Search Header Logo
Học Phần QP 1.2

Học Phần QP 1.2

Assessment

Presentation

Other

University

Easy

Created by

Hiền Phạm

Used 10+ times

FREE Resource

0 Slides • 100 Questions

1

Multiple Choice

Lý luận của chủ nghĩa Mác-Lê-nin về bản chất giai cấp của Lực lượng Vũ trang là gì?

1

Mang bản chất từ thành phần xuất thân LLVT.

2

Mang bản chất quần chúng nhân dân lao động.

3

Mang bản chất giai cấp nhà nước đã tổ chức, nuôi dưỡng và sử dụng LLVT.

4

Là lực lượng bảo vệ đất nước không mang bản chất chính trị.

2

Multiple Choice

Ba chức năng cơ bản của quân đội nhân dân Việt Nam được Hồ Chí Minh xác định, thể hiện vấn đề gì trong quá trình xây dựng quân đội?

1

Thể hiện bản chất, truyền thống và kinh nghiệm của quân đội ta.

2

Thể hiện sức mạnh, của quân đội.

3

Thể hiện bản chất , truyền thống tốt đẹp của quân đội ta.

4

Thể hiện bản chất , truyền thống của quân đội ta.

3

Multiple Choice

Tư tưởng của Chủ tịch Hồ Chí Minh về giành chính quyền và giữ chính quyền như thế nào?

1

Để giành chính quyền và giữ chính quyền là phải đấu tranh chính trị, đấu tranh nghị trường.

2

Để giành và giữ chính quyền là phải có sự hậu thuẫn của các lực lượng nước ngoài, có tiềm lực kinh tế quân sự hùng mạnh.

3

Để giành và giữ chính quyền là phải dùng bạo lực Cách mạng chống lại bạo lực phản cách mạng.

4

Để dành và giữ chính quyền phải dựa vào giai cấp nắm quyền lực kinh tế chủ yếu trong nước. ( tầng lớp tư sản dân tộc )

4

Multiple Choice

Một trong những quan điểm xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới đó là:

1

Xây dựng LLVT cả về số lượng và chất lượng, lấy chất lượng là chính

2

Xây dựng LLVT toàn diện, coi trọng cả số lượng, chất lượng, lấy chính trị là chính

3

Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sơ

4

Xây dựng LLVT lấy quân sự là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở

5

Multiple Choice

 Một trong những quan điểm xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới đó là?

1

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với LLVT

2

Giữ vững và luôn phát huy tốt vai trò lãnh đạo của Đảng đối với LLVT

3

Xây dựng LLVT lấy quân sự là chính, lấy chất lượng chính trị làm cơ sở

4

Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng quân sự làm cơ sở

6

Multiple Choice

Trong xây dựng nền QPTD, ANND lực lượng nào là nòng cốt?

1

Quân đội và công an

2

Lực lượng vũ trang nhân dân

3

Bộ đội chủ lực và công an nhân dân

4

Lực lượng dân quân tự vệ và lực lượng dự bị động viên

7

Multiple Choice

Một trong những đặc trưng cơ bản của nền QPTD, ANND là gì?

1

 Được xây dựng toàn diện và hiện đại

2

 Được xây dựng trong toàn dân và từng bước hiện đại

3

 Được xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại

4

 Hiện đại để đáp ứng chiến tranh bằng vũ khí công nghệ cao

8

Multiple Choice

Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam bao gồm các lực lượng nào?

1

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

2

Bộ đội chủ lực, bộ đội biên phòng và dân quân tự vệ

3

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, lực lượng dự bị động viên

4

Quân đội, Công an, dân quân tự vệ

9

Multiple Choice

Đảng lãnh đạo Lực lượng vũ trang nhân dân theo nguyên tắc?

1

Tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt.

2

Tuyệt đối, trực tiếp về nhiều mặt

3

Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

4

Tuyệt đối, trực tiếp không qua khâu trung gian nào.

10

Multiple Choice

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam?

1

Theo hệ thống tổ chức của Đảng từ Trung ương đến cơ sở.

2

Theo hệ thống tổ chức của Đảng trong LLVT.

3

Theo hệ thống tổ chức  của Đảng từ Trung ương đến địa phương

4

Theo hệ thống tổ chức của Đảng từ trên xuống dưới.

11

Multiple Choice

Mối quan hệ giữa Đảng Cộng sản Việt Nam với Lực lượng vũ trang nhân dân VN như thế nào sau đây?

1

Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền quản lý LLVTND Việt Nam

2

Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền lãnh đạo LLVTND Việt Nam

3

Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền tổ chức  LLVTND Việt Nam

4

Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền tổ chức, quản lý LLVTND Việt Nam

12

Multiple Choice

Quan điểm nào là quan điểm sai trong xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam hiện nay?

1

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với LLVT

2

Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy  xây dựng về tổ chức  làm cơ sở

3

Bảo đảm  LLVT luôn trong tư thế SSCĐ và chiến đấu thắng lợi

4

Tự lực tự cường xây dựng LLVT

13

Multiple Choice

Để đáp ứng yêu cầu bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới, cần xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân như thế nào ?

