
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
Mathematics
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Long boring
Used 4+ times
FREE Resource
1 Slide • 75 Questions
1
Bài Học Ngu Nhất Thế Giới
By Long boring
2
Multiple Choice
Hiện nay thế giới đang tồn tại những hệ thống tiền tệ nào?
Hệ thống tiền tệ Châu âu (EMS) và chế độ bản vị vàng hối đoái
Hệ thống tiền tệ Jamaica và hệ thống tiền tệ Châu âu (EMS)
Hệ thống tiền tệ Jamaica
Hệ thống tiền tệ Jamaica và chế độ bản vị vàng hối đoái
3
Multiple Choice
Tiền tệ có những chức năng sau liệt kê các chức năng?
Thước đo giá trị, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán
Thước đo giá trị, phương tiện cất trữ, phương tiện lưu thông, tiền tệ thế giới
Thước đo giá trị, phương tiện cất trữ, phương tiện lưu thông, phương tiện hàng hóa, tiền tệ thế giới
Thước đo giá trị, phương tiện cất trữ, phương tiện lưu thông, phương tiện thanh toán, tiền tệ thế giới
4
Multiple Choice
Trong chế độ lưu thông tiền kim loại bao gồm:
Chế độ đơn bản vị; Chế độ bản vị vàng; Chế độ tiền dấu hiệu
Chế độ song bản vị; Chế độ đơn bản vị; Chế độ bản vị kép
Chế độ đơn bản vị ; Chế độ song bản vị ; Chế độ bản vị vàng
Chế độ đơn bản vị ; Chế độ song bản vị ; Chế độ bản vị vàng hối đoái
5
Multiple Choice
Chức năng nào của tiền tệ được các nhà kinh tế học hiện đại quan niệm là quan trọng nhất?
Phương tiện trao đổi
Phương tiện đo lường và biểu hiện giá trị
Phương tiện lưu giữ giá trị
Phương tiện thanh toán quốc tế
6
Multiple Choice
Tiền tệ là gì?
Là một loại hàng hóa đặc biệt
Là một loại hàng hóa được làm vật ngang giá chung thống nhất cho tất cả các hàng hóa khác.
Là một loại hàng hóa thông thường
Là một loại hàng hóa đặc biệt được tách ra từ trong thế giới hàng hóa làm vật ngang giá chung thống nhất cho tất cả các hàng hóa khác.
7
Multiple Choice
Giá cả trong nền kinh tế trao đổi bằng hiện vật được tính dựa trên cơ sở
Theo cung cầu hàng hóa
Theo cung cầu hàng hóa và sự điều tiết của Chính phủ
Một cách ngẫu nhiên
Theo giá cả của thị trường quốc tế
8
Multiple Choice
Việc chuyển từ loại tiền tệ có giá trị thực sang tiền qui ước được xem là một bước phát triển tiền tệ bởi vì:
Tiết kiệm chi phí lưu thông tiền tệ
Tăng cường khả năng kiểm soát của các cơ quan chức năng, của Nhà nước đối với các hoạt động kinh tế.
Chỉ như vậy mới có thể đáp ứng của nhu cầu sản xuất và trao đổi hàng hóa trong nền kinh tế
Tiết kiệm được khối lượng vàng đáp ứng cho các mục đích sử dụng khác
9
Multiple Choice
Bản chất của hệ thống tiền tệ quốc tế lần thứ nhất (1867-1914)
Là chế độ bản vị vàng
Là chế độ bản vị vàng hối đoái
Là chế độ tỷ giá cố định
Là chế độ tỷ giá thả nổi
10
Multiple Choice
Việt Nam gia nhập tổ chức World Bank vào năm nào?
Năm 1970
Năm 1977
Năm 1978
Năm 1991
11
Multiple Choice
Trong nền kinh tế hiện vật, một con gà có giá bằng 10 ổ bánh mì, một bình sữa có giá bằng 5 ổ bánh mì. Giá của một bình sữa tính theo hàng hóa khác là:
2 con gà
Nửa con gà
5 ổ bánh mì
12
Multiple Choice
Mệnh đề nào không đúng trong các mệnh đề sau
Giá trị của tiền là lượng hàng hóa mà tiền có thể mua được
Lạm phát làm giảm giá trị của tiền tệ
Lạm phát là tình trạng làm giá cả tăng lên
Nguyên nhân của lạm phát là do giá cả tăng lên
13
Multiple Choice
Khoản thu nào dưới đây chiếm tỷ trọng lớn nhất trong thu ngân sách Nhà nước Việt Nam?
