

ôn tập toán 8
Presentation
•
Mathematics
•
8th Grade
•
Medium
Mạc Anh
Used 2+ times
FREE Resource
1 Slide • 83 Questions
1
Discover new features in Lessons!
Finish all phases of “I-do ; We-do ; You-do” with Quizizz




You can also create lessons directly on Google Slides using “Quizizz Extension”.
Read more about it here
2
Multiple Choice
Hằng đẳng thức (a+b)2 có kết quả là
a2+2ab+b2
a2+b2
a2−2ab+b2
a2−b2
3
Multiple Choice
Hình thoi nào cũng có:
4 góc vuông
2 đường chéo bằng nhau
4 góc bằng nhau.
4 cạnh bằng nhau
4
Multiple Choice
Tứ giác dưới đây là hình thoi theo dấu hiệu nào?
Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau
Tứ giác có hai đường chéo vuông góc
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau
Tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường
5
Multiple Choice
Hình thoi có một góc vuông là……..
Hình bình hành
Hình vuông
Hình chữ nhật
Hình thang vuông
6
Multiple Choice
tứ giác là hình bình hành theo dấu hiệu nào?
có 2 đường chéo bằng nhau
có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
hai đường chéo vuông góc
hai đường chéo cắt nhau
7
Multiple Select
Chọn các câu trả lời đúng. Trong hình bình hành
Các cạnh đối bằng nhau
Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Các góc đối bằng nhau
Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
8
Multiple Select
Câu nào SAI?
Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành
Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành
Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành
9
Multiple Choice
Đây có phải là một hình bình hành không?
Có vì hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Không
Có vì các góc đối bằng nhau
Có vì các cạnh đối bằng nhau
10
Multiple Choice
HÌNH THANG là hình tứ giác có
2 cạnh bên song song
tổng 4 góc bằng 180 độ
2 cạnh đối song song
2 cạnh đối bằng nhau
11
Multiple Choice
HÌNH THANG VUÔNG là
tứ giác có 1 góc vuông
hình thang có 1 góc vuông
tam giác vuông
hình thang có 2 cạnh đối bằng nhau
12
Multiple Choice
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác là
đường thẳng đi qua trung điểm của chỉ một cạnh
đường thẳng đi qua 1 đỉnh của tam giác
đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trung điểm cạnh đối diện
đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh
13
Multiple Choice
Trong một tam giác, đường thẳng đi qua trung điểm của 1 cạnh và song song với cạnh thứ 2 thì được gọi là đường
trung tuyến
trung trực
trung bình
trung tâm
14
Multiple Select
Chọn các câu đúng:
* Tính chất: Trong hình thang cân ...
hai cạnh bên bằng nhau
hai góc đối bằng nhau
hai đường chéo bằng nhau
hai đáy bằng nhau
15
Multiple Select
Chọn các câu đúng:
*Dấu hiệu nhận biết Hình thang cân:
Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.
Hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
Hình thang có hai góc đối bằng nhau là hình thang cân.
16
Multiple Choice
Câu 3. Cho hình vẽ, biết EF // BC. Theo định lý Talet, điều nào sau đây là không đúng?
EBAE=FCFA
ABEB=ACFC
ABAE=BCFE
BEAE=CFAF
17
Multiple Choice
Câu 6. Cho hình vẽ biết AB // CD. Theo hệ quả của định lý Ta lét thì đáp án nào sau đây không đúng?