1

Ngày càng  phát triển về tổ chức

2

Mạnh, có khả năng tác chiến độc lập

3

Gọn, có trình độ tác chiến cao

4

Gọn, mạnh, cơ động, có sức chiến đấu cao

14

Multiple Choice

Quan điểm nào là quan điểm sai trong xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân?

1

Xây dựng LLVT lấy chính trị là chính, lấy  xây dựng về quân sự làm cơ sở

2

Xây dựng LLVT lấy quân sự là chính, lấy  xây dựng về chính trị làm cơ sở

3

Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy  xây dựng về quân sự làm cơ sở

4

Cả 3 đều sai

15

Multiple Choice

Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm?

1

Bộ đội chủ lực và bộ độ địa phương

2

Lực lượng thường trực và lực lượng dự bị động viên

3

Bộ đội chủ lực, bộ độ địa phương, bộ đội biên phòng

4

Bộ đội chủ lực, bộ độ địa phương, bộ đội biên phòng và cảnh sát biển

16

Multiple Choice

Xây dựng quân đội, công an nhân dân Việt Nam theo hướng nào trong tình hình hiện nay?

1

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và từng bước hiện đại.

2

Vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính.

3

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu

4

D. Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ, hùng hậu và từng bước hiện đại

17

Multiple Choice

Hiện nay chúng ta cần xây dựng lực lượng dự bị động viên theo hướng?

1

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và từng bước hiện đại

2

Vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính

3

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu

4

Hùng hậu, được huấn luyện và quản lý tốt, bảo đảm khi cần thiết có thể động viên nhanh chóng theo kế hoạch

18

Multiple Choice

Phương hướng xây dựng lực lượng dân quân tự vệ hiện nay?

1

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và từng bước hiện đại

2

Vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính

3

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu

4

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ, hùng hậu và từng bước hiện đại

19

Multiple Choice

Lực lượng dân quân tự vệ gồm có?

1

Dân quân, tự vệ thường trực và  dân quân, tự vệ dự bị

2

Dân quân, tự vệ thường trực và dân quân, tự vệ rộng rãi

3

Dân quân, tự vệ bộ binh và dân quân, tự vệ binh chủng

4

Dân quân, tự vệ nòng cốt  và dân quân, tự vệ rộng rãi

20

Multiple Choice

Để đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ của lực lượng dân quân tự vệ, cần xây dựng như thế nào hiện nay?

1

Vững mạnh, rộng khắp, rải đều trên phạm vi cả nước

2

Vững mạnh, rộng khắp nhưng có trọng tâm, trọng điểm

3

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu

4

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ, hùng hậu và từng bước hiện đại

21

Multiple Choice

Kinh tế có vai trò như thế nào đối với quốc phòng, an ninh?

1

Quyết định nguồn gốc ra đời và sức mạnh của QP, AN

2

Tác động đến sự phát triển của QP, AN

3

Chi phối đến nguồn gốc ra đời và sức mạnh của QP, AN

4

Tạo cơ sở cho sự ra đời và sức mạnh của QP, AN

22

Multiple Choice

Tại sao phải gắn kết chặt chẽ hoạt động KT-XH với QP và AN trong một chỉnh thể thống nhất ở từng địa phương?

1

Các lĩnh vực này có đặc điểm, yêu cầu ở mỗi địa phương là khác nhau

2

Mỗi địa phương điều kiện địa lý là khác nhau

3

Mỗi địa phương điều kiện kinh tế là khác nhau

4

Mỗi địa phương điều kiện phát triển là khác nhau

23

Multiple Choice

 Việc kết hợp phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP, AN trong một chỉnh thể thống nhất nhằm

1

 Phát huy tác động tích cực của QP,AN đối với KT-XH

2

Hạn chế tác động tiêu cực của QP,AN đối với KT-XH

3

Thúc đẩy nhau cùng phát triển

4

Các phương án trên đều sai

24

Multiple Choice

Yêu cầu của việc kết phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP, AN là gì?

1

Khoa học, hợp lý, cân đối và đồng thời

2

Khoa học, cân đối, đồng thời và phù hợp

3

Khoa học, hợp lý, cân đối và hài hòa

4

Khoa học, cân đối, đồng thời và hài hòa

25

Multiple Choice

Kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh là yêu cầu như thế nào?

1

Yêu cầu nội sinh của sự phát triển kinh tế, yêu cầu được bảo vệ của nền kinh tế.

2

Yêu cầu phát sinh của sự phát triển kinh tế, yêu cầu được bảo vệ của nền kinh tế

3

Yêu cầu sự nghiệp CNH, HĐH

4

Yêu cầu mới của sự phát triển kinh tế, yêu cầu được bảo vệ của nền kinh tế.

26

Multiple Choice

Kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh là?

1

Quy luật lịch sử nhân loại

2

Quy luật tự nhiên của xã hội

3

Quy luật riêng của các theo CNXH.

4

Quy luật phát triển của mọi chế độ xã hội.

27

Multiple Choice

Nội dung nào không thể hiện chính sách kết hợp kinh tế với quốc phòng ở nước ta?

1

Quốc phú, binh cường

2

Động vi binh, tĩnh vi dân.

3

Ngụ binh, ư nông

4

Các phương án đều sai.

28

Multiple Choice

Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác Lê nin, nguồn gốc xã hội có tác động gì đến sự xuất hiện, tồn tại của chiến tranh?

1

Là nguồn gốc sâu xa

2

Là nguồn gốc trực tiếp

3

Là nguồn gốc gián tiếp

4

Cả 3 phương án

29

Multiple Choice

 Hoạt động  phát triển kinh tế - xã hội và tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta thống nhất với nhau bởi?

1

Bảo vệ vững chắc Tổ quốc

2

Thực hiện thắng lợi hai nhiệm vụ chiến lược của Đảng

3

Xây dựng nền kinh tế vững mạnh

4

Xây dựng nền quốc phòng, an ninh vững chắc

30

Multiple Choice

Mối quan hệ giữa kinh tế – xã hội (KT-XH) với quốc phòng, an ninh(QP,AN) được biểu hiện?

1

Bản chất chế độ KH-XH quyết định bản chất QP,AN

2

Bản chất QP,AN quyết định bản chất chế độ KH-XH

3

QP,AN vững mạnh quyết định sự tồn tại và phát triển của chế độ KT-XH

4

Các phương án đều đúng

31

Multiple Choice

Mối quan hệ giữa kinh tế – xã hội  với quốc phòng, an ninh được biểu hiện?

1

QP,AN vững mạnh quyết định sự tăng trưởng KH-XH bền vững

2

 Bản chất QPAN quyết định bản chất chế độ KT-XH

3

QP,AN vững mạnh quyết định sự tồn tại và phát triển của chế độ KT-XH.

4

KT-XH cung cấp nguồn nhân lực, vật lực cho QPAN

32

Multiple Choice

Mối quan hệ giữa kinh tế – xã hội  với quốc phòng, an ninh được biểu hiện?

1

QP,AN vững mạnh quyết định sự tăng trưởng KH-XH bền vững

2

Bản chất QP,AN quyết định bản chất chế độ KT-XH

3

QP,AN vững mạnh quyết định sự tồn tại và phát triển của chế độ KT-XH

4

QP,AN vững mạnh tạo môi trường thuận lợi cho KT-XH phát triển

33

Multiple Choice

Mối quan hệ giữa kinh tế – xã hội  với quốc phòng, an ninh được biểu hiện?

1

QP,AN vững mạnh quyết định sự tăng trưởng KH-XH bền vững

2

Đầu tư cho KT-XH làm giảm khả năng đầu tư cho QP,AN

3

QP,AN vững mạnh quyết định sự tồn tại và phát triển của chế độ KT-XH

4

Hoạt động QP,AN ảnh hưởng đến khả năng tích lũy, tái sản xuất kinh tế

34

Multiple Choice

Kết hợp phát triển KT - XH với tăng cường củng cố QPAN trong chiến lược phát triển KT – XH được thể hiện trong?

1

Phân vùng chiến lược kinh tế xã hội cà quốc phòng, an ninh

2

 Lựa chọn và thực hiện các giải pháp chiến lược

3

Quy hoạch tổng thể phát triển KT-XH với QP, AN trên từng vùng

4

Quá trình phân công lao động và phân bố dân cư

35

Multiple Choice

Kết hợp phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP, AN trong vùng kinh tế trọng điểm cần?

1

Tập trung xây dựng các khu công nghiệp quy mô lớn, bố trí tập trung

2

 Tập trung xây dựng các khu công nghiệp quy mô trung binh, bố trí phân tán

3

Xây dựng các thành phố thành các siêu đô thị

4

Tập trung xây dựng các khu công nghiệp quy mô lớn, bố trí cài răng lược

36

Multiple Choice

Thực hiện đưa dân ra đảo sinh sống nhằm?

1

Giảm mật độ dân cư trong đất liền và phát triển kinh tế biển, đảo

2

 Thực hiện tốt việc phát triển kinh tế  với củng cố QP, AN ở vùng biển, đảo

3

Xây dựng vọng gác tiền tiêu, sử dụng lực lượng tại chỗ ngăn chặn địch từ xa

4

 Phát triển kinh tế và dịch vụ biển, đảo

37

Multiple Choice

Yêu cầu của việc kết phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP, AN là gì?

1

Khoa học, hợp lý, cân đối và đồng thời

2

Khoa học, cân đối, đồng thời và phù hợp

3

Khoa học, hợp lý, cân đối và hài hòa

4

Khoa học, cân đối, đồng thời và hài hòa

38

Multiple Choice

Kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh là yêu cầu như thế nào?

1

Yêu cầu nội sinh của sự phát triển kinh tế, yêu cầu được bảo vệ của nền kinh tế.

2

Yêu cầu phát sinh của sự phát triển kinh tế, yêu cầu được bảo vệ của nền kinh tế.

3

Yêu cầu sự nghiệp CNH, HĐH

4

Yêu cầu mới của sự phát triển kinh tế, yêu cầu được bảo vệ của nền kinh tế.

39

Multiple Choice

Kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh là?

1

Quy luật lịch sử nhân loại

2

Quy luật tự nhiên của xã hội.

3

Quy luật riêng của các theo CNXH.

4

Quy luật phát triển của mọi chế độ xã hội.

40

Multiple Choice

Nội dung nào không thể hiện chính sách kết hợp kinh tế với quốc phòng ở nước ta?

1

Quốc phú, binh cường.

2

Động vi binh, tĩnh vi dân.

3

Ngụ binh, ư nông.

4

Các phương án đều sai.

41

Multiple Choice

Yếu tố cơ bản tác động đến sự hình thành nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta là gì?

1

Yếu tố địa lí

2

Địa hình núi rừng hiểm trở

3

Yếu tố thời tiết

4

Yếu tố địa hình, thời tiết

42

Multiple Choice

Một trong những yếu tố cơ bản tác động đến sự hình thành nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta là gì?

1

Các dân tộc ở Việt Nam chung sống hoà thuận, yêu quê hương đất nước

2

Yếu tố chính trị, văn hoá – xã hội

3

Dân tộc ta có tính thần đoàn kết, thông minh, sang tạo

4

Dân tộc ta có tinh thần chống ngoại xâm kiên cường, bất khuất.

43

Multiple Choice

Trong nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta, thể hiện cách tiến công như thế nào?

1

Tích cực chuẩn bị, tiến công liên tục từ nhỏ đến lớn, từ cục bộ đến toàn bộ.

2

Tích cực tiến công liên tục và phòng ngự toàn diện.

3

Tích cực chuẩn bị tiến công phá thế tiến công của địch

4

Tích cực chuẩn bị tiến công kiên quyết, liên tục.

44

Multiple Choice

Yếu tố cơ bản tác động đến sự hình thành nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta là gì?

1

Yếu tố địa lý

2

Địa hình núi rừng hiểm trở

3

Yếu tố thời tiết

4

Yếu tố địa hình, thời tiết

45

Multiple Choice

Một trong những yếu tố cơ bản tác động đến sự hình thành nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta là gì?

1

Các dân tộc ở Việt Nam chung sống hoà thuận, yêu quê hương đất nước

2

Yếu tố chính trị, văn hoá – xã hội

3

Dân tộc ta có tinh thần đoàn kết, thông minh, sáng tạo

4

Dân tộc ta có tinh thần chống ngoại xâm kiên cường, bất khuất.

46

Multiple Choice

Trong nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta, thể hiện cách tiến công như thế nào?

1

Tích cực chuẩn bị, tiến công liên tục từ nhỏ đến lớn, từ cục bộ đến toàn bộ.

2

Tích cực tiến công liên tục và phòng ngự toàn diện.

3

Tích cực chuẩn bị tiến công phá thế tiến công của địch

4

Tích cực chuẩn bị tiến công kiên quyết, liên tục.

47

Multiple Choice

Xây dựng cả nước thành một chiến trường, mỗi người dân là một người lính đánh giặc là thể hiện nghệ thuật chiến tranh gì?

1

Chiến tranh toàn diện

2

Chiến tranh tổng lực

3

Chiến tranh toàn dân

4

Chiến tranh du kích

48

Multiple Choice

Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta là gì?

1

Nghệ thuật toàn dân đánh giặc trên mọi vùng miền

2

Nghệ thuật đánh giặc toàn diện trên mọi mặt trận

3

 Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc

4

 Nghệ thuật tác chiến của chiến tranh nhân

49

Multiple Choice

Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của của tổ tiên ta là gì?

1

Nghệ thuật đấu tranh quân sự quyết định thắng lợi trong chiến tranh

2

Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít thắng nhiều, lấy yếu thắng mạnh

3

Nghệ thuật đánh vào lòng  người

4

Nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại giao, binh vận

50

Multiple Choice

Binh thư yếu lược là tác phẩm của ai?

1

Nguyễn Trãi

2

Quang Trung

3

Trần Quốc Tuấn

4

Lý Thường Kiệt

51

Multiple Choice

 Tư tưởng, nghệ thuật đánh giặc tiêu biểu của Nhà Lý là gì?

1

Tiêu thổ, thanh giã

2

Tiên phát chế nhân

3

Mưu phạt công tâm

4

Thần tốc, bất ngờ và quyết liệt

52

Multiple Choice

Tư tưởng, nghệ thuật đánh giặc tiêu biểu của Nhà Trần là gì?

1

Tiêu thổ, thanh giã

2

Tiên phát chế nhân

3

Mưu phạt công tâm

4

Thần tốc, bất ngờ và quyết liệt

53

Multiple Choice

Tư tưởng, nghệ thuật đánh giặc tiêu biểu của Lê Lợi, Nguyến Trãi  là gì?

1

Tiêu thổ, thanh giã

2

Tiên phát chế nhân

3

 Mưu phạt công tâm

4

Thần tốc, bất ngờ và quyết liệt

54

Multiple Choice

Tư tưởng, nghệ thuật đánh giặc tiêu biểu của Nguyễn Huệ - Quang Trung  là gì?

1

Tiêu thổ, thanh giã

2

Tiên phát chế nhân

3

Mưu phạt công tâm

4

Thần tốc, bất ngờ và quyết liệt

55

Multiple Choice

Nhà Trần đã sử dụng kế sách đánh giặc như thế nào trong cuộc kháng chiến chống quân Nguyên Mông?

1

Công thành, diệt viện

2

Tránh thế ban mai, đánh lúc chiều tà

3

Tránh chỗ mạnh, đánh chỗ yếu, nơi điểm yếu của địch

4

Tiến công vào bộ phận hậu cần phía sau của địch

56

Multiple Choice

 Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của của tổ tiên ta là gì?

1

Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống mạnh

2

Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít thắng nhiều, lấy yếu thắng mạnh

3

Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít thắng nhiều, lấy yếu chống mạnh

4

Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu thắng mạnh

57

Multiple Choice

Tư tưởng chỉ đạo tác chiến xuyên suốt trong chuẩn bị và tiến hành chiến tranh giữ nước của cha ông ta là gì?

1

Tiến công

2

Phòng ngự

3

Hòa hoãn

4

Phản

58

Multiple Choice

Tư tưởng xuyên suốc trong nghệ thuật  đánh giặc của tổ tiên là gì?

1

Chủ động tiến công, phòng ngự

2

Tiến công kiên quyết, liên tục

3

Tích cực chủ động tiên công

4

Chủ động tiến công, phản công

59

Multiple Choice

Phương châm tác chiến “ Đánh nhanh, thắng nhanh” là của chiến dịch nào?

1

Chiến dịch Việt Bắc-Thu Đông năm 1947

2

Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954

3

Chiến dịch Hồ Chí Minh 1975

4

Chiến dịch Thành Cổ, Quảng trị 1972

60

Multiple Choice

Một trong những cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo là gì?

1

Tư tưởng vũ trang toàn dân của Hồ Chí Minh

2

Tư tưởng lãnh đạo cách mạng của Hồ Chí Minh

3

Tư tưởng quân sự của Hồ Chí Minh

4

Tư tưởng chiến tranh Hồ chí Minh

61

Multiple Choice

Trong chiển lược phòng thủ bảo vệ Tổ quốc, vùng núi biên giới có vai trò như thế nào?

1

Rất quan trọng

2

quan trọng

3

Quan trọng đặc biệt

4

Ít quan trọng

62

Multiple Choice

Trong chiển lược phòng thủ bảo vệ Tổ quốc, vùng núi biên giới có vai trò như thế nào?

1

Vùng chiến lược trọng yếu

2

Vùng chiến lược quan trọng

3

Vùng chiến lược đặc biệt

4

Vùng chiến lược ít trọng

63

Multiple Choice

Trong chiến lược bảo vệ Tổ quốc, vùng nào là vùng chiến lược trọng yếu?

1

Vùng kinh tế trọng điểm

2

Vùng biển, đảo

3

Vùng núi, biên giới

4

Cả ba vùng

64

Multiple Choice

Vùng nào là vùng dễ mất ổn định về QP, AN trong bối cảnh hiện nay?

1

Vùng kinh tế trọng điểm

2

Vùng biển, đảo

3

Vùng núi, biên giới

4

Cả 3

65

Multiple Choice

Phần lớn nguồn lực để xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, được huy động từ ngành, lĩnh vực kinh tế nào?

1

Công nghiệp và khoa học, công nghệ, giáo dục

2

Nông, Lâm, Ngư nghiệp

3

Công nghiệp, giao thông vận tải và xây dựng cơ bản

4

Công nghiệp quốc phòng, khoa học và công nghệ, giáo dục

66

Multiple Choice

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mục tiêu của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới?

1

Phát huy cao nhất sức mạnh của dân tộc kết hợp với sức mạnh của thời đại.

2

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

3

Quán triệt đường lối độc lập, tự chủ; đồng thời chủ động tích cực hội nhập quốc tế.

4

Luôn nhất quán và kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

67

Multiple Choice

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng quan điểm chỉ đạo của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới?

1

Giữ vững sự lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt của Đảng.

2

Giữ vững môi trường hòa bình, ổn định để phát triển kinh tế - xã hội.

3

Chỉ chú trọng xây dựng sức mạnh của đất nước về văn hóa - xã hội.

4

 Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

68

Multiple Choice

Bất kì thế lực nào có âm mưu và hành động chống phá mục tiêu của Việt Nam trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc đều là

1

Đối tác

2

Đối Tượng

3

Đồng đội

4

Đồng

69

Multiple Choice

Luật Biển Việt Nam năm 2012 bao gồm

1

320 điều và 9 phụ lục.

2

7 chương với 55 điều.

3

 9 chương với 62 điều.

4

36 điều và 8 phụ lục

70

Multiple Choice

Theo quy định trong Luật Biển Việt Nam năm 2012: vùng biển quốc tế là tất cả các vùng biển nằm ngoài vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam và các quốc gia khác, nhưng không bao gồm

1

vùng nội thủy và tiếp giáp lãnh hải.

2

lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải.

3

thềm lục địa và lòng đất dưới đáy biển.

4

 đáy biển và lòng đất dưới đáy biển.

71

Multiple Choice

Lãnh hải là vùng biển có chiều rộng 12 hải lí tính từ

1

vùng nội thủy ra phía biển.

2

đường cơ sở ra phía biển.

3

ranh giới ngoài của lãnh hải.

4

 ranh giới ngoài thềm lục địa.

72

Multiple Choice

Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở, được gọi là

1

Nội Thủy

2

vùng tiếp giáp lãnh hải.

3

vùng đặc quyền kinh tế.

4

thềm lục địa.

73

Multiple Choice

Ranh giới ngoài thềm lục địa cách đường cơ sở không quá

1

350 hải lí.

2

200 hải lí.

3

12 hải lí.

4

10 hải lí.

74

Multiple Choice

Biên giới quốc gia trên đất liền được hoạch định và đánh dấu trên thực địa bằng

1

 một mốc quốc giới duy nhất.

2

các tọa độ trên hải đồ.

3

 hệ thống mốc quốc giới.

4

hệ tọa độ trên đất liền.

75

Multiple Choice

Việt Nam có hai quần đảo xa bờ là

1

Hoàng Sa và Thổ Chu.

2

Hoàng Sa và Trường Sa.

3

Trường Sa và Phú Quý.

4

Thổ Chu và Phú Quý.

76

Multiple Choice

“Mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển xuống lòng đất” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

1

 Biên giới quốc gia trên biển.

2

Biên giới quốc gia trên không.

3

Biên giới quốc gia trên đất liền.

4

Biên giới quốc gia trong lòng đất.

77

Multiple Choice

Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trong bảo vệ biên giới quốc gia của Việt Nam?

1

Phá hoại an ninh, trật tự, an toàn xã hội ở khu vực biên giới.

2

Bảo vệ môi trường, tài nguyên thiên nhiên và lợi ích quốc gia.

3

Vận chuyển qua biên giới hàng hóa mà nhà nước không cấm

4

Tố giác những hành vi gây hư hại, làm xê dịch mốc quốc giới.

78

Multiple Choice

Đọc tình huống dưới đây và trả lời câu hỏi:

Tình huống: Nhà bạn A Páo ở khu vực biên giới. Hằng ngày A Páo đi chăn trâu sau giờ học. Khu vực gần nhà hết cỏ, A Páo phải lùa trâu ra sát bìa rừng, nơi có cột mốc biên giới. Bên kia cột mốc có bãi cỏ xanh tốt, A Páo định lùa trâu sang đó, hễ trâu ăn no là quay về Việt Nam ngay.

Câu hỏi: Trong trường hợp này, nếu là bạn thân của A Páo, em nên lựa chọn cách ứng xử nào sau đây?

1

Mặc kệ, vì đó không phải là việc của mình.

2

Khuyến khích A Páo nên thực hiện hành vi đó.

3

 Khuyên A Páo không nên thực hiện hành vi đó.

4

Cùng với A Páo lùa trâu sang bên kia biên giới.

79

Multiple Choice

Ở Việt Nam, Ngày biên phòng toàn dân được tổ chức vào

1

ngày 3/3 hằng năm.

2

ngày 18/3 hằng năm.

3

ngày 22/12 hằng năm.

4

ngày 7/5 hằng năm.

80

Multiple Choice

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc quản lí, xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia?

1

Chấp hành các quy định của pháp luật về biên giới quốc gia.

2

Xây dựng, giữ gìn trật tự an toàn xã hội ở khu vực biên giới.

3

Vận chuyển qua biên giới những văn hóa phẩm độc hại.

4

. Tham gia phong trào tự quản đường biên, mốc quốc giới.

81

Multiple Choice

Dân quân tự vệ là lực lượng quần chúng, một thành phần của lực lượng nào sau đây?

1

Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam

2

Lực lượng quân đội nhân dân Việt Nam

3

Lực lượng công an nhân dân Việt Nam

4

Lực lượng thường trực địa phương

82

Multiple Choice

Dân quân tự vệ là

1

Lực lượng vũ trang quần chúng không thoát ly khỏi lao động sản xuất, công tác

2

Lực lượng vũ trang quần chúng, thoát ly khỏi lao động sản xuất, công tác

3

 Lực lượng vũ trang quần chúng, chỉ tham gia chiến đấu và phục vụ chiến đấu

4

 Lực lượng vũ trang quần chúng, chỉ giữ gìn an ninh trật tự, an toàn xã hội tại địa phương

83

Multiple Choice

Ngày truyền thống của lực lượng Dân quân tự vệ Việt Nam

1

 Ngày 28/3

2

Ngày 26/3

3

Ngày 19/8

4

Ngày 22/

84

Multiple Choice

Ba thứ quân của lực lượng quân đội nhân dân Việt Nam là:

1

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân du kích

2

Quân đội nhân dân, công an nhân dân và dân quân tự vệ

3

Quân đội nhân dân, bộ đội biên phòng và dân quân du kích

4

Hải quân Việt Nam, công an nhân dân và dân quân tự vệ

85

Multiple Choice

“Dân quân tự vệ và du kích là lực lượng của toàn dân tộc, là một lực lượng vô địch, là bức tường sắt của Tổ quốc. Vô luận kẻ thù hung bạo thế nào, hễ động vào lực lượng đó, bức tường đó thì kẻ địch nào cũng phải tan rã” là câu nói của ai?

1

 Chủ tịch Hồ Chí Minh

2

Đại tướng Võ Nguyên Giáp

3

 Đại tướng Nguyễn Chí Thanh

4

Bộ trưởng Bộ quốc phòng

86

Multiple Choice

Xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ là trách nhiệm của:

1

Toàn Đảng, toàn dân, của cả hệ thống chính trị.

2

Đảng, Nhà nước và các địa phương

3

Toàn Đảng, toàn dân và toàn quân

4

Tất cả các ban nghành đoàn thể tại địa phương

87

Multiple Choice

Phương châm xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ hiện nay là:

1

Vững mạnh, rộng khắp, có số lượng phù hợp, coi trọng chất lượng là chính

2

Xây dựng Dân quân tự vệ bảo đảm số lượng đủ, chất lượng cao, xây dựng toàn

diện nhưng có trọng tâm, trọng điểm

3

 Xây dựng Dân quân tự vệ phải phát huy sức mạnh tổng hợp của cả hệ thống

chính trị

4

Xây dựng Dân quân tự vệ đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng các cấp ở địa phương,

bộ, ngành

88

Multiple Choice

So với Luật Dân quân tự vệ năm 2009, Điều 5 Luật Dân quân tự vệ năm 2019 đã kế thừa và bổ sung nhiệm vụ nào sau đây?

1

Tham gia thực hiện các biện pháp về chiến tranh thông tin, chiến tranh không gian mạng theo quy định của pháp luật, quyết định của cấp có thẩm quyền

2

Phòng, chống, khắc phục hậu quả thảm họa, sự cố, thiên tai, dịch bệnh, cháy, nổ; tìm kiếm, cứu nạn, cứu hộ; bảo vệ rừng, bảo vệ môi trường và nhiệm vụ phòng thủ dân sự khác theo quy định của pháp luật.

3

Tuyên truyền, vận động Nhân dân thực hiện đường lối, quan điểm của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước về quốc phòng, an ninh; tham gia xây dựng địa phương, cơ sở vững mạnh toàn diện, thực hiện chính sách xã hội.

4

Thực hiện nhiệm vụ huấn luyện quân sự, giáo dục chính trị, pháp luật, hội thi, hội thao, diễn tập.

89

Multiple Choice

Đối tượng và thời hạn tham gia Dân quân tự vệ hiện nay là:

1

Công dân trong độ tuổi quy định (nam từ 18 – 45 tuổi, nữ từ 18 – 40; nếu

tình nguyện tham gia thêm 5 năm)

2

Công dân trong độ tuổi quy định (nam từ 18 – 50 tuổi, nữ từ 18 – 40; nếu tình

nguyện tham gia thêm 5 năm)

3

Công dân trong độ tuổi quy định (nam từ 18 – 45 tuổi, nữ từ 18 – 40; nếu tình

nguyện tham gia thêm 4 năm).

4

Công dân trong độ tuổi quy định (nam từ 18 – 50 tuổi, nữ từ 18 – 45; nếu tình

nguyện tham gia thêm 4 năm).

90

Multiple Choice

“Phát huy sức mạnh tổng hợp trên địa bàn địa phương trong xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ; xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ gắn với xây dựng cơ sở vững mạnh toàn diện” là

1

 Một trong những biện pháp xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ hiện nay

2

Một trong những vai trò của lực lượng Dân quân tự vệ hiện nay

3

Một trong những quan điểm của Đảng về xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ hiện nay

4

Một trong những nội dung xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ hiện nay

91

Multiple Choice

Quân nhân dự bị gồm:

1

Sỹ quan dự bị, quân nhân chuyên nghiệp dự bị.

2

Hạ sỹ quan và binh sỹ dự bị.

3

Sỹ quan dự bị, quân nhân chuyên nghiệp dự bị, hạ sỹ quan và binh sỹ dự bị.

4

Tất cả quân nhân.

92

Multiple Choice

Lực lượng dự bị động viên là

1

 Là lực lượng có khả năng phối hợp chặt chẽ với dân quân tự vệ, công an... làm tăng thêm sức mạnh chiến đấu trên các địa bàn trong khu vực phòng thủ, bảo đảm sự vững chắc của thế trận quốc phòng ở địa phương, cơ sở

2

Là lực lượng có khả năng tác chiến độc lập, làm tăng thêm sức mạnh chiến đấu trên các địa bàn trong khu vực phòng thủ, bảo đảm sự vững chắc của thế trận quốc phòng ở địa phương, cơ sở

3

Là lực lượng có khả năng phối hợp chặt chẽ với các lực lượng khác làm tăng thêm sức mạnh chiến đấu trên các địa bàn trong khu vực phòng thủ, bảo đảm sự vững chắc của thế trận quốc phòng toàn dân

4

 Là lực lượng có có khả năng tác chiến độc lập trên các địa bàn trọng điểm, bảo đảm sự vững chắc của thế trận quốc phòng toàn dân.

93

Multiple Choice

“Bảo đảm số lượng đủ, chất lượng cao, xây dựng toàn diện nhưng có trọng tâm, trọng điểm” là

1

Một trong những quan điểm về xây dựng lực lượng dự bị động viên

2

Một trong những nhiệm vụ xây dựng lực lượng dự bị động viên

3

Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng dự bị động viên

4

Một trong những giải pháp cơ bản xây dựng lực lượng dự bị động viên

94

Multiple Choice

Một trong những quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam về xây dựng lực lượng dự bị động viên trong tình hình mới là:

1

Phát huy sức mạnh của toàn dân trên tất cả các lĩnh vực hoạt động xã hội.

2

Xây dựng lực lượng dự bị động viên hùng mạnh, sẵn sàng chiến đấu cao.

3

Xây dựng lực lượng dự bị động viên đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng các

cấp ở địa phương, bộ, ngành.

4

Phát huy sức mạnh tổng hợp của chính quyền ở địa phương.

95

Multiple Choice

Một trong những nội dung xây dựng lực lượng dự bị động viên là:

1

Tạo nguồn, đăng ký, quản lý lực lượng dự bị động viên.

2

Tạo nguồn, biên chế và đăng ký lực lượng dự bị động viên

3

Tạo nguồn, tổ chức và quản lý lực lượng dự bị động viên

4

Tạo nguồn, quản lý và kiểm tra lực lượng dự bị động viên

96

Multiple Choice

Đối tượng tạo nguồn của lực lượng dự bị động viên là

1

 Sỹ quan tại ngũ.

2

 Hạ sỹ quan tại ngũ.

3

Chiến sỹ tại ngũ.

4

Nam sinh viên tốt nghiệp Đại học.

97

Multiple Choice

Quân nhân dự bị động viên được đăng ký, quản lý tại:

1

 Nơi công tác

2

Nơi cư trú

3

Đơn vị dự bị động viên

4

Nơi tập trung động viên

98

Multiple Choice

Cơ quan thực hiện việc đăng ký, quản lý quân nhân dự bị động viên là:

1

 Ban lãnh đạo cơ quan, đơn vị công tác

2

 Ban chỉ huy quân sự xã (phường, thị trấn), Ban chỉ huy đơn vị dự bị động viên

3

Ban chỉ huy quân sự xã (phường, thị trấn), Ban chỉ huy quân sự huyện

(quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh)

4

Ban chỉ huy quân sự huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh) và đơn vị dự bị

động viên

99

Multiple Choice

Tổ chức biên chế lực lượng dự bị động viên theo các loại hình đơn vị bao gồm:

1

Đơn vị biên chế thiếu, đơn vị biên chế khung thường trực, đơn vị không có khung thường trực, đơn vị biên chế đủ và đơn vị chuyên môn thời chiến.

2

Đơn vị biên chế khung thường trực, đơn vị không có khung thường trực, đơn vị biên chế đủ và đơn vị chuyên môn thời chiến.

3

Đơn vị biên chế thiếu, đơn vị không có khung thường trực, đơn vị biên chế đủ và đơn vị chuyên môn thời chiến.

4

Đơn vị biên chế thiếu, đơn vị biên chế khung thường trực, đơn vị không có khung thường trực và đơn vị chuyên môn thời chiến.

100

Multiple Choice

Một trong những nguyên tắc sắp xếp quân nhân dự bị vào các đơn vị dự bị động viên là:

1

Theo khả năng về sức khỏe, tuổi đời và nơi cư trú.

2

Theo trình độ chuyên môn nghiệp vụ, theo nghề nghiệp

3

Theo trình độ kỹ thuật, chiến thuật, chức vụ và sức khỏe.

4

Theo trình độ chuyên nghiệp quân sự, chuyên môn kỹ thuật với chức danh

biên chế

Lý luận của chủ nghĩa Mác-Lê-nin về bản chất giai cấp của Lực lượng Vũ trang là gì?

1

Mang bản chất từ thành phần xuất thân LLVT.

2

Mang bản chất quần chúng nhân dân lao động.

3

Mang bản chất giai cấp nhà nước đã tổ chức, nuôi dưỡng và sử dụng LLVT.

4

Là lực lượng bảo vệ đất nước không mang bản chất chính trị.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 100

MULTIPLE CHOICE