Search Header Logo
Văn 8_Ôn tập Giữa HKII

Văn 8_Ôn tập Giữa HKII

Assessment

Presentation

Architecture

8th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Thành Đoàn

Used 1+ times

FREE Resource

32 Slides • 11 Questions

1

media

TC: ÔN TẬP
TIẾNG VIỆT

2

media

CÂU NGHI VN

CÂU CU KHIN

CÂU CM THÁN

CÂU TRN THUT

CÂU CHIA THEO MỤC ĐÍCH NÓI

3

media

ĐẶC
ĐIỂM

Câu có những từ nghi vấn (ai, gì, nào, sao,
đâu, bao giờ, bao, nhiêu, ư, chưa,……)

Chức năng là dùng để: hỏi (chính), cầu khiến,
khẳng định, phủ định, đe dọa, bộc lộ tình
cảm,……..

Khi viết, câu nghi vấn kết thúc bằng dấu
chấm hỏi, dấu chấm than, dấu chấm hoặc
dấu chấm lửng

CÂU NGHI VẤN

4

media

A

B

C

Câu có những từ cầu khiến như: hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào,…

Chức năng dùng để: yêu cầu, ra lệnh, đề nghị, khuyên bảo,….

Khi viết, câu cầu khiến kết thúc bằng dấu chấm, dấu chấm than

CÂU CẦU KHIẾN

5

media

1 Câu cản thán

có các từ
cảm thán

như: ôi, than

ôi, hỡi ơi,
chao ôi, trời
ơi, thay, biết
bao, xiết bao,

biết chừng

nào,…

2

Chức năng
của câu cảm
thán dùng để
bộc lộ tình
cảm, cảm
xúc của
người nói

3
Khi viết, câu

cảm thán
thường kết
thúc bằng
dấu chấm

than

CÂU CẢM THÁN

6

media

Chức năng thường dùng
của câu trần thuật đơn:

thông báo, nhận định,

miêu tả

Khi viết, câu trần thuật

thường kết thúc bằng dấu
chấm, dấu chấm than hoặc

dấu chấm lửng
Câu trần thuật là câu không
có đặc điểm hình thức của các
kiểu câu nghi vấn, cầu khiến,

cảm thán

CÂU TRẦN THUẬT

7

media

Chức năng của câu phủ định
dùng để:

+Thông

báo

xác

nhận

không có sự vật, sự việc,
tính chất, quan hệ nào đó
(câu phủ định miêu tả)

+ Phản bác một ý kiến, một
nhận định (câu phủ định bác
bỏ)

Câu

phủ

định

câu

những

từphủ

định

như:

không,

chẳng,

chả,

chưa,

không phải, chẳng phải, đâu
có phải, đâu có,….

CÂU PHỦ ĐỊNH

Lưu ý: Khái niệm
câu phủ định được
đặt ra trong tương
quan với câu khẳng
định, xét về hình
thức

diễn

đạt

ý

nghĩa của câu.

8

media

Hãy chọn đáp án

đúng cho các câu hỏi

trắc nghiệm sau

NHỚ

TRÍ

THỨC

ĐÁNH

CÂU HỎI CỦNG CỐ

9

media

Có từ "hay" để nối các vế
có quan hệ lựa chọn.

A

Có các từ nghi vấn
B

Khi viết ở cuối câu có dấu
chấm hỏi.

C

Một trong các dấu hiệu
trên đều đúng.

D

Dấu hiệu nhân biết câu nghi vấn

10

media

Bố đi làm chưa ạ?
A

Trời ơi! Sao tôi khổ thế này?
B

Bao giờ bạn được nghỉ tết?
C

Ai bị điểm kém trong buổi
học này?

D

Trong các câu nghi vấn sau, câu nào không có mục đích hỏi?

11

media

Gặp một đám trẻ chăn trâu
đang chơi trên bờ đầm, anh
ghé lại hỏi: “Vịt của ai đó?”

A

Nó thấy có một mình ông
ngoại nó đứng giữa sân thì
nó hỏi rằng:
- Cha tôi đi đâu rồi ông
ngoại?

B

Lơ lơ cồn cỏ gió đìu hiu

Đâu tiếng làng xa vãn chợ chiều
C

Non cao đã biết hay chưa?

Nước đi ra bể lại mưa về nguồn.

D

Trường hợp nào không chứa câu nghi vấn?

12

media

Để cầu khiến
A

Để khẳng định hoặc phủ định.
B

Để biểu lộ tình cảm, cảm xúc
C

Cả A, B, C đều đúng
D

Ngoài chức năng chính là dùng để hỏi, câu nghi vấn còn dùng để làm gì?

13

media

Phủ định
A

Biểu lộ tình cảm, cảm xúc
B

Đe doạ
C

Hỏi
D

Câu nghi vấn “Cụ tưởng tôi sung sướng hơn chăng?”
(Nam Cao, Lão Hạc) được dùng để làm gì?

14

media

Hỏi
A

Bộc lộ tình cảm, cảm xúc
B

Đe dọa
C

Phủ định
D

Câu nghi vấn trong đoạn văn dưới đây dùng để làm gì?
“Cai lệ không để cho chị được nói hết câu, trợn ngược hai mắt, hắn quát:
- Mày định nói cho cha mày nghe đấy à? Sưu của nhà nước mà dám mở
mồm xin khất!”

15

media

Chị khất tiền sưu đến chiều
mai phải không ? (Ngô Tất
Tố)

A

Nhưng lại đằng này đã,
về làm gì vội ? (Nam Cao)

B

Người thuê viết nay đâu ?
(Vũ Đình Liên)

C

Chú mình muốn cùng tớ
đùa vui không ? (Tô Hoài)

D

Trong những câu nghi vấn sau, câu nào dùng để cầu khiến?

16

media

Khuyên bảo
A

Ra lệnh
B

Yêu cầu
C

Cả A, B, C
D

Câu cầu khiến: "Đừng hút thuốc nữa nhé!" dùng để:

17

media

Thôi đừng lo lắng
A

Cứ về đi
B

Mụ già sẽ là nữ hoàng
C

Cả A và B
D

Câu cầu khiến trong những câu dưới đây là:
“Thôi đừng lo lắng. Cứ về đi. Trời phù hộ lão. Mụ già sẽ là nữ hoàng.”

18

media

Trời ơi! Sao nóng lâu thế?
A

Hỡi cảnh rừng ghê gớm
của ta ơi!

B

Chao ôi! Một ngày vắng mẹ
sao dài đằng đẵng.

C

Bỏ rác đúng nơi quy định.
D

Trong những câu sau, câu nào là câu cầu khiến:

19

media

Hãy, đừng, chớ, đi, thôi,
nào.

A

ôi, than ôi, thay, xiết bao,
chao ơi...

B

Hãy, ôi, than ôi, biết chừng
nào..

C

Ai, gì, nào, à, ư, hả..
D

Dòng nào, tất cả các từ đều là từ ngữ cảm thán?

20

media

Ôi! Bác Hồ ơi những xế chiều

Nghìn thu thương nhớ Bác bao nhiêu.
A

Than ôi! Thời oanh liệt nay còn
đâu!

B

Hỡi cảnh rừng ghê gớm
của ta ơi!

C

Ai làm cho bể kia đầy

Cho ao kia cạn cho gầy cò con.

D

Trong các câu sau, câu nào không phải câu cảm thán?

21

media

Tôi rất yêu mẹ của tôi.
A

Con yêu mẹ nhiều lắm,
mẹ ơi!

B

Mẹ luôn quan tâm, chăm
sóc tôi.

C

Mẹ luôn dành tất cả tình
yêu thương cho chúng tôi

D

Câu nào sau đây là câu bộc lộ cảm xúc trước tình cảm của

một người thân dành cho mình?

22

media

Thế thì con biết làm thế
nào được! (Ngô Tất Tố)

A

Thảm hại thay cho nó!
(Nam Cao)

B

Lúc bấy giờ ta cùng các
ngươi sẽ bị bắt, đau xót biết
chừng nào! (Trần Quốc Tuấn)

C

Ở ngoài kia vui sướng biết
bao nhiêu! ( Tố Hữu)

D

Câu nào dưới đây không phải là câu cảm thán?

23

media

Xin

lỗi,

đây

không

được hút thuốc lá.

A

Hãy bỏ ngay thuốc lá!
B

Anh có thể tắt thuốc lá
được không?

C

Anh tắt thuốc lá đi!
D

Trong 4 câu sau, câu nào là câu trần thuật:

24

media

Để hỏi
A

Yêu cầu, đề nghị, khuyên
bảo

B

Kể, thông báo, nhận định,
miêu tả

C

Bộc lộ tình cảm, cảm xúc.
D

Chức năng chính của câu trần thuật là gì?

25

media

Chúng ràng buộc dư luận,
thi hành chính sách ngu
dân. (Hồ Chí Minh)

A

Lão muốn ngài nhấc hộ
bó củi lên cho lão. (Tôn-
xtôi)

B

Làng tôi ở vốn làm nghề
chài lưới. (Tế Hanh)

C

Sáng ra bờ suối, tối vào
hang. (Hồ Chí Minh)

D

Câu nào dưới không dùng để kể, thông báo ?

26

media

Miêu tả
A

Thông báo
B

Nhận định
C

Kể
D

Câu trần thuật sau dùng để làm gì?

“Hùng Vương thứ mười tám có một người con gái tên là Mị Nương”

27

media

Là câu có những từ ngữ cảm
thán như: biết bao, ôi, thay…

A

Là câu có sử dụng dấu
chấm than khi viết.

B

Là câu có những từ ngữ phủ
định

như:

không,

chẳng,

chưa…

C

Là câu có ngữ điệu phủ
định.

D

Dòng nào nói đúng nhất dấu hiệu nhận biết của câu phủ định?

28

media

Câu phủ định miêu tả
A
Câu phủ định bác bỏ
B

Các câu phủ định sau:

– Trời không rét lắm.
– Trăng chưa lặn.
Là câu phủ định miêu tả hay câu phủ định bác bỏ?

29

media

Câu phủ định
A
Không phải câu phủ định
B

Các câu dưới đây có phải là câu phủ định không?

1. Giỏi gì mà giỏi
2. Ngôi nhà này đẹp à?
3. Cậu tưởng tớ thích quyển sổ ấy lắm đấy!

30

media

Câu phủ định
A
Câu khẳng định
B

Về hình thức, hai câu dưới đây là câu phủ định hay câu khẳng định.

1. Em học sinh này không phải là không thông minh.
2. Không phải là tôi không hiểu anh.

31

media

​LUYỆN ĐỀ

32

media
media

33

Open Ended

Question image

Cho biết tên tác giả, tác phẩm và hoàn cảnh sáng tác của ngữ liệu trên.

34

Open Ended

Question image

Phát hiện và nêu tác dụng của một biện pháp tu từ có trong ngữ liệu trên.

35

Open Ended

Question image

Đặt một câu nêu nội dung chính của đoạn trích và cho biết nó thuộc kiểu câu gì theo mục đích nói.

36

Open Ended

Question image

Viết đoạn văn khoảng 10-12 câu nêu cảm nhận của em về đoạn trích trên, trong đoạn văn có sử dụng hợp lí một câu cảm thán.

(Viết Mở đoạn = Tác giả, tác phẩm, phạm vi đoạn trích + Vấn đề đề hỏi)

37

Open Ended

Question image

Viết đoạn văn khoảng 10-12 câu nêu cảm nhận của em về vẻ đẹp tâm hồn của nhân vật trữ tình trong văn bản trên, trong đoạn văn có sử dụng hợp lí một câu nghi vấn.

(Viết Mở đoạn = Tác giả, tác phẩm, phạm vi đoạn trích + Vấn đề đề hỏi)

38

Open Ended

Question image

Viết đoạn văn khoảng 10-12 câu nêu cảm nhận của em về đoạn trích trên, trong đoạn văn có sử dụng hợp lí một câu cảm thán.

(Viết Thân đoạn - 01 = Khái quát HCST và chủ đề của bài)

39

Open Ended

Question image

Viết đoạn văn khoảng 10-12 câu nêu cảm nhận của em về vẻ đẹp tâm hồn của nhân vật trữ tình trong văn bản trên, trong đoạn văn có sử dụng hợp lí một câu nghi vấn.

(Viết Thân đoạn - 01 = Khái quát HCST và chủ đề của bài)

40

Open Ended

Question image

Viết Thân đoạn - 02:

+Nêu Luận điểm: Khung cảnh thiên nhiên thơ mộng --> Trích thơ --> Phân tích NT đến ND

+Nêu Luận điểm: Hình ảnh con thuyền dũng mãnh --> Trích thơ --> Phân tích

+ Nêu Luận điểm: Hình cảnh cánh buồm: -> Trích thơ --> Phân tích

41

Open Ended

Question image

Viết Thân đoạn - 02:

+Nêu Luận điểm: Hình ảnh làng quê bình dị lúc vào hè --> Trích thơ --> Phân tích NT đến ND

+Nêu Luận điểm: Âm thanh sôi nổi, rạo rực --> Trích thơ --> Phân tích

+ Nêu Luận điểm: Không gian khoáng đạt -> Trích thơ --> Phân tích

42

Open Ended

Question image

Viết Thân đoạn - 03:

+Tổng kết đặc sắc NT của đoạn (Hình ảnh, BPTT, giọng điệu) --> Nét đẹp tâm hồn nhân vật trữ tình

+ Liên hệ so sánh tác phẩm khác

43

Open Ended

Question image

Viết Thân đoạn - 03:

+Tổng kết đặc sắc NT của đoạn (Hình ảnh, BPTT, giọng điệu) --> Nét đẹp tâm hồn nhân vật trữ tình

+ Liên hệ so sánh tác phẩm khác

media

TC: ÔN TẬP
TIẾNG VIỆT

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 43

SLIDE