5-CH3.
3
Multiple Choice
Câu 27. Công thức phân tử của axit cacboxylic no đơn chức mạch hở có dạng
A. CnH2nO2 (n0).
B. CnH2nO (n1).
C. CnH2nO2 (n1).
D. CnH2n+2O (n1).
4
Multiple Choice
Câu 28. Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là
A. (-CH2=CH2-)n.
B. (-CH3-CH3-)n.
C. (-CH2-CH2-)n.
D. (-CH=CH-)n.
5
Multiple Choice
Câu 29. Toluen có công thức cấu tạo:
A. C6H5-CH3.
B. C6H5-CH=CH2.
C. C6H6.
D. C6H5-CH2-CH3.
6
Multiple Choice
Câu 2: Nhiều vụ ngộ độc rượu do trong rượu có chứa metanol. Công thức của metanol là
B. CH3OH.
A. C2H5OH.
B. CH3OH.
. C. CH3COOH.
D. H-CHO.
7
Multiple Choice
Câu 3: Bậc của ancol là
A. CH3-CHOH-CH3. .
B. bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.
D. số cacbon có trong phân tử ancol.
C. số nhóm chức có trong phân tử.
8
Multiple Choice
Câu 4: Tên thay thế của C2H5OH là
A. etanol.
B. metanol.
C. propanol.
D. phenol.
9
Multiple Choice
Câu 5: Tên thay thế của CH3OH là
A. etanol. .
B. metanol.
C. propanol.
D. phenol.
10
Multiple Choice
Câu 9: Dung dịch rất loãng của axit axetic được dùng làm giấm ăn. Công thức của axit axetic là
A. CH3-CHO.
B. HCOOH.
C. CH3-COOH.
D. C2H5OH.
11
Multiple Choice
Câu 70. Toluen (C6H5CH3) không phản ứng được với những chất nào sau đây ?
A. dung dịch KMnO4, nhiệt. B. O2, nhiệt.
C. không khí H2, Ni,to. D. dung dịch NaOH.
A. dung dịch KMnO4, nhiệt.
B. O2, nhiệt.
C. không khí H2, Ni,to.
D. dung dịch NaOH.
12
Multiple Choice
Câu 71. Cho phản ứng . Công thức phân tử của X là
A. C2H6O.
B. CH4O.
C. CH2O.
D. C2H4O.
13
Multiple Choice
Câu 72. Cho phản ứng: (biết X là sản phẩm chính). Công thức cấu tạo của X là
A. CH2=CHBr – CH3.
B. B. BrCH2 – CH2 – CH3.
C. CH3 – CHBr – CH3.
D. BrCH2 – CHBr – CH3.
14
Multiple Choice
Câu 6: Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là
A. C2H6O.
B. C6H6O.
C. C3H8O.
D. C2H4O2.
15
Multiple Choice
Câu 7: Khi cho phenol tác dụng với nước brom, ta thấy xuất hiện:
A. kết tủa đen
B. kết tủa đỏ gạch
C. kết tủa trắng
D. kết tủa xám bạc
16
Multiple Choice
Câu 8: Trong bụng của con kiến fomica có chứa
A. Axit propionic (CH3CH2COOH).
B. Axit fomic (HCOOH).
.
C. Axit axetic (CH3COOH).
D. Axit oxalic (HOOC-COOH).
17
Multiple Choice
Câu 10: Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy?
A. Vôi tôi.
B. Muối ăn.
C. Giấm ăn.
D. Nước.
18
Multiple Choice
Câu 11: Chất nào dưới đây cho phản ứng tráng bạc?
A. C6H5OH.
B. CH3COOH.
C. C2H2.
D. HCHO.
19
Multiple Choice
Câu 12: Fomanlin ( còn gọi là fomon ) được dùng để ngâm xác thực vật, thuốc da, tẩy uế, diệt trùng…Focmanlin là dung dịch của chất hữu cơ nào sau đây?
A. HCHO
B. HCOOH
C. CH3CHO
D. C2H5OH
20
Multiple Choice
Câu 13. Chất nào sau đâylà anđehit axetic?
