Search Header Logo
KIỂM NGHIỆM DƯỢC PHẨM PHẦN 2__T NHẬT

KIỂM NGHIỆM DƯỢC PHẨM PHẦN 2__T NHẬT

Assessment

Presentation

Biology

University

Practice Problem

Medium

Created by

BÁCH GIAO

Used 6+ times

FREE Resource

0 Slides • 89 Questions

1

Multiple Choice

Đối với thử độ đồng đều hàm lượng lần đầu của thuốc bột pha tiêm, phép thử đạt yêu cầu nếu có bao nhiêu đv nằm ngoài giới hạn 85-115%?

1

D. Tối đa 3 đơn vị

2

C. Tối đa 2 đơn vị

3

B. Tối đa 1 đơn vị

4

A. Không có đơn vi ̣nào

2

Multiple Choice

Yêu cầu thử độ hòa tan không áp dụng cho dạng thuốc nào sau đây?

1

D. Viên nén bao phim

2

C. Viên nang tan trong ruột

3

B. Thuốc bột dùng tại chỗ

4

A. Thuốc viên nén không bao

3

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về độ đồng đều KL đối với thuốc bột đa liều có khối lượng ≤ 0,5g (KLTN):

1

D. ± 10%

2

C. ± 7%

3

B. ± 5 %

4

A. ± 3%

4

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về độ đồng đều KL đối với thuốc bột đa liều có KL từ 0,5g → 1,5g (KLTN):

1

D. ± 10%

2

C. ± 7%

3

B. ± 5 %

4

A. ± 3%

5

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về độ đồng đều KL đối với thuốc bột đa liều có KL từ 1,5g → 6,0g (KLTN):

1

D. ± 10%

2

C. ± 7%

3

B. ± 5 %

4

A. ± 3%

6

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về độ đồng đều KL đối với thuốc bột đa liều có KL > 6,0g (KLTN):

1

D. ± 10%

2

C. ± 7%

3

B. ± 5 %

4

A. ± 3%

7

Multiple Choice

Số lượng mẫu để thử độ đồng đều KL của thuốc cốm không bao, đơn liều.

1

D. 20

2

C. 5

3

B. 10

4

A. 15

8

Multiple Choice

Pp màng lọc hoặc cấy trực tiếp thường đc dùng để thử nghiệm gì?

1

D. Thử độ mịn

2

C. Thử vô khuẩn

3

B. Thử độ hòa tan

4

A. Thử độ rã

9

Multiple Choice

Thử nghiệm độ đồng đều KL của thuốc bột đa liều phải tiến hành trên bao nhiêu đv?

1

D. 15 đơn vị

2

C. 10 đơn vị

3

B. 5 đơn vị

4

A. 2 đơn vị

10

Multiple Choice

Trong thử nghiệm độ đồng đều hàm lượng, nếu có 3 trong 30 viên có hàm lượng nằm ngoài giới hạn 85-115%, kết luận nào là đúng?

1

C. Thử lại với 10 viên khác

2

D. Loại bỏ lô thuốc

3

B. Đạt yêu cầu

4

A. Không đạt yêu cầu

11

Multiple Choice

Giới hạn độ đồng đều KL của viên nén tan trong ruột đc thử nghiệm trong mt nào?

1

D. Dd muối sinh lý

2

C. Dd đệm phosphat pH 6,8

3

B. Dd HCl 0,1 M

4

A. Nước

12

Multiple Choice

Pp nào sau đây có thể dùng để xđ hàm lượng hoạt chất của viên nén trong kiểm nghiệm định lượng?Phép thử độ rã

1

C. Thử độ mịn

2

D. A. Thử vô khuẩn

3

B. Thử độ đồng đều KL

4

A. Sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

13

Multiple Choice

Khi qui định dùng 1 rây để xác định cỡ bột thì không đc có dưới …… KL thuốc bột đi qua cỡ rây đó

1

D. 98%

2

C. 97%

3

B. 96%

4

A. 95%

14

Multiple Choice

Khi qui định dùng 2 rây để xđ cỡ bột thì để một rây lên trên rây kia và tiến hành rây; không đc có dưới …… khối lượng thuốc bột qua rây có số rây cao hơn và không đc quá …… khối lượng thuốc bột có số rây thấp hơn

1

D. 95%, 40%

2

C. 90%, 40%

3

B. 95%, 35%

4

A. 90%, 35%

15

Multiple Choice

Độ đồng đều hàm lượng không áp dụng cho trường hợp nào sau đây?