Thuế.
Phí.
Lệ phí.
Sở hữu tài chính:doanh nghiệp nhà nước và các tài sản khác.
14
Multiple Choice
Lạm phát là gì?
Việc phát hành tiền giấy thừa trong lưu thông, làm chi tiền giấy bị mất giá, giá cả hàng hóa bị tăng lên
Việc phát hành thừa trong lưu thông
Việc phát hành tiền giấy thừa trong lưu thông, làm chi tiền giấy bị mất giá.
Việc phát hành tiền giấy thiếu trong lưu thông, làm chi tiền giấy bị mất giá, giá cả hàng hóa bị tăng lên
15
Multiple Choice
Trong nền kinh tế thị trường có bao nhiêu loại lạm phát:
Lạm phát phi mã, lạm phát “mất kiểm soát”, lạm phát thấp.
Lạm phát thấp, lạm phát cao, lạm phát phi mã
Siêu lạm phát, lạm phát thấp, lạm phát “mất kiểm soát”
Siêu lạm phát, lạm phát cao, lạm phát phi mã.
16
Multiple Choice
“Giấy bạc ngân hàng” thực chất là:
Tiền được làm bằng giấy
Một loại tín tệ
Tiền được ra đời thông qua hoạt động tín dụng và ghi trên hệ thống tài khoản của ngân hàng
Tiền gửi ban đầu và tiền gửi do các ngân hàng thương mại tạo ra
17
Multiple Choice
Nguyên nhân gây ra hiện tượng lạm phát là:
Do cầu kéo; Do chi phí kéo
Do chi phí đẩy; Do cầu đẩy
Do cầu kéo; Do chi phí đẩy
Do cầu tăng, Do chi phí đẩy
18
Multiple Choice
Trong nền kinh tế thị trường lạm phát cầu kéo có thể xảy ra khi:
Các nhà hoạch định chính sách đặt mục tiêu về tỷ lệ thất nghiệp quá cao
Sự thâm hụt ngân sách được tài trợ bằng việc bán trái phiếu ra công chúng
Sự thâm hụt ngân sách được tài trợ bằng việc bán trái phiếu ra ngân hàng trung ương
Người lao động được trả lương cao hơn
19
Multiple Choice
Trong nền kinh tế thị trường Khi số lượng tiền vàng < lượng tiền cần thiết thì sẽ mang:
Cất trữ
Lưu thông
Lạm phát
Không lạm phát
20
Multiple Choice
Trong nền kinh tế khi có sự đầu tư và chi tiêu quá mức của chính phủ sẽ dẫn đến tình trạng gì?
Lạm phát do sức ỳ của nền kinh tế
Lạm phát do cầu kéo
Lạm phát do chi phí đẩy
Lạm phát do cung tiền
21
Multiple Choice
Đối tượng nào sau đây bị thiệt hại khi lạm phát hoàn toàn dự đoán được?
Người đi vay bị thiệt
Người cho vay bị thiệt
Cả người đi vay và người cho vay
Cả người đi vay và người cho vay đều không bị thiệt
22
Multiple Choice
Nếu tỷ lệ lạm phát ngoài dự đoán tăng thì?
Người lao động được lợi, người sử dụng lao động bị thiệt
Người đóng thuế được lợi, chính phủ bị thiệt
Người đi vay được lợi, người cho vay bị thiệt
Người hưởng trợ cấp có lợi
23
Multiple Choice
Đối tượng nào sau đây không bị thiệt hại bởi lạm phát tăng ngoài dự đoán?
