

KIM LOẠI KIỀM, KIỂM THỔ, NHÔM
Presentation
•
Chemistry
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Giang Nguyen
FREE Resource
0 Slides • 100 Questions
1
Multiple Choice
Natri phản ứng với clo sinh ra sản phẩm nào sau đây?
KCl
NaCl
NaClO
NaOH
2
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O (dư) tạo thành dung dịch kiềm?
Hg
Cu
K
Ag
3
Multiple Choice
Trong phản ứng của kim loại Mg với khí O2, một nguyên tử Mg nhường bao nhiêu electron?
1
4
3
2
4
Multiple Choice
Nước cứng vĩnh cửu tác dụng với chất nào sau đây thu được kết tủa?
NaNO3
Na2CO3
NaCl
HCl
5
Multiple Choice
Trong công nghiệp, nhôm đuợc sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy chất nào sau đây?
AlCl3
Al2O3
Al(OH)3
Al(NO3)3
6
Multiple Choice
Dung dịch chất nào sau đây không hòa tan đuợc Al(OH)3?
KOH
HCl
BaCl2
HNO3
7
Multiple Choice
Kali phản ứng với clo sinh ra sản phẩm nào sau đây?
KCl
NaCl
K2O
KOH
8
Multiple Choice
Natri phản ứng với lưu huỳnh sinh ra sản phẩm nào sau đây?
Na2SO4
NaCl
Na2SO3
Na2S
9
Multiple Choice
Natri phản ứng với nước sinh ra chất X và khí hiđro. Chất X là
Na2O
NaOH
K2O
NaCl
10
Multiple Choice
Kali phản ứng với dung dịch HCl dư sinh ra chất X và khí hiđro. Chất X là
K2O
KClO
KCl
KOH
11
Multiple Choice
Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
1
2
3
4
12
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Mg
Ag
Cu
Na
13
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn?
Al
Fe
Ba
Na
14
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Al
Li
Ca
Mg
15
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Cu
Na
Al
Mg
16
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Al
K
Ca
Mg
17
Multiple Choice
Cho dãy các kim loại: Na, Al, Fe, K. Số kim loại kiềm trong dãy là
4
3
1
2
18
Multiple Choice
Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
4
3
1
2
19
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Ag
Cu
Ca
Na
20
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Al
Cu
Mg
Fe
21
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Ag
Cu
Ca
Fe
22
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Al
K
Ba
Fe
23
Multiple Choice
Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
Sr, K
Na, Ba
Be, Al
Ca, Ba
24
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?
Al
K
Ag
Fe
25
Multiple Choice
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O?
Fe
Ca
Cu
Mg
26
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
Fe
Na
Cu
Al
27
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Fe
Na
Mg
Al
28
Multiple Choice
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
K
Be
Ba
Na
29
Multiple Choice
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
Na, Fe, K
Na, Cr, K
Na, Ba, K
Be, Na, Ca
30
Multiple Choice
Natri hiđroxit (còn gọi là xút ăn da) có công thức hóa học là
NaOH
NaHCO3
Na2CO3
Na2SO4
31
Multiple Choice
Natri clorua là gia vị quan trọng trong thức ăn của con người. Công thức của natri clorua là
NaNO3
KNO3
NaCl
KCl
32
Multiple Choice
Thành phần chính của muối ăn là
Mg(NO3)2
NaCl
BaCl2
CaCO3
33
Multiple Choice
Tro thực vật được sử dụng như một loại phân bón cung cấp nguyên tố kali cho cây trồng do chứa muối kali cacbonat. Công thức của kali cacbonat là
KCl
KOH
NaCl
K2CO3
34
Multiple Choice
Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X. Chất X là
CaO
H2
CO
CO2
35
Multiple Choice
Phản ứng nhiệt phân không đúng là
2KNO3 --> 2KNO2 + O2
NH4NO2 --> N2 + 2H2O
NH4Cl --> NH3 + HCl
NaHCO3 --> NaOH + CO2
36
Multiple Choice
Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?
Ba
Al
Fe
Cu
37
Multiple Choice
Kim loại Mg tác dụng với HCl trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây?
MgCl2
MgO
Mg(HCO3)2
Mg(OH)2
38
Multiple Choice
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
BaO
Mg
Ca(OH)2
Mg(OH)2
39
Multiple Choice
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?
Ca(OH)2
Mg(OH)2
Mg
BaO
40
Multiple Choice
Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?
K2O
Ca
CaO
Na2O
41
Multiple Choice
Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?
Na2O
Ba
BaO
Li2O
42
Multiple Choice
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
CaCl2
KCl
KOH
NaNO3
43
Multiple Choice
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
HCl
HNO3
KNO3
Na2CO3
44
Multiple Choice
Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
NaOH
Na2CO3
BaCl2
NaCl
45
Multiple Choice
Chất phản ứng được với dung dịch CaCl2 tạo kết tủa là
Mg(NO3)2
Na2CO3
NaNO3
HCl
46
Multiple Choice
Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là
CaCO3
Ca(OH)2
CaO
CaCl2
47
Multiple Choice
Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là
CaCO3
CaSO3
CaCl2
Ca(HCO3)2
48
Multiple Choice
Thành phần chính của vỏ các loại ốc, sến, sò là
Ca(NO3)2
CaCO3
NaCl
Na2CO3
49
Multiple Choice
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
Thạch cao sống
Đá vôi
Thạch cao khan
Thạch cao nung
50
Multiple Choice
Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức của canxi hiđroxit là
Ca(OH)2
CaO
CaSO4
CaCO3
51
Multiple Choice
Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
Thạch cao nung (CaSO4.H2O)
Đá vôi (CaCO3)
Vôi sống (CaO)
Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)
52
Multiple Choice
Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
CaO
CaSO4
CaCl2
Ca(NO3)2
53
Multiple Choice
Tính cứng tạm thời của nước do các muối canxi hiđrocacbonat và magie hiđrocacbonat gây nên. Công thức của canxi hiđrocacbonat là
CaSO4
CaCO3
CaO
Ca(HCO3)2
54
Multiple Choice
Nước cứng là nước chứa nhiều các ion
HCO3-, Cl-
Ba2+, Be2+
SO42-, Cl-
Ca2+, Mg2+
55
Multiple Choice
Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây?
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
CaSO4, MgCl2
Mg(HCO3)2, CaCl2
Ca(HCO3)2, MgCl2
56
Multiple Choice
Dùng lượng vừa đủ chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
Ca(HCO3)2
CaCl2
Ca(NO3)2
Ca(OH)2
57
Multiple Choice
Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Na2CO3
CaCl2
KCl
Ca(OH)2
58
Multiple Choice
Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn đó là
CaCl2
CaCO3
Na2CO3
CaO
59
Multiple Choice
Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Giấm ăn
Nước vôi
Muối ăn
700
60
Multiple Choice
X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là
Fe
Ag
Cu
Al
61
Multiple Choice
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là
AlCl3
Al2O3
Al(OH)3
Al(NO3)3
62
Multiple Choice
Kim loại Al tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2?
Na2SO4
NaNO3
NaCl
HCl
63
Multiple Choice
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra khí H2?
AlCl3
Al
Al2O3
Al(OH)3
64
Multiple Choice
Kim loại Al tác dụng với dung dịch chất nào sau đây sinh ra AlCl3?
HCl
NaCl
NaOH
NaNO3
65
Multiple Choice
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
NaOH loãng
H2SO4 đặc, nguội
H2SO4 đặc nóng
H2SO4 loãng
66
Multiple Choice
Kim loại Al không tan trong dung dịch
HNO3 loãng
HCl đặc
NaOH đặc
HNO3 đặc, nguội
67
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?
Fe
Ag
Al
Cu
68
Multiple Choice
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
69
Multiple Choice
Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit
K2O
Fe2O3
MgO
BaO
70
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?
Fe
Ag
Al
Cu
71
Multiple Choice
Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
Cu
Na
Al
Mg
72
Multiple Choice
Nhôm bền trong không khí và nước do trên bề mặt của nhôm được phủ kín lớp chất X rất mỏng, bền. Chất X là
AlF3
Al(NO3)3
Al2(SO4)3
Al2O3
73
Multiple Choice
Trong công nghiệp, nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng boxit
quặng manhetit
quặng pirit
quặng đolomit
74
Multiple Choice
Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là
Al2O3.2H2O
Al(OH)3.2H2O
Al(OH)3.H2O
Al2(SO4)3.H2O
75
Multiple Choice
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Al2O3
NaOH
NaCl
HCl
76
Multiple Choice
Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?
Na2SO4, HNO3
NaCl, NaOH
HNO3, KNO3
HCl, NaOH
77
Multiple Choice
Chất nào sau đây tan hết trong dung dịch NaOH loãng, dư?
Al2O3
MgO
FeO
Fe2O3
78
Multiple Choice
Chất không có tính chất lưỡng tính là
Al2O3
NaHCO3
AlCl3
Al(OH)3
79
Multiple Choice
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Na2CO3
NaNO3
AlCl3
Al(OH)3
80
Multiple Choice
Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, làm trong nước,.. Công thức phèn chua là
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Al2O3.2H2O
Al(NO3)3.9H2O
Al(NO3)3.6H2O
81
Multiple Choice
Phản ứng nào sau đây không đúng?
3FeO + 2Al → 3Fe + Al2O3
2Al + 3CuO → 3Cu + Al2O3
2Al + 3MgO → 3Mg + Al2O3
2Al + 3ZnO → 3Zn + Al2O3
82
Multiple Choice
Phương trình hóa học biểu diễn quá trình cho nhôm tác dụng với dung dịch NaOH là
Al + 3NaOH → Al(OH)3 + 3Na
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2↑
2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2↑
83
Multiple Choice
Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là
84
Multiple Choice
Cho dãy các chất sau: Cu, Al, KNO3, FeCl3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
1
2
4
3
85
Multiple Choice
Cho dãy các kim loại: Na, K, Mg, Be. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường là
1
2
4
3
86
Multiple Choice
Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
1
2
4
3
87
Multiple Choice
Nhận xét nào sau đây không đúng?
Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ
Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao
Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh
Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1
88
Multiple Choice
Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp
89
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là sai?
Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần
Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước
Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh
Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
90
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây sai?
Nhúng dây thép vào dung dịch HCl có xảy ra ăn mòn điện hóa học
Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có lớp màng oxit bảo vệ
Thạch cao nung có công thức CaSO4.2H2O
Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm hoàn toàn trong dầu hỏa
91
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây sai?
Cho viên kẽm vào dung dịch HCl thì kẽm bị ăn mòn hóa học
Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm
Đốt Fe trong khí Cl2 dư thu được FeCl3
Tính khử của Ag mạnh hơn tính khử của Cu
92
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy
Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH
Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội
Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò chất khử
93
Multiple Choice
Cho các phát biểu sau:
(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2, thu được kết tủa trắng.
(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra.
(c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm được nước cứng toàn phần.
(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương.
(e) Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không.
Số phát biểu đúng là
3
2
5
4
94
Multiple Choice
Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng
Thép cacbon để trong không khí ẩm
Đốt dây sắt trong khí oxi khô
Kim loại kẽm trong dung dịch HCl
95
Multiple Choice
Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
Tráng kẽm lên bề mặt sắt
Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt
Gắn đồng với kim loại sắt
Tráng thiếc lên bề mặt sắt
96
Multiple Choice
Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần chìm dưới nước) các khối kim loại nào sau đây?
Ag
Na
Zn
Cu
97
Multiple Choice
Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
4
3
1
2
98
Multiple Choice
X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là
Ag, Mg
Cu, Fe
Fe, Cu
Mg, Ag
99
Multiple Choice
Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối. X là kim loại nào sau đây?
Mg
Zn
Cu
Na
100
Multiple Choice
Cho bột kim loại Cu dư vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa các muối nào sau đây?
AgNO3, Fe(NO3)3
Cu(NO3)2, Fe(NO3)2
Cu(NO3)2, AgNO3
Cu(NO3)2, Fe(NO3)3
Natri phản ứng với clo sinh ra sản phẩm nào sau đây?
KCl
NaCl
NaClO
NaOH
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 100
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
97 questions
R2.2 How Fast?
Presentation
•
12th Grade
100 questions
汉语(1)
Presentation
•
KG
99 questions
self guided periodic table intro
Presentation
•
11th Grade
99 questions
trên 5 hoặc cô giết
Presentation
•
12th Grade
91 questions
STRUKTUR ATOM, IKATAN KIMIA, KESETIMBANGAN KIMIA
Presentation
•
12th Grade
90 questions
AP Chem-Bonding & Naming Review
Presentation
•
12th Grade
96 questions
Trắc nghiệm Lịch sử đảng 1
Presentation
•
Professional Development
96 questions
Prova enfermagem cirurgica
Presentation
•
Professional Development
Popular Resources on Wayground
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade