

vật lí
Presentation
•
Physics
•
9th - 12th Grade
•
Medium
Anh Diệp
Used 3+ times
FREE Resource
0 Slides • 59 Questions
1
Multiple Choice
Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng
A. lực lên các vật đặt trong nó
B. lực điện lên điện tích dương đặt trong nó
C. lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó
D. lực điện lên điện tích âm đặt trong nó
2
Multiple Choice
Khi nói về tính chất của đường sức từ, phát biểu nào dưới đây sai?
A. qua mỗi điểm trong không gian chỉ có thể vẽ được một đường sức từ
B. quy ước vẽ các đường sức từ mau ở chỗ có từ trường yếu và thưa chủ yếu chỗ từ trường mạnh
C. các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc kéo dài vô tận ở hai đầu
D. chiều của đường sức từ của dòng điện tròn tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải
3
Multiple Choice
Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường
A. tròn đồng tâm
B. parabol
C. thẳng song song và không cách đều nhau
D. thẳng song song và cách đều nhau
4
Multiple Choice
lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều có phương
A. vuông góc với đoạn dây dẫn và song song với vecto cảm ứng từ tại điểm khảo sát
B. vuông góc với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát
C. song song với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát
D. nằm trong mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát
5
Multiple Choice
Một dòng điện có cường độ I chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ B tại điểm cách dây dẫn một khoảng r được tính bằng công thức nào dưới đây?
A. B = 2. 10−7 . Ir
B. B =4π.10−7. rI
C. B=2π. 10−7. rI
D. B=2. 10−7. rI
6
Multiple Choice
Một ống dây hình trụ có số vòng quấn trên một đơn vị dài của lõi là n. Khi dòng điện chạy trong ống dây có cường độ I thì cảm ứng từ B tại một điểm trong lòng ống dây được tính bằng công thức nào sau đây?
A. B=2π. 10−7 nI
B. B=4. 10−7 nI
C. B=2. 10−7 nI
D. B=4π. 10−7nI
7
Multiple Choice
Lực Lo - ren -xơ là ?
A. lực trái đất tác dụng lên vật
B. lực điện tác dụng lên điên tích đứng yên trong từ trường
C. lực tác dụng lên dong điên
D. lực tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường
8
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây sai ?
phương vuo^ng goˊc vơˊi vecto v vaˋ vecto B
B. chiều tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải
C. chiều tuân theo quy tắc nắm bàn tay trái
D. độ lớn f=∣q0∣. v.B.sinα
9
Multiple Choice
Đơn vị của từ thông là
A. vêbe (Wb)
B. niuton (N)
C. oắt (W)
D. jun (j)
10
Multiple Choice
Mạch kín ( C ) đặt trong một từ trường. Từ thông qua mạch biến thiên một lượng ΔΦ trong một khoảng thời gian Δt . Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch được tính bằng công thức nào sau đây ?
A. ec=−ΔtΔL
B.ec= -Δi . ΔΦ
C. ec=-2 ΔtΔθ
D. ec= −ΔtΔθ
11
Multiple Choice
Một mạch kín ( C ) có hai đầu nối điện kế G . Khi cho một thanh nam châm dịch chuyển lại gần (C) thì thấy kim của điện kế G lệch đi. Đây là hiện tượng
A. cảm ứng điện từ
B. dẫn điện tự lực
C. nhiệt điện
D. siêu dẫn
12
Multiple Choice
Một đường cong phẳng kín có diện tích S, được đặt trong từ trường đều vecto B . Biết góc hợp bởi pháp tuyến n với vecto B là α . Từ thông qua diện tích S được tính bằng công thức nào sau đây?
A.Φ =BS sinα
B. Φ= BS tanα
C. Φ= BS cotα
D.Φ= BS cosα
13
Multiple Choice
Dòng điện Fu-cô là dòng điện xuất hiện trong khối kim loại khi khối kim loại được đặt trong
A. một bình điện phân
B. một từ trường biến thiên theo thời gian
C. một chất điên môi
D. một từ trường không đổi theo thời gian
14
Multiple Choice
Một mạch kín có độ tự cảm L. khi trong mạch có dòng điện i chạy qua thì từ thông riêng của một mạch kín được xác định bằng công thức nào dưới đây ?
A.Φ =Li
B.Φ =Li2
C. Φ = Li2
D.Φ =iL
15
Multiple Choice
Đơn vị của tự cảm là
A. mét vuông ( m2 )
B. ampe(A)
C. vôn (V)
D. henry (H)
16
Multiple Choice
Một mạch kín có độ tự cảm L . Trong khoảng thời gian Δt , cường độ dòng điện trong mạch biến thiên một lượng Δi . Suất điện động tự cảm trong mạch được tính bằng công thức nào dưới đây?