Người về hưu
Người giữ tiền tiết kiệm tại nhà
Người cho vay
Người vay để đầu tư vào một số dự án
24
Multiple Choice
Trong chế độ bản vị vàng hối đoái (1922-1939) thì trong số các đồng tiền sau đây đồng tiền nào không được trực tiếp đổi ra vàng:
Yên Nhật
Bảng Anh
USD
Franc
25
Multiple Choice
Trong chế độ tiền tệ quốc tế lần thứ 3 (Hệ thống Bretton Woods) thì đã hình thành nên 2 tổ chức tài chính là:
World Bank và ADB
IMF và WTO
World Bank và IMF
WB và AFTA
26
Multiple Choice
Tỷ giá hối đoái thường được yết giá theo phương pháp nào
Lấy đồng nội tệ làm đơn vị so sánh với số lượng ngoại tệ và lấy đồng ngoại tệ làm đơn vị so sánh với số lượng ngoại tệ
Lấy đồng nội tệ làm đơn vị so sánh với số lượng ngoại tệ và lấy đồng ngoại tệ làm đơn vị so sánh với số lượng nội tệ
Lấy đồng nội tệ làm đơn vị so sánh với số lượng ngoại tệ và lấy đồng ngoại tệ làm đơn vị với số lượng nội tệ
Lấy đồng ngoại tệ làm đơn vị với số lượng ngoại tệ và lấy đồng ngoại tệ làm đơn vị so sánh với số lượng nội tệ
27
Multiple Choice
Ngân hàng niêm yết tỷ giá EUR/USD = 1,8728/30; USD/CAD = 1,7468/17. Tỷ giá EUR/CAD sẽ là:
3,2217/05
3,2714/09
3,1722/25
3,3225/30
28
Multiple Choice
Các giao dịch ngoại hối được thực hiện ngay sẽ áp dụng tỷ giá nào?
Tỷ giá kỳ hạn
Tỷ giá giao ngay
Giá thực hiện hợp đồng quyền chọn
Tỷ giá thả nổi
29
Multiple Choice
Tỷ giá ngoại hối được hiểu là:
Quan hệ so sánh về giá trị của các đồng tiền có liên quan
Đơn vị tiền tệ của nước này biểu thị số lượng của đồng tiền nước khác
Giá cả 1 đơn vị tiền tệ của nước này biểu thị số lượng đơn vị của nước khác
Giá cả 1 đơn vị tiền tệ của nước này biểu thị số lượng đơn vị đồng tiền nước khác
30
Multiple Choice
Giả sử có thông tin về tỷ giá: 1 EUR = 1,25USD, 1GBP=2USD. Vậy tỷ giá EUR/GBP là bao nhiêu:
1.6
0.625
1.8
2.5
31
Multiple Choice
Mục tiêu chính của quỹ tiền tệ thế giới giúp đỡ các chuyên gia là:
Cho vay và xóa đói giảm nghèo
Cho vay đầu tư cơ sở hạ tầng
Ổn định tỷ giá hối đoái
Xóa nợ cho các nước nghèo
32
Multiple Choice
Khi tỷ giá giữa GBP và USD đọc “1 với 62 số 53 điểm” được hiểu là:
Tỷ giá GBP/USD=1,6253
Tỷ giá GBP/USD=1,06253
0,6253
16,6253
33
Multiple Choice
Tại ngân hàng Vietcom bank niêm yết tỷ giá mua như sau: 1 USD = 7,7852 HKD và 1 HKD = 2003,8 VND. Vậy đối với ngân hàng tỷ giá mua 1 USD là:
15,599
15,547
16,453
15,762
34
Multiple Choice
Chính sách được sử dụng để điều chỉnh cán cân thanh toán:
Điều chỉnh tiền, điều chỉnh tỷ giá, tăng hoặc giảm chi tiêu của chính phủ
Điều chỉnh cầu tiền, điều chỉnh tỷ giá, tăng hoặc giảm chi tiêu của chính phủ
Điều chỉnh cầu tiền, điều chỉnh tỷ giá, thiết lập và mở rộng quan hệ ngoại giao của chính phủ
Điều chỉnh cung tiền, điều chỉnh tỷ giá, tăng hoặc giảm chi tiêu của chính phủ
35
Multiple Choice
Các yếu tố làm tăng cung ngoại tệ trên thị trường hối đoái là
Giảm kim ngạch xuất khẩu, giảm kim ngạch nhập khẩu
Tăng kim ngạch xuất khẩu, giảm kim ngạch nhập khẩu