A. CH3CHO.
B. CH3CH2CHO.
C. HCHO.
D. CH3CH2CH2CHO.
21
Multiple Choice
Câu 14. Oxi hóa hoàn toàn ankan, số mol CO2 so với số mol H2O là
A. >.
B. < .
C. >.
D. = .
22
Multiple Choice
Câu 15. Chất nào sau đây ancol etylic?
A. CH3OH.
B. C4H9OH.
C. C3H7OH.
D. C2H5OH.
23
Multiple Choice
Câu 16. Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton?
A. propan–1–ol.
B. butan–1–ol.
C. 2–metyl propan–1–ol.
D. propan–2–ol.
24
Multiple Choice
Câu 17: Ancol etylic không tác dụng với chất nào sau đây?
A. CH3OH.
. B. HBr.
C. NaOH.
D. CuO.
25
Multiple Choice
Câu 18: Phenol không tác dụng với chất nào sau đây?
A. Na.
B. Br2
C. NaOH.
D. HCl.
26
Multiple Choice
Câu 19: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là
A. bậc 4.
B. bậc 1.
C. bậc 2.
D. bậc 3
27
Multiple Choice
Câu 20. Trong các chất dưới đây, chất nào là axit axetic?
A. CH3COOH.
B. C6H5OH.
C. C2H5OH.
D. CH3OCH3.
28
Multiple Choice
Câu 21. Stiren (còn có tên là vinylbenzen) có công thức phân tử là
A. C7H8.
B. C8H8.
C. C8H10.
D. C7H10.
29
Multiple Choice
Câu 22. Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?
A. CH≡CH.
B. CH3-C≡C-CH3.
C. CH2=CH-C≡CH.
D. CH≡C-CH3.
30
Multiple Choice
Câu 23. Benzen có công thức phân tử là
A. C7H8.
B. C8H8.
C. C6H8.
D. C6H6.
31
Multiple Choice
Câu 24. ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A. CnH2n +1OH (n1, ).
B. CnH2nO (n2, ).
C.CnH2nO2(n6, ).
D.CnH2n+1OH (n0, ).
32
Multiple Choice
Câu 25. Công thức tổng quát của ankan là
A. CnH2n+4 (n 2).
B. CnH2n (n 2).
C. CnH2n+2 (n 1).
D. CnH2n-2 (n 2).
33
Multiple Choice
Câu 26. Buta-1,3-đien có công thức nào?
A. C6H5-CH3.
B. CH2=CH-CH=CH2.
C. C6H6.
D. C6H5-CH3.
34
Multiple Choice
câu 30. Trong các chất cho dưới đây, chất nào không phải là anđehit?
A. CH3–CH=O.
B. O=CH–CH=O.
C. CH3–CO–CH3.
D. H–CH=O.
35
Multiple Choice
Câu 31. Công thức tổng quát của ankin là
A. CnH2n+2 (n 1).
B. CnH2n-2 (n 3).
C. CnH2n (n 2).
D. CnH2n-2 (n 2).
36
Multiple Choice
Câu 32. Eten (etilen) có công thức cấu tạo:
A. CH2=CH-CH3.
B. C6H6.
C. C6H5-CH=CH2.
D. CH2=CH2.
37
Multiple Choice
Câu 33. anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A. CnH2nO2 (n1)
B. CnH2n + 2Ox (n1)
C. CnH2n+1OH (n1)
D. CnH2n + 1CHO (n0)
38
Multiple Choice
Câu 34. Trong các chất dưới đây, chất nào là làm quỳ tím hóa đỏ?
A. CH3COOH.
B. CH3OCH3.
C. C2H5OH.
D. C6H5OH.
39
Multiple Choice
Câu 35. Ancol nào sau đây là ancol bậc II ?
A. CH3-CHOH-CH3. .
B. (CH3)3COH.
C. CH3-CH(CH3)-CH2OH.
D. CH3CH2OH.
40
Multiple Choice
Câu 36. Ankađien nào sau đây được gọi là ankađien liên hợp?