A. etc=−L ΔtΔi
B. etc=−L2 ΔtΔi
C. etc=−2L ΔtΔi
D. etc=−2L2 ΔtΔi
17
Multiple Choice
Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau a, mang hai dòng điện cùng chiều và có cùng cường độ I. cảm ứng từ tại các điểm nằm trong mặt phẳng chứa hai dây và cách đều hai dây thì có độ lớn bằng
A.0
B. 10−7 aI
C. 10−7 2aI
D. 10−7 4aI
18
Multiple Choice
Một dòng điện có cường độ 0,5 A chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại một điểm nằm cách dòng điện này 4cm có độ lớn là
A. 2,5. 10−7 T
B. 2,5. 10−6 T
C. 2,5. 10−5 T
D. 2,5. 10−4 T
19
Multiple Choice
Một đoạn dây dẫn đặt vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều. Khi cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn tăng lên 2 lần thì lực từ tác dụng lên đoạn dây này
A. giảm 4 lần
B. tăng 2 lần
C. tăng 4 lần
D. giảm 2 lần
20
Multiple Choice
Dòng điển thẳng dài có cường độ 0,5A đặt trong không khí . Cảm ứng từ tại M cách dòng điện 4cm bằng
A. 0,25. 10−5T
B. 2,5. 10−5T
C. 0,25. 105T
D. 2,5. 105T
21
Multiple Choice
Một ống dây hình trụ ( không có lõi sẵn) dài 31,4cm gồm 1200 vòng có dây điện cường độ 2,5 A chạy qua. Biết đường kính của ống dây rất nhỏ so với chiều dài của nó. Cảm ứng từ bên trong ống dây này là
A. 1,2 T
B. 2,1 T
C. 0,12 mT
D. 12mT
22
Multiple Choice
Một hạt proton chuyển động với vận tốc 7,2.104 m/s bay vào trong từ trường đều có cảm ứng từ 1,5.10-2 T theo phương vuông góc với các đường sức từ. Biết proton có điện tích là 1,6.10-19C. Độ lớn lực từ tác dụng lên hạt proton này bằng
1,3.10-16 N
1,73.10-16 N
2,63.10-16 N
1,73.10-13 N
23
Multiple Choice
Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20cm đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây bằng
0,048 Wb
24 Wb
480 Wb
0Wb
24
Multiple Choice
Một mặch kín, phẳng S đặt trong từ trường sao cho vecto pháp tuyến của mặt S sao cho vuông góc với đường sức từ. Khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông qua mặt
bằng 0
tăng 2 lần
tăng 4 lần
giảm 2 lần
25
Multiple Choice
Một khung dây phẳng có diện tích 12 cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 5.10-3 T
3.10-5 Wb
5,2.10-5 Wb
-5,7. 10-5 Wb
3. 10-4 Wb
26
Multiple Choice
Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 10 cm được đặt cố định trong một từ trường đều có vecto cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung. Trong khoảng thời gian 0,05s cho từ trường tăng đều từ 0 đến 0,5 T. Suất điện động cảm ứng trong khung dây bằng
10-5 V
10-1 V
10 V
105 V
27
Multiple Choice
Một ống dây dài 20cm có 1200 vòng dây. Khi cho dòng điện chạy vào ống dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây là 7,5. 10-3 T. Cường độ dòng điện trong ống dây bằng
0,1 mA
1 mA
0,1A
1A
28
Multiple Choice
Một ống dây dài 50cm có đường kính 2cm gồm 1000 vòng. Trong khoảng thời gian 0,02 s cường độ dòng điện chạy qua ống dây dẫn giảm đều từ 1A đến 0 . Nếu ống dây có độ tự cảm bằng 3,14. 10-2 H thì suất điện động của ống dây bằng
0,157 mA
1,57 mA
15,7A
157mA
29
Multiple Choice
Một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài I được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ vecto B hợp với đoạn dây một góc α . Khi cho dòng điện có cường độ I chạy trong đoạn dây thì độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây là
F= I.l.B. sinα
F= I.l.B. cosα
F= I.l.B. cotα
F= I.l.B. tanα
30
Multiple Choice
Một đoạn dây dẫn có dòng điện không đổi chạy thẳng đứng từ trên xuống trong từ trường đều phương ngang và có chiều từ Bắc sang Nam. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn
có phương ngang, hướng từ Tây sang Đông
có phương ngang, hướng từ Đông sang Tây
có phương ngang, hướng Tây - Bắc
có phương ngang, hướng Đông - Nam
31
Multiple Choice
Đơn vị của lực từ là
niuton (N)
Fara (F)
jun (J)
tesla (T)
32
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng? Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường
vuông góc với đường sức từ
nằm theo hướng của đường sức từ
nằm theo hướng của lực từ
không có hướng xác định
33
Multiple Choice