Tăng kim ngạch xuất khẩu, tăng kim ngạch nhập khẩu
Giảm kim ngạch xuất khẩu, tăng kim ngạch nhập khẩu
36
Multiple Choice
Các yếu tố làm tăng cầu ngoại tệ trên thị trường ngoại hối là:
Quy mô vay nợ nước ngoài
Tổng kim ngạch nhập khẩu
Giảm quy mô vốn đầu tư ra nước ngoài
Tăng kim ngạch xuất khẩu
37
Multiple Choice
Các ngân hàng thương mại sử dụng các công cụ tài chính nào để duy trì tỷ giá cố định:
Lãi suất
Thị trường mở
Quỹ bình ổn hối đoái
Tỷ giá
38
Multiple Choice
Đồng tiền yết giá là đồng tiền:
Đồng tiền được lấy là hàng hóa có đơn vị tính là 1
Đứng ở vị trí hàng hóa
Biểu diễn giá cả của đồng tiền chuẩn
Đồng tiền được lấy là chuẩn có đơn vị tính là 1
39
Multiple Choice
Các giao dịch bên ngân hàng có sử dụng USD thì niêm yết tỷ giá kiểu Mỹ (niêm yết gián tiếp) có nghĩa là:
Lấy đồng tiền Bảng Anh làm đồng tiền định giá
Lấy USD làm đồng tiền định giá
Lấy USD làm đồng tiền yết giá
Lấy đồng ngoại tệ làm đồng định giá
40
Multiple Choice
Tại ngân hàng A công bố tỷ giá sau: 1 USD = 15,570 VND, 1USD = 7,71 HKD. Vậy tỷ giá HKD và VND là:
2201,45
2019,45
2392,52
2231,28
41
Multiple Choice
Một người khách du lịch có 6 USD đổi được 1 GBP trong khi đó 1 EUR đổi được 0,95 USD do đó 1 bảng Anh đổi được:
6,3157EUR
1,68EUR
1,68GBP
0,59GBP
42
Multiple Choice
Hình thức tổ chức của thị trường ngoại hối bao gồm:
Thị trường ngoại hối tập trung, thị trường thả nổi
Thị trường ngoại hối phi tập trung, thị trường tự do
Thị trường vàng, bạc, đá quí, thị trường ngoại hối phi tập trung
Thị trường ngoại hối tập trung, thị trường ngoại hối phi tập trung
43
Multiple Choice
Tại ngân hàng ANZ niêm yết tỷ giá là USD/VND = 1,5247/5362. Đối với ngân hàng có nghĩa là:
Mua vào với tỷ giá 1USD = 1,5247VND
Mua vào với tỷ giá 1USD = 1,5362VND
Bán ra với tỷ giá 1USD = 1,5262VND
Mua vào với tỷ giá 1USD = 1,5262VND
44
Multiple Choice
Trong thị trường tiền tệ quốc gia có bao nhiêu phương pháp yết giá:
Phương pháp yết giá trực tiếp và phương pháp tỷ giá yết gián tiếp
Phương pháp yết giá gián tiếp và phương pháp tỷ giá yết trực tiếp
Phương pháp tỷ giá yết gián tiếp và phương pháp tỷ giá yết trực tiếp
Phương pháp yết giá gián tiếp và phương pháp yết giá trực tiếp
45
Multiple Choice
Theo phương pháp trực tiếp tại Hà Nội niêm yết USD/VND = 15.840/45
Có nghĩa là: Tại Hà Nội ngân hàng mua 1 USD trả 15.840 VND và bán 1USD thu 15.845 VND.
Có nghĩa là: Tại Hà Nội ngân hàng mua 1 USD trả 15.845 VND và bán 1USD thu 15.840 VND
Có nghĩa là: Tại Hà Nội ngân hàng mua 1 USD trả 15.840 VND
Có nghĩa là: Tại Hà Nội ngân hàng bán 1 USD trả 15.845 VND.
46
Multiple Choice
Tại London niêm yết GBP/USD = 1,835/15
Có nghĩa là: Tại London ngân hàng mua 1 GBP trả 1,815 USD và bán 1 GBP thu 1,835 USD.
Có nghĩa là: Tại London ngân hàng mua 1 GBP trả 1,835 USD và bán 1 GBP thu 1,915 USD.
Có nghĩa là: Tại London ngân hàng mua 1 GBP trả 1,815 USD và bán 1 GBP thu 1,835 USD.
Có nghĩa là: Tại London ngân hàng bán 1 GBP thu 1,835 USD.