A. CH2=C=CH-CH3.
B. CH3-CH=C=CH-CH3.
C. CH2=CH-CH2-CH=CH2.
D. CH2=CH-CH=CH2.
41
Multiple Choice
Câu 37. Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu tăng thì sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể tử vong. Tên gọi khác của etanol là
A. axit fomic.
B. etanal.
C. phenol.
D. ancol etylic.
42
Multiple Choice
Câu 38. Để phân biệt hai khí metan và propen ta nên dùng
A. dung dịch brom.
B. dung dịch AgNO3/NH3.
C. khí hiđro có Ni.
D. khí hiđroclorua.
43
Multiple Choice
Câu 39. Chất nào sau đâylà anđehit fomic?
A. CH3CH2CHO.
B. CH3CH2CH2CHO.
C. CH3CHO.
D. HCHO.
44
Multiple Choice
Câu 40. Stiren có công thức cấu tạo là
A. C6H5-CH2-CH3.
B. C6H5-CH=CH2.
C. C6H5-CH3.
D. C6H6.
45
Multiple Choice
Câu 41. Trong các chất dưới đây, chất nào là axit fomic ?
A. CH3OCH3.
B. C2H5OH.
C. C6H5OH.
D. HCOOH.
46
Multiple Choice
Câu 42. Ankađien có công thức chung là
A. CnH2n- 2 (n3).
B. CnH2n (n2).
C. CnH2n - 6 (n6).
D. CnH2n + 2 (n1)
47
Multiple Choice
Câu 43. Công thức tổng quát của anken là
A. CnH2n( n 2)
B. CnH2n-2 ( n 2)
C. CnH2n + 2 ( n>1)
D. CnH2n - 6 (n6).
48
Multiple Choice
Câu 44: Đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thu được sản phẩm là
A. etilen.
B. anđehit axetic.
C. đietyl ete.
D. axit axetic.
49
Multiple Choice
Câu 45: Khi đun nóng hỗn hợp hai ancol etylic và ancol metylic với H2SO4 đặc ở 1400C thì thu được tối đa bao nhiêu
ete? A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
A. 4.
B. 2.
C. 3
D. 1.
50
Multiple Choice
Câu 46: Đun nóng ancol etylic với CuO thu được sản phẩm là
A. etilen.
B. anđehit axetic.
C. đietyl ete.
D. axit axetic.
51
Multiple Choice
Câu 47: Ancol nào sau đây phản ứng với CuO không tạo thành anđehit ?
A. metanol.
B. etanol
C. 2-metylpropan-1-ol.
D. propan-2-ol.
52
Multiple Choice
Câu 48: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là
A. Na, HBr, CuO.
B. NaOH, Na, HBr.
C. CuO, KOH, HBr.
D. Na, Fe, HBr.
53
Multiple Choice
Câu 49: Để nhận biết ancol metylic và glixerol dùng chất nào sau đây?
A. Na. B. Br2. C. Cu(OH)2. D. HBr.
A. Na.
B. Br2.
C. Cu(OH)2.
D. HBr.
54
Multiple Choice
Câu 50: Để nhận biết ancol etylic và phenol dùng chất nào sau đây?
A. Na.
B. Br2.
C. Cu(OH)2.
D. NaOH.
55
Multiple Choice
Câu 51: Cả phenol và ancol etylic đều phản ứng được với
A. Na
B. NaOH
C. Br2
D. NaHCO3.
56
Multiple Choice
Câu 52: Phản ứng nào dưới đây không đúng:
A. C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3
B. C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O
C. C2H5OH + NaOH C2H5ONa + H2O
D. C6H5OH + 3Br2 C6H2OHBr3 + 3HBr
57
Multiple Choice
Câu 53: Để phân biệt axit fomic và axetic có thể dùng
A. CaCO3
B. Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
C. Dung dịch NH3.
D. AgNO3 trong dung dịch NH3.
58
Multiple Choice
Câu 54: Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2CH2OH. Tên thay thế của X là
A. propanal.
B. propanoic.
C. ancol propylic.
D. propan- 1- ol.
59
Multiple Choice
Câu 55: Pentan-3-ol là ancol
A. bậc I.
B. bậc II.
C. bậc III.
D. không xác định được.
60
Multiple Choice
Câu 56 : Cho ancol có CTCT: CH3–CH (CH3)–CH2–CH2–CH2–OH
Tên nào dưới đây ứng với ancol trên:
A. 2-metylpentan-1-ol
B. 4-metylpentan-1-ol
C. 4-metylpentan-2-ol
D. 3-metylhexan-2-ol.
61
Multiple Choice
Câu 57: Ancol nào sau đây là ancol bậc II?