Một đoạn dây dẫn thẳng dài 6cm có dòng điện I= 5A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B= 0,5T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F= 7,5. 10-2 . Góc α hợp bởi dây MN và có đường cảm ứng từ là
30°
60°
0,5°
90°
34
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là sai? lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện
vuông góc với phần tử dòng điện
cùng hướng với từ trường
tỉ lệ cường độ dong điện
tỉ lệ với cảm ứng từ
35
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng ? từ trường không tương tác với
các điện tích chuyển động
các điện tích đứng yên
nam châm đứng yên
nam châm chuyển động
36
Multiple Choice
Một đoạn dây dẫn dài 1m mang dòng điện 10A, đặt trong một từ trường đều 0,1T thì chịu một lực 0,5√2 N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là
0,5°
30°
45°
60°
37
Multiple Choice
Một dây dẫn dài 120cm có dòng điện cường độ 20A chạy qua đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8T . Biết các đường sức từ vuông góc với dây dẫn. Lực từ tác dụng lên dây dẫn có độ lớn là
19,2N
1920N
1,92N
0,96N
38
Multiple Choice
Một đoạn dây dãn thẳng dài 89cm được đặt vuông góc với các đường súc từ trong một từ trường đều. Cho biết khi dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn có cường độ 23A, thì đoạn dây dẫn này bị tác dụng một lực từ bằng 1,6N. Xác định cảm ứng từ của từ trường đều
78.10-5 T
7,8. 10-3 T
78T
7,8.10-3 T
39
Multiple Choice
Một đoạn dây dẫn thẳng dài 20cm được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 0,04 T. Biết đoạn dây vuông góc với các đường sức từ . Khi cho dòng điện không đổi có cường độ 5A chạy qua dây dẫn thì lực tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là
40N
0,04N
0,004N
0,4N
40
Multiple Choice
Một đoạn dây dẫn đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,35T. Khi dòng điện cường độ 14,5A chạy qua đoạn dây dẫn , thì đoạn dây dẫn bị tác dụng một lực từ bằng 1,65N . Nếu hướng của dòng điện hợp với hướng của từ trường một góc 30° thì độ dài của đoạn dây dẫn bằng bao nhiêu
6,5m
1,3m
0,13m
0,65m
41
Multiple Choice
Một dòng điện có cường độ I =5A chạy trong một dây dẫn thẳng, dài. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B= 4.10-5 (T). Điểm M cách dây một khoảng
25cm
5cm
2,5cm
10cm
42
Multiple Choice
Tại một điểm cách đoạn dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện 5Acos cảm ứng từ là 4.10-4 T. Nếu cường độ dòng điện trong dây dẫn tăng thêm 20A thì cảm ứng từ tại điểm đó có giá trị là
4.10-4 T
12.10-4 T
1,6.10-4 T
2. 10-3 T
43
Multiple Choice
Một dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện 0,5A đặt trong không khí . Cảm ứng từ tại điểm N là 10-6 T. tính khoảng cách từ N đến dòng điện
31,42cm
0,1cm
5cm
10cm
44
Multiple Choice
Cho cường độ không đổi có cường độ 2A chạy trong dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí. Độ lớn cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây dẫn tại một điểm cách dây dẫn 0,01m là
4.10-5 T
2.10-5 T
2.10-2 T
4.10-2 T
45
Multiple Choice
Cho dòng điện không đổi có cường độ 1,2A chạy trong dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí . Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây đãn 0,1m là
2,4.10-6 T
4,8.10-6 T
2,4.10-8 T
4,8.10-8 T
46
Multiple Choice
Một mạch kín C có diện tích S đặt trong một từ trường đều, cảm ứng từ B sao cho vecto cảm ứng từ hợp với pháp tuyến của mặt phẳng khung dây góc α. Công thức tính từ thông qua mạch kín C là
Φ=BS sinα
Φ=BS cosα
Φ= Bv cosα
Φ= ES cosα
47
Multiple Choice
Từ thông xuyên qua một khung dây kín , phẳng đặt trong từ trường đều không phụ thuộc vào
độ lớn của cảm ứng từ B
diện tích khung dây
vật liệu tạo lên khung dây
góc tạo bởi đường sức từ và mặt phẳng khung dây
48
Multiple Choice
Một vòng dây kín , phẳng có diện tích 10cm2 . Vòng dây được đặt trong từ trường đều có vecto cảm ứng từ với vecto pháp tuyên của mặt phẳng vòng dây một góc 60° và có độ lớn 1,5.10-4 T. Từ thông qua vòng dây này có giá trị là
7,5.10-4 Wb
1,3.10-7 Wb
