Search Header Logo
Phòng tránh bị xâm hại

Phòng tránh bị xâm hại

Assessment

Presentation

Science

1st - 5th Grade

Medium

Created by

Hiền Thị

Used 4+ times

FREE Resource

0 Slides • 5 Questions

1

Multiple Choice

1.     a. Điền các từ :  sợ hãi, lo lắng, khó khăn, chia sẻ, tâm sự, giúp đỡ, tin cậy vào chỗ chấm sao cho phù hợp.

Xung quanh chúng ta có nhiều người đáng ............., luôn sẵn sàng ................ trong lúc ..............

1

A. tin cậy, lo lắng, sợ hãi

2

B. tin cậy, lo lắng, khó khăn

3

C. tin cậy, giúp đỡ, sợ hãi

4

D. tin cậy, giúp đỡ, khó khăn

2

Multiple Choice

1.     b. Điền các từ :  sợ hãi, lo lắng, khó khăn, chia sẻ, tâm sự, giúp đỡ, tin cậy vào chỗ chấm sao cho phù hợp.

Chúng ta có thể .............., ................ để tìm kiếm sự giúp đỡ khi gặp những chuyện .............., .................., bối rối, khó chịu

1

A. lo lắng, sợ hãi, chia sẻ, tâm sự

2

B. tin cậy, chia sẻ, lo lắng, sợ hãi

3

C. tin cậy, tâm sự, chia sẻ, sợ hãi

4

D. tâm sự, chia sẻ, sợ hãi, lo lắng

3

Multiple Choice

Khi trong phòng chỉ có bạn và một người khác, đặc biệt là người lạ. Bạn nên:

1

A. Tránh ra xa để người đó không đụng được đến người mình hoặc bỏ đi ngay

2

B. Trò chuyện với người đó cho đỡ buồn

3

C. La hét lên

4

Multiple Choice

Khi có người rủ bạn uống rượu, bia hoặc xem sách báo hay phim không lành mạnh. Bạn nên:

1

A. Vui mừng đồng ý ngay

2

B. Lập tức từ chối và bỏ đi ngay

3

C. Rủ thêm bạn tham gia cùng

5

Multiple Choice

Có người làm ra vẻ vô tình đụng chạm vào cơ thể hoặc các bộ phận kín của bạn. Bạn không nên:

1

A. Mặc kệ, bỏ qua

2

B. Nhìn thẳng vào kẻ đó và nói to hoặc hét lên một cách kiên quyết “Không được, dừng lại”

3

C. Cầu cứu sự giúp đỡ từ mọi người xung quanh

4

D. Chạy đến chỗ đông người

1.     a. Điền các từ :  sợ hãi, lo lắng, khó khăn, chia sẻ, tâm sự, giúp đỡ, tin cậy vào chỗ chấm sao cho phù hợp.

Xung quanh chúng ta có nhiều người đáng ............., luôn sẵn sàng ................ trong lúc ..............

1

A. tin cậy, lo lắng, sợ hãi

2

B. tin cậy, lo lắng, khó khăn

3

C. tin cậy, giúp đỡ, sợ hãi

4

D. tin cậy, giúp đỡ, khó khăn

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 5

MULTIPLE CHOICE