A. CH3OH.
B. CH3CH2OH.
C. CH3CH(OH)CH3.
D. CH3CH2CH2OH.
62
Multiple Choice
Câu 58: Ancol etylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?
A. C2H5OH. B. C2H5ONa. C. CH3OH. D. CH3ONa.
A. C2H5OH.
B. C2H5ONa.
C. CH3OH.
D. CH3ONa.
63
Multiple Choice
Câu 59: Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaHCO3
B. HCl
C. CH3COOH
D. KOH
64
Multiple Choice
Câu 60: Cho CH3CH2CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được
A. CH3CH2OH
B. CH3CH2CH2OH
C. CH3COOH
D. CH3OH
65
Multiple Choice
Câu 61: ancol X có công thức cấu tạo :CH3 - CHOH - CH(CH3)2 .Vậy tên gọi đúng ứng với công thức cấu tạo của X là
A. Pentan-2-ol.
B. 3-metylbutan-2-ol.
C. 2-metylbutan-3-ol.
D. 3,3-đimetylpropan2-ol.
66
Multiple Choice
Câu 62. Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic (CO2 + H2O) ?
A. C6H5ONa + CO2 + H2O.
B. C6H5OH + NaOH.
C. C6H5OH + Br2.
D. C6H5OH + Na.
67
Multiple Choice
Câu 63. Cho các chất: anđehit axetic, axetilen, axit fomic, etilen, but-2-in, vinyl axetilen. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 là
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
68
Multiple Choice
Câu 64. Axit CH3COOH không phản ứng với chất nào trong các chất sau?
A. NaCl.
B. Na.
C. CuO.
D. Mg.
69
Multiple Choice
Câu 65. C7H8 có số đồng phân hiđrocacbon chứa vòng benzen là
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
70
Multiple Choice
Câu 66. Cộng H2 vào propen thu được khí X. Công thức phân tử X là
A. C3H8.
B. C3H4.
C. C3H6.
D. C6H12.
71
Multiple Choice
Câu 67. Khi cho metan (CH4) phản ứng với khí Cl2 theo tỉ lệ mol (1:1) có chiếu sáng, thu được sản phẩm chính nào sau đây:
A. C2H4Cl2.
B. C2H5Cl.
C. CH3Cl.
D. CHCl3.
72
Multiple Choice
Câu 68. Chỉ ra thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái sang phải) của các chất?
A. CH3CHO;CH3COOH; C2H5OH.
B. CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH.
C. CH3COOH; C2H5OH; CH3CHO.
D. C2H5OH; CH3COOH; CH3CHO.
73
Multiple Choice
Câu 69. Ứng với C4H10O có mấy đồng phân ancol ?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
74
Multiple Choice
Câu 73: Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được
A. CH3OH.
B. CH3CH2OH.
C. CH3COOH.
D. HCOOH.
Câu 1: Ancol no đơn chức là hợp chất hữu cơ mà …….
A. có một nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon no
B. có một nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon.
C. có nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon no.
D. có nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 74
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
68 questions
Evidence of Evolution
Presentation
•
10th Grade
68 questions
Biology Semester Review 2
Presentation
•
9th Grade
68 questions
Cell Membranes - Transport
Presentation
•
12th Grade
70 questions
Macromolecules Lesson
Presentation
•
9th Grade
69 questions
CH. 16-Reconstruction
Presentation
•
8th Grade
69 questions
PELUANG
Presentation
•
10th - 12th Grade
68 questions
One Variable Statistics
Presentation
•
9th - 12th Grade
70 questions
Environmental Chemistry Unit Review
Presentation
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for Biology
31 questions
Easter Trivia
Quiz
•
KG - 12th Grade
20 questions
Capitalization in sentences
Quiz
•
KG - 4th Grade
10 questions
GMAS ELA Review
Quiz
•
KG - University
10 questions
How to Catch a Dinosaur
Quiz
•
KG - 5th Grade
10 questions
2D and 3D Shapes Review
Presentation
•
KG - 3rd Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
26 questions
Customary Measurement
Quiz
•
KG - University
10 questions
Kindergarten Count to 100
Quiz
•
KG