47
Multiple Choice
Theo phương pháp gián tiếp Tỷ giá giữa 2 ngoại tệ được tính như sau : Tỷ giá ngoại tệ A/B là :
Tỷ giá mua = y / (x+a)
Tỷ giá bán = (y+b) / x
Tỷ giá mua = y / (x+a); Tỷ giá bán = (y+b) / x
48
Multiple Choice
Hình thức thanh toán trong đó ngân hàng sẽ thực hiện việc trích từ tài khoản tiền gửi theo yêu cầu của người trả tiền để chuyển vào tài khoản cho người thụ hưởng.
Không dùng tiền mặt
Dùng tiền mặt để thanh toán
Khoản tiền thanh toán
Thanh toán không dùng tiền mặt
49
Multiple Choice
Các hình thức thanh toán không dùng tiền mặt trong nền kinh tế là:
Ủy nhiệm chi; ủy nhiệm thu; thư tín dụng; Thẻ thanh toán
Séc, Ủy nhiệm chi, thẻ thanh toán, thư tín dụng
Séc;Ủy nhiệm chi; ủy nhiệm thu; thư tín dụng; Thẻ thanh toán
Ủy nhiệm chi; ủy nhiệm thu; Séc, Thư tín dụng
50
Multiple Choice
Phương tiện thanh toán có nhiều tiện ích, tiết kiệm tiền mặt , an toàn đơn giản linh hoạt là:
Hối phiếu
Lệnh phiếu
Séc
Thẻ
51
Multiple Choice
Trong thanh toán nhờ thu người ký phát hối phiếu là:
Nhà xuất khẩu
Nhà nhập khẩu
Ngân hàng
Tổ chức tín dụng
52
Multiple Choice
Trong thanh toán tín dụng chứng từ người trả tiền hối phiếu là:
Nhà xuất khẩu
Nhà nhập khẩu
Ngân hàng phát hàng
Ngân hàng thanh toán
53
Multiple Choice
Người ký trả tiền kỳ phiếu là:
Nhà xuất khẩu
Nhà nhập khẩu
Ngân hàng
Bảo hiểm
54
Multiple Choice
Trong thanh toán nhờ thu người kí chấp nhận hối phiếu là:
Nhà xuất khẩu
Nhà nhập khẩu
Ngân hàng
Bảo hiểm
55
Multiple Choice
Sử dụng thẻ thanh toán có nhiều ưu điểm hơn séc du lịch bởi vì:
Sử dụng thẻ thanh toán rút tiền mặt ở nhiều nơi vào bất cứ thời gian mà không cần phải thông quan ngân hàng
Sử dụng thẻ thanh toán để chuyển khoản mà không phải thông qua ngân hàng
Sử dụng thẻ thanh toán rút tiền mặt ở nhiều nơi vào bất cứ thời gian mà cần phải thông quan ngân hàng
Thực hiện tất cả các giao dịch nhiều nơi vào bất cứ thời gian mà cần phải thông quan ngân hàng
56
Multiple Choice
Hình thức của Séc du lịch:
Có hình thức gần giống như tiền mặt, được phát hành bởi các tổ chức phát hành séc du lịch quốc tế và các thành viên của tổ chức đó.
Có hình thức gần giống như tiền đang chuyển, được phát hành bởi các tổ chức phát hành séc du lịch quốc tế và các thành viên của tổ chức đó.
Có hình thức gần giống như tiền mặt, phát hành bởi các tổ chức phát hành séc du lịch quốc tế, các thành viên của tổ chức đó.
Có hình thức gần giống như tiền gửi ngân hàng, được phát hành bởi các tổ chức phát hành séc du lịch quốc tế và các thành viên của tổ chức đó.
57
Multiple Choice
Séc du lịch có những nội dung cơ bản sau:
Tiêu đề, số, tên và biểu tượng của tổ chức phát hành của cơ sở thành viên phát hành, giá trị của sức mua, phần dành cho khách du lịch ký khi mua và khi thanh toán
Tiêu đề, số séc, tên và biểu tượng của tổ chức phát hành của cơ sở thành viên, giá trị của sức mua, phần dành cho khách du lịch ký khi mua và khi thanh toán
Tiêu đề, số séc, tên và biểu tượng của tổ chức phát hành của cơ sở thành viên phát hành, giá trị của sức mua, phần dành cho khách du lịch ký khi mua và khi thanh toán
Tiêu đề, số, tên và biểu tượng của tổ chức phát hành của cơ sở thành viên phát hành, giá trị của sức mua, phần dành cho khách du lịch ký khi mua .