1

D. Thuốc viên nén

2

C. Thuốc đạn

3

B. Chế phẩm chứa vitamin

4

A. Chế phẩm đơn liều

16

Multiple Choice

Đối với thuốc tiêm đơn liều có thể tích ≤ 3ml, số đv thử cần thiết để đánh giá độ đồng đều thể tích là bao nhiêu?

1

D. 10 đơn vị

2

C. 5 đơn vị

3

B. 3 đơn vị

4

A. 1 đơn vị

17

Multiple Choice

Phương pháp xác định độ hòa tan của thuốc rắn phân liều thường sử dụng thiết bị nào?

1

D. Máy sấy

2

C. Máy lắc thủy tinh

3

B. Thiết bị kiểu giỏ quay hoặc kiểu cánh khuấy

4

A. Thiết bị khuấy từ

18

Multiple Choice

Điều kiện thử nghiệm độ rã của thuốc đạn thường yêu cầu nhiệt độ nước là bao nhiêu?

1

D. 40 – 45°C

2

C. 36 – 37°C

3

B. 30 – 35°C

4

A. 25 – 30°C

19

Multiple Choice

Trong phép thử độ đồng đều hàm lượng áp dụng cho thuốc viên nén, nếu có 1 đơn vị có hàm lượng nằm ngoài giới hạn 85-115%, cần thực hiện bước tiếp theo là:

1

D. Chấp nhận kết quả ban đầu

2

C. Thử lại với 10 đv khác

3

B. Tiến hành thư ̉ lại với 20 đơn vị khác

4

A. Kết luận không đạt

20

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về thể tích của thuốc nhỏ mắt có thể tích ghi trên nhãn là 10ml là?

1

D. Không dưới thể tích ghi trên nhãn

2

B. ± 10%

3

C. Giới hạn phụ thuộc vào thể tích trên nhãn

4

A. + 10%

21

Multiple Choice

Chọn phát biểu đúng khi kiểm nghiệm độ đồng đều KL thuốc bột, thuốc cốm:

1

D. Rửa sạch bao bì bằng dung môi hữu cơ

2

C. Rửa sạch bao bì bằng nước cất tinh khiết

3

B. Lau sạch bao bì bằng bông gòn

4

A. Rửa sạch bao bì bằng nước cất tinh khiết, sấy khô

22

Multiple Choice

Trong phép thử giới hạn cho phép về thể tích của thuốc nhỏ mắt đa liều. Số đơn vị thử là?

1

D. 5 đơn vị

2

C. 3 đơn vị

3

B. 1 đơn vị

4

A. 10 đơn vị

23

Multiple Choice

Thuốc tiêm đơn liều có thể tích ≥ 10ml khi kiểm nghiệm thì lấy …… đơn vị đem thử:

1

D. 4

2

C. 3

3

B. 2

4

A. 1

24

Multiple Choice

Thuốc tiêm đơn liều có thể tích ≥ 3ml và < 10ml khi kiểm nghiệm thì lấy …… đơn vị đem thử:

1

D. 5

2

C. 4

3

B. 3

4

A. 2

25

Multiple Choice

Thuốc tiêm đơn liều có thể tích < 3ml khi kiểm nghiệm thì lấy …… đơn vị đem thử:

1

D. 5

2

C. 4

3

B. 3

4

A. 2

26

Multiple Choice

Giới hạn thể tích cho phép (% chênh lệch) đối với thuốc tiêm đơn liều (đo thể tích từng đv chế phẩm) là:

1

D. + 10%

2

C. ± 10%

3

B. + 5%

4

A. ± 5%

27

Multiple Choice

Trong trường hợp tiến hành đo thể tích thuốc từ nhiều đv chế phẩm gộp lại với thuốc tiêm có thể tích ≤ 2ml thì giới hạn cho phép (so với tổng thể tích các đv chế phẩm đem thử) là:

1

D. + 15%

2

C. + 10%

3

B. ± 15%

4

A. ± 10%

28

Multiple Choice

Thuốc nào đc miễn trừ thử độ đồng điều hàm lượng:

1

D. Tất cả đều đúng

2

C. Nguyên tố vi lượng, vitamin

3

B. Thuốc truyền tĩnh mạch không phân liều

4

A. Chế phẩm đa liều

29

Multiple Choice

Giới hạn thể tích cho phép (% chênh lệch) đối với thuốc tiêm truyền có thể tích ≤ 50ml:

1

D. + 10% so với thể tích ghi trên nhãn

2

C. ± 10% so với thể tích ghi trên nhãn

3

B. + 5% so với thể tích ghi trên nhãn

4

A. ± 5% so với thể tích ghi trên nhãn

30

Multiple Choice

Giới hạn thể tích cho phép (% chênh lệch) đối với thuốc tiêm truyền dạng lỏng có thể tích > 50ml:

1

D. + 10% so với thể tích ghi trên nhãn

2

C. ± 10% so với thể tích ghi trên nhãn

3

B. + 5% so với thể tích ghi trên nhãn

4

A. ± 5% so với thể tích ghi trên nhãn

31

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về nồng độ, hàm lượng hoạt chất đối với thuốc tiêm truyền dạng lỏng:

1

D. + 10% so với hàm lượng ghi trên nhãn

2

C. ± 10% so với hàm lượng ghi trên nhãn

3

B. + 5% so với hàm lượng ghi trên nhãn

4

A. ± 5% so với hàm lượng ghi trên nhãn

32

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về nồng độ, hàm lượng hoạt chất đối với thuốc tiêm truyền dạng bột:

1

D. + 10% so với hàm lượng ghi trên nhãn

2

C. ± 10% so với hàm lượng ghi trên nhãn

3

B. + 5% so với hàm lượng ghi trên nhãn

4

A. ± 5% so với hàm lượng ghi trên nhãn

33

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về nồng độ, hàm lượng hoạt chất đối với thuốc dạng lỏng để uống (siro thuốc, cao thuốc, …):

1

D. ± 15% so với hàm lượng ghi trên nhãn

2

C. ± 10% so với hàm lượng ghi trên nhãn

3

B. ± 7.5% so với hàm lượng ghi trên nhãn

4

A. ± 5% so với hàm lượng ghi trên nhãn

34

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về hàm lượng hoạt chất đối với thuốc viên nén, thuốc nang có hàm lượng hoạt chất nhỏ hơn 50mg:

1

D. Tất cả đều sai

2

C. ± 5% so với hàm lượng ghi trên nhãn

3

B. ± 7.5% so với hàm lượng ghi trên nhãn

4

A. ± 10% so với hàm lượng ghi trên nhãn

35

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về hàm lượng hoạt chất đối với thuốc viên nén, thuốc nang có hàm lượng hoạt chất từ 50mg - 100mg:

1

D. Tất cả đều sai

2

C. ± 5% so với hàm lượng ghi trên nhãn

3

B. ± 7.5% so với hàm lượng ghi trên nhãn

4

A. ± 10% so với hàm lượng ghi trên nhãn

36

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về hàm lượng hoạt chất đối với thuốc viên nén, thuốc nang có hàm lượng hoạt chất lớn hơn 100mg:

1

D. Tất cả đều sai

2

C. ± 5% so với hàm lượng ghi trên nhãn

3

B. ± 7.5% so với hàm lượng ghi trên nhãn

4

A. ± 10% so với hàm lượng ghi trên nhãn

37

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về hàm lượng hoạt chất đối với thuốc hoàn, cốm, đạn, trứng; thuốc dùng ngoài (thuốc mỡ, cao xoa, …):