AECE=BEED=ABCD
EBCE=EAED=ABDC
CDAB=EDAE=CEBE
18
Multiple Choice
Hãy chọn câu đúng
(A+B)2=A2+AB+B2
(A−B)2=A2−2AB+B2
x2+2xy+y2=x2+y2
x2−2xy+y2=x2−y2
C2+2CD+D2=(C−D)2
19
Multiple Choice
Hãy chọn câu sai:
(x+y)2=(x+y)(x+y)
x2−y2=(x+y)(x−y)
(−x−y)2=(−x)2−2(−x)y+y2
(x+y)(x+y)=y2−x2
20
Multiple Choice
Hãy chọn câu đúng:
x2+y2=(x+y)2+2xy
x2+y2=(x+y)2−2xy
x2−y2=(x+y)2−2xy
x2+y2=(x−y)2−2xy
21
Multiple Choice
Hãy chọn câu đúng :
x2+y2=(x+y)2
(x+y)2=−(y+x)2
(x−y)2=(y−x)2
(x−y)3=(y−x)3
22
Multiple Choice
Hãy chọn câu sai:
x2−4=(x−2)(x+2)
x2−2x+1=(x−1)2
(a+b+c)(a+b−c)=(a+b)2−c2
2−a=(2+a)(2−a)
x−2=(x−2)(x+2)
23
Multiple Choice
Hãy chọn câu đúng:
(c+d)2−(a+b)2=(c+d+a+b)(c+d−a+b)
(c−d)2−(a+b)2=(c−d+a+b)(c−d−a+b)
(a+b+c−d)(a+b−c+d)=(a+b)2−(c−d)2
(c−d)2−(a−b)2=(c−d+a−b)(c−d−a−b)
(c−d)2−(a−b)2=(c−d+a−b)(c−d−a+b)
24
Fill in the Blanks
25
Multiple Choice
(A+B)2 =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.
A2+2AB−B2
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
A2−2AB−B2
26
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(x+3)2=......................
x2+9
x2+6x+9
27
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(2x−1)2=..............................
4x2−4x+1
4x2+4x−1
28
Multiple Choice
(3−2x)2=
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
29
Multiple Choice
(2x+21)2=
2x2+x+21
4x2+4x+21
4x2+2x+41
2x2+x+41
30
Multiple Choice
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu
9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
31
Multiple Choice
Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:
x2 − x +41 =
(x−21)2
(x+21)2
(x−21)(x+21)
x2−(21)2
32
Multiple Select
Chọn phát biểu đúng
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau
Hình thang cân là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau
Hình thang cân là hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau
33
Multiple Choice
Chọn phát biểu sai
Trong hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau
Trong hình thang cân hai đường chéo bằng nhau
Trong hình thang cân hai đường chéo vuông góc với nhau
Trong hình thang cân hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau
34
Multiple Choice
Chọn phát biểu đúng
Hình thang có một góc vuông là hình thang vuông
Tứ giác có một góc vuông là hình thang vuông
Hình thang có hai đường chéo vuông góc nhau là hình thang vuông
Tứ giác có hai đường chéo vuông góc nhau là hình thang vuông
35
Multiple Choice
Tính độ dài đường trung bình trong tam giác
MN = 2BC
MN=2AB+AC
MN=2AB
MN=2AC
36
Multiple Choice
Tính đường trung bình của hình thang
EF=2AB+CD
EF=2CD−AB
EF=2AD+BC
EF=2BC−AD
37
Multiple Choice
( x − 3y )( x + 3y)
x2 −3y2
x2 −6y2
x2 − (3y)2
x2 −9y2
38
Multiple Choice
x2 + xy +41y2
( x + 41y)2
( x + 21)2
( x + 21y)2
( x +− 21y)2
39
Multiple Choice
2x( x + 2y −6)
2x2 +4xy −12y
2x2 +4xy −12x
2x + 4xy −12x
2xy + 4x −12
40
Multiple Choice
( x + 4)( x −2)
x2 + 2x − 8
x2 − 2x + 4x −8
x2 + 2x +8
x2 + 4x −2
41
Multiple Choice
( x2 + 2y )3
x6 + 3x4 2y +3x24y2+8y3
x6+6x4y+12x2y2+8y3
x6+6x4y +3x24y2+8y3
x6+3x4y+3x24y2+(2y)3
42
Multiple Choice
8x3+27y3
(2x+3y)(4x2+6xy−9y2)
(2x+3y)(2x2+6xy+3y2)
(2x+3y)(2x2+6xy−3y2)
(2x+3y)(4x2−6xy+9y2)
43
Multiple Choice
(3x−y)(9x2+3xy+y2)
(3x−y)(9x2−3xy−y2)
27x3 −y3
(3x−y)(3x2+9xy+y2)
(3x−y)(9x2+3xy−y2)
44
Multiple Choice
(x + 2y )2
x2 + 2xy + y2
x2 − 4xy + y2
x2 + 4xy + y2
x2 + 4xy − y2
45
Multiple Choice
Kết quả của phép tính 2x.( 2x2 -x + 2)
4x3+2x2−4x
4x3−2x2−4x
4x3−2x2+4x
4x3−2x2+4
46
Multiple Choice
Kết quả phân tích thành nhân tử của đa thức x(y – 1) + 3(y –1) là
(y – 1)(x + 3)
(y + 1)(x – 3).
(y – 1)(x – 3).
(y + 1)(x + 3).
47
Multiple Choice
Viết biểu thức x2 – 20x + 100 dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu, ta được:
(x + 10)2
(x – 20)2
(x – 10)2
x2 – 102
48
Multiple Choice
Tıˊnh (x−y)(2x−y) ta được:
2x2+3xy−y2
2x2−3xy+y2
2x2−xy+y2
2x2+xy−y2
49
Multiple Choice
Tıˊnh (x+41)2 ta được:
x2−21x+41
x2+21x+81
x2+21x+161
x2−21x−41
50
Multiple Choice
Hãy chọn câu đúng
(A+B)2=A2+AB+B2
(A−B)2=A2−2AB+B2
x2+2xy+y2=x2+y2
x2−2xy+y2=x2−y2
C2+2CD+D2=(C−D)2
51
Multiple Choice
Hãy chọn câu đúng :
x2+y2=(x+y)2
(x+y)2=−(y+x)2
(x−y)2=(y−x)2
(x−y)3=(y−x)3
52
Multiple Choice
Tìm x trong hình
x = 12 cm
x = 13 cm
x = 12,5 cm
x = 14 cm
53
Multiple Choice
Tính độ dài của cạnh dài nhất của tam giác trong hình. Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất
4,3
4,2
5,1
5,2
54
Multiple Choice
Tính khoảng cách giữa 2 điểm AB trong hình
AB = 150 dm
AB = 16 m
AB = 15 cm
AB = 13,5 m
55
Multiple Choice
Tính chiều cao của tam giác trong hình.
33
32,5
35
34,5
56
Multiple Choice
Tổng các góc của một tứ giác bằng ...
180o
360o
720o
0o
57
Multiple Choice
x = ?
65o
115o
90o
25o
58
Multiple Choice
(a+b)2
a2+2ab+b2
a2−2ab+b2
59
Multiple Choice
(4+2y).(3+2x+y)
12+8x+10y+4xy+3y
12+8x+10y+4xy+2y2
12+8x+10y+2xy+2y2
60
Multiple Choice
(a−b)2
a2−2ab+b2
a2−2ab−b2
61
Multiple Choice
(2x+3y)2
4x2+12xy+9y2
2x2+12xy+9y2
4x2+6xy+9y2
4x+12xy+9y
62
Multiple Choice
(4x−y2)2
4x2−8xy2+y4
16x2−8xy2+y4
63
Multiple Choice
4x2−y2
(2x+y)(2x−y)
(4x+y)(4x−y)
64
Multiple Choice
(a+b)3
(a+b)(a2−ab+b2)
a3+3a2b+3ab2+b3
65
Multiple Choice
(2x+6y)3
8x3−72x2y+216xy2−216y3
2x3−72x2y+216xy2−6y3
66
Multiple Choice
(a−b)3
a3+2a2b+2ab2+b3
a3+3a2b+3ab2+b3
a3+3a2b+3ab2+b3
67
Multiple Choice
Hằng đẳng thức a2−b2 có kết quả là
(a−b)2
(a+b)2
(a+b)(a−b)
a2−2ab+b2
68
Multiple Choice
Hằng đẳng thức a3+b3 có kết quả là
(a+b)3
(a+b)(a2−ab+b2)
(a−b)(a2−2ab+b2)
(a+b)(a2+ab+b2)
69
Multiple Choice
Hằng đẳng thức (a−b)3 có kết quả là
a3−3a2b+3ab2−b3
a3−b3
(a−b)(a2+ab+b2)
(a−b)(a2+2ab+b2)
70
Multiple Choice
Hằng đẳng thức (a−b)2 có kết quả là
a2−b2
(a−b)(a+b)
a2−2ab+b2
a2+2ab+b2
71
Multiple Choice
Hằng đẳng thức a3−b3 có kết quả là
(a−b)3
(a−b)(a2+ab+b2)
a3−3a2b+3ab2−b3
(a−b)(a2−ab+b2)
72
Multiple Choice
Tích (x - 2).(y - 3) = ?
