Search Header Logo
Tin11_Bai 12: KIEU XAU

Tin11_Bai 12: KIEU XAU

Assessment

Presentation

Computers

10th Grade

Easy

Created by

Bắc Giang_ An Hồng

Used 2+ times

FREE Resource

22 Slides • 5 Questions

1

media

BÀI 12

DỮ LIỆU KIỂU XÂU

NGÔN NGỮ PYTHON

2

media

1. Dữ liệu kiểu xâu

2

Em hãy cho biết dữ liệu

đầu vào và đầu ra của bài
toán dịch từ ngôn ngữ tiếng
Anh sang ngôn ngữ tiếng Việt
là gì? Dữ liệu đó có phải dữ
liệu kiểu số không?

3

media

1. Dữ liệu kiểu xâu

3

Xâu là dãy các kí tự trong bảng mã Unicode và được đặt trong cặp dấu

nháy đơn hoặc cặp dấu nháy kép.

Mỗi kí tự được gọi là một phần tử của xâu. Số lượng kí tự trong một xâu

được gọi là độ dài của xâu. Xâu có độ dài bằng 0 gọi là xâu rỗng.

Ví dụ, xâu “I am a robot” có độ dài bằng 12, hay xâu “Tôi là

người máy” có độ dài bằng 16.

4

media

1. Dữ liệu kiểu xâu

4

Trong Python, hàm len() sẽ cho biết độ dài của xâu.

Quan sát chương trình dưới đây:

Kết quả màn hình

Thay biến E thành biến V thì kết quả

thay đổi như nào?

Kết quả màn hình khi thay biến E thành biến V.

5

media

2. Các thao tác xử lí xâu trong Python

5

a. Phép ghép xâu

2.1. Các phép toán

Kí hiệu

+

Ý nghĩa

ghép nhiều xâu thành một

Ví dụ 1:

“Tin” + “ ” + “học”

Cho ra kết quả là gì ?

“Tin học”

Ví dụ 2:

E = 'I am a robot.'

V = 'Tôi là người máy.'
Thực hiện print(E + “~” + V)
cho ra kết quả gì?

'I am a robot.'~'Tôi là
người máy.'

6

media

2. Các thao tác xử lí xâu trong Python

6

b. Phép nhân xâu

2.1. Các phép toán

Kí hiệu

*

Ý nghĩa

tạo ra một xâu lặp đi lặp lại xâu gốc với số lần nhân

Ví dụ:

“Tin học” * 3

Cho ra kết quả là gì ?

“Tin họcTin họcTin học”

7

media

2. Các thao tác xử lí xâu trong Python

7

c. Phép so sánh xâu

2.1. Các phép toán

Kí hiệu

=, !=, <, >, <=, >=

Ý nghĩa

tạo ra một xâu lặp đi lặp lại xâu gốc với số lần nhân

“Tin học”

“Tin học”

Quy tắc:
- Xâu A = B: chúng hoàn toàn giống
nhau.
- Xâu A > B:

• Kí tự đầu tiên khác nhau giữa A

và B kể từ trái sang trong xâu A có
Unicode lớn hơn trong xâu B.

• Xâu B là đoạn đầu của xâu A.

“Toán học”

“Tin học”

“Tin học”

“Tin”

=

>

8

media

2. Các thao tác xử lí xâu trong Python

8

d. Phép toán in

2.1. Các phép toán

Kí hiệu

in

Ý nghĩa

cho biết xâu thứ nhất có xuất hiện trong xâu thứ hai hay
không, kết quả trả về là True nếu câu trả lời là khẳng
định, False trong trường hợp không xuất hiện.

Ví dụ:

“học” in “Tin học”

Cho ra kết quả là gì ?

True

9

media

2. Các thao tác xử lí xâu trong Python

9

a. Đánh chỉ số các kí tự trong xâu

2.2. Đánh chỉ số và các thao tác với chỉ số trong xâu

Ví dụ: xâu “TIN HỌC” có độ dài là 7, các kí tự được đánh chỉ số từ 0 đến 6 từ
đầu xâu đến cuối xâu như dưới đây:

Trong Python, các kí tự được đánh chỉ số từ đầu xâu về cuối xâu bắt đầu từ 0

đến n-1, trong đó n là độ dài xâu.

T

I

N

H

C

0

1

2

3

4

5

6

10

media

2. Các thao tác xử lí xâu trong Python

10

b. Tham chiếu tới phần tử của xâu bằng chỉ số đặt trong cặp ngoặc [ ].

2.2. Đánh chỉ số và các thao tác với chỉ số trong xâu

Ví dụ, s = “TIN HỌC” thì s[2] tham chiếu đến phần tử chỉ số 2 và có

giá trị bằng “N” .

11

media

2. Các thao tác xử lí xâu trong Python

11

c. Sao chép xâu

2.2. Đánh chỉ số và các thao tác với chỉ số trong xâu

Để tạo ra một xâu mới là một đoạn con của xâu gốc bằng chỉ số bắt đầu và chỉ
số chặn đặt trong cặp ngoặc [], ngăn cách nhau bởi dấu hai chấm (:)

Ví dụ 1: s = “TIN HỌC” thì s[4:7] là xâu gồm các kí tự từ chỉ số 4

đến chỉ số 6 có giá trị là “HỌC”.