1

D. Tất cả đều sai

2

C. ± 10% so với hàm lượng ghi trên nhãn

3

B. ± 7.5% so với hàm lượng ghi trên nhãn

4

A. ± 5% so với hàm lượng ghi trên nhãn

38

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về độ đồng đều KL đối với viên nén đơn liều, viên bao phim đơn liều có KL ≤ 80mg:

1

D. ± 5% so với khối lượng trung bình

2

C. ± 7.5 % so với khối lượng trung bình

3

B. ± 10% so với khối lượng trung bình

4

A. ± 15% so với khối lượng trung bình

39

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về độ đồng đều KL đối với viên nén đơn liều, viên bao phim đơn liều có KL từ 80mg - 250mg:

1

C. ± 7.5 % so với khối lượng trung bình

2

D. ± 5% so với khối lượng trung bình

3

B. ± 10% so với khối lượng trung bình

4

A. ± 15% so với khối lượng trung bình

40

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về độ đồng đều KL đối với viên nén đơn liều, viên bao phim đơn liều có KL ≥ 250mg:

1

D. ± 5% so với khối lượng trung bình

2

C. ± 7.5 % so với khối lượng trung bình

3

B. ± 10% so với khối lượng trung bình

4

A. ± 15% so với khối lượng trung bình

41

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về độ đồng đều KL đối với thuốc nang đơn liều, thuốc bột đơn liều, thuốc cốm đơn liều không bao có KL < 300mg:

1

D. ± 5% so với khối lượng trung bình

2

C. ± 7.5 % so với khối lượng trung bình

3

B. ± 10% so với khối lượng trung bình

4

A. ± 15% so với khối lượng trung bình

42

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về độ đồng đều KL đối với thuốc nang đơn liều, thuốc bột đơn liều, thuốc cốm đơn liều không bao có KL ≥ 300mg:

1

D. ± 5% so với khối lượng trung bình

2

C. ± 7.5 % so với khối lượng trung bình

3

B. ± 10% so với khối lượng trung bình

4

A. ± 15% so với khối lượng trung bình

43

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về độ đồng đều KL đối với thuốc để pha tiêm đơn liều có KL > 40mg:

1

C. ± 7.5 % so với khối lượng trung bình

2

D. ± 5% so với khối lượng trung bình

3

B. ± 10% so với khối lượng trung bình

4

A. ± 15% so với khối lượng trung bình

44

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về độ đồng đều KL đối với viên nén bao đường, viên hoàn:

1

D. ± 5% so với khối lượng trung bình

2

C. ± 7.5 % so với khối lượng trung bình

3

B. ± 10% so với khối lượng trung bình

4

A. ± 15% so với khối lượng trung bình

45

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về độ đồng đều KL đối với thuốc đạn, thuốc trứng:

1

D. ± 5% so với khối lượng trung bình

2

C. ± 7.5 % so với khối lượng trung bình

3

B. ± 10% so với khối lượng trung bình

4

A. ± 15% so với khối lượng trung bình

46

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về độ đồng đều KL đối với cao dán:

1

D. ± 5% so với khối lượng trung bình

2

C. ± 7.5 % so với khối lượng trung bình

3

B. ± 10% so với khối lượng trung bình

4

A. ± 15% so với khối lượng trung bình

47

Multiple Choice

Đối với thuốc bột để pha tiêm đơn liều có KL trung bình ≤ 40mg:

1

D. Phải thư ̉ độ đồng đều khối lượng

2

C. Không phải thử độ đồng đều khối lượng và hàm lượng

3

B. Phải thử độ đồng đều khối lượng và hàm lượng

4

A. Không phải thử độ đồng đều khối lượng nhưng phải thử độ đồng đều hàm lượng

48

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về độ đồng đều KL đối với thuốc cốm đa liều:

1

D. ± 5% so với khối lượng ghi trên nhãn

2

C. ± 10% so với khối lượng ghi trên nhãn

3

B. ± 15 % so với khối lượng ghi trên nhãn

4

A. ± 20% so với khối lượng ghi trên nhãn

49

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về độ đồng đều KL đối với thuốc mỡ và cao xoa (đa liều) có KL ≤ 10,0g (KLTN):