58
Multiple Choice
Khách du lịch khi mua Séc du lịch phải:
Ký hợp đồng mua séc du lịch, trả bằng tiền mặt, ký tên trên mỗi tờ séc du lịch
Ký hợp đồng mua séc du lịch, trả bằng thẻ tín dụng, ký tên tờ séc du lịch
Ký hợp đồng mua séc du lịch, trả bằng chuyển khoản, ký tên tờ séc du lịch
Ký hợp đồng mua séc du lịch, trả tiền qua ngân hàng, ký tên tờ séc du lịch
59
Multiple Choice
Bản chất của thẻ thanh toán là:
Phương tiện thanh toán dùng tiền mặt cho phép người chủ thẻ có thể sử dụng để rút tiền mặt hoặc thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ tại các điểm chấp nhận thanh toán thẻ.
Phương tiện thanh toán dùng tiền mặt cho phép người chủ thẻ có thể sử dụng để rút tiền mặt hoặc thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ tại tất cả các điểm thanh toán.
Phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt cho phép người chủ thẻ có thể sử dụng để rút tiền mặt hoặc thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ tại tất cả các điểm thanh toán.
Phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt cho phép người chủ thẻ có thể sử dụng để rút tiền mặt hoặc thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ tại các điểm chấp nhận thanh toán thẻ.
60
Multiple Choice
Nếu phân loại theo tài khoản thanh toán thì thẻ thanh toán có những loại nào sau đây?
Thẻ ghi nợ, thẻ visa
Thẻ visa, thẻ nội địa
Thẻ ghi nợ nội địa, thẻ visa
Thẻ ghi nợ nội địa, thẻ tín dụng
61
Multiple Choice
Khái niệm bội chi ngân sách Nhà nước Việt Nam
Bội chi ngân sách là hiện tượng thu NSNN vượt quá các khoản chi thời kỳ nhất định.
Bội chi ngân sách là hiện tượng thu NSNN không đủ bù đắp các khoản chi.
Bội chi ngân sách là hiện tượng chi NSNN quá nhiều trong thời kỳ nhất định.
Bội chi ngân sách là hiện tượng thu NSNN không đủ bù đắp các khoản chi trong thời kỳ nhất định.
62
Multiple Choice
Điều khoản chuyển tải chỉ có thể thực hiện được khi L/C đó cho phép giao hàng là:
Nhiều phần
Từng phần
Một phần
Hai phần
63
Multiple Choice
Thẻ tín dụng là:
Loại thẻ cho phép người dùng có thể chi tiêu, trả tiền trong một khoảng thời gian qui định
Loại thẻ cho phép người dùng có thể chi tiêu trước, trả tiền sau trong một khoảng thời gian quy định.
Loại thẻ không cho phép người dùng trả tiền sau trong một khoảng thời gian qui định
Loại thẻ cho phép người dùng trả tiền sau trong một khoảng thời gian qui định và không giới hạn thời gian.
64
Multiple Choice
Điểm khác nhau cơ bản của các loại thẻ ngân hàng là:
Phạm vi sử dụng, thời gian sử dụng, phí mở thẻ ngân hàng, rút tiền tại ATM
Phạm vi sử dụng, điều khoản thanh toán, thời gian sử dụng
Phạm vi sử dụng, điều khoản thanh toán, hạn mức sử dụng
Phạm vi sử dụng, hạn mức sử dụng, phí mở thẻ ngân hàng, rút tiền tại ATM
65
Multiple Choice
Thể thức thanh toán theo đó một ngân hàng theo yêu cầu của khách hàng phát hành ra nó để cam kết thanh toán tiền cho bên bán nếu bên bán xuất trình được bộ chứng từ chứng minh đã cung cấp hàng hóa theo đúng qui định.
Ủy nhiệm chi
Séc
Thư tín dụng
Ủy nhiệm thu
66
Multiple Choice
Chức năng của tín dụng là:
Tập trung và phân phối lại vốn tiền tệ theo nguyên tắc có hoàn trả; Phương tiện trao đổi.
Tập trung và phân phối lại vốn tiền tệ theo nguyên tắc có hoàn trả; Kiểm soát các hoạt động kinh tế
Tập trung và phân phối lại vốn tiền tệ theo nguyên tắc có hoàn trả; Kiểm soát các hoạt động kinh tế; Thước đo giá trị.
Kiểm soát các hoạt động kinh tế; Phương tiện trao đổi.
