Search Header Logo
ôn tập toán 8

ôn tập toán 8

Assessment

Presentation

Mathematics

8th Grade

Medium

Created by

Mạc Anh

Used 2+ times

FREE Resource

1 Slide • 83 Questions

1

Discover new features in Lessons!
Finish all phases of “I-do ; We-do ; You-do” with Quizizz

media
media
media
media

​You can also create lessons directly on Google Slides using “Quizizz Extension”.
Read more about it here

2

Multiple Choice

Hằng đẳng thức (a+b)2\left(a+b\right)^2  có kết quả là

1

a2+2ab+b2a^2+2ab+b^2  

2

a2+b2a^2+b^2  

3

a22ab+b2a^2-2ab+b^2  

4

a2b2a^2-b^2  

3

Multiple Choice

Hình thoi nào cũng có:

1

4 góc vuông

2

2 đường chéo bằng nhau

3

4 góc bằng nhau.

4

4 cạnh bằng nhau

4

Multiple Choice

Question image

Tứ giác dưới đây là hình thoi theo dấu hiệu nào?

1

  Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau

2

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc

3

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

4

Tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường

5

Multiple Choice

Question image

Hình thoi có một góc vuông là……..

1

Hình bình hành

2

Hình vuông

3

Hình chữ nhật

4

Hình thang vuông

6

Multiple Choice

Question image

tứ giác là hình bình hành theo dấu hiệu nào?

1

có 2 đường chéo bằng nhau

2

có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

3

hai đường chéo vuông góc

4

hai đường chéo cắt nhau

7

Multiple Select

Chọn các câu trả lời đúng. Trong hình bình hành

1

Các cạnh đối bằng nhau

2

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

3

Các góc đối bằng nhau

4

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

8

Multiple Select

Câu nào SAI?

1

Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành

2

Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành

3

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

4

Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành

9

Multiple Choice

Question image

Đây có phải là một hình bình hành không?

1

Có vì hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

2

Không

3

Có vì các góc đối bằng nhau

4

Có vì các cạnh đối bằng nhau

10

Multiple Choice

HÌNH THANG là hình tứ giác có

1

2 cạnh bên song song

2

tổng 4 góc bằng 180 độ

3

2 cạnh đối song song

4

2 cạnh đối bằng nhau

11

Multiple Choice

HÌNH THANG VUÔNG là

1

tứ giác có 1 góc vuông

2

hình thang có 1 góc vuông

3

tam giác vuông

4

hình thang có 2 cạnh đối bằng nhau

12

Multiple Choice

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác là

1

đường thẳng đi qua trung điểm của chỉ một cạnh

2

đường thẳng đi qua 1 đỉnh của tam giác

3

đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trung điểm cạnh đối diện

4

đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh

13

Multiple Choice

Trong một tam giác, đường thẳng đi qua trung điểm của 1 cạnh và song song với cạnh thứ 2 thì được gọi là đường

1

trung tuyến

2

trung trực

3

trung bình

4

trung tâm

14

Multiple Select

Chọn các câu đúng:

* Tính chất: Trong hình thang cân ...

1

hai cạnh bên bằng nhau

2

hai góc đối bằng nhau

3

hai đường chéo bằng nhau

4

hai đáy bằng nhau

15

Multiple Select

Chọn các câu đúng:

*Dấu hiệu nhận biết Hình thang cân:

1

Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.

2

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

3

Hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

4

Hình thang có hai góc đối bằng nhau là hình thang cân.

16

Multiple Choice

Question image

Câu 3. Cho hình vẽ, biết EF // BC. Theo định lý Talet, điều nào sau đây là không đúng?

1

AEEB=FAFC\frac{AE}{EB}=\frac{FA}{FC}

2

EBAB=FCAC\frac{EB}{AB}=\frac{FC}{AC}

3

AEAB=FEBC\frac{AE}{AB}=\frac{FE}{BC}

4

AEBE=AFCF\frac{AE}{BE}=\frac{AF}{CF}

17

Multiple Choice

Question image

Câu 6. Cho hình vẽ biết AB // CD. Theo hệ quả của định lý Ta lét thì đáp án nào sau đây không đúng?