1

D. ± 5%

2

C. ± 8%

3

B. ± 10 %

4

A. ± 15%

50

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về độ đồng đều KL đối với thuốc mỡ và cao xoa (đa liều) có KL từ 10,0g - 20,0g (KLTN):

1

D. ± 5%

2

C. ± 8%

3

B. ± 10 %

4

A. ± 15%

51

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về độ đồng đều KL đối với thuốc mỡ và cao xoa (đa liều) có KL từ 20,0g - 50,0g (KLTN):

1

D. ± 5%

2

C. ± 8%

3

B. ± 10 %

4

A. ± 15%

52

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về độ đồng đều KL đối với thuốc mỡ và cao xoa (đa liều) có KL lớn hơn 50,0g (KLTN):

1

D. ± 5%

2

C. ± 8%

3

B. ± 10 %

4

A. ± 15%

53

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về độ đồng đều KL đối với cao động vật có KL ≤ 100,0g (KLTN):

1

D. ± 2%

2

C. ± 3%

3

B. ± 4%

4

A. ± 5%

54

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về độ đồng đều KL đối với cao động vật có KL từ 100,0g đến ≤ 200,0g (KLTN):

1

D. ± 2%

2

C. ± 3%

3

B. ± 4%

4

A. ± 5%

55

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về độ đồng đều KL đối với cao động vật có KL > 200,0g (KLTN):

1

B. ± 4%

2

D. ± 2%

3

C. ± 3%

4

A. ± 5%

56

Multiple Choice

Phép thử độ đồng đều về KL (đối với thuốc bột đơn liều, viên nén, viên nang, thuốc đạn, cao dán) đc tiến hành trên …… đv riêng lẻ lấy ngẫu nhiên:

1

D. 40

2

C. 30

3

B. 20

4

A. 10

57

Multiple Choice

Phép thử độ đồng đều về hàm lượng đc tiến hành trên …… đv riêng lẻ lấy ngẫu nhiên:

1

D. 40

2

C. 30

3

B. 20

4

A. 10

58

Multiple Choice

Nếu thử độ đồng đều về hàm lượng lần 1 không đạt, lần 2 tiến hành trên …… đv khác lấy ngẫu nhiên:

1

D. 40

2

C. 30

3

B. 20

4

A. 10

59

Multiple Choice

Phép thử độ đồng đều về hàm lượng đạt khi không quá 1 đv nào nằm ngoài giới hạn …… và không có đv nào nằm ngoài giới hạn …… giá trị của hàm lượng trung bình (áp dụng cho thuốc bột không dùng pha tiêm, thuốc nang):

1

D. 70% - 130%; 80% - 120%

2

C. 80% - 120%; 70% - 130%

3

B. 75% - 125%; 85% - 115%

4

A. 85% - 115%; 75% - 125%

60

Multiple Choice

Phép thử độ đồng đều về hàm lượng không đạt khi có quá 3 đv trở lên nằm ngoài giới hạn …… hoặc có 1 đv nằm ngoài giới hạn …… giá trị của hàm lượng trung bình (áp dụng cho thuốc bột không dùng pha tiêm, thuốc nang):

1

D. 80% - 120%; 70% - 130%

2

C. 70% - 130%; 80% - 120%

3

B. 85% - 115%; 75% - 125%

4

A. 75% - 125%; 85% - 115%

61

Multiple Choice

Lần đầu có 1 đv không đạt, thử độ đồng đều hàm lượng lần 2 đạt khi KN thêm 20 đv nữa nếu có 2 hoặc 3 đv ngoài giới hạn …… nhưng ở giữa giới hạn …… giá trị của hàm lượng trung bình (áp dụng cho thuốc bột không dùng pha tiêm, thuốc nang):