xy – 3x – 2y + 6
xy – 3x 2y – 6
xy – 3x – 2y + 5
xy + 3x – 2y + 6
73
Multiple Choice
Thu gọn biểu thức (y – 1).(x + 2) =?
xy + 2y – x + 1
yx + y – x – 2
xy + 2y – x – 2
yx + 2y + x – 2
74
Multiple Choice
Hãy chọn câu đúng
(A+B)2=A2+AB+B2
(A−B)2=A2−2AB+B2
x2+2xy+y2=x2+y2
x2−2xy+y2=x2−y2
C2+2CD+D2=(C−D)2
75
Multiple Choice
Hãy chọn câu đúng:
x2+y2=(x+y)2+2xy
x2+y2=(x+y)2−2xy
x2−y2=(x+y)2−2xy
x2+y2=(x−y)2−2xy
76
Multiple Choice
Hãy chọn câu đúng :
x2+y2=(x+y)2
(x+y)2=−(y+x)2
(x−y)2=(y−x)2
(x−y)3=(y−x)3
77
Multiple Choice
Công thức tính a.(b + c - d) là
a.b + a.c - a.d
a.b + c - d
a.b + a.c - d
a.b + a.c + a.d
78
Multiple Choice
Hãy chọn câu sai:
x2−4=(x−2)(x+2)
x2−2x+1=(x−1)2
(a+b+c)(a+b−c)=(a+b)2−c2
2−a=(2+a)(2−a)
x−2=(x−2)(x+2)
79
Multiple Choice
Công thức tính (a + b)(c - d) là
a.c - b.d
a.(c - d) + b(c - d)
a.c + b.d
80
Multiple Choice
Kết quả tính 2x(x - 1) là
2x2−2x
2x2−1
2x−2x
81
Multiple Choice
Kết quả rút gọn (x - 1)(x + 1) là
(x−1)2
(x+1)2
x2−1
82
Multiple Choice
Chọn câu trả lời đúng nhất : 21x2y−12xy2 =
3(7x2y−4xy2)
3y(7x2−4xy)
3x(7xy−4y2)
3xy(7x−4y)
83
Multiple Choice
Kết quả phân tích đa thức 4x2−4x+1 thành nhân tử là:
(2x−2)2
(x−2)2
(2x−1)2
(2x+1)(2x−1)
84
Multiple Choice
(3−2x)2=
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
Discover new features in Lessons!
Finish all phases of “I-do ; We-do ; You-do” with Quizizz




You can also create lessons directly on Google Slides using “Quizizz Extension”.
Read more about it here
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 84
SLIDE
Similar Resources on Wayground
70 questions
ENGLISH 9 - UNIT 1 - LOCAL ENVIRONMENT - LESSON 3
Presentation
•
8th - 9th Grade
86 questions
Unit 4: My neighbourhood
Presentation
•
6th Grade
80 questions
Hoa-Ôn tập 1
Presentation
•
11th Grade
69 questions
Đòn bẩy
Presentation
•
8th Grade
67 questions
Vocab lesson lv2: The king of kings
Presentation
•
7th Grade
77 questions
Adverb
Presentation
•
7th Grade
80 questions
HÓA 10 HK2
Presentation
•
KG
78 questions
E7- UNIT 9- FESTIVAL AROUND THE WORLD- SLIDE
Presentation
•
7th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade
Discover more resources for Mathematics
20 questions
summer trivia
Quiz
•
8th Grade
7 questions
8th U8 T2 Quiz Review
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Scatter Plots and Line of Best Fit
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Pythagorean Theorem Review
Quiz
•
8th Grade
10 questions
Test Your Knowledge with 15 Fun Trivia Questions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
55 questions
8th Grade Math Review
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Two Way Tables
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Add and Subtract Integers
Quiz
•
6th - 8th Grade