1

CEAE=EDBE=CDAB\frac{CE}{AE}=\frac{ED}{BE}=\frac{CD}{AB}  

2

CEEB=EDEA=DCAB\frac{CE}{EB}=\frac{ED}{EA}=\frac{DC}{AB}  

3

ABCD=AEED=BECE\frac{AB}{CD}=\frac{AE}{ED}=\frac{BE}{CE}  

18

Multiple Choice

Hãy chọn câu đúng

1

(A+B)2=A2+AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2+AB+B^2

2

(AB)2=A22AB+B2\left(A-B\right)^2=A^2-2AB+B^2

3

x2+2xy+y2=x2+y2x^2+2xy+y^2=x^2+y^2

4

x22xy+y2=x2y2x^2-2xy+y^2=x^2-y^2

5

C2+2CD+D2=(CD)2C^2+2CD+D^2=\left(C-D\right)^2

19

Multiple Choice

Hãy chọn câu sai:

1

(x+y)2=(x+y)(x+y)\left(x+y\right)^2=\left(x+y\right)\left(x+y\right)

2

x2y2=(x+y)(xy)x^2-y^2=\left(x+y\right)\left(x-y\right)

3

(xy)2=(x)22(x)y+y2\left(-x-y\right)^2=\left(-x\right)^2-2\left(-x\right)y+y^2

4

(x+y)(x+y)=y2x2\left(x+y\right)\left(x+y\right)=y^2-x^2

20

Multiple Choice

Hãy chọn câu đúng:

1

x2+y2=(x+y)2+2xyx^2+y^2=\left(x+y\right)^2+2xy

2

x2+y2=(x+y)22xyx^2+y^2=\left(x+y\right)^2-2xy

3

x2y2=(x+y)22xyx^2-y^2=\left(x+y\right)^2-2xy

4

x2+y2=(xy)22xyx^2+y^2=\left(x-y\right)^2-2xy

21

Multiple Choice

Hãy chọn câu đúng :

1

x2+y2=(x+y)2x^2+y^2=\left(x+y\right)^2

2

(x+y)2=(y+x)2\left(x+y\right)^2=-\left(y+x\right)^2

3

(xy)2=(yx)2\left(x-y\right)^2=\left(y-x\right)^2

4

(xy)3=(yx)3\left(x-y\right)^3=\left(y-x\right)^3

22

Multiple Choice

Hãy chọn câu sai:

1

x24=(x2)(x+2)x^2-4=\left(x-2\right)\left(x+2\right)

2

x22x+1=(x1)2x^2-2x+1=\left(x-1\right)^2

3


(a+b+c)(a+bc)=(a+b)2c2\left(a+b+c\right)\left(a+b-c\right)=\left(a+b\right)^2-c^2

4

2a=(2+a)(2a)2-a=\left(\sqrt{2}+a\right)\left(\sqrt{2}-a\right)

5

x2=(x2)(x+2)x-2=\left(\sqrt{x}-\sqrt{2}\right)\left(\sqrt{x}+\sqrt{2}\right)

23

Multiple Choice

Hãy chọn câu đúng:

1

(c+d)2(a+b)2=(c+d+a+b)(c+da+b)\left(c+d\right)^2-\left(a+b\right)^2=\left(c+d+a+b\right)\left(c+d-a+b\right)

2

(cd)2(a+b)2=(cd+a+b)(cda+b)\left(c-d\right)^2-\left(a+b\right)^2=\left(c-d+a+b\right)\left(c-d-a+b\right)

3

(a+b+cd)(a+bc+d)=(a+b)2(cd)2\left(a+b+c-d\right)\left(a+b-c+d\right)=\left(a+b\right)^2-\left(c-d\right)^2

4

(cd)2(ab)2=(cd+ab)(cdab)\left(c-d\right)^2-\left(a-b\right)^2=\left(c-d+a-b\right)\left(c-d-a-b\right)

5

(cd)2(ab)2=(cd+ab)(cda+b)\left(c-d\right)^2-\left(a-b\right)^2=\left(c-d+a-b\right)\left(c-d-a+b\right)

24

Fill in the Blanks

25

Multiple Choice

(A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

1

A2+2ABB2A^2+2AB-B^2  

2

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

3

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

4

A22ABB2A^2-2AB-B^2  

26

Multiple Choice

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(x+3)2=......................\left(x+3\right)^2=......................  

1

x2+9x^2+9  

2

x2+6x+9x^2+6x+9  

27

Multiple Choice

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(2x1)2=..............................\left(2x-1\right)^2=..............................  