1

D. 80% - 120%; 70% - 130%

2

C. 70% - 130%; 80% - 120%

3

B. 85% - 115%; 75% - 125%

4

A. 75% - 25%; 85% - 115%

62

Multiple Choice

Độ đồng đều về khối lượng đạt khi thử lại nếu không quá 3/30 đơn vị ngoài gới hạn…… và không có đv nào ngoài giới hạn …… giá trị của hàm lượng trung bình (áp dụng cho thuốc bột không dùng pha tiêm, thuốc nang):

1

C. 85% - 115%; 75% - 125%

2

D. 75% - 125%; 85% - 115%

3

B. 70% - 130%; 80% - 120%

4

A. 80% - 120%; 70% - 130%

63

Multiple Choice

Dụng cụ đo thuốc tiêm (bơm kim tiêm có gắn kim số 21, dài ≤ 2,5cm) có thể tích không quá …… lần thể tích cần đo:

1

D. 6

2

C. 5

3

B. 4

4

A. 3

64

Multiple Choice

Tất cả thuốc tiêm có thể tích lớn hơn …… đều phải thử chất gây sốt (trừ trường hợp đặc biệt):

1

D. 20ml

2

C. 15ml

3

B. 10ml

4

A. 5ml

65

Multiple Choice

Thuốc bột đa liều khi kiểm tra về độ đồng đều KL thì lấy …… đơn vị:

1

D. 20

2

C. 15

3

B. 10

4

A. 5

66

Multiple Choice

Giới hạn thể tích cho phép đối với thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, nhỏ tai:

1

D. + 15%

2

C. + 10%

3

B. + 5%

4

A. Không dưới thể tích ghi trên nhãn

67

Multiple Choice

Thể tích đóng chai nước rửa mắt phải nhỏ hơn:

1

D. 500ml

2

C. 100ml

3

B. 200ml

4

A. 50ml

68

Multiple Choice

Giới hạn thể tích cho phép đối với thuốc rửa mắt theo TCCS:

1

D. + 5%

2

C. + 15%

3

B. + 10%

4

A. + 20%

69

Multiple Choice

Hạn sử dụng thuốc nhỏ mắt, nhỏ tai, nhỏ mũi sau khi mở nắp:

1

D. 28 ngày

2

C. 21 ngày

3

B. 14 ngày

4

A. 7 ngày

70

Multiple Choice

Kiểm nghiệm sai số thể tích thì lấy ngẫu nhiên …… đv chế phẩm:

1

D. 20

2

C. 15

3

B. 10

4

A. 5

71

Multiple Choice

Đặc trưng cao lỏng:

1

D. Tất cả đều đúng

2

C. 1ml cao lỏng tương đương 1g dùng để điều chế cao thuốc

3

B. Dùng để điều chế cao thuốc

4

A. Chất lỏng hơi sánh, có mùi đặc trưng của dược liệu

72

Multiple Choice

Cao đặc là:

1

D. B, C đúng

2

C. Hàm lượng dung môi dùng để chiết xuất còn lại trong cao ≤ 20%

3

B. Khối đặc quánh

4

A. Khối chất lỏng

73

Multiple Choice

Cao khô là:

1

D. Tất cả đều đúng

2

C. Có độ ẩm < 5%

3

B. Khối đồng nhất nhưng dễ hút ẩm

4

A. Khối cứng hoặc bột khô

74

Multiple Choice

Độ tan của cao thuốc:

1

D. A, C đúng

2

C. Thể tích dung môi phải trên 10ml đến 30ml để hòa tan 1g cao

3

B. Cao đặc, cao khô phải tan hoàn toàn trong dung môi đã điều chế cao

4

A. Cao lỏng phải tan hoàn toàn trong dung môi đã điều chế cao

75

Multiple Choice

Hàm lượng ethanol trong cao thuốc (đối với cao đặc và cao khô) phải đạt:

1

D. 80% - 120% lượng ethanol ghi trên nhãn

2

C. 85% - 115% lượng ethanol ghi trên nhãn

3

B. 90% - 110% lượng ethanol ghi trên nhãn

4

A. 95% - 105% lượng ethanol ghi trên nhãn

76

Multiple Choice

Giới hạn KL bị mất do làm khô (nếu không có chỉ dẫn khác):