67
Multiple Choice
Thanh toán không dùng tiền mặt phải đảm bảo các bên tham gia là:
Người trả tiền; người nhận tiền, tổ chức tài chính
Người trả tiền; người nhận tiền ; ngân hàng trung gian
Người nhận tiền, các trung gian thanh toán
Người trả tiền, người nhận tiền; các trung gian thanh toán
68
Multiple Choice
Chứng từ ghi nhận lại việc thu tiền từ các dịch vụ bán hàng hóa, dịch vụ hay thành phẩm mà khách hàng thanh toán ngay bằng tiền mặt là:
Phiếu chi
Phiếu thu
Ủy nhiệm thu
Ủy nhiệm chi
69
Multiple Choice
Chứng từ ghi nhận lại việc chi tiền của công ty để mua hàng hóa, dịch vụ hay nguyên vật liệu đã thanh toán ngay bằng tiền mặt cho nhà cung cấp.
Ủy nhiệm chi
Phiếu chi
Ủy nhiệm thu
Phiếu thu
70
Multiple Choice
Chứng từ phát sinh trong trường hợp công ty phát hành séc cho nhân viên đi rút tiền từ ngân hàng để nhập quỹ tiền mặt.
Séc du lịch
Séc tiền mặt
Ủy nhiệm thu
Ủy nhiệm chi
71
Multiple Choice
Hóa đơn ghi lại việc giao nhận hàng hóa cho khách hàng và tiền này được ghi vào doanh thu
Hóa đơn mua hàng
Hóa đơn dịch vụ
Hóa đơn thanh toán
72
Multiple Choice
Chứng từ phản ánh các chi phí của khách khi tiêu dùng một dịch vụ nào đó của khách sạn.
Hóa đơn thanh toán
Hóa đơn thanh toán dịch vụ
Hóa đơn bán hàng
Hóa đơn mua hàng dịch vụ
73
Multiple Choice
Chi phí của khách là chứng từ phản ánh tổng hợp các chi phí của khách phát sinh trong toàn bộ quá trình lưu trú tại khách sạn.
Hóa đơn thanh toán
Hóa đơn mua hàng tổng hợp
Hóa đơn thanh toán dịch vụ
Hóa đơn thanh toán tổng hợp
74
Multiple Choice
Khách hàng A ăn 6 bữa, 50.000 VND/1 bữa, vào tối ngày 20, trưa và tối ngày 21,22 và trưa ngày 23/10. Vậy số tiền ăn trưa khách hàng A phải thanh toán là:
200.000đ
250.000đ
150.000đ
300.000đ
75
Multiple Choice
Khách hàng A lưu trú từ ngày 20/10 đến 23/10 và trả buồng lúc 12h. Giá 250.000 VND/buồng/ngày đêm. Vậy số tiền lưu trú khách hàng A phải thanh toán là:
1.000.000đ
750.000đ
800.000đ
900.000đ
76
Multiple Choice
Hằng ngày nhân viên lễ tân phải kê các khoản tiền buồng, tiền dịch vụ thu được từ khách vào bảng kê nào sau đây:
Bảng kê dịch vụ
Bảng kê hàng hóa
Bảng kê tiền mặt
Bảng kê hóa đơn
Bài Học Ngu Nhất Thế Giới
By Long boring
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 76
SLIDE
Similar Resources on Wayground
66 questions
GK II
Presentation
•
12th Grade
66 questions
Putin :)))
Presentation
•
9th Grade
71 questions
đề cương ôn tập giữa kì 2
Presentation
•
10th Grade
71 questions
Toán 7
Presentation
•
8th Grade
74 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
KG
75 questions
So sánh Will và Be going to
Presentation
•
10th Grade
69 questions
hằng đẳng thức đáng nhớ
Presentation
•
8th Grade
60 questions
Từ vựng nâng cao1
Presentation
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
30 questions
GVMS House Trivia 2026
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Mathematics
5 questions
A.EI.1-3 Quizizz Day 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
A.EI.1-3 Quizizz Day 2
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
A.EI.1-3 Quizizz Day 4
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
G.PC/DF Quizizz Day 2
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
A.F/ST Quizizz Day 5
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
G.PC/DF Quizizz Day 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
A.EI.1-3 Quizizz Day 3
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Algebra 1 EOC Review
Quiz
•
8th - 10th Grade