1

4x24x+14x^2-4x+1  

2

4x2+4x14x^2+4x-1  

28

Multiple Choice

(32x)2=\left(3-2x\right)^2=  

1

96x+4x29-6x+4x^2  

2

9+12x+4x29+12x+4x^2  

3

4x212x+94x^2-12x+9  

4

912x+x29-12x+x^2  

29

Multiple Choice

(2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2=  

1

2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2}  

2

4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2}  

3

4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4}  

4

2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4}  

30

Multiple Choice

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

1

9+4x29+4x^2  

2

94x29-4x^2  

3

912x +4x29-12x\ +4x^2  

4

9+12x+4x29+12x+4x^2  

31

Multiple Choice

Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

x2  x +14 =x^2\ -\ x\ +\frac{1}{4}\ =  

1

(x12)2\left(x-\frac{1}{2}\right)^2  

2

(x+12)2\left(x+\frac{1}{2}\right)^2  

3

(x12)(x+12)\left(x-\frac{1}{2}\right)\left(x+\frac{1}{2}\right)  

4

x2(12)2x^2-\left(\frac{1}{2}\right)^2  

32

Multiple Select

Question image

Chọn phát biểu đúng

1

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau

2

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau

3

Hình thang cân là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau

4

Hình thang cân là hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau

33

Multiple Choice

Question image

Chọn phát biểu sai

1

Trong hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau

2

Trong hình thang cân hai đường chéo bằng nhau

3

Trong hình thang cân hai đường chéo vuông góc với nhau

4

Trong hình thang cân hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau

34

Multiple Choice

Question image

Chọn phát biểu đúng

1

Hình thang có một góc vuông là hình thang vuông

2

Tứ giác có một góc vuông là hình thang vuông

3

Hình thang có hai đường chéo vuông góc nhau là hình thang vuông

4

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc nhau là hình thang vuông

35

Multiple Choice

Question image

Tính độ dài đường trung bình trong tam giác

1

MN = BC2MN\ =\ \frac{BC}{2}

2

MN=AB+AC2MN=\frac{AB+AC}{2}

3

MN=AB2MN=\frac{AB}{2}

4

MN=AC2MN=\frac{AC}{2}

36

Multiple Choice

Question image

Tính đường trung bình của hình thang

1

EF=AB+CD2EF=\frac{AB+CD}{2}

2

EF=CDAB2EF=\frac{CD-AB}{2}

3

EF=AD+BC2EF=\frac{AD+BC}{2}

4

EF=BCAD2EF=\frac{BC-AD}{2}

37

Multiple Choice

( x  3y )( x + 3y)\left(\ x\ -\ 3y\ \right)\left(\ x\ +\ 3y\right)  

1

x2 3y2x^2\ -3y^2  

2

x2 6y2x^2\ -6y^2  

3

x2  (3y)2x^2\ -\ \left(3y\right)^2  

4

x2 9y2x^2\ -9y^2  

38

Multiple Choice

x2 + xy +14y2x^2\ +\ xy\ +\frac{1}{4}y^2  

1

( x + 14y)2\left(\ x\ +\ \frac{1}{4}y\right)^2  

2

( x + 12)2\left(\ x\ +\ \frac{1}{2}\right)^2  

3

( x + 12y)2\left(\ x\ +\ \frac{1}{2}y\right)^2  

4

( x + 12y)2\left(\ x\ +-\ \frac{1}{2}y\right)^2  

39

Multiple Choice

2x( x + 2y 6)2x\left(\ x\ +\ 2y\ -6\right)  

1

2x2 +4xy 12y2x^2\ +4xy\ -12y  

2

2x2 +4xy 12x2x^2\ +4xy\ -12x  

3

2x + 4xy 12x2x\ +\ 4xy\ -12x  

4

2xy + 4x 122xy\ +\ 4x\ -12  

40

Multiple Choice

( x + 4)( x 2)\left(\ x\ +\ 4\right)\left(\ x\ -2\right)  

1

x2 + 2x  8x^2\ +\ 2x\ -\ 8  

2

x2  2x + 4x 8x^2\ -\ 2x\ +\ 4x\ -8  

3

x2 + 2x +8 x^2\ +\ 2x\ +8\  

4

x2 + 4x 2x^2\ +\ 4x\ -2  

41

Multiple Choice

( x2 + 2y )3\left(\ x^2\ +\ 2y\ \right)^3  

1

x6  + 3x4 2y +3x24y2+8y3x^{6\ }\ +\ 3x^{4\ }2y\ +3x^24y^2+8y^3  

2

x6+6x4y+12x2y2+8y3x^6+6x^4y+12x^2y^2+8y^3  

3

x6+6x4y +3x24y2+8y3x^6+6x^4y\ +3x^24y^2+8y^3  

4

x6+3x4y+3x24y2+(2y)3x^6+3x^4y+3x^24y^2+\left(2y\right)^3  

42

Multiple Choice

8x3+27y38x^3+27y^3  

1

(2x+3y)(4x2+6xy9y2)\left(2x+3y\right)\left(4x^2+6xy-9y^2\right)  

2

(2x+3y)(2x2+6xy+3y2)\left(2x+3y\right)\left(2x^2+6xy+3y^2\right)  

3

(2x+3y)(2x2+6xy3y2)\left(2x+3y\right)\left(2x^2+6xy-3y^2\right)  

4

(2x+3y)(4x26xy+9y2)\left(2x+3y\right)\left(4x^2-6xy+9y^2\right)  

43

Multiple Choice

(3xy)(9x2+3xy+y2)\left(3x-y\right)\left(9x^2+3xy+y^2\right)  

1

(3xy)(9x23xyy2)\left(3x-y\right)\left(9x^2-3xy-y^2\right)  

2

27x3 y327x^{3\ }-y^3  

3

(3xy)(3x2+9xy+y2)\left(3x-y\right)\left(3x^2+9xy+y^2\right)  

4

(3xy)(9x2+3xyy2)\left(3x-y\right)\left(9x^2+3xy-y^2\right)  

44

Multiple Choice

(x + 2y )2\left(x\ +\ 2y\ \right)^2

1

x2 + 2xy + y2x^2\ +\ 2xy\ +\ y^2  

2

x2  4xy + y2x^2\ -\ 4xy\ +\ y^2  

3

x2 + 4xy + y2x^2\ +\ 4xy\ +\ y^2  

4

x2 + 4xy  y2x^2\ +\ 4xy\ -\ y^2  

45

Multiple Choice

Kết quả của phép tính 2x.( 2x22x^2  -x + 2) 

1

4x3+2x24x4x^3+2x^2-4x  

2

4x32x24x4x^3-2x^2-4x  

3

4x32x2+4x4x^3-2x^2+4x  

4

4x32x2+44x^3-2x^2+4  

46

Multiple Choice

Kết quả phân tích thành nhân tử của đa thức x(y – 1) + 3(y –1) là

1

(y – 1)(x + 3)

2

(y + 1)(x – 3).

3

(y – 1)(x – 3).

4

(y + 1)(x + 3).

47

Multiple Choice

Viết biểu thức x2 – 20x + 100 dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu, ta được:

1

(x + 10)2

2

(x – 20)2

3

(x – 10)2

4

x2 – 102

48

Multiple Choice

Tıˊnh (xy)(2xy) ta được:Tính\ \left(x-y\right)\left(2x-y\right)\ ta\ được:  

1

2x2+3xyy22x^2+3xy-y^2  

2

2x23xy+y22x^2-3xy+y^2  

3

2x2xy+y22x^2-xy+y^2  

4

2x2+xyy22x^2+xy-y^2  

49

Multiple Choice

Tıˊnh (x+14)2 ta được:Tính\ \left(x+\frac{1}{4}\right)^2\ ta\ được:  

1

x212x+14x^2-\frac{1}{2}x+\frac{1}{4}  

2

x2+12x+18x^2+\frac{1}{2}x+\frac{1}{8}  

3

x2+12x+116x^2+\frac{1}{2}x+\frac{1}{16}  

4

x212x14x^2-\frac{1}{2}x-\frac{1}{4}  

50

Multiple Choice

Hãy chọn câu đúng

1

(A+B)2=A2+AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2+AB+B^2

2

(AB)2=A22AB+B2\left(A-B\right)^2=A^2-2AB+B^2

3

x2+2xy+y2=x2+y2x^2+2xy+y^2=x^2+y^2

4

x22xy+y2=x2y2x^2-2xy+y^2=x^2-y^2

5

C2+2CD+D2=(CD)2C^2+2CD+D^2=\left(C-D\right)^2

51

Multiple Choice

Hãy chọn câu đúng :

1

x2+y2=(x+y)2x^2+y^2=\left(x+y\right)^2

2

(x+y)2=(y+x)2\left(x+y\right)^2=-\left(y+x\right)^2

3

(xy)2=(yx)2\left(x-y\right)^2=\left(y-x\right)^2

4

(xy)3=(yx)3\left(x-y\right)^3=\left(y-x\right)^3

52

Multiple Choice

Question image

Tìm x trong hình

1

x = 12 cm

2

x = 13 cm

3

x = 12,5 cm

4

x = 14 cm

53

Multiple Choice

Question image

Tính độ dài của cạnh dài nhất của tam giác trong hình. Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất

1

4,3

2

4,2

3

5,1

4

5,2

54

Multiple Choice

Question image

Tính khoảng cách giữa 2 điểm AB trong hình

1

AB = 150 dm

2

AB = 16 m

3

AB = 15 cm

4

AB = 13,5 m

55

Multiple Choice

Question image

Tính chiều cao của tam giác trong hình.

1

33

2

32,5

3

35

4

34,5

56

Multiple Choice

Tổng các góc của một tứ giác bằng ...

1

180o180^o

2

360o360^o

3

720o720^o

4

0o0^o

57

Multiple Choice

Question image

x = ?

1

65o65^o

2

115o115^o

3

90o90^o

4

25o25^o

58

Multiple Choice

(a+b)2\left(a+b\right)^2  

1

a2+2ab+b2a^2+2ab+b^2  

2

a22ab+b2a^2-2ab+b^2  

59

Multiple Choice

(4+2y).(3+2x+y)(4+2y).(3+2x+y)  

1

12+8x+10y+4xy+3y12+8x+10y+4xy+3y  

2

12+8x+10y+4xy+2y212+8x+10y+4xy+2y^2  

3

12+8x+10y+2xy+2y212+8x+10y+2xy+2y^2  

60

Multiple Choice

(ab)2\left(a-b\right)^2  

1

a22ab+b2a^2-2ab+b^2  

2

a22abb2a^2-2ab-b^2  

61

Multiple Choice

(2x+3y)2\left(2x+3y\right)^2  

1

4x2+12xy+9y24x^2+12xy+9y^2  

2

2x2+12xy+9y22x^2+12xy+9y^2  

3

4x2+6xy+9y24x^2+6xy+9y^2  

4

4x+12xy+9y4x+12xy+9y  

62

Multiple Choice

(4xy2)2\left(4x-y^2\right)^2  

1

4x28xy2+y44x^2-8xy^2+y^4  

2

16x28xy2+y416x^2-8xy^2+y^4  

63

Multiple Choice

4x2y24x^2-y^2  

1

(2x+y)(2xy)\left(2x+y\right)\left(2x-y\right)  

2

(4x+y)(4xy)\left(4x+y\right)\left(4x-y\right)  

64

Multiple Choice

(a+b)3\left(a+b\right)^3  

1

(a+b)(a2ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)  

2

a3+3a2b+3ab2+b3a^3+3a^2b+3ab^2+b^3  

65

Multiple Choice

(2x+6y)3\left(2x+6y\right)^3  

1

8x372x2y+216xy2216y38x^3-72x^2y+216xy^2-216y^3  

2

2x372x2y+216xy26y32x^3-72x^2y+216xy^2-6y^3  

66

Multiple Choice

(ab)3\left(a-b\right)^3  


1

a3+2a2b+2ab2+b3a^3+2a^2b+2ab^2+b^3  

2

a3+3a2b+3ab2+b3a^3+3a^2b+3ab^2+b^3  

3

a3+3a2b+3ab2+b3a^3+3a^2b+3ab^2+b^3  

67

Multiple Choice

Hằng đẳng thức a2b2a^2-b^2  có kết quả là

1

(ab)2\left(a-b\right)^2  

2

(a+b)2\left(a+b\right)^2  

3

(a+b)(ab)\left(a+b\right)\left(a-b\right)  

4

a22ab+b2a^2-2ab+b^2  

68

Multiple Choice

Hằng đẳng thức a3+b3a^3+b^3  có kết quả là

1

(a+b)3\left(a+b\right)^3  

2

(a+b)(a2ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)  

3

(ab)(a22ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2-2ab+b^2\right)  

4

(a+b)(a2+ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

69

Multiple Choice

Hằng đẳng thức (ab)3\left(a-b\right)^3  có kết quả là

1

a33a2b+3ab2b3a^3-3a^2b+3ab^2-b^3  

2

a3b3a^3-b^3  

3

(ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

4

(ab)(a2+2ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+2ab+b^2\right)  

70

Multiple Choice

Hằng đẳng thức (ab)2\left(a-b\right)^2  có kết quả là

1

a2b2a^2-b^2  

2

(ab)(a+b)\left(a-b\right)\left(a+b\right)  

3

a22ab+b2a^2-2ab+b^2  

4

a2+2ab+b2a^2+2ab+b^2  

71

Multiple Choice

Hằng đẳng thức a3b3a^3-b^3  có kết quả là

1

(ab)3\left(a-b\right)^3  

2

(ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

3

a33a2b+3ab2b3a^3-3a^2b+3ab^2-b^3  

4

(ab)(a2ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)  

72

Multiple Choice

Tích (x - 2).(y - 3) = ?

1

xy – 3x – 2y + 6

2

xy – 3x  2y – 6

3

xy – 3x – 2y + 5

4

xy + 3x – 2y + 6

73

Multiple Choice

Thu gọn biểu thức (y – 1).(x + 2) =?

1

xy + 2y – x + 1

2

yx + y – x – 2

3

xy + 2y – x – 2

4

yx + 2y + x – 2

74

Multiple Choice

Hãy chọn câu đúng

1

(A+B)2=A2+AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2+AB+B^2

2

(AB)2=A22AB+B2\left(A-B\right)^2=A^2-2AB+B^2

3

x2+2xy+y2=x2+y2x^2+2xy+y^2=x^2+y^2

4

x22xy+y2=x2y2x^2-2xy+y^2=x^2-y^2

5

C2+2CD+D2=(CD)2C^2+2CD+D^2=\left(C-D\right)^2

75

Multiple Choice

Hãy chọn câu đúng:

1

x2+y2=(x+y)2+2xyx^2+y^2=\left(x+y\right)^2+2xy

2

x2+y2=(x+y)22xyx^2+y^2=\left(x+y\right)^2-2xy

3

x2y2=(x+y)22xyx^2-y^2=\left(x+y\right)^2-2xy

4

x2+y2=(xy)22xyx^2+y^2=\left(x-y\right)^2-2xy

76

Multiple Choice

Hãy chọn câu đúng :

1

x2+y2=(x+y)2x^2+y^2=\left(x+y\right)^2

2

(x+y)2=(y+x)2\left(x+y\right)^2=-\left(y+x\right)^2

3

(xy)2=(yx)2\left(x-y\right)^2=\left(y-x\right)^2

4

(xy)3=(yx)3\left(x-y\right)^3=\left(y-x\right)^3

77

Multiple Choice

Công thức tính a.(b + c - d) là

1

a.b + a.c - a.d

2

a.b + c - d

3

a.b + a.c - d

4

a.b + a.c + a.d

78

Multiple Choice

Hãy chọn câu sai:

1

x24=(x2)(x+2)x^2-4=\left(x-2\right)\left(x+2\right)

2

x22x+1=(x1)2x^2-2x+1=\left(x-1\right)^2

3


(a+b+c)(a+bc)=(a+b)2c2\left(a+b+c\right)\left(a+b-c\right)=\left(a+b\right)^2-c^2

4

2a=(2+a)(2a)2-a=\left(\sqrt{2}+a\right)\left(\sqrt{2}-a\right)

5

x2=(x2)(x+2)x-2=\left(\sqrt{x}-\sqrt{2}\right)\left(\sqrt{x}+\sqrt{2}\right)

79

Multiple Choice

Công thức tính (a + b)(c - d) là

1

a.c - b.d

2

a.(c - d) + b(c - d)

3

a.c + b.d

80

Multiple Choice

Kết quả tính 2x(x - 1) là

1

2x22x2x^2-2x

2

2x212x^2-1

3

2x2x2x-2x

81

Multiple Choice

Kết quả rút gọn (x - 1)(x + 1) là

1

(x1)2\left(x-1\right)^2

2

(x+1)2\left(x+1\right)^2

3

x21x^2-1

82

Multiple Choice

Chọn câu trả lời đúng nhất : 21x2y−12xy2

1

3(7x2y−4xy2)

2

3y(7x2−4xy)

3

3x(7xy−4y2)

4

3xy(7x−4y)

83

Multiple Choice

Kết quả phân tích đa thức 4x2−4x+1 thành nhân tử là:

1

(2x−2)2

2

(x−2)2

3

(2x−1)2

4

(2x+1)(2x−1)

84

Multiple Choice

(32x)2=\left(3-2x\right)^2=  

1

96x+4x29-6x+4x^2  

2

9+12x+4x29+12x+4x^2  

3

4x212x+94x^2-12x+9  

4

912x+x29-12x+x^2  

Discover new features in Lessons!
Finish all phases of “I-do ; We-do ; You-do” with Quizizz

media
media
media
media

​You can also create lessons directly on Google Slides using “Quizizz Extension”.
Read more about it here

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 84

SLIDE