1

D. A, B đúng

2

C. Cao đặc mất không quá 5%

3

B. Cao khô mất không quá 5%

4

A. Cao đặc mất không quá 20%

77

Multiple Choice

Độ trong, độ đồng nhất và màu sắc của cao lỏng:

1

D. Tất cả đều đúng

2

C. Không có cặn bã dược liệu và vật lạ

3

B. Không có váng mốc

4

A. Đồng nhất, đúng màu sắc đã mô tả trong chuyên luận

78

Multiple Choice

Độ ẩm trong hoàn mềm mật ong không quá …… nước:

1

D. 15 %

2

C. 12 %

3

B. 9 %

4

A. 6 %

79

Multiple Choice

Độ ẩm trong hoàn mật ong – nước không quá …… nước:

1

D. 15 %

2

C. 12 %

3

B. 9 %

4

A. 6 %

80

Multiple Choice

Độ ẩm trong hoàn nước, hoàn hồ không quá …… nước:

1

D. 15 %

2

C. 12 %

3

B. 9 %

4

A. 6 %

81

Multiple Choice

Độ rã chỉ áp dụng cho:

1

D. Hoàn cứng

2

C. Hoàn hồ

3

B. Hoàn mật ong – nước

4

A. Hoàn mềm mật ong

82

Multiple Choice

Hoàn hồ đc phép rã không quá:

1

D. 120 phút

2

C. 90 phút

3

B. 60 phút

4

A. 30 phút

83

Multiple Choice

Yêu cầu cảm quan đối với siro thuốc:

1

D. Tất cả đều đúng

2

C. Không có sự đổi màu, biến chất trong quá trình bảo quản

3

B. Không có cặn, bọt khí, mùi lạ

4

A. Phải trong suốt

84

Multiple Choice

Nồng độ đường trong siro đơn theo DĐVN 5 không đc ít hơn (tính theo kl/kl):

1

D. 55%

2

C. 50%

3

B. 45%

4

A. 40%

85

Multiple Choice

Khi cân nang của viên nang cứng thì:

1

D. Tất cả đều sai

2

C. Dùng aceton, ether hoặc dm thích hợp rửa sạch, để khô tự nhiên rồi cân

3

B. Dùng aceton, ether hoặc dm thích hợp rửa sạch rồi cân

4

A. Dùng gòn lau sạch nang rồi cân

86

Multiple Choice

Khi cân nang của viên nang mềm thì:

1

D. Tất cả đều sai

2

B. Dùng aceton, ether hoặc dm thích hợp rửa sạch rồi cân

3

C. Dùng aceton, ether hoặc dm thích hợp rửa sạch, để khô tư ̣ nhiên rồi cân

4

A. Dùng gòn lau sạch nang rồi cân

87

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về độ đồng đều KL của all các loại viên bao đường là:

1

D. ± 12.5%

2

C. ± 7,5%

3

B. ± 10%

4

A. ± 15%

88

Multiple Choice

Lần đầu có 1 đv không đạt, thử độ đồng đều hàm lượng lần 2 không đạt khi KN thêm 20 đv nữa nếu có 1 đv nằm ngoài giới hạn …… của giá trị của hàm lượng trung bình (áp dụng cho thuốc bột không dùng pha tiêm, thuốc nang):

1

D. 80% - 120%

2

C. 70% - 130%

3

B. 85% - 115%

4

A. 75% - 125%

89

Multiple Choice

Thử độ hòa tan đối với viên nén và viên nang thì lấy ngẫu nhiên …… viên:

1

D. 7

2

C. 6

3

B. 5

4

A. 4

Đối với thử độ đồng đều hàm lượng lần đầu của thuốc bột pha tiêm, phép thử đạt yêu cầu nếu có bao nhiêu đv nằm ngoài giới hạn 85-115%?

1

D. Tối đa 3 đơn vị

2

C. Tối đa 2 đơn vị

3

B. Tối đa 1 đơn vị

4

A. Không có đơn vi ̣nào

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 89

MULTIPLE CHOICE