7,5.10-8 Wb
1,3.10-3 Wb
49
Multiple Choice
Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20cm nằm trong từ trường đều có độ lớn B= 1,2T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là
0,048Wb
24Wb
480Wb
0Wb
50
Multiple Choice
Từ thông qua một mạch điện kín phụ thuộc vào
tiết diện của dây dẫn làm mạch điện
khối lượng của dây dẫn làm mạch điện
điện trở của dây dẫn làm mạch điện
hình dạng, kích thước của mạch điện
51
Multiple Choice
Một khung dây dẫn phẳng gồm 1000 vòng dây , hình chữ nhật có diện tích 60cm2 , quay đều quanh một trục đối xứng ( thuộc mặt phẳng của khung) trong từ trường đều có vecto cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,4 T. Từ thông cực đại qua khung dây là
2,4Wb
4,8Wb
2,4. 104 Wb
4,7.104 Wb
52
Multiple Choice
Một khung dây có tiết diện S đặt trong từ trường đều vecto B có đường sức vuông góc với mặt phẳng của khung dây. Từ thông qua khung dây có độ lớn là
Φ=BS tanα
Φ= BS
Φ= BS sinα
Φ=0
53
Multiple Choice
Độ lớn của lực Lorenxo được tính theo công thức
f = ΙqΙ vB cosα
f= qv B tanα
f= ΙqΙvB sinα
f=ΙqΙvB
54
Multiple Choice
khung dây dẫn phẳng có diện tích 12cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10-2 T, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 30°. độ lớn từ thông qua khung là
Φ= 3.10-5 Wb
Φ= 6.10-5 Wb
4.10-5 Wb
5,1.10-5 Wb
55
Multiple Choice
Một khung dây hình vuông cạnh 5cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4 T, từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6 Wb. Góc hợp bởi vecto cảm ứng từ và vecto pháp tuyến của hình vuông đó là
30°
0°
45°
60°
56
Multiple Choice
cho mạch điện như hình vẽ , ống dây dài l = 25cm và ζ= 3V; R=r=3Ω ( bỏ qua điện trở của đoạn dây) chạy qua đặt trong không khí . Cảm ứng từ bên trong ống dây là 6,28.10-3 T. số vòng dây được quấn trên ống dây là
1250 vòng
2500 vòng
5000 vòng
10000 vòng
57
Multiple Choice
Một electron bay vào trong gian có từ trường đều có cảm ứng từ B= 0,2T vận tóc ban đầu v0 = 2.105 m/s theo phương song song với vecto cảm ứng từ. Lực Lorenxo tác dụng vào electron có độ lón là
3,2.10 -14 N
3,2.10-15
6,4.10-14 N
0 N
58
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là sai ? lực lorenxo
vuông góc với từ trường
vuông góc với vận tốc
không phụ thuộc vào hướng của từ trường
phụ thuộc vào dấu của điện tích
59
Multiple Choice
Một điện tích chyển động tròn đều dưới tác dụng của lực lorenxo , khi vận tốc của điện tích và độ lớn cảm úng từ cùng tăng 2 lần thì bán kính quỹ đạo của điện tích
tăng 4 lần
tăng 2 lần
không đổi
giảm 2 lần
Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng
A. lực lên các vật đặt trong nó
B. lực điện lên điện tích dương đặt trong nó
C. lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó
D. lực điện lên điện tích âm đặt trong nó
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 59
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
57 questions
Spelling, Capitalization & Punctuation
Presentation
•
9th - 12th Grade
53 questions
U3 Review - Three Important Formulas
Presentation
•
9th - 12th Grade
57 questions
D/T and V/T graphs
Presentation
•
9th - 11th Grade
53 questions
12.5 Permutations and Combinations
Presentation
•
9th - 12th Grade
55 questions
Narrative Review
Presentation
•
9th Grade - University
51 questions
Chemistry 1-4: Electrons in Atoms
Presentation
•
10th - 12th Grade
53 questions
Minerals
Presentation
•
9th - 12th Grade
52 questions
Ambiguity, Paradox, Understatement, Overstatement
Presentation
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Assessment 1
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 1 Review
Quiz
•
5th Grade
22 questions
Day 9 Equations and Inequalities Review
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Writing and Identifying Ratios Practice
Quiz
•
5th - 6th Grade
7 questions
PYRAMID PERSPECTIVES part 1
Presentation
•
9th - 12th Grade
12 questions
Understanding the Fourth of July
Quiz
•
9th Grade
15 questions
Soccer World Cup Quiz Questions
Quiz
•
7th Grade