

Đề cương Sinh
Presentation
•
Biology
•
KG
•
Practice Problem
•
Easy
Bích Vương
Used 2+ times
FREE Resource
0 Slides • 49 Questions
1
Multiple Choice
Trong quá trình trao đổi chất ở tế bào, khí cacbônic sẽ theo mạch máu tới bộ phận nào để thải ra ngoài?
A. Phổi
B. Dạ dày
C. Thận
D. Gan
2
Multiple Choice
Trong quá trình trao đổi chất, máu và nước mô sẽ cung cấp cho tế bào những gì ?
. Khí ôxi và chất thải
. Khí cacbônic và chất thải
Khí ôxi và chất dinh dưỡng
Khí cacbônic và chất dinh dưỡng
3
Multiple Choice
Trong quá trình trao đổi chất ở cấp độ tế bào, trừ khí cacbônic, các sản phẩm phân huỷ sẽ được thải vào môi trường trong và đưa đến
cơ quan sinh dục.
cơ quan hô hấp
cơ quan tiêu hoá.
cơ quan bài tiết
4
Multiple Choice
. Hệ cơ quan nào là cầu nối trung gian giữa trao đổi chất ở cấp độ tế bào và trao đổi chất ở cấp độ cơ thể ?
. Hệ tiêu hoá
. Hệ hô hấp
. Hệ bài tiết
Hệ tuần hoàn
5
Multiple Choice
Đồng hoá xảy ra quá trình nào dưới đây?
A Giải phóng năng lượng
B Tổng hợp chất hữu cơ đơn giản từ những chất hữu cơ phức tạp
C Tích luỹ năng lượng
B và
6
Multiple Choice
Năng lượng giải phóng trong quá trình dị hoá được sử dụng để làm gì?
Sinh công
Sinh nhiệt
Tổng hợp chất mới
Cả A, B và C.
7
Multiple Choice
Đối tượng nào dưới đây có quá trình dị hoá diễn ra mạnh mẽ hơn quá trình đồng hoá?
A. Người cao tuổi
B. Thanh niên
C. Trẻ sơ sinh
D. Thiếu niên
8
Multiple Choice
Chất nào dưới đây có thể là sản phẩm của quá trình dị hoá?
A. Nước
B. Prôtêin
C. Glucozo
D. Tinh bột
9
Multiple Choice
: Khi lao động nặng, cơ thể sẽ toả nhiệt bằng cách nào ?
1. Dãn mạch máu dưới da 2. Run
3. Vã mồ hôi 4. Sởn gai ốc
A. 1, 3
B. 1, 2, 3
C. 3, 4
D. 1, 2, 4
10
Multiple Choice
Vào mùa hè, để chống nóng thì chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây?
A. Sử dụng áo chống nắng, đội mũ và đeo khẩu trang khi ra đường
B. Mặc quần áo thoáng mát, tạo điều kiện cho da toả nhiệt
C. Bôi kem chống nắng khi đi bơi, tắm biển
D. Tất cả các phương án trên.
11
Multiple Choice
Để chống rét, chúng ta phải làm gì?
A. Giữ ấm vào mùa đông, đặc biệt là vùng cổ, ngực, mũi và bàn chân
B. Làm nóng cơ thể trước khi đi ngủ hoặc sau khi thức dậy bằng cách mát xa lòng bàntay, gan bàn chân
C. Bổ sung các thảo dược giúp làm ấm phủ tạng như trà gừng, trà sâm…
D. Cả A, B và C.
12
Multiple Choice
Cặp vitamin nào dưới đây đóng vai trò tích cực trong việc chống lão hoá?
A. Vitamin K và vitamin A
B. Vitamin C và vitamin E
C. Vitamin A và vitamin D
D. Vitamin B và vitamin D
13
Multiple Choice
. Loại vitamin nào dưới đây thường có nguồn gốc động vật ?
A. Vitamin C
B. Vitamin B12
C. Vitamin A
D. Tất cả các phương án
14
Multiple Choice
Chất khoáng nào là thành phần cấu tạo nên hêmôglôbin trong hồng cầu người ?
A. Asen
B. Kẽm
C. Đồng
D. Sắt
15
Multiple Choice
. Loại muối khoáng nào dưới đây có vai trò quan trọng trong việc hàn gắn vếtthương ?
A. Iốt
B. Canxi
C. Kẽm
D. Sắt
16
Multiple Choice
Trẻ em có thể bị béo phì vì nguyên nhân nào sau đây?
A. Mắc phải một bệnh lý nào đó
B. Lười vận động
C. Ăn quá nhiều thực phẩm giàu năng lượng : sôcôla, mỡ động vật, đồ chiên xào
D. Cả A, B và C
17
Multiple Choice
Khi lập khẩu phần ăn, chúng ta cần tuân thủ nguyên tắc nào sau đây ?
A. Đảm bảo đủ lượng thức ăn phù hợp với nhu cầu của từng đối tượng
B. Đảm bảo cân đối thành phần các chất hữu cơ, cung cấp đủ muối khoáng và vitamin
C. Đảm bảo cung cấp đủ năng lượng cho cơ thể
D. Tất cả các phương án trên
18
Multiple Choice
Khẩu phần ăn là lượng thức ăn cung cấp cho cơ thể trong
A. một đơn vị thời gian
B. một tuần.
C. một bữa
D. một ngày.
19
Multiple Choice
Loại thực phẩm nào dưới đây giàu chất đạm?
A. Dứa gai
B. Trứng gà
C. Bánh đa
D. Cải ngọt
20
Multiple Choice
Vì sao trong khẩu phần ăn, chúng ta nên chú trọng đến rau và hoa quả tươi ?
1. Vì những loại thức ăn này chứa nhiều chất xơ, giúp cho hoạt động tiêu hoá và hấp thụthức ăn được dễ dàng hơn.
2. Vì những loại thực phẩm này cung cấp đầy đủ tất cả các nhu cầu dinh dưỡng cần thiếtcủa con người.
3. Vì những loại thức phẩm này giúp bổ sung vitamin và khoáng chất, tạo điều khiệnthuận lợi cho hoạt động chuyển hoá vật chất và năng lượng của cơ thể.
A. 1, 2, 3
B. 1, 2
C. 1, 3
D. 2, 3
21
Multiple Choice
. Nhu cầu dinh dưỡng của con người phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây ?
1. Giới tính 2. Độ tuổi 3. Hình thức lao động
4. Trạng thái sinh lí của cơ thể 5. Cân nặng.
A. 1, 2, 3, 4
B. 1, 2, 3, 5
C. 1, 2, 4, 5
D. 2, 3, 4, 5
22
Multiple Choice
Sản phẩm bài tiết của thận là gì?
A. Nước mắt
B. Nước tiểu
C. Phân
D. Mồ hôi
23
Multiple Choice
Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái ?
A. Ống dẫn nước tiểu
B. Ống thận
C. Ống đái
D. Ống góp
24
Multiple Choice
Ở người bình thường, mỗi quả thận chứa khoảng bao nhiêu đơn vị chức năng ?
A. Một tỉ
B. Một nghìn
C. Một triệu
D. Một trăm
25
Multiple Choice
Chọn số liệu thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau : Ở người, thậnthải khoảng … các sản phẩm bài tiết hoà tan trong máu (trừ khí cacbônic).
A. 80%
B. 70%
C. 90%
D. 60%
26
Multiple Choice
Cơ quan nào dưới đây không tham gia vào hoạt động bài tiết?
A. Ruột già
B. Phổi
C. Thận
D. Da
27
Multiple Choice
Đơn vị chức năng của thận không bao gồm thành phần nào sau đây ?
A. Ống góp
B. Ống thận
C. Cầu thận
D. Nang cầu thận
28
Multiple Choice
Trong nước tiểu đầu không chứa thành phần nào dưới đây ?
A. Hồng cầu
B. Nước
C. Ion khoáng
D. Tất cả các phương án
29
Multiple Choice
Thành phần nào dưới đây của nước tiểu đầu sẽ được hấp thụ lại ?
A. Crêatin
B. Axit uric
C. Nước
D. Tất cả các phương án
30
Multiple Choice
. Trong quá trình lọc máu ở thận, các chất đi qua lỗ lọc nhờ
A. sự vận chuyển chủ động của các kênh ion trên màng lọc.
B. sự chênh lệch áp suất giữa hai bên màng lọc.
C. sự co dãn linh hoạt của các lỗ lọc kèm hoạt động của prôtêin xuyên màng.
D. lực liên kết của dòng chất lỏng cuốn các chất đi qua lỗ lọc.
31
Multiple Choice
. Hoạt động nào dưới đây gây sỏi đường tiết niệu?
A. Đi tiểu thường xuyên
B. Thường xuyên nhịn tiểu
C. Uống nhiều nước
D. Ăn nhiều quả, rau.
32
Multiple Choice
Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết ?
A. Uống nhiều nước
B. Nhịn tiểu
C. Đi chân đất
D. Không mắc màn khi ngủ
33
Multiple Choice
Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần lưu ý điều gì ?
A. Đi tiểu đúng lúc
B. Giữ gìn vệ sinh thân thể
C. Uống đủ nước
D. Tất cả các phương án
34
Multiple Choice
. Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần tránh điều gì sau đây?
A. Ăn quá mặn, quá chua
B. Uống nước vừa đủ
C. Đi tiểu khi có nhu cầu
D. Không ăn thức ăn ôi thiu, nhiễm độc
35
Multiple Choice
Tác nhân nào dưới đây có thể gây hại cho hệ bài tiết nước tiểu ?
A. Khẩu phần ăn uống không hợp lí
B. Vi sinh vật gây bệnh
C. Tất cả các phương án còn lại
D. Các chất độc có trong thức ăn
36
Multiple Choice
Lớp mỡ dưới da có vai trò chủ yếu là gì ?
A. Dự trữ đường
B. Cách nhiệt
C. Thu nhận kích thích từ môi trường ngoài
D. Vận chuyển chất dinh dưỡng
37
Multiple Choice
Thành phần nào dưới đây không nằm ở lớp bì ?
A. Tuyến nhờn
B. Mạch máu
C. Sắc tố da
D. Thụ quan
38
Multiple Choice
Cảm giác nóng, lạnh ta có được trên da là do hoạt động chức năng của thành phần nào mang lại ?
A. Thụ quan
B. Mạch máu
C. Tuyến mồ hôi
D. Cơ co chân lông
39
Multiple Choice
Da có vai trò gì đối với đời sống con người ?
A. Bảo vệ cơ thể
B. Góp phần tạo nên vẻ đẹp bên ngoài
C. Điều hòa thân nhiệt
D. Tất cả các phương án
40
Multiple Choice
Một làn da sạch sẽ có khả năng tiêu diệt khoảng bao nhiêu phần trăm số vikhuẩn bám trên da ?
A. 85%
B. 40%
C. 99%
D. 35%
41
Multiple Choice
. Để phòng ngừa các bệnh ngoài da, biện pháp khả thi nhất là gì ?
A. Tránh để da bị xây xát
B. Luôn vệ sinh da sạch sẽ
C. Bôi kem dưỡng ẩm cho da
D. Tập thể dục thường xuyên
42
Multiple Choice
: Đơn vị cấu tạo của hệ thần kinh là gì?
A. Dây thần kinh
B. Mạch máu
C. Nơron
D. Mô thần kinh
43
Multiple Choice
Não thuộc bộ phận nào của hệ thần kinh?
A. Bộ phận ngoại biên
B. Bộ phận trung ương
C. Một bộ phận độc lập
D. Một bộ phận của tủy sống
44
Multiple Choice
Hệ thần kinh sinh dưỡng điều hòa hoạt động của cơ quan nào?
A. Cơ quan sinh sản
B. Các chi
C. Cơ miệng
D. Đại não
45
Multiple Choice
Dạ dày hoạt động dưới sự điều hòa của hệ thần kinh nào?
A. Vận động
B. Hệ thần kinh riêng
C. Hạch thần kinh
D. Sinh dưỡng
46
Multiple Choice
Bộ phận nào không thuộc hệ thần kinh ngoại biên?
A. Bó sợi vận động
B. Bó sợi cảm giác
C. Tủy sống
D. Hạch thần kinh
47
Multiple Choice
. Khi tiến hành cắt rễ trước liên quan đến dây thần kinh đi đến chi sau bên phải của ếch rồi kích thích bằng HCl 1%, hiện tượng gì sẽ xảy ra ?
A. Chi sau bên phải co, các chi còn lại thì không
B. Chi sau bên phải không co nhưng co các chi còn lại
C. Tất cả các chi đều co
D. Tất cả các chi đều không co
48
Multiple Choice
Dây thần kinh được cấu tạo từ thành phần nào?
A. Rễ cảm giác
B. Rễ vận động
C . Bó sợi thần kinh cảm giác
D. Bó sợi hướng tâm và bó sợi li tâm
49
Multiple Choice
. Con người có tất cả bao nhiêu đôi dây thần kinh tủy?
A. 6 đôi
B. 31 đôi
C. 12 đôi
D. 24 đôi
Trong quá trình trao đổi chất ở tế bào, khí cacbônic sẽ theo mạch máu tới bộ phận nào để thải ra ngoài?
A. Phổi
B. Dạ dày
C. Thận
D. Gan
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 49
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
39 questions
Intro to Genetics
Presentation
•
9th Grade
45 questions
Willowridge Flow of Energy Producers Consumers
Presentation
•
6th - 12th Grade
45 questions
Gregor Mendel
Presentation
•
7th Grade
43 questions
Unit 4 Review - Genetics & Biotechnology
Presentation
•
9th - 12th Grade
44 questions
ÔN TẬP KTCK2 TIN HỌC 6
Presentation
•
6th Grade
45 questions
Unit 2 Exam Review
Presentation
•
10th Grade
45 questions
Synthetic Materials Tutorial
Presentation
•
9th - 12th Grade
43 questions
Bill of Rights
Presentation
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade
Discover more resources for Biology
11 questions
Positive Relationships
Presentation
•
KG
19 questions
Fire Safety
Quiz
•
KG - 2nd Grade
36 questions
8th Grade US History STAAR Review
Quiz
•
KG - University
20 questions
Capitalization in sentences
Quiz
•
KG - 4th Grade
25 questions
5th Grade Science STAAR Review
Quiz
•
KG - University
10 questions
Counting Nickels and Pennies
Quiz
•
KG - 2nd Grade
16 questions
Parallel, Perpendicular, and Intersecting Lines
Quiz
•
KG - Professional Dev...
13 questions
Time
Quiz
•
KG - 2nd Grade