Ví dụ 2:

12

media

2. Các thao tác xử lí xâu trong Python

12

a. Hàm len()

2.3. Một số hàm, thủ tục trên xâu

Ví dụ:

Cú pháp

len(s)

Ý nghĩa

Trả về độ dài xâu s

13

media

2. Các thao tác xử lí xâu trong Python

13

a. Hàm tính độ dài xâu

2.3. Một số hàm, thủ tục trên xâu

Ví dụ:

Cú pháp

len(s)

Ý nghĩa

Trả về độ dài xâu s

14

media

2. Các thao tác xử lí xâu trong Python

14

2.3. Một số hàm, thủ tục trên xâu
b. Biến đổi xâu (chèn, xóa xâu con trong xâu)

- Xâu trong python là bất biến, không thể chèn, xóa trong xâu trực tiếp.
Ta sử dụng một số phương pháp tạo ra xâu mới thay thế hoặc gán giá
trị mới cho xâu ban đầu.

Cách 1: dùng replace(olds, news)

Cách 2: dùng phép toán cắt trích [:]

15

media

2. Các thao tác xử lí xâu trong Python

15

2.3. Một số hàm, thủ tục trên xâu
c. Tìm vị trí xâu con trong xâu

Cú pháp

s.find(sub,[start],[end])

Ý nghĩa

- trả về vị trí đầu tiên xuất hiện xâu sub

trong xâu s

- trả về -1 nếu không tìm thấy.

16

media

2. Các thao tác xử lí xâu trong Python

16

2.3. Một số hàm, thủ tục trên xâu


pháp
str(a)

Ý

nghĩa

Dùng để chuyển số a

thành dạng xâu

d. Hàm chuyển đổi kiểu dữ liệu

Ví dụ:

a. str(123)

b. str(123.4)

= “123”

= “123.4”

d1. chuyển Số thành Xâu

Cú pháp

int(s), float(s)

Ý nghĩa

Dùng để chuyển xâu s

thành dạng số nguyên, số

thực

d2. chuyển Xâu thành Số

Ví dụ:

a. int(“123”)

b. int(“123.4”)
c. float(“123”)

123

123
123.0

17

media

2. Các thao tác xử lí xâu trong Python

17

2.3. Một số hàm, thủ tục trên xâu

Cú pháp

s.lower()

Ý nghĩa
Dùng để chuyển xâu

s thành in thường

e. Hàm chuyển đổi hoa thường

e1. chuyển Hoa thành Thường

Cú pháp

s.upper()

Ý nghĩa
Dùng để chuyển xâu s

thành in hoa

e2. chuyển thường thành hoa

Ví dụ:

s = “LOP8A”
print(s.lower())

“lop8a”

Ví dụ:

s = “lop8a”
print(s.upper())“LOP8A”

18

media

2. Các thao tác xử lí xâu trong Python

18

2.3. Một số hàm, thủ tục trên xâu

f. Tách/ghép xâu thành List và ngược lại (split/join)

19

media

2. Các thao tác xử lí xâu trong Python

19

2.3. Một số hàm, thủ tục trên xâu

g. Đưa giá trị khác vào xâu

20

media

2. Các thao tác xử lí xâu trong Python

20

2.3. Một số hàm, thủ tục trên xâu

h. Tìm kiếm hàm thành viên

Nhắc hàm

Nhắc cú pháp

21

media

TỔNG KẾT NỘI DUNG BÀI HỌC

21

​Em hãy tổng kết nội dung bài học bằng cách chụp lại ghi chép của mình lên đây.

22

Open Ended

Tải hình ảnh lên đây

23

media

3. Một số ví dụ

22

​Ví dụ 1: Nhập họ tên hai người vào hai biến xâu. đưa ra màn hình xâu dài hơn, nếu bằng nhau thì đưa ra xâu nhập sau.

24

Open Ended

​Ví dụ 1: Nhập họ tên hai người vào hai biến xâu. đưa ra màn hình xâu dài hơn, nếu bằng nhau thì đưa ra xâu nhập sau.

25

Open Ended

​Ví dụ 2: Viết chương trình nhập vào một xâu và hiển thị ra xâu đó theo thứ tự ngược lại

26

Open Ended

​Ví dụ 3: Viết chương trình nhập vào một xâu và hiển thị ra xâu đó sau khi đã được loại bỏ dấu cách.

27

Open Ended

​Ví dụ 4: Viết chương trình nhập vào từ bàn phím xâu kí tự s1, tạo xâu s2 gồm tất cả các chữ số có trong s1 (giữ nguyên thứ tự trong s1) và đưa kết quả ra màn hình?

media

BÀI 12

DỮ LIỆU KIỂU XÂU

NGÔN NGỮ PYTHON

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 